1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Chương Cacbohidrat môn Hóa học 12 năm 2020-2021 Trường THPT Quang Trung

15 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác H + ,t 0 ) có thể tham gia phản ứng tráng gương.. Dùng thuốc thử AgNO 3 /NH 3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chấtA. A. glucozơ và fructozơ. Đư[r]

Trang 1

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT MÔN

HÓA HỌC 12 NĂM 2020-2021 TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

A BÀI TẬP LÍ THUYẾT TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Glucozơ có công thức nào sau đây?

A CH2OH-(CHOH)4-CHO B C6H12O6 C C6(H2O)6 D Cả 3 công thức trên

Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:

A Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận B Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc

axit

C Có mạch cacbon phân nhánh D Có phản ứng tráng gương do có nhóm –

CHO

Câu 3 Cho các phản ứng:

(1): C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 (2): (C6H10O5)n + nH2O  nC6H12O6

(3): C6H12O6 2CH3CH(OH)COOH (4): 6nCO2 + 6nH2O  (C6H10O5)n + 6nO2

Sắp xếp chúng theo thứ tự phản ứng thủy phân, phản ứng lên men ancol, lên men lactic, quang hợp:

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 2, 1, 3, 4 D 1, 3, 2, 4

Câu 4 Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 5 Glucozơ và fructozơ là

A Disaccarit B Ancol và xetôn C Đồng phân D Andehit và axit

Câu 6 Dãy gồm các chất có thể cho phản ứng tráng gương là

A andehit axetic, saccarozơ, glucozơ B glucozơ, axit fomic, fructozơ

C glucozơ, saccarozơ, fructozơ D fomanđehit, tinh bột, glucozơ

Câu 7 Có thể nhận biết glucozơ bằng phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng tráng gương B Phản ứng với H2 C Đun nóng với Cu(OH)2 D Cả A và C Câu 8 Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm?

Câu 9 Cách phân biệt nào sau đây là đúng?

A Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và glucozơ ở nhiệt độ phòng sẽ thấy dung dịch glixerol hóa màu xanh còn dung dịch glucozơ thì không tạo thành dung dịch màu xanh

B Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đó sục khí CO2 vào mỗi dung dịch, ở dung dịch nào có kết tủa trắng là saccarozơ, không là glixerol

C Để phân biệt dung dịch glucozơ và saccarozơ, ta cho chúng tráng gương, ở dung dịch nào có kết tủa sáng

bóng là glucozơ

D Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và saccarozơ, dung dịch nào tạo dung dịch màu xanh lam trong

suốt là glixerol

Câu 10 Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm

A CH

3COOH, C

2H

3COOH B C

3H

7OH, CH

3CHO

C C

3H

3, C

2H

Trang 2

Câu 11 Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống

nhau?

A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với AgNO3/ ddNH3

C Phản ứng với H2/Ni, nhiệt độ D Phản ứng với Na

Câu 12 Saccarozơ là loại hợp chất hữu cơ :

A Tạp chức B Có thành phần nguyên tố gốm C, H, O

C Không tham gia phản ứng tráng gương D Cả A, B, C đều đúng

Câu 13 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :

A Glucozơ B Glucozơ và fructozơ C Fructozơ D Ancol etylic

Câu 14 Đường saccarozơ có thể được điều chế từ :

A Cây mía B Củ cải đường C Quả cây thốt nốt D Cả A, B, C đều

đúng

Câu 15 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :

A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C11H22O12

Câu 16 Có 4 lọ mất nhãn (1), (2), (3), (4) chứa các dung dịch: etanal, glucozơ, etanol, saccarozơ Biết

rằng

dung dịch (1), (2) tác dụng Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam, dung dịch (2), (4) tác

dụng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch Vậy 4 dung dịch lần lượt theo thứ tự là :

A Etanal (1), glucozơ (2), etanol (3), saccarozơ (4) B Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanol (3),

etanal (4)

C Glucozơ (1), saccarozơ (2), etanol (3), etanal (4) D Saccarozơ (1), glucozơ (2), etanal (3),

etanol (4)

Câu 17 Thủy phân X được sản phẩm gồm glucôzơ và fructôzơ X là

A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 18 Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được với

dung dịch AgNO3/NH3, t0 cho ra Ag là

A Z, T B X, Z C Y, Z D X, Y

Câu 19 Saccarozơ và glucozơ đều có:

A Phản ứng với dung dịch NaCl B Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch

xanh lam

C Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit D Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun

nóng

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của Xenlulozơ lớn hơn

nhiều so với tinh bột

Câu 21 Tinh bột và Xenlulozơ khác nhau ở chỗ nào?

A Đặc trưng của phản ứng thuỷ phân B Độ tan trong nước

Trang 3

C Về thành phần phân tử D Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 22 Cho một số tính chất sau:

(1): Chất rắn (2): Màu trắng (3): Tan trong các dung môi hữu cơ (4): Cấu trúc

thẳng

(5): Khi thuỷ phân tạo thành glucôzơ (6): Tham gia phản ứng este hoá với axit

(7): Dễ dàng điều chế từ dầu mỏ

Những tính chất đặc trưng của xenlulozơ là

A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 3, 5 C 2, 4, 6, 7 D Tất cả

Câu 23 Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ:

A Đều là polime thiên nhiên B Đều cho phản ứng thuỷ phân tạo thành

glucozơ

C Đều là thành phần chính của gạo, khô, khoai D A, B đều đúng

Câu 24 Thành phần của tinh bột gồm:

A Glucozơ và fructozơ lien kết với nhau B Nhiều gốc glucozơ lien kết với

nhau

C Hỗn hợp 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin D Saccarozơ và xenlulozơ liên kết

với nhau

Câu 25 Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilozơ các mắt xích α – glucozơ nối với nhau bằng liên kết

A α–1,6–glicozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử C6 của mắt xích kia

B α–1,4–glicozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử O ở C4 của mắt xích kia

C α–1,4–glicozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử C4 của mắt xích kia

D α–1,6–glicozit, là liên kết giữa nguyên tử C1 của mắt xích này với nguyên tử O ở C6 của mắt xích kia

Câu 26 Về mặt cấu trúc, trong phân tử amilopectin cũng do các mắt xích α – glucozơ nối với nhau chủ

yếu bằng liên kết α – 1, 4 – glicozit Tuy nhiên amilopectin có mạch phân nhánh, ở chỗ phân nhánh đó

có thêm liên kết

A α–1,6–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử O ở C6 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác

B α–1,4–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử O ở C4 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác

C α–1,4–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử C4 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác

D α–1,6–glicozit nối liền nguyên tử C1 ở đầu đoạn mạch này với nguyên tử C6 của một nhánh thuộc đoạn mạch khác

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, glixerol, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,to) cho poli ancol

C Xenlulozơ luôn có 3 nhóm (-OH)

D Glucozơ, fructozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng

Trang 4

Câu 28 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (C6H10O5)n  X  Y  Z  T ( C3H6O2) Trong đó, T có các tính chất sau: không làm đổi màu quì tím, tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 nhưng không tác dụng với K Các chất X, Y, Z, T là

A C2H5-OH CH3COOH C6H12O6 H-COO-C2H5

B C6H12O6 C2H5-OH CH3-COOH CH3-COO-CH3

C C6H12O6 CH3-CH(OH)-COOH CH2=CH-COOH CH3-CH2-COOH

D CH3-COOH CH3COOCH3 C2H5-OH CH3-O-CH=CH2

Câu 29 Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozo, ta có thể tiến hành theo trình

tự nào sau đây?

A Hoà tan vào nước, dùng vài giọt dd H2SO4 , đun nóng, dùng dd AgNO3, NH3

B Hoà tan vào nước, dùng iôt

C Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dd AgNO3 trong NH3

D Dùng iôt, dùng dd AgNO3 trong NH3

Câu 30 Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?

A Xenlulozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 31 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Fructozơ

Câu 32 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, người ta dùng phản ứng:

A Tráng gương B Thuỷ phân C Phản ứng màu với iốt D A, B, C đều sai

Câu 33 Chất nào sau đây thuộc loại monosacarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D

Xenlulozơ

Câu 34 Chất nào sau đây thuộc loại đisacarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 35 Chất nào sau đây thuộc loại polisacarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 36 Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 37 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại

có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:

A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng B Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và

fructozơ

C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ D Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ

Câu 38 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?

A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 39 Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào?

Trang 5

A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Trisaccarit

Câu 40 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Oxi hoá ancol thu được anđehit B Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton

C Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức D Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức

Câu 41 Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, ancol etylic, glucozơ

A Quỳ tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2

Câu 42 Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2/NaOH (t0) B AgNO3/NH3 (t0) C H2 (Ni/t0) D Br2

Câu 43 Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm

–OH ở kề nhau?

A Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, t0

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2

Câu 44 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ capron B tơ visco C tơ nilo -6,6 D tơ tằm

Câu 45 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ

C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 46 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A kim loại Na B AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 47 Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau B Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản

ứng tráng gương

C Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom D Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản

ứng cộng H2 (Ni/t0)

Câu 48 Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:

A Đơn chức B Đa chức C Tạp chức D Polime

Câu 49 Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?

A Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch

C Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete

D Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

Câu 50 Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau: Glucozơ, glixerol, metanol

A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C Na D Br2

Câu 51 Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau: Fructozơ, fomanđehit, etanol

A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C Na D Br2

Câu 52 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, là

A propin, ancol etylic, glucozơ B glixerol, glucozơ, anđehit axetic

Trang 6

C propin, propen, propan D glucozơ, propin, anđehit axetic

Câu 53 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là

A glixerol, glucozơ, anđehit axetic B glixerol, glucozơ, fructozơ

C axetilen, glucozơ, fructozơ D saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic

Câu 54 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, metanol Số

lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là

A 4 B 5 C 6 D 3

Câu 55 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etilenglicol, axetilen,

fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 56 Dãy các chất sau thì dãy nào đều tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng cho Cu2O kết tủa đỏ gạch?

A Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic B Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic

C Glucozơ, saccarozơ, fructozơ D Xenlulozơ, fructozơ, glucozơ

Câu 57 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được nhóm chất nào sau đây?

A Glixerol, glucozơ, fructozơ B Saccarozơ, glucozơ, glixerol

C Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic D Saccarozơ, glucozơ, fructozơ

Câu 58 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X→ Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, ancol etylic

C ancol etylic, anđehit axetic D glucozơ, anđehit axetic

Câu 59 Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là

A protit luôn là chất hữu cơ no B protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

C protit luôn có nguyên tố nitơ trong phân tử D protit luôn có nhóm chức -OH trong phân tử

Câu 60 Trong phân tử của các gluxit luôn có

A nhóm chức ancol B nhóm chức anđehit

C nhóm chức axit D nhóm chức xetôn

Câu 61 Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có

C nhóm chức xetôn D nhóm chức ancol

Câu 62 Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là

A CH

3COOH B C6H12O6 (fructozơ) C C6H12O6 (glucozơ) D

HCHO

Câu 63 Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A màu với iốt B với dung dịch NaCl C tráng gương D thuỷ phân trong môi

trường axit

Câu 64 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thuỷ phân (xúc tác H+,t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit

C Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xúc tác H+,t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Trang 7

Câu 65 Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:

X Cu(OH)2

dung dịch xanh lam t o

kết tủa đỏ gạch

Vậy X không phải là chất nào dưới đây?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ

Câu 66 Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất

A glucozơ và saccarozơ B glucozơ và glixerol C saccarozơ và glixerol D glucozơ và

fructozơ

Câu 67 Cho các hợp chất:

1 Đường glucozơ 2 Đường mantozơ 3 Đường fructozơ 4 Đường saccarozơ

Dung dịch nào có thể truyền vào máu qua tĩnh mạch để bồi dưỡng bệnh nhân:

B BÀI TẬP TOÁN TRẮC NGHIỆM

Dạng 1: Phản ứng của nhóm anđehit (-CHO)

Câu 1: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/NH3 dư thì thu được 6,48 gam bạc Nồng độ phần trăm của dung dịch glucozo là:

A 11,4% B 14,4% C 13,4% D 12,4%

Câu 2: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:

A 21,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 16,2 gam

Câu 3: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ, tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16 gam kết tủa bạc Nồng độ mol của dung dịch đã dùng là:

Câu 4: Đun nóng dung dịch chứa m (g) glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 32,4 gam Ag Giá trị m là:

Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa m (g) glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam Ag Giá trị m là: (Biết hiệu suất của phản ứng đạt 75%)

Câu 6: Tính lượng kết tủa bạc thu được khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam

glucozơ.(Hao hụt 15%)

A 3,24 gam B 18,36 gam C 25,41 gam D 21,6 gam

Câu 7: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

Dạng 2: Phản ứng lên men rƣợu:

Câu 8: Khi lên men 360 gam glucozơ (Giả sử hiệu suất đạt 100%) Khối lượng ancol etylic thu được là:

A 184 gam B 138 gam C 276 gam D 92 gam

Câu 9: Lên men m (gam) glucozơ với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 10: Cho 2,9 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành etanol (biết etanol nguyên chất có khối

Trang 8

lượng riêng là 0,8 gam/ml và trong quá trình chế biến etanol bị hao hụt mất 10%) Thể tích ancol 40o

thu được là:

A 3194,4 ml B 2785 ml C 2875 ml D 2300 ml

Câu 11: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được

55,2 gam kết tủa trắng Giá trị của m là: (biết hiệu suất lên men là 92%)

Câu 12: Lên men m (gam) glucozơ với hiệu suất 90% Toàn bộ khí CO2 thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:

Câu 13: Cho 360 gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m (g) kết

tuả trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là:

Câu 14: Ancol etylic được điều chế bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%

Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m (g) tinh bột vào nước vôi trong thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết rằng khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là:

Câu 15: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu thu được a gam ancol etylic (hiệu suất

80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là:

Câu 16: Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27 gam Ag

- Phần 2: Cho lên men rượu thu được V ml rượu nguyên chất (d = 0,8g/ml )

Giả sử các phản ứng xảy ra với hiệu suất 100% thì giá trị V là:

A 12,375 ml B 13,375 ml C 14,375 ml D 24,735 ml

Dạng 3: Phản ứng thủy phân

Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ thu được:

A 1 kg glucozơ và 1 kg fructozơ B 2 kg glucozơ

C 2 kg fructozơ D 0,5263 kg glucozơ và 0,5263 fructozơ

Câu 18: Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:

A 85,5 gam B 342 gam C 171 gam D 684 gam

Câu 19: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam

Câu 20: Thủy phân hoàn toàn 3,24 gam tinh bột trong môi trường axit thu được dung dịch X Cho toàn

bộ dung dịch X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được m gam Ag Giá trị m là:

Câu 21: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn

là 85% Khối lượng ancol thu được là:

Trang 9

A 398,8 kg B 390 kg C 389,8 kg D 400 kg

Câu 22: Thủy phân m gam tinh bột sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí

CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa trắng Nếu hiệu suất của úa trình sản xuất ancol là 80% thì m có giá trị là:

Câu 23: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất phản

ứng là 70%

Dạng 4: Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat

Câu 24: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng

tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70

Câu 25: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc,

nóng Để có 29,7 gam xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m là:

Câu 26: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể

tích axit nitric 94,5% (D = 1,52g/ml) cần để sản xuất 53,46 kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là:

A 60 lit B 24 lit C 36 lit D 40 lit

Dạng 5: Tính số mắc xích

Câu 27: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC Số gốc -

C6H10O5 -trong phân tử của xenlulozơ là:

A 10 802 gốc B 1 621 gốc C 422 gốc D 21 604 gốc

Câu 28: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1 620 000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

Câu 29: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy số mắc xích

của glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:

A 250.000 B 270.000 C 300.000 D 350.000

Câu 30: Biết khối lượng phân tử trung bình của PVC và xenlululozơ lần lượt là 250000 và 1620000 Hệ

số polime hoá của chúng lần lượt là:

A 6200 và 4000 B 4000 và 2000

C 400 và 10000 D 4000 và 10000

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

C Còn có tên gọi là đường nho

D Có 0,1% trong máu người

Câu 2: Glucozơ không thuộc loại:

A hợp chất tạp chức B cacbohidrat

Trang 10

C monosaccarit D đisaccarit

Câu 3: Cho chất sau đây: (1) H2(Ni, to) ,(2) Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, (3) Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao, (4) AgNO3/NH3 (to), (5) dung dịch Br2/CCl4, (6) dung dịch Br2/H2O, (7) dung dịch KMnO4, (8) CH3OH/HCl, (9) (CH3CO)2O (to , xt) Số chất mà glucozơ phản ứng được là:

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ?

A Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận

B Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit

C Có mạch cacbon phân nhánh

D Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO

Câu 5: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm

OH kế cận?

A Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng khí H2

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch brom

Câu 6: Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau: glucozơ, glixerol, metanol?

A Cu(OH)2 B dd AgNO3/NH3 C Na kim loại D Br2

Câu 7: Cho chất sau đây: (1) Tinh bột, (2) glucozơ, (3) saccarozơ, (4) anđehit axetic, (5) xenlulozơ, (6)

fructozơ Nhóm chất nào có thể tham gia phản ứng thuỷ phân?

A 1, 2, 3 B 4, 5, 6 C 1, 3, 5 D 2, 4, 6

Câu 8: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét đúng là:

A Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohidrat

B Tất cả các cacbohidrat đều có công thức chung là Cn(H2O) m

C Đa số các cacbohidrat có công thức chung là Cn(H2O) m

D Phân tử các cacbohidrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon

Câu 9: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là:

A Axit axetic B axit fomic C glucozơ D fomanđehit

Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit:

A xenlulozơ B fructozơ C glucozơ D saccarozơ

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở

D Metyl-glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở

Câu 12: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại:

A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat

Câu 13: Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại:

A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Glucozo và fructozo đều là hợp chất đa chức.

Ngày đăng: 13/05/2021, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w