[r]
Trang 1S GD&ĐT Ở B C NINHẮ Đ THI TH THPT QG L N 4 Ề Ử Ầ NĂM 2018 2019
THPT CHUYÊN B C NINHẮ Đ thi môn: Sinh h cề ọ
Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gian giao đ ờ ể ờ ề
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m) ề ồ ắ ệ
Câu 1: Gen B tr i hoàn toàn so v i gen b, Bi t r ng không có đ t bi n x y ra, phép lai nào sau đây choộ ớ ế ằ ộ ế ả
t l ki u gen là 1 : 1? ỉ ệ ể
Câu 2: Nhóm đ ng v t nàộ ậ o không có s pha tr n máu giàu Oự ộ 2 và máu giàu CO2 tim? ở
C. Lưỡng c , bò sát, chim. ư D. Bò sát (tr cá s u), chim và thú. ừ ấ Câu 3: Xét c th có ki u gen AaBb gi m phân bình thơ ể ể ả ường. T l giao t Ab là ỉ ệ ử
A. 12,5% B. 50%. C. 25%. D. 75%.
Câu 4: R cây trên c n h p th nễ ạ ấ ụ ước và ion mu i khoáng ch y u qua ố ủ ế
A. mi n lông hút. ề B. mi n chóp r ề ễ C. mi n trề ưởng thành. D. mi n sinh trề ưởng. Câu 5: M t loài sinh v t có b NST lộ ậ ộ ưỡng b i 2n. Th m t thu c loài này có b NST là ộ ể ộ ộ ộ
Câu 6: Cho bi t m i gen quy đ nh m t tính tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn. Bi t r ng không có đ tế ỗ ị ộ ạ ộ ộ ế ằ ộ
bi n x y ra Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đ i con có ki u hình phân li theo t l : 3: 3: 1: 1? ế ả ế ờ ể ỉ ệ
Câu 7: Ngườ ầi đ u tiên đ a ra khái ni m bi n d có th là ư ệ ế ị ể
A. Đacuyn. B. Menđen. C. Lamac. D. Moocgan.
Câu 8: M t qu n th g m 160 cá th có ki u gen AA, 480 cá th có ki u gen Aa, 360 cá th có ki uộ ầ ể ồ ể ể ể ể ể ể gen aa, T n s alen A là ầ ố
Câu 9: Lo i enzim nào sau đây tr c ti p tham gia vào quá trình phiên mã c a các gen c u trúc sinhạ ự ế ủ ấ ở
v t nhân sậ ợ?
A. Ligaza B. Restrictaza. C. ARN pôlimeraza. D. ADN pôlimeraza. Câu 10: Có bao nhiêu hóa ch t sau đây có th đấ ể ược dùng đ tách chi t s c t quang h p? ể ế ắ ố ợ
I. Axêtôn. II. C n 90 – 96ồ 0. III. NaCl. IV. Benzen V. CH4
Câu 11: ngỞ ười, alen A quy đ nh m t đen là tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh m t xanh. N uị ắ ộ ớ ị ắ ế không có đ t bi n x y ra, c p v ch ng nào sau đây có th sinh ra con có ngộ ế ả ặ ợ ồ ể ười m t đen, có ngắ ườ i
m t xanh? ắ
A. aa aa. B. AA Aa. C. Aa aa. D. aa AA.
Câu 12: B ng ch ng nào sau đâằ ứ y không đ c xem là b ng ch ng sinh h c phân t ? ượ ằ ứ ọ ử
A. Prôtêin c a các loài sinh v t đ u đủ ậ ề ượ ấ ạ ừc c u t o t kho ng 20 lo i axit amin. ả ạ
B. ADN c a các loài sinh v t đ u đủ ậ ề ượ ấ ạ ừc c u t o t 4 lo i nuclêôtit. ạ
C. Mã di truy n c a các loài sinh v t đ u có đ c đi m gi ng nhau. ề ủ ậ ề ặ ể ố
Trang 2D. Các c th s ng đ u đơ ể ố ề ượ ấ ạc c u t o b i t bào. ở ế
Câu 13: ru i gi m, c th đ c bình thỞ ồ ấ ơ ể ự ường có c p NST gi i tính là ặ ớ
Câu 14: ru i gi m, b nhi m s c th lỞ ồ ấ ộ ễ ắ ể ưỡng b i 2n= 8. S nhóm gen liên k t c a loài này làộ ố ế ủ
Câu 15: Khi nói v đ t bi n c u trúc NST, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ề ộ ế ấ ể
(1) Đ t bi n chuy n đo n gi a hai NST tộ ế ể ạ ữ ương đ ng làm thay đ i nhóm gen liên k tồ ổ ế
(2) Đ t bi n đ o đo n và chuy n đo n trong m t NST ch làm thay đ i tr t t s p x p các gen trênộ ế ả ạ ể ạ ộ ỉ ổ ậ ự ắ ế NST, không làm thay đ i s lổ ố ượng và thành ph n gen trong nhóm gen liên k t. ầ ế
(3) Đ t bi n chuy n đo n ch x y ra trong m t NST ho c gi a hai NST không tộ ế ể ạ ỉ ả ộ ặ ữ ương đ ng. ồ
(4) Chuy n đo n gi a hai NST không tể ạ ữ ương đ ng làm thay đ i hình thái c a NST. ồ ổ ủ
Câu 16: Đ c đi m nào sau đây đúng v i các loài đ ng v t nhai l i? ặ ể ớ ộ ậ ạ
A. Có d dày tuy n.ạ ế B. Có d dày 4 ngăn. ạ C. Có d dày đ n.ạ ơ D. Có d dày c ạ ơ Câu 17: Hi n tệ ượng m t ki u gen có th thay đ i ki u hình trộ ể ể ổ ể ước các đi u ki n môi trề ệ ường khác nhau được g i là ọ
A. s thích nghi ki u gen. ự ể B. s m m d o ki u hình. ự ề ẻ ể
C. s thích nghi c a sinh v t. ự ủ ậ D. m c ph n ng. ứ ả ứ
Câu 18: M t loài th c v t có b NST lộ ự ậ ộ ưỡng b i là 2n = 14. S lo i th m t kép (2n11) t i đa có thộ ố ạ ể ộ ố ể
có loài này là
Câu 19: Gen chi ph i đ n s hình thành nhi u tính tr ng đố ế ự ề ạ ược g i là ọ
A. gen đa hi u. ệ B. gen tăng cường. C. gen đi u hòa. ề D. gen tr i. ộ
Câu 20: Lo i đ t bi n nào sau đây thạ ộ ế ườ g không làm thay đ i s ln ổ ố ượng và thành ph n gen trên m tầ ộ NST?
A. Đ o đo n NST. ả ạ B. M t đo n NST. ấ ạ
C. L p đo n NST. ặ ạ D. Chuy n đo n gi a hai NST khác nhau. ể ạ ữ
Câu 21: Lo i t bào nào sau đây đạ ế ược g i là t bào tr n? ọ ế ầ
A. T bào b m t nhân. ế ị ấ B. T bào b m t thành xenluloz ế ị ấ ơ
C. T bào b m t m t s bào quan. ế ị ấ ộ ố D. T bào b m t màng sinh ch t.ế ị ấ ấ
Câu 22: Phân tích v t ch t di truy n c a 4 ch ng vi sinh v t gây b nh thì thu đậ ấ ề ủ ủ ậ ệ ược k t qu nh sau: ế ả ư
Ch ng gâyủ
b nhệ
Lo i nuclêôtit (t l %)ạ ỉ ệ
K t lu n nào sau đâế ậ y không đúng?
A. V t ch t di truy n c a ch ng s 1 là ADN m ch kép. ậ ấ ề ủ ủ ố ạ
B. V t ch t di truy n c a ch ng s 2 là ADN m ch đ n. ậ ấ ề ủ ủ ố ạ ơ
C. V t ch t di truy n c a ch ng s 3 là ARN m ch kép. ậ ấ ề ủ ủ ố ạ
Trang 3D. V t ch t di truy n c a ch ng s 4 là ADN m ch đ n ậ ấ ề ủ ủ ố ạ ơ
Câu 23: Cho các nhân t sau: ố
(1) Ch n l c t nhiên. ọ ọ ự (4) Các y u t ng u nhiên. ế ố ẫ
(2) Giao ph i ng u nhiên. ố ẫ (5) Đ t bi n. ộ ế
(3) Giao ph i không ng u nhiên. ố ẫ (6) Dinh p gen. ậ
Các nhân t v a làm thay đ i t n s alen, v a làm thay đ i thành ph n ki u gen c a qu n th là ố ừ ổ ầ ố ừ ổ ầ ể ủ ầ ể
A. (3), (4), (5), (6) B. (1), (3), (5), (6). C. (1), (4), (5), (6). D. (1), (3), (4), (5). Câu 24: D ng đ t bi n gen nào sau đây làm cho s liên k t hiđrô c a gen tăng thêm m t liên k t? ạ ộ ế ố ế ủ ộ ế
A. Thay th m t c p (A T) b ng m t c p (G – X). ế ộ ặ ằ ộ ặ
B. Thêm m t c p (A T). ộ ặ
C. M t m t c p (A T). ấ ộ ặ
D. Thay th m t c p (GX) b ng m t c p (A T). ế ộ ặ ằ ộ ặ
Câu 25: ngỞ ười, tính tr ng nhóm máu do gen I n m trên NST thạ ằ ường quy đ nh. Gen I có 3 alen là Iị A,
IB, IO, trong đó IA và IB đ u tr i so v i Iề ộ ớ O nh ng không tr i so v i nhau. Ngư ộ ớ ười có ki u gen Iể AIA ho cặ
IAIO có nhóm máu A; ki u gen Iể BIB ho c Iặ BIO có nhóm máu B; ki u gen Iể AIB có nhóm máu AB, ki u genể
IOIO có nhóm máu O. Cho S đ ph h : ơ ồ ả ệ
Bi t r ng không x y ra đ t bi n, ngế ằ ả ộ ế ườ ối s 11 có b mang nhóm máu Cho các phát bi u: ố ể
(1) Bi t đế ược chính xác ki u gen c a 8 ngể ủ ười.
(2) Xác su t sinh con có máu O c a c p 8 – 9 là 1/ấ ủ ặ 24.
(3) Xác su t sinh con có máu A c a c p 8 – 9 là 1ấ ủ ặ /8.
(4) Xác su t sinh con có máu B c a c p 10 – 11 là 3/4. ấ ủ ặ
Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u đúngế ể ?
Câu 26: M t qu n th t th ph n có thành ph n ki u gen là: . Cho r ng m iộ ầ ể ự ụ ấ ầ ể ằ ỗ gen quy đ nh m t tínhị ộ
tr ng, alen tr i là tr i hoàn toàn, qu n th không ch u tác đ ng c a các nhân t ti n hóa khác. Theo líạ ộ ộ ầ ể ị ộ ủ ố ế thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ể
(1) F5 có t i đa 9 lo i ki u gen. ố ạ ể
(2) FỞ 2, có 25% s cá th d h p t v 2 c p gen. ố ể ị ợ ử ề ặ
(3) FỞ 3, có s cây đ ng h p t l n v 2 c p gen chi m t l ố ồ ợ ử ặ ề ặ ế ỉ ệ 77/160.
(4) Trong s các cây mang ki u hình tr i v 3 tính tr ng Fố ể ộ ề ạ ở 4, s cây đ ng h p t chi m t l 69/85. ố ồ ợ ử ế ỉ ệ
Câu 27: m t loài th c v t, xét hai c p gen Aa và Bb l n lỞ ộ ự ậ ặ ầ ượt quy đ nh hai c p tính tr ng màu s cị ặ ạ ắ hoa và hình d ng qu Cho cây thu n ch ng hoa đ , qu tròn l i v i cây thu n ch ng hoa vàng, quạ ả ầ ủ ỏ ả ạ ớ ầ ủ ả
Trang 4b u d c thu đầ ụ ược F1 có 100% cây hoa đ , qu tròn. Cho Fỏ ả 1 lai v i nhau, Fớ 2 thu được 2400 cây thu c 4ộ
lo i ki u hình khác nhau, trong đó có 216 cây hoa đ , qu b u d c, Cho các nh n xét sau: ạ ể ỏ ả ầ ụ ậ
(1) N u hoán v gen x y ra m t bên Fế ị ả ở ộ 1 thì F2 có 7 lo i ki u gen. ạ ể
(2) FỞ 2 luôn có 4 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa đ , qu tròn. ạ ể ị ể ỏ ả
(3) F2 luôn có 16 ki u t h p giao t ể ổ ợ ử
(4) th h FỞ ế ệ 1, n u hoán v gen ch x y c th đ c thì t n s hoán v gen c th đ c là 18%. ế ị ỉ ả ở ơ ể ự ầ ố ị ở ơ ể ụ
Có bao nhiêu nh n xét đúng? ậ
Câu 28: m t qu n th , c u trúc di truy n c a 4 th h liên ti p nh sau: Ở ộ ầ ể ấ ề ủ ế ệ ế ư
F1: 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa F2: 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa
F3:0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa F4: 0,28AA; 0,24 Aa; 0,48aa
Cho bi t các ki u gen khác nhau có s c s ng và kh năng sinh s n nh nhau. Qu n th có kh năngế ể ứ ố ả ả ư ầ ể ả đang ch u tác đ ng c a nhân t nào sau đâyị ộ ủ ố ?
A. Giao ph i không ng u nhiên. ố ẫ B. Các y u t ng u nhiên ế ố ẫ
C. Đ t bi n gen. ộ ế D. Giao ph i ng u nhiên. ố ẫ
Câu 29: Theo dõi s di truy n c a hai c p tính tr ng đự ề ủ ặ ạ ược quy đ nh b i 2 c p gen và di truy n tr iị ở ặ ề ộ hoàn toàn. N u F1 có t l ki u hình 7AB : 5Abb : 1aaB 3aabb thì ki u gen c a P và t n s hoán vế ỉ ệ ể ể ủ ầ ố ị gen là
A. ; hoán v gen m t bên v i f= 25% ị ộ ớ B.
Câu 30: Trong quá trình nhân đôi c a m t phân t ADN sinh v t nhân th c có 8 đ n v tái b n gi ngủ ộ ử ở ậ ự ơ ị ả ố nhau. Trên m i ch c ch Y c a m t đ n v tái b n, ngỗ ạ ữ ủ ộ ơ ị ả ười ta th y có 14 đo n Okazaki. Tính đ n th iấ ạ ế ờ
đi m quan sát, s đo n ARN m i đã để ố ạ ồ ượ ổc t ng h p cho quá trình nhân đôi ADN là ợ
Câu 31: M t đo n m ch b sung c a gen có trình t các nuclêôtit nh sau: ộ ạ ạ ổ ủ ự ư
5' GXT XTT AAA GXT 3”.
Bi t các b ba mã hóa các axit amin là GXU: Ala, AAA: Lys, XUU: Leu. Trình t các axit amin trongế ộ ự chu i pôlipeptit đỗ ượ ổc t ng h p t đo n gen trên là ợ ừ ạ
A. Leu Ala Lys Ala, B. Ala Leu Lys Ala
C. Lys Ala Leu Ala D. Leu Lys Ala Ala
Câu 32: m t loài đ ng v t, m i c p tính tr ng màu thân và màu m t đ u do m t c p gen quy đ nh.Ở ộ ộ ậ ỗ ặ ạ ắ ề ộ ặ ị Cho con đ c (XY) thân đen, m t trăng thu n ch ng lai v i con cái (XX) thân xám, m t đ thu nự ặ ầ ủ ớ ắ ỏ ầ
ch ng đủ ược F1 đ ng lo t thân xám, m t đ Cho Fồ ạ ắ ỏ 1 giao ph i v i nhau, đ i Fố ớ ờ 2 có 50% con cái thân xám, m t đ : 20% con đ c thân xám, m t đ : 20% con đ c thân đen, m t tr ng : 5% con đ c thânắ ỏ ự ắ ỏ ự ắ ắ ự xám, m t tr ng : 5% con đ c thân đen, m t đ T n s hoán v gen cá th cái Fắ ắ ự ắ ỏ ầ ố ị ở ể 1 là
Câu 33: M t c p alen Aa dài 0,306 micromet. Alen A có 2400 liên k t hiđrô; alen a có 2300 liên k tộ ặ ế ế hiđrô. Do đ t bi n l ch b i đã xu t hi n th ba (2n+1) có s nuclêôtit c a các gen trên là T = 1000 vàộ ế ệ ộ ấ ệ ể ố ủ
G = 1700. Ki u gen c a th l ch b i trên là ể ủ ể ệ ộ
Câu 34: M t loài th c v t, tính tr ng màu hoa do 2 c p gen (A, a và B, b) phân li đ c l p cùng quyộ ự ậ ạ ặ ộ ậ
đ nh; tính tr ng c u trúc cánh hoa do 1 c p gen (D,d) quy đ nh. Cho hai cây (P) thu n ch ng giao ph nị ạ ấ ặ ị ầ ủ ấ
Trang 5v i nhau, thu đớ ược F1. Cho F1 t th ph n, thu đự ụ ấ ược F2 có ki u hình phân li theo t l 49,5% cây hoaể ỉ ệ
đ , cánh kép : 6,ỏ 75% cây hoa đ , cánh đ n : 25,5% cây hoa tr ng, cánh kép: 18,25% cây hoa tr ng,ỏ ơ ắ ắ cánh đ n. Bi t r ng không x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen trong c quá trình phát sinh giaoơ ế ằ ả ộ ế ư ả ị ả
t đ c và giao t cái v i t n s b ng nhau. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ử ự ử ớ ầ ố ằ ế ể
(1) Ki u gen c a cây P có th là ể ủ ể
(2) F2 có s cây hoa đ , cánh kép d h p t v 1 trong 3 c p gen chi m 16%. ố ỏ ị ợ ử ề ặ ế
(3) F2 có t i đa 11 lo i ki u gen quy đ nh ki u hình hoa tr ng, cánh kép. ố ạ ể ị ể ắ
(4) F2 có s cây hoa tr ng, cánh đ n thu n ch ng chi m 10,25%. ố ắ ơ ầ ủ ế
Câu 35: ru i gi m, gen quy đ nh màu m t n m trên vùng không tỞ ồ ấ ị ắ ằ ương đ ng c a nhi m s c thồ ủ ễ ắ ể
gi i tính có 2 alen, alen A quy đ nh m t đ hoàn toàn so v i alen a quy đ nh m t tr ng Lai ru i cái m tớ ị ắ ỏ ớ ị ắ ắ ồ ắ
đ v i ru i đ c m t tr ng (P) thu đỏ ớ ồ ự ắ ắ ược F1 g m 50% ru i m t đ , 50% ru i m t tr ng. Cho Fồ ồ ắ ỏ ồ ắ ắ 1 giao
ph i t do v i nhau thu đổ ự ớ ược F2. Cho các phát bi u sau v các con ru i th h Fể ề ồ ở ế ệ 2, có bao nhiêu phát
bi u đúng? ể
(1) Trong t ng s ru i Fổ ố ồ 2, ru i cái m t đ chi m t l 31,25%. ồ ắ ỏ ế ỉ ệ
(2) T l ru i đ c m t đ b ng m t ph n ba ru i đ c m t tr ng. ỉ ệ ồ ự ắ ỏ ằ ộ ầ ồ ự ắ ắ
(3) S ru i cái m t tr ng b ng 50% s ru i đ c m t tr ng. ố ồ ắ ắ ằ ố ồ ự ắ ắ
(4) Ru i cái m t đ thu n ch ng b ng 25% ru i cái m t đ không thu n ch ng. ồ ắ ỏ ầ ủ ằ ồ ắ ỏ ầ ủ
Câu 36: M t loài th c v t, tính tr ng màu hoa do 2 c p gen Aa và Bb phân li đ c l p quy đ nh. Khiộ ự ậ ạ ặ ộ ậ ị trong ki u gen có c hai gen tr i A và B thì quy đ nh hoa đ ; ki u gen ch có 1 alen tr i A ho c B thìể ả ộ ị ỏ ể ỉ ộ ặ quy đ nh hoa vàng, ki u gen aabb quy đ nh hoa tr ng. Gen A và B có tác đ ng gây ch t giai đo n ph iị ể ị ắ ộ ế ạ ố khi tr ng thái đ ng h p t tr i AABB, Bi t không x y ra đ t bi n. Theo lí thuy t, có bao nhiêu phátở ạ ồ ợ ử ộ ế ả ộ ế ế
bi u sau đây đúng? ể
(1) Trong loài này có t i đa 4 lo i ki u gen v ki u hình hoa vàng. ố ạ ể ề ể
(2) Cho các cây d h p 2 c p gen giao ph n ng u nhiên thì s thu đị ợ ặ ấ ẫ ẽ ược các cây F1 có t l ki u hìnhỉ ệ ể 8:6:1. (3) Cho các cây d h p 2 c p gen giao ph n v i cây hoa tr ng thì s thu đị ợ ặ ấ ớ ắ ẽ ược F1 có 25% s câyố hoa đ (4) Cho các cây d h p 2 c p gen giao ph n ng u nhiên, thu đỏ ị ợ ặ ấ ẫ ược F1. L y ng u nhiên 1 cây hoaấ ẫ vàng Fở 1 thì s thu đẽ ược cây thu n ch ng v i xác su t 1ầ ủ ớ ấ /3.
Câu 37: M t gen có chi u dài là 408nm và có 3100 liên k t hiđrô. Sau khi x lý b ng 5BU thành côngộ ề ế ử ằ thì s nuclêôtit t ng lo i c a gen đ t bi n là ố ừ ạ ủ ộ ế
A. A = T = 500; G= X= 700. B. A=T= 503; G = X = 697.
C. A = T = 499; G= X= 701. D. A=T= 501; G= X = 699. Câu 38: m t loài th c v t, tính tr ng màu hoa do m t gen có 5 alen quy đ nh, alen tr i là tr i hoànỞ ộ ự ậ ạ ộ ị ộ ộ toàn. Th c hi n hai phép lai, thu đự ệ ược k t qu sau: ế ả
Phép lai 1: Cây hoa tím lai v i cây hoa đ (P), thu đớ ỏ ược F1 có t l 2 cây hoa tím :1 cây hoa đ : 1 câyỉ ệ ỏ hoa vàng.
Phép l i 2: ạ Cây hoa vàng l i v i cây hoa h ng (P), thu đạ ớ ồ ược F1 có t l 2 cây hoa vàng : 1 cây hoaỉ ệ
h ng :1 cây hoa tr ng. ồ ắ
Bi t r ng không x y ra đ t bi n, không xét đ n vai trò c a b m trong phép lai. Cho 2 cá th l i v iế ằ ả ộ ế ế ủ ố ẹ ể ạ ớ nhau, thu được đ i con có ki u hình hoa vàng. Tính theo lí thuy t, có t i đa bao nhiêu S đ lai th aờ ể ế ố ơ ồ ỏ mãn?
Trang 6A. 45. B. 65. C. 60. D. 50.
Câu 39: Trong trường h p gi m phân và th tinh bình thợ ả ụ ường, m t gen quy đ nh m t tính tr ng và genộ ị ộ ạ
tr i là tr i hoàn toàn. Tính theo lí thuy t, phép lai AaBbDdHh AaBbDdHh s cho ki u hình mang 3ộ ộ ế ẽ ể tính tr ng tr i và m t tính tr ng l n đ i con chi m t l là ạ ộ ộ ạ ặ ở ờ ế ỉ ệ
A. 27/64. B. 9/64. C. 27/256. D. 81/256.
Câu 40: m t loài đ ng v t, trong quá trình gi m phân c a c th đ c mang ki u gen AỞ ộ ộ ậ ả ủ ơ ể ự ể ABbDd có 20% t bào đã b r i lo n không phân li c a c p NST mang c p gen Bb trong gi m phân I, gi m phânế ị ố ạ ủ ặ ặ ả ả
II bình thường, các c p NST khác phân li bình thặ ường. K t qu t o ra giao t Abd chi m t l ế ả ạ ử ế ỉ ệ
H T Ế
Thí sinh không đượ ử ục s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm.ệ ộ ả
ĐÁP ÁN
Trang 7Website HOC247 cung c p m t môi tr ng ấ ộ ườ h c tr c tuy nọ ự ế sinh đ ng, nhi u ộ ề ti n ích thông minhệ ,
n i dung bài gi ng độ ả ược biên so n công phu và gi ng d y b i nh ng ạ ả ạ ở ữ giáo viên nhi u năm kinhề nghi m, gi i v ki n th c chuyên môn l n k năng s ph mệ ỏ ề ế ứ ẫ ỹ ư ạ đ n t các trế ừ ường Đ i h c và cácạ ọ
trường chuyên danh ti ng. ế
I. Luy n Thi Online ệ
Luyên thi ĐH, THPT QG: Đ i ngũ ộ GV Gi i, Kinh nghi mỏ ệ t các Trừ ường ĐH và THPT danh
ti ng xây d ng các khóa ế ự luy n thi THPTQG ệ các môn: Toán, Ng Văn, Ti ng Anh, V t Lý, Hóaữ ế ậ
H c và Sinh H c.ọ ọ
Luy n thi vào l p 10 chuyên Toán ệ ớ : Ôn thi HSG l p 9ớ và luy n thi vào l p 10 chuyên Toánệ ớ các trường PTNK, Chuyên HCM (LHPTĐNNTHGĐ), Chuyên Phan B i Châu Ngh An ộ ệ và các
trường Chuyên khác cùng TS.Tr n Nam Dũng, TS. Pham S Nam, TS. Tr nh Thanh Đèo và Th y ầ ỹ ị ầ Nguy n Đ c T n ễ ứ ấ
II. Khoá H c Nâng Cao và HSG ọ
Toán Nâng Cao THCS: Cung c p chấ ương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em
HS THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát tri n t duy, nâng cao thành tích h c t p trớ ể ư ọ ậ ở ườ ng
và đ t đi m t t các k thi HSG.ạ ể ố ở ỳ
B i d ồ ưỡng HSG Toán: B i dồ ưỡng 5 phân môn Đ i S , S H c, Gi i Tích, Hình H c ạ ố ố ọ ả ọ và
T H pổ ợ dành cho h c sinh các kh i l p 10, 11, 12. Đ i ngũ Gi ng Viên giàu kinh nghi m: ọ ố ớ ộ ả ệ TS. Lê
Bá Khánh Trình, TS. Tr n Nam Dũng, TS. Pham S Nam, TS. L u Bá Th ng, Th y Lê Phúc L , ầ ỹ ư ắ ầ ữ
Th y Võ Qu c Bá C n ầ ố ẩ cùng đôi HLV đ t thành tích cao HSG Qu c Gia. ạ ố
III. Kênh h c t p mi n phí ọ ậ ễ
Trang 8 HOC247 NET: Website hoc mi n phí các bài h c theo ễ ọ chương trình SGK t l p 1 đ n l p 12ừ ớ ế ớ
t t c các môn h c v i n i dung bài gi ng chi ti t, s a bài t p SGK, luy n t p tr c nghi m m nấ ả ọ ớ ộ ả ế ử ậ ệ ậ ắ ệ ễ phí, kho t li u tham kh o phong phú và c ng đ ng h i đáp sôi đ ng nh t. ư ệ ả ộ ồ ỏ ộ ấ
HOC247 TV: Kênh Youtube cung c p các Video bài gi ng, chuyên đ , ôn t p, s a bài t p, s aấ ả ề ậ ử ậ ử
đ thi mi n phí t l p 1 đ n l p 12 t t c các môn Toán Lý Hoá, Sinh S Đ a, Ng Văn, Tinề ễ ừ ớ ế ớ ấ ả ử ị ữ
H c và Ti ng Anh.ọ ế