“Chiến tranh phá hoại của Mỹ đã phá hủy hầu hết những cái mà nhân dân ta đã tốn biết bao công sức để xây dựng nên, làm cho quá trình tiến lên sản xuất lớn bị chậm lại đến vài ba kế hoạc[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NINH GIANG
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 60 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Theo quyết định của Hội nghị Pốtxđam (7 – 1945), lực lượng Đồng minh nào có nhiệm vụ giải
giáp quân đội phát xít Nhật ở Việt Nam?
A Hồng quân Liên Xô và quân đội Mĩ
B Quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc
C Hồng quân Liên Xô và quân đội Trung Hoa Dân quốc
D Quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân đội Pháp
Câu 2: Nguyên nhân thổi bùng ngọn lửa đấu tranh của nhân dân châu Phi từ cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ
XX là do
A chế độ cai trị hà khắc của chủ nghĩa thực dân B giai cấp địa chủ phong kiến đầu hàng
C sự cấu kết giữa thực dân Pháp và Anh D sự giúp đỡ của lực lượng cách mạng thế giới
Câu 3: Việc kí văn kiện nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?
A Hiệp ước Hắcmăng B Hiệp ước Nhâm Tuất
C Hiệp ước Patơnốt D Hiệp ước Giáp Tuất
Câu 4: Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ (trong những năm 30 của thế kỉ
XX) là do
A lo sợ sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn có thời gian tiến công Liên Xô
B cần thời gian để chuẩn bị lực lượng chống chủ nghĩa phát xít và chủ nghĩa cộng sản
C sợ các nước phát xít tấn công nước mình trước và muốn liên minh với phe phát xít
D sự thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô
Câu 5: Trong cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954, nhân dân Việt Nam đã buộc thực dân
Pháp phải phân tán lực lượng ra những địa bàn nào?
A Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê Nô, Luông Phabang – Mường Sài
B Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâyku, Luông Phabang – Sầm Nưa
C Điện Biên Phủ, Sê Nô, Plâyku, Luông Phabang – Mường Sài
D Điện Biên Phủ, Sê Nô, Plâyku, Luông Phabang – Sầm Nưa
Câu 6: Ý nghĩa lớn nhất của việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 là gì?
A Thể hiện sự cân bằng về sức mạnh quân sự giữa Liên Xô và Mĩ
B Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ
C Mĩ không còn đe doạ nhân dân thế giới bằng vũ khí hạt nhân
D Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của nền khoa học - kĩ thuật Xô viết
Câu 7: Quốc gia nào ở châu Á đã giữ được độc lập hoàn toàn (cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX)?
A Nhật Bản B Trung Quốc C Xiêm (Thái Lan) D Ấn Độ
Câu 8: Cuộc mít tinh ở Việt Nam có sự tham gia của 2,5 vạn người tại khu Đấu Xảo (Hà Nội) năm 1938
diễn ra nhân dịp kỉ niệm
Trang 2A ngày thành lập Đảng Cộng sản Pháp
B ngày Quốc tế Lao động
C ngày Quốc tế Chống chiến tranh
D ngày thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga
Câu 9: Trong phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai, năm 1960 được
ghi nhận là
A “Năm châu Á” B “Năm châu Phi” C “Năm Mĩ Latinh” D “Năm châu Mĩ”
Câu 10: Mục tiêu của tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
A tổ chức, đoàn kết nhân dân thế giới đánh đổ đế quốc và phong kiến
B tổ chức, lãnh đạo quần chúng đoàn kết đấu tranh đánh đổ đế quốc, tay sai
C tổ chức giai cấp công nhân đánh đổ đế quốc Pháp và phong kiến tay sai
D tổ chức nhân dân đấu tranh chống thực dân Pháp và tư sản phản cách mạng
Câu 11: Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất (1897 – 1914 ) ở
Việt Nam là
A xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam B khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam
C phát triển kinh tế Việt Nam D vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công
Câu 12: Tổ chức liên kết kinh tế – chính trị lớn nhất hành tinh được thành lập từ sau Chiến tranh thế giới
thứ hai là
A Liên minh châu Âu (EU)
B Liên hợp quốc (UN)
C Diễn đàn kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC)
D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
Câu 13: Trong những năm 1939 – 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù của cách mạng là
A đế quốc, phát xít B thực dân, phong kiến
C phát xít Nhật, tay sai D bọn phản động thuộc địa và tay sai
Câu 14: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (2 – 1930) xác định giai cấp nào nắm
quyền lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
A Giai cấp công nhân B Giai cấp tiểu tư sản
C Giai cấp nông dân D Giai cấp tư sản
Câu 15: Chế độ chính trị tồn tại ở nước Nga sau cuộc Cách mạng 1905 – 1907 là gì?
A Quân chủ chuyên chế B Quân chủ lập hiến
C Dân chủ nhân dân D Cộng hòa tư sản
Câu 16: Anh hùng dân tộc nào được nhân dân Việt Nam suy tôn là “Bình Tây Đại nguyên soái”?
A Trương Định B Nguyễn Trung Trực
C Đội Cấn D Trương Quyền
Câu 17: Cuối thế kỉ XIX, phong trào Cần vương chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam bùng
nổ “Cần vương” có nghĩa là
A đứng lên cứu nước B chống Pháp xâm lược
C giúp vua cứu nước D những việc cần làm của vua
Trang 3Câu 18: Hiệp định Giơnevơ đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam kết
thúc nhưng thắng lợi chưa trọn vẹn vì
A thực dân Pháp mới công nhận quyền tự trị của Việt Nam
B thực dân Pháp chưa thừa nhận quyền độc lập của Việt Nam
C Việt Nam mới được giải phóng Bắc vĩ tuyến 17
D quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam chưa được đảm bảo
Câu 19: Lí do nào Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Tạm ước (14 – 9 – 1946)?
A Nhằm thực hiện thỏa thuận tại Hội nghị Phông-ten-nơ-blô giữa phái đoàn ngoại giao hai nước
B Bản Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) đã hết hiệu lực, nhưng chưa có hiệp định mới
C Quan hệ Việt – Pháp ngày càng căng thẳng, Việt Nam cần thêm thời gian chuẩn bị kháng chiến
D Quân Pháp đã tiến ra miền Bắc, Việt Nam cần thêm những điều khoản ràng buộc Pháp
Câu 20: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt
Nam?
A Công nhân B Tư sản dân tộc C Tiểu tư sản D Nông dân
Câu 21: Vì sao tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2 – 1951), Đảng Cộng sản Đông Dương quyết
định tách Đảng và thành lập ở mỗi nước Đông Dương một Đảng Mác – Lê nin?
A Vì xu thế phát triển chung của thế giới B Vì sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản
C Vì đề nghị của lực lượng kháng chiến Lào D Vì đặc điểm riêng của từng quốc gia
Câu 22: Ý nào sau đây không phải nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc (UN)?
A Bình đẳng chủ quyền của các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
B Tôn trọng độc lập chính trị và toàn vẹn lãnh thổ của các nước
C Giải quyết các tranh chấp hòa bình thông qua Tòa án quốc tế
D Cùng chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 cường quốc
Câu 23: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương (11 – 1939) đánh dấu sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược
cách mạng đúng đắn của Đảng Cộng sản Đông Dương vì
A giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
B xác định kẻ thù chủ yếu trước mắt là phát xít Nhật
C đặt vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước
D giải quyết kịp thời vấn đề ruộng đất cho nông dân
Câu 24: “… Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng Nhưng chúng ta càng nhân nhượng,
thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa!” (Sách giáo khoa Lịch sử 12 – trang 131) Đoạn trích trên nằm trong văn kiện lịch sử nào?
A “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh
B Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương
C Chị thị “Kháng chiến kiến quốc” của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương
D Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh
Câu 25: Ý nào sau đây không phải vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những
năm 1919 – 1925?
A Chuẩn bị về mặt tổ chức, cán bộ cho sự thành lập Đảng
Trang 4B Xác định đúng đắn con đường cứu nước cho dân tộc
C Chuẩn bị tư tưởng chính trị cho sự thành lập Đảng
D Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 26: Sự khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới trong lịch sử nhân loại
là gì?
A Diễn ra dai dẳng, không ác liệt, không có tiếng súng và không đổ máu
B Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nhưng không xung đột quân sự
C Có sự tham chiến của các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa
D Những trụ cột hai phe của cuộc chiến không xung đột quân sự trực tiếp
Câu 27: Chiến dịch nào đã giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ cho
quân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)?
A Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954
B Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947
C Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
D Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950
Câu 28: Điểm giống nhau về chủ trương của Đảng Cộng sản Đông Dương tại Hội nghị Ban Chấp hành
Trung ương (11-1939) và Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương lần 8 (5-1941) là gì?
A Xác định hình thái khởi nghĩa vũ trang ở Việt Nam
B Khẳng định mục tiêu trước mắt là chống đế quốc và phát xít
C Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách
D Chủ trương thành lập các hình thức mặt trận phản đế
Câu 29: Bài học lịch sử lớn nhất của Việt Nam trong công tác xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất giai
đoạn 1930 – 1945 là gì?
A Tập hợp các lực lượng dân tộc B Xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc
C Thành lập các tổ chức yêu nước D Xác định mục tiêu đấu tranh đúng đắn
Câu 30: Bước sang giai đoạn 1951 – 1953, cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp có
chuyển biến như thế nào?
A Chuyển sang thế phòng ngự, bị động trên chiến trường chính Bắc Bộ
B Tiếp tục giữ vững quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ
C Thực dân Pháp liên tiếp thất bại trên các mặt trận
D Được đẩy mạnh, giành nhiều thắng lợi nhờ sự giúp đỡ của Mĩ
Câu 31: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất về chuyển biến của phong trào công nhân Việt Nam những
năm 1925 – 1929?
A Phong trào mang tính thống nhất trong cả nước, có sự đoàn kết với nông dân
B Chuyển sang đấu tranh tự giác, thể hiện ý thức chính trị, ý thức giai cấp
C Còn lẻ tẻ, tự phát, chủ yếu nhằm mục tiêu kinh tế, mang tính chất cải lương
D Là một phong trào dân tộc, thúc đẩy mạnh mẽ phong trào yêu nước
Câu 32: Sự kiện nào đánh dấu sự kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) của nhân
dân Việt Nam?
Trang 5A Chiến dịch Điện Biên Phủ bắt đầu (13 – 3 – 1954)
B Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (7 – 5 – 1954)
C Hội nghị Giơnevơ về Đông Dương khai mạc (8 – 5 – 1954)
D Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí (21 – 7 – 1954)
Câu 33: Điểm khác nhau căn bản nhất của phong trào cách mạng (1930 – 1931) so với các phong trào
cách mạng trước đó của nhân dân Việt Nam là gì?
A Diễn ra trên địa bàn cả nước, mang tính chất triệt để
B Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh
C Đặt dưới sự lãnh đạo thống nhất của Đảng Cộng sản
D Nhằm cả mục tiêu kinh tế và mục tiêu chính trị
Câu 34: Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế so với phong trào Cần vương ở Việt
Nam cuối thế kỉ XIX là gì?
A Do phái chủ chiến của triều đình lãnh đạo
B Do các quan lại triều đình yêu nước lãnh đạo
C Do các văn thân, sĩ phu yêu nước lãnh đạo
D Do các thủ lĩnh nông dân lãnh đạo
Câu 35: Nội dung nào của Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) có ý nghĩa trên thực tế cho nước Việt Nam Dân
chủ Cộng hòa?
A Pháp đưa 15000 quân ra miền Bắc giải giáp quân đội phát xít Nhật
B Việt Nam là quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp
C Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ tạo điều kiện thuận lợi cho hội nghị chính thức
D Pháp công nhận Việt Nam có chính phủ, quân đội, tài chính và nghị viện riêng
Câu 36: Nền kinh tế Việt Nam có chuyển biến tích cực nào dưới chính sách khai thác thuộc địa lần thứ
nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp?
A Thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam, trở thành nền kinh tế hiện đại
B Nền kinh tế có bước phát triển mạnh mẽ theo hướng tư bản chủ nghĩa
C Xóa bỏ hoàn toàn quan hệ sản xuất phong kiến, du nhập kĩ thuật hiện đại
D Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu du nhập vào Việt Nam
Câu 37: Sự khác nhau cơ bản của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên so với tổ chức Việt Nam Quốc
dân đảng là ở
A địa bàn hoạt động B khuynh hướng cách mạng
C phương pháp, hình thức đấu tranh D thành phần tham gia
Câu 38: Sự kiện nào trong Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) đánh dấu bước chuyển biến lớn
trong cục diện chính trị thế giới?
A Chiến dịch tấn công Véc-đoong của Đức thất bại (12-1916)
B Mĩ tuyên chiến với Đức, chính thức tham chiến (4-1917)
C Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ, thắng lợi (11-1917)
D Đức kí hiệp định đầu hàng không điều kiện, chiến tranh kết thúc (11-1917)
Câu 39: Mục tiêu chung của các cuộc cách mạng tư sản là
Trang 6A đánh đổ giai cấp địa chủ phong kiến, giành quyền lợi cho giai cấp tư sản và giai cấp công nhân
B lật đổ chế độ quân chủ chuyên chế, xác lập vai trò của giai cấp tư sản và giai cấp nông dân
C giải quyết mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất phong kiến với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
D thống nhất đất nước, xóa bỏ những tàn tích phong kiến, thiết lập nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
Câu 40: Thuận lợi nào là cơ bản nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945?
A Nhân dân giành được quyền làm chủ, quyết tâm bảo vệ chính quyền
B Có Đảng Cộng sản dày dạn và Hồ Chủ tịch sáng suốt lãnh đạo
C Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành và lớn mạnh
D Phong trào cách mạng thế giới phát triển sau chiến tranh
Câu 1: Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5/1941 so
với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939 là
A đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
B giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
C thành lập Mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi chống đế quốc
D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
Câu 2: Việt Nam giải phóng quân ra đời (5/1945) đó là sự hợp nhất của các tổ chức nào?
A Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn
B Việt Nam Cứu quốc quân và Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân
C Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ
D Việt Nam Cứu quốc quân với du kích Thái Nguyên
Trang 7Câu 3: Mối quan hệ giữa hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất cho dân cày” được giải quyết
như thế nào trong thời kì 1939 - 1945?
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng giải phóng dân tộc
B Tiếp tục thực hiện hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc ” và “ Ruộng đất cho dân cày”
C Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
D Chỉ thực hiện khẩu hiệu cách mạng giải phóng dân tộc
Câu 4: Đâu không là kết quả của chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947?
A Bộ đội chủ lực của ta ngày càng trưởng thành
B Buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta
C Cơ quan đầu não kháng chiến của ta được bảo vệ an toàn
D Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 6000 tên
Câu 5: Cho các dữ kiện sau:
Câu 6: Điểm độc đáo và sáng tạo về nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954 - 1975
do Đảng Lao động Việt Nam đề ra và thực hiện thành công là:
A tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng ruộng đất ở miền Nam
B làm cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam
C tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược: cách mạng XHCN ở miền Bắc và tiếp tục cách mạng dân
tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
D Cả nước cùng kháng chiến chống Mĩ cứu nước để thống nhất đất nước về mặt nhà nước
Câu 7: Tư tưởng cốt lõi xuyên suốt của Đảng trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam là:
A Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội B Độc lập chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ
C Hòa bình, độc lập thống nhất D Tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội
Câu 8: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là
A khởi nghĩa Ba Đình B khởi nghĩa Yên Thế
C khởi nghĩa Hương Khê D khởi nghĩa Bãi Sậy
Câu 9: Vì sao chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6/3/1946?
A Vì Pháp và Trung Hoa dân quốc đã câu kết với nhau kí Hiệp ước Hoa - Pháp
B Vì tình thế cách mạng không thể trì hoãn được
C Vì quân Trung Hoa dân quốc đã rút lui
D Vì quân Pháp đã tấn công ra miền Bắc
Câu 10: Ý nghĩa then chốt của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
Trang 8A Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất
B đưa loài người sang nền văn minh trí tuệ
C sự giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng
D tạo ra một khối lượng hàng hóa đồ xộ
Câu 11: Âm mưu của Mĩ khi mở cuộc hành quân Gianxơn Xiti đánh vào căn cứ Dương Minh Châu (Bắc
Tây Ninh) nhằm
A nhanh chóng kết thúc chiến tranh
B mở rộng “Ấp chiến lược”
C giành lại thế chủ động trên chiến trường
D tiêu diệt quân chủ lực và cơ quan đầu não của ta
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu khiến phong trào đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam
(1925 - 1930) thất bại là
A giai cấp tư sản dân tộc còn non yếu, chưa đủ khả năng lãnh đạo cách mạng
B thực dân Pháp còn mạnh, vũ khí hiện đại, đàn áp khốc liệt
C khuynh hướng vô sản phát triển mạnh, ngày càng chiếm ưu thế
D không được đông đảo quần chúng nhân dân ủng hộ
Câu 13: Đặc trưng nổi bật của trật tự 2 cực Ianta là
A Sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ
B Nhiều cuộc chiến tranh cục bộ nổ ra
C Thế giới bị chia thành 2 phe - TBCN và XHCN
D Cuộc “chiến tranh lạnh” do Mĩ phát động
Câu 14: Những nước nào ở Đông Nam Á tuyên bố giành độc lập vào năm 1945?
A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Campuchia, Việt Nam, Lào
C Inđônêxia , Xingapo, Brunây D Inđônêxia , Xingapo, Malaixia
Câu 15: Đến đầu thập niên 70 của thế kỉ XX, ba nước Tây Âu đứng ở các vị trí 3, 4, 5 trong nền công
nghiệp thế giới tư bản là
A Anh, Pháp, Đức B Pháp, Đức, Anh C Anh, Đức, Pháp D Đức, Anh, Pháp
Câu 16: Địa điểm trở thành nơi tập trung binh lực lớn thứ ba của thực dân Pháp tại Đông Dương là
A Luông Phabang và Mường Sài B Plâyku C Xênô D Điện Biên
Phủ
Câu 17: Điểm mới trong âm mưu của Mĩ thể hiện ở chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược
“Chiến tranh đặc biệt” là
A mở rộng chiến tranh phá hoại Miền Bắc B mở rộng chiến tranh xâm lược
Lào
C mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương D mở rộng chiến tranh xâm lược Cam-pu-chia
Câu 18: Tính chất xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A xã hội thuộc địa B xã hội phong kiến
C xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến D xã hội thuộc địa nửa phong kiến
Trang 9Câu 19: Đường lối kháng chiến toàn quốc chống Pháp của Đảng ta đã kế thừa đường lối kháng chiến nào
trong lịch sử dân tộc?
A Chiến tranh nhân dân
B Lối đánh du kích
C Vườn không nhà trống
D Quyết chiến chiến lược
Câu 20: Sự kiện nào dưới đây chứng tỏ phong trào công nhân Việt Nam đã đấu tranh hoàn toàn tự giác?
A Tổ chức Công hội được thành lập (1920)
B Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 - 1925)
C Phong trào vô sản hóa (năm 1928)
D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930)
Câu 21: Đảng xác định nhiệm vụ chiến lược của cuộc cách mạng tư sản dân quyền Đông Dương những
năm 1936 - 1939 là gì?
A Đấu tranh chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh
B Chống đế quốc và chống phong kiến
C Chống phong kiến và chống đế quốc
D Đấu tranh đòi dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình
Câu 22: Hạn chế của Luận cương chính trị (10 1930) so với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2
-1930) là gì?
A chưa thấy được vị trí, vai trò của giai cấp công nhân
B đánh giá không đúng khả năng cách mạng của đại địa chủ phong kiến
C nặng về đấu tranh giai cấp, động lực của cách mạng là công - nông
D chưa vạch ra đường lối cụ thể của cách mạng Việt Nam
Câu 23: Nội dung nào dưới đây không phải là hậu quả của Chiến tranh lạnh?
A Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng
B Mối quan hệ đồng minh chống phát xít bị phá vỡ
C Chi phí một khối lượng lớn về tiền và của
D Sự đối lập về mục tiêu giữa Liên Xô và Mỹ
Câu 24: Cho các dữ kiện sau:
1 Phát xít Đức tấn công Liên Xô
2 Chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ
3 Khối Đồng minh chống phát xít hình thành
4 Phát xít Nhật đầu hàng Liên Xô và Đồng minh không điều kiện CTTG thứ 2 kết thúc
Sắp xếp theo thứ tự thời gian các sự kiện diễn ra trong chiến tranh thế giới thứ 2
A 2,1,3,4 B 3,2,1,4 C 1,2,3,4 D 1,3,2,4
Câu 25: Hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai - 1917 ở Nga là
A khởi nghĩa từng phần
B vũ trang tự vệ
Trang 10C biểu tình thị uy
D chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang
Câu 26: Tôn Trung Sơn là lãnh tụ của phong trào cách mạng theo khuynh hướng
A phong kiến B dân chủ tư sản C vô sản D trung lập
Câu 27: Sau Hiệp định Giơnevơ (1954), Mĩ thay Pháp dựng chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm ở Miền
Nam nhằm thực hiện âm mưu
A biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
B biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự ở Đông Dương, Đông Nam Á
C chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
D chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự ở Đông Dương, Đông
Nam Á
Câu 28: Nhà yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX cầu viện sự giúp đỡ của Nhật Bản là
A Phan Châu Trinh B Huỳnh Thúc Kháng C Phan Bội Châu D
Nguyễn Ái Quốc
Câu 29: Hai hệ thống phòng ngự Pháp thiết lập ở Việt Nam năm 1950 là
A hệ thống phòng ngự trên đường số 4 và hành lang Đông - Tây (Hải Phòng - Hà Nội - Hòa Bình - Sơn La)
B hệ thống phòng ngự ở đồng bằng Bắc Bộ và Trung du
C hệ thống phòng ngự trên đường số 4 và đồng bằng Bắc bộ
D phòng tuyến “boong ke” và “vành đai trắng” xung quanh Trung du và đồng bằng Bắc bộ
Câu 30: Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ nhằm
A tiêu diệt lực lượng địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào
B tiêu diệt lực lượng địch, giải phóng ba nước Đông Dương
C tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch, khai thông biên giới Việt - Trung, mở rộng và củng cố
căn cứ địa Việt Bắc
D giành thắng lợi quyết định về quân sự để tạo điều kiện thuận lợi trong đàm phán ngoại giao
Câu 31: Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga đối với cách mạng Việt Nam là
A để lại bài học kinh nghiệm về phương pháp đấu tranh
B chỉ ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam
C nước Nga có điều kiện giúp đỡ ta về vật chất và tinh thần
D vạch ra kẻ thù chính cho cách mạng Việt Nam
Câu 32: Điểm chung trong kế hoạch Rơ - ve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế
hoạch Nava năm 1953 là
A âm mưu tiếp tục thống trị lâu dài Việt Nam
B giành thế chủ động trên chiến trường
C nhanh chóng kết thúc chiến tranh
D đánh vào cơ quan đầu não kháng chiến của ta
Câu 33: Đường lối đổi mới trong chủ trương xây dựng CNXH mang mầu sắc Trung Quốc có đặc điểm gì?
A Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm
Trang 11B Lấy phát triển kinh tế làm trung tâm
C Lấy phát triển văn hóa làm trung tâm
D Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm
Câu 34: Kết quả lớn nhất của phong trào “Đồng khởi “ là
A Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo
B Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 - 12 - 1960)
C Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển, lực lượng chính trị được tập hợp đông đảo
D Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân kiểu mới của mĩ, làm thất bại hoàn toàn chiến tranh đơn
phương của chúng, đã tác động mạnh và làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
Câu 35: Mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là
A Giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
B Giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
C Giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và bọn phản động tay sai
D Giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp
Câu 36: Chiến tranh thế giới thứ hai lan rộng ra toàn thế giới sau sự kiện nào?
A Nhật Bản tấn công Trân Châu cảng (12/1941)
B Nhật Bản tấn công các nước Đông Nam Á và bành trướng ở Thái Bình Dương
C Nhật Bản xâm lược các nước Đông Dương (9/1940)
D Nhật Bản chiếm đóng Trung Quốc
Câu 37: Sau Hiệp định Pari (1973), Mĩ và chính quyền Sài Gòn tiếp tục thực hiện chiến lược chiến tranh
nào ở miền Nam Việt Nam?
A “Chiến tranh đặc biệt”
B “Chiến tranh đơn phương”
C “Chiến tranh cục bộ” D “Việt Nam hóa chiến tranh”
Câu 38: Mĩ thực hiện “Kế hoạch Mác san” (6/1947) nhằm mục đích gì?
A Tập hợp các nước Đông Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Tây Âu
B Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu
C Thực hiện cam kết của Mĩ đối với đồng minh trong chiến tranh thế giới thứ hai
D Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu
Câu 39: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN
sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
B Xây dựng nền kinh tế tự chủ kết hợp với mở cửa, hội nhập khu vực, quốc tế
C Đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng nội địa, thay thế hàng nhập khẩu
D Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu, phát triển ngoại thương
Câu 40: Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A chế độ độc tài thân Mĩ B chủ nghĩa thực dân cũ C chủ nghĩa thực dân mới D chủ
nghĩa phát xít
Trang 12Câu 1 Từ năm 1945 đến năm 1950, với sự viện trợ của Mỹ, nền kinh tế của các nước Tây Âu
A cơ bản được phục hồi B cơ bản có sự tăng trưởng
C phát triển nhanh chóng D phát triển chậm chạp
Câu 2 Khẩu hiệu: “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc: Đả đảo phong kiến!” của nhân dân Việt Nam trong phong
trào cách mạng 1930-1931 thể hiện mục tiêu đấu tranh về
A Quân Anh vào miền Nam giải giáp quân Nhật
B Quân Trung Hoa Dân quốc vào miền Bắc giải giáp quân Nhật
C Nhân dân giành được quyền làm chủ đất nước
D Chính phủ Việt Nam đã nắm giữ được Ngân hàng Đông Dương
Trang 13Câu 5 Từ năm 1965 đến năm 1968, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
A Việt Nam hóa chiến tranh
B Chiến tranh cục bộ
C Đông Dương hóa chiến tranh
D Chiến tranh đặc biệt
Câu 6 Năm 1929, những tổ chức cộng sản nào xuất hiện ở Việt Nam?
A Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
B Tân Việt Cách mạng đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản đảng
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản đảng
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
Câu 7 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn
nhiều nhất vào ngành kinh tế nào?
A Nông nghiệp B Thủ công nghiệp C Thương nghiệp D Công nghiệp
Câu 8 Một trong những cơ quan chính của Liên hợp quốc được quy định trong Hiến chương (năm 1945)
là
A Tổ chức Y tế Thế giới
B Quỹ Tiền tệ Quốc tế
C Tòa án Quốc tế
D Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa
Câu 9 Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Việt Nam trong phong trào dân chủ 1936-1939 là
A đòi độc lập dân tộc và tự do dân chủ
B đánh đổ đế quốc để giành độc lập tự do
C đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình
D giành độc lập dân tộc và ruộng đất cho nông dân
Câu 10 Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia là một trong những biểu hiện của
xu thế
A toàn cầu hóa
B hòa hoãn tạm thời
C hợp tác và đấu tranh
D đa phương hóa
Câu 11 Yếu tố nào dưới đây quyết định sự thành công của Liên Xô trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm
(1946-1950)?
A Liên Xô có sự hợp tác hiệu quả với các nước Đông Âu
B Nhân dân Liên Xô có tinh thần tự lực, tự cường
C Liên Xô là nước thắng trận trong Chiến tranh thế giới thứ hai
D Liên Xô có lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
Câu 12 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương hình
thành cơ chế kinh tế nào?
A Tập trung B Bao cấp C Kế hoạch hóa D Thị trường
Trang 14Câu 13 Ở Việt Nam, Nam đồng thư xã - một nhà xuất bản tiến bộ - là cơ sở đầu tiên của
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
B Việt Nam Quốc dân đảng
C Đông Dương Cộng sản liên đoàn
D Hội Phục Việt
Câu 14 Trật tự thế giới hai cực Ianta hoàn toàn tan rã khi
A chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Liên Xô sụp đổ
B Tổ chức Hiệp ước Vácsava chấm dứt hoạt động
C Mỹ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
D Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) giải thể
Câu 15 Nội dung nào dưới đây không phải là vấn đề cấp bách đặt ra đối với các cường quốc Liên Xô, Mỹ,
Anh vào đầu năm 1945?
A Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh
B Ký hòa ước với các nước bại trận
C Phân chia thành quả chiến thắng
D Nhanh chóng đánh bại chủ nghĩa phát xít
Câu 16 Sau khi nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời, các thế lực ngoại xâm và nội phản đều có âm
mưu
A chống phá cách mạng Việt Nam
B biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới
C mở đường cho Mỹ xâm lược Việt Nam
D giúp Trung Hoa Dân quốc chiếm Việt Nam
Câu 17 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân
Việt Nam (1954-1975) là
A tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương
B hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc
C sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
D sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
Câu 18 Từ giữa những năm 70 của thế kỷ XX, Ấn Độ đã tự túc được lượng thực là nhờ tiến hành cuộc
cách mạng nào dưới đây?
A Cách mạng xanh
B Cách mạng công nghệ
C Cách mạng công nghiệp
D Cách mạng chất xám
Câu 19 Chiến thắng nào dưới đây khẳng định quân dân miền Nam Việt Nam có khả năng đánh thắng
chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mỹ?
A An Lão (Bình Định)
B Bình Giã (Bà Rịa)
Trang 15C Ấp Bắc (Mỹ Tho)
D Ba Gia (Quảng Ngãi)
Câu 20 Quan điểm đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) không có nội dung
nào dưới đây?
A Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những biện pháp phù hợp
B Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm
C Đổi mới toàn diện và đồng bộ
D Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội
Câu 21 Trong những năm 1936-1939, nhìn chung nền kinh tế Việt Nam
A phát triển xen kẽ khủng hoảng
B phát triển nhanh
C phục hồi và phát triển
D khủng hoảng, suy thoái
Câu 22 Tài liệu nào dưới đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với
thực dân Pháp xâm lược đã đến giới hạn cuối cùng?
A “Kháng chiến nhất định thắng lợi của Tổng Bí thư Trường Chinh
B “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương
C “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh
D “Tuyên ngôn Độc lập” của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
Câu 23 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1976) đã
A thể hiện mong muốn được gia nhập tổ chức ASEAN của Việt Nam
B tạo khả năng to lớn để mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới
C tạo điều kiện tiếp tục hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc
D đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị - xã hội
Câu 24 Từ năm 1973 đến năm 1991, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là
A chỉ coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu và Hàn Quốc
B tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á, tổ chức ASEAN
C chú trọng phát triển quan hệ với các nước ở khu vực Đông Bắc Á
D không còn chú trọng hợp tác với Mỹ và các nước Tây Âu
Câu 25 Sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt, thế giới chuyển dần sang xu thế nào?
A Thỏa hiệp, nhân nhượng và kiềm chế đối đầu
B Hòa hoãn, cạnh tranh và tránh mọi xung đột
C Tiếp xúc, thỏa hiệp và mở rộng liên kết
D Hòa dịu, đối thoại và hợp tác phát triển
Câu 26 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cùng với thực dân Pháp lực lượng xã hội nào dưới đây trở thành
đối tượng của cách mạng Việt Nam?
A Đại địa chủ và tư sản mại bản
B Trung địa chủ và tư sản mại bản
Trang 16C Trung, tiểu địa chủ và tư sản mại bản
D Tiểu địa chủ và tư sản mại bản
Câu 27 Những thành tựu Việt Nam đạt được trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm 1986 - 1990 chứng tỏ
điều gì?
A Việt Nam đã giải quyết được sự mất cân đối của nền kinh tế
B Việt Nam đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế-xã hội
C Đường lối đổi mới về cơ bản là đúng đắn, cần phải có những bước đi phù hợp
D Đường lối đổi mới là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới cơ bản là phù hợp
Câu 28 Một trong những nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng dẫn chủ tư
sản ở Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930 là do giai cấp tư sản
A chỉ đấu tranh đòi quyền lợi giai cấp
B nhỏ yếu về kinh tế và non kém về chính trị
C chỉ sử dụng phương pháp đấu tranh ôn hòa
D chưa được giác ngộ về chính trị
Câu 29 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, điều kiện khách quan nào có lợi cho phong trào giải phóng dân
tộc ở châu Phi?
A Sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô
B Sự xác lập của trật tự hại cực Ianta
C Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa
D Sự suy yếu của các đế quốc Anh và Pháp
Câu 30 Trong thời kỳ 1954 - 1975, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có
vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này
A làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ
B bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa
C trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mỹ và chính quyền Sài Gòn
D trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam
Câu 31 Năm 1936, ở Việt Nam các ủy ban hành động được thành lập nhằm mục đích gì?
A Biểu dương lực lượng khi đón phái viên của Chính phủ Pháp
B Để lập ra các hội ái hữu thay cho Công hội đỏ, Nông hội đỏ
C Chuẩn bị mọi mặt cho khởi nghĩa giành chính quyền
D Thu thập “dân nguyện” tiến tới Đông Dương Đại hội
Câu 32 Tháng 9-1953, Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ
trương tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch
tương đối yếu nhằm
A giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào
B làm thất bại kế hoạch tập trung binh lực của thực dân Pháp
C tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân sự của thực dân Pháp
D buộc thực dân Pháp phải đàm phán để kết thúc chiến tranh