Câu 25: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là A. Số đồng phân của chất này là.. A.. Công thức phân tử của ankin là?[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC KHỐI 11
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 4 trang
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
a) Cho Cu vào HNO3 đặc sinh ra khí NO2 màu nâu đỏ
b) Đưa than đỏ vào KNO3 nóng chảy sinh ra khí CO2 làm đục nước vôi trong
c) Cho dung dịch CaCl2 vào dung dịch Na2CO3 xuất hiện kết tủa trắng
d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (NH4)2SO4, đun nhẹ có khí thoát ra làm quỳ tím ẩm hoá xanh
e) Dung dịch HF là axit yếu nhưng có khả năng hòa tan SiO2
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm: FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3
1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam
Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m là
Câu 3: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với
H2 bằng 75,5 Chất X là
Câu 4: Một đồng đẳng của benzen có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân của chất này là
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục
B CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
C Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
D Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng đá khô (CO2 rắn)
Câu 6: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa
đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
Câu 7: Nhận biết các hóa chất sau ở các lọ mất nhãn : hexen, toluen, hexan, bằng phương pháp hóa học
ta có thể dùng hóa chất là
Câu 8: Cho phương trình hoá học: aFe(OH)2 + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học thì giá trị b bằng bao nhiêu?
Trang 2Câu 9: Hòa tan m gam hỗn hợp MgO, Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 400 gam dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 58,4 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được
V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 11: Hỗn hợp khí X chứa H2 và một ankin Tỉ khối của X đối với H2 là 4,8 Đun nóng nhẹ X có mặt xúc tác Ni tạo hỗn hợp Y không làm mất màu nước Br2 và có tỉ khối so với H2 là 8 Công thức phân tử của ankin là
Câu 12: X là hợp chất hữu cơ, mạch hở, chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu được CO2 và H2O Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N2 ở cùng điều kiện Công thức phân
tử không thỏa mãn của X là
Câu 13: Phản ứng mà silic thể hiện tính oxi hóa là
Câu 14: Số liên kết xichma có trong công thức cấu tạo CH3CH=CH2 là
Câu 15: Khi sấy khô, axit silixic (H2SiO3) mất một phần nước tạo thành vật liệu xốp, có tính hút ẩm mạnh được gọi là
A thủy tinh lỏng B silic vô định hình C silicagen D thạch anh
Câu 16: Số hiđrocacbon ở thể kh (có C 4) tác dụng được với dd gNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
Câu 17: Tên gọi của CH3-CH2- CH=CH2 là
Câu 18: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
Câu 19: Chọn câu sai trong các câu sau?
A Benzen có công thức phân tử là C6H6
B Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzen
C Chất có công thức phân tử C6H6 phải là benzen
D Benzen có công thức đơn giản nhất là CH
Câu 20: Công thức phân tử của ankan là
A CnH2n+2 (n ≥2) B CnH2n (n ≥2) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n+2 (n ≥1)
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metan, etan và propan, sản phẩm thu được gồm khí CO2 và hơi nước Quan hệ số mol của CO2 và H2O là
A nCO2 < nH2O B nCO2 > nH2O C nCO2 = nH2O D nCO2 ≥ nH2O
Trang 3Câu 22: Cracking m gam butan thu được hỗn hợp A gồm: H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị cracking Đốt cháy hoàn toàn thu được 9,0 gam H2O và 17,6 gam CO2 Giá trị của m là
Câu 23: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là
Câu 24: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Mg2+ , K+ , NO3
, CO32
C HCO3
, Na+ , OH , SO42
Câu 25: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất? Coi các chất điện li hoàn toàn
Câu 26: Chỉ ra chất không điện li?
Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp
X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
Câu 28: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S ; (b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
(c) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S ; (d) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là
Câu 29: Stiren có công thức cấu tạo là
Câu 30: Cho các chất sau: etilen, vinylaxetilen, isopren, propin, butan, buta-1,3-đien Mệnh đề nào dưới đây là đúng khi nhận xét về các chất trên?
A Có 6 chất làm mất màu dung dịch brom
B Có 5 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
C Có 3 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
D Có 6 chất tác dụng với H2 (có xúc tác thích hợp và đun nóng)
Câu 31: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
3
CO và 0,03 B NO3 và 0,03 C Cl và 0,01 D OH và 0,03
Câu 32: Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H6 là
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là:
Câu 34: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn
Trang 40,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Câu 35: C3H8O có số đồng phân cấu tạo bền là
Câu 36: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3 Vị trí X trong bảng tuần hoàn là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l t (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gam
CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp trên là
Câu 38: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
Câu 39: Cho 3,48 gam Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch
X chứa m gam muối và 0,56 l t (đktc) kh Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
ĐỀ SỐ 2:
-Câu 1: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất? Coi các chất điện li hoàn toàn
Câu 2: Khi sấy khô, axit silixic (H2SiO3) mất một phần nước tạo thành vật liệu xốp, có tính hút ẩm mạnh được gọi là
Câu 3: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với
H2 bằng 75,5 Chất X là
Câu 4: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
Câu 5: Công thức phân tử của ankan là
A CnH2n+2 (n ≥2) B CnH2n+2 (n ≥1) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n (n ≥2)
Câu 6: Nhận biết các hóa chất sau ở các lọ mất nhãn : hexen, toluen, hexan, bằng phương pháp hóa học
ta có thể dùng hóa chất là
Trang 5Câu 7: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm: FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3
1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam
Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m là
Câu 8: Hòa tan m gam hỗn hợp MgO, Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 400 gam dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 58,4 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 9: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Câu 10: C3H8O có số đồng phân cấu tạo bền là
Câu 11: Cho các chất sau: etilen, vinylaxetilen, isopren, propin, butan, buta-1,3-đien Mệnh đề nào dưới đây là đúng khi nhận xét về các chất trên?
A Có 6 chất làm mất màu dung dịch brom
B Có 5 chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
C Có 3 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
D Có 6 chất tác dụng với H2 (có xúc tác thích hợp và đun nóng)
Câu 12: Phản ứng mà silic thể hiện tính oxi hóa là
Câu 13: Số liên kết xichma có trong công thức cấu tạo CH3CH=CH2 là
Câu 14: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa
đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
Câu 15: Tên gọi của CH3-CH2- CH=CH2 là
Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp
X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4 B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2
C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
Câu 17: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S ; (b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
(c) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S ; (d) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là
Trang 6A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau?
A Benzen có công thức phân tử là C6H6
B Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzen
C Chất có công thức phân tử C6H6 phải là benzen
D Benzen có công thức đơn giản nhất là CH
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục
B Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng đá khô (CO2 rắn)
Câu 20: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
Câu 21: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là
Câu 22: X là hợp chất hữu cơ, mạch hở, chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu được CO2 và H2O Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N2 ở cùng điều kiện Công thức phân
tử không thỏa mãn của X là
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được
V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
a) Cho Cu vào HNO3 đặc sinh ra khí NO2 màu nâu đỏ
b) Đưa than đỏ vào KNO3 nóng chảy sinh ra khí CO2 làm đục nước vôi trong
c) Cho dung dịch CaCl2 vào dung dịch Na2CO3 xuất hiện kết tủa trắng
d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (NH4)2SO4, đun nhẹ có khí thoát ra làm quỳ tím ẩm hoá xanh
e) Dung dịch HF là axit yếu nhưng có khả năng hòa tan SiO2
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Mg2+ , K+ , NO3
, CO32
C HCO3
, Na+ , OH , SO42
Câu 26: Cracking m gam butan thu được hỗn hợp A gồm: H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị cracking Đốt cháy hoàn toàn thu được 9,0 gam H2O và 17,6 gam CO2 Giá trị của m là
Câu 27: Một đồng đẳng của benzen có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân của chất này là
Câu 28: Stiren có công thức cấu tạo là
Trang 7A CH2=CH2 B CH2=CH-CH=CH2.
Câu 29: Hỗn hợp khí X chứa H2 và một ankin Tỉ khối của X đối với H2 là 4,8 Đun nóng nhẹ X có mặt xúc tác Ni tạo hỗn hợp Y không làm mất màu nước Br2 và có tỉ khối so với H2 là 8 Công thức phân tử của ankin là
Câu 30: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
A CO23và 0,03 B NO3 và 0,03 C Cl và 0,01 D OH và 0,03
Câu 31: Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H6 là
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là:
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metan, etan và propan, sản phẩm thu được gồm khí CO2 và hơi nước Quan hệ số mol của CO2 và H2O là
A nCO2 > nH2O B nCO2 < nH2O C nCO2 = nH2O D nCO2 ≥ nH2O
Câu 34: Chỉ ra chất không điện li?
Câu 35: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3 Vị trí X trong bảng tuần hoàn là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l t (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gam
CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp trên là
Câu 37: Cho phương trình hoá học: aFe(OH)2 + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học thì giá trị b bằng bao nhiêu?
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 39: Số hiđrocacbon ở thể kh (có C 4) tác dụng được với dd gNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
Câu 40: Cho 3,48 gam Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch
X chứa m gam muối và 0,56 l t (đktc) khí Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là
Trang 8ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
a) Cho Cu vào HNO3 đặc sinh ra khí NO2 màu nâu đỏ
b) Đưa than đỏ vào KNO3 nóng chảy sinh ra khí CO2 làm đục nước vôi trong
c) Cho dung dịch CaCl2 vào dung dịch Na2CO3 xuất hiện kết tủa trắng
d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch (NH4)2SO4, đun nhẹ có khí thoát ra làm quỳ tím ẩm hoá xanh
e) Dung dịch HF là axit yếu nhưng có khả năng hòa tan SiO2
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A CO32
, Na+ , OH , SO42
B Cu2+, Cl- , K+, OH
C Mg2+ , K+ , NO3, CO32 D HCO3 , H+, Al3+, OH
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l t (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gam
CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp trên là
Câu 4: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
Câu 5: X là hợp chất hữu cơ, mạch hở, chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu được CO2 và H2O Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N2 ở cùng điều kiện Công thức phân
tử không thỏa mãn của X là
Câu 6: C3H8O có số đồng phân cấu tạo bền là
Câu 7: Hòa tan m gam hỗn hợp MgO, Fe2O3 và CuO cần vừa đủ 400 gam dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 58,4 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 8: Số liên kết xichma có trong công thức cấu tạo CH3CH=CH2 là
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là:
Câu 10: Phản ứng mà silic thể hiện tính oxi hóa là
C Si2F2 SiF4 D Si2NaOHH O2 Na SiO2 32H2
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được
V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 12: Tên gọi của CH3-CH2- CH=CH2 là
Trang 9A etilen B buten C propen D but-1-en.
Câu 13: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa
đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
Câu 14: Cho 3,48 gam Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung dịch
X chứa m gam muối và 0,56 l t (đktc) kh Y gồm N2 và H2 Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Giá trị của m là
Câu 15: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm: FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam
Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m là
Câu 16: Số hiđrocacbon ở thể kh (có C 4) tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là
Câu 17: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng đá khô (CO2 rắn)
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục
Câu 19: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là
Câu 20: Cracking m gam butan thu được hỗn hợp A gồm: H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị cracking Đốt cháy hoàn toàn thu được 9,0 gam H2O và 17,6 gam CO2 Giá trị của m là
Câu 21: Công thức phân tử của ankan là
A CnH2n+2 (n ≥2) B CnH2n+2 (n ≥1) C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n (n ≥2)
Câu 22: Chỉ ra chất không điện li?
Câu 23: Nhận biết các hóa chất sau ở các lọ mất nhãn : hexen, toluen, hexan, bằng phương pháp hóa học
ta có thể dùng hóa chất là
A dung dịch brom B dung dịch KMnO4 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl.
Câu 24: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất? Coi các chất điện li hoàn toàn
Câu 25: Hỗn hợp khí X chứa H2 và một ankin Tỉ khối của X đối với H2 là 4,8 Đun nóng nhẹ X có mặt
Trang 10xúc tác Ni tạo hỗn hợp Y không làm mất màu nước Br2 và có tỉ khối so với H2 là 8 Công thức phân tử của ankin là
Câu 26: Khi sấy khô, axit silixic (H2SiO3) mất một phần nước tạo thành vật liệu xốp, có tính hút ẩm mạnh được gọi là
A thạch anh B silic vô định hình C silicagen D thủy tinh lỏng
Câu 27: Stiren có công thức cấu tạo là
Câu 28: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
Câu 29: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
A CO23và 0,03 B NO3 và 0,03 C Cl và 0,01 D OH và 0,03
Câu 30: Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H6 là
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S ; (b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
(c) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S ; (d) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là
Câu 32: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp
X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2 B 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 D 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2
Câu 33: Chọn câu sai trong các câu sau?
A Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzen
B Chất có công thức phân tử C6H6 phải là benzen
C Benzen có công thức đơn giản nhất là CH
D Benzen có công thức phân tử là C6H6
Câu 34: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3 Vị trí X trong bảng tuần hoàn là
Câu 35: Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với
H2 bằng 75,5 Chất X là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metan, etan và propan, sản phẩm thu được gồm khí CO2 và hơi nước Quan hệ số mol của CO2 và H2O là