1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 11 năm 2019-2020 Trường THPT Yên Lạc

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 752,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất là.. Cu(OH)2/NaOH.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9g H2O Công thức phân tử và khối lượng của X là

A C2H6, 3,0g B C3H8, 4,4g C C4H10, 5,8g D C5H10, 7,0g

Câu 2: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất là

A Cu(OH)2/NaOH B CuO C AgNO3/NH3 D Na

Câu 3: Số đồng phân cấu tạo của ancol ứng với công thức phân tử C4H10O là:

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 50,4g Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 90g kết tủa Giá trị của V là

Câu 5: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào dưới đây?

A CH3CHO + H2 Ni t,0 CH3CH2OH

B 2CH3CHO + O2

2

Mn

C CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  CH3COONa + Cu2O + 3H2O

D CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Câu 6: Cho 11g hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng

hết với Na đã thu được 3,36lit H2(đktc) CTPT 2 ancol:

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C2H5OH

Câu 7: Khi trong phân tử benzen có sẵn các nhóm thế như: -NH2, -OH, ankyl, các nhóm halogen thì các nhóm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiên vào các vị trí nào so với nhóm thế thứ 1:

A Octo và meta B meta và para C chỉ duy nhất para D octo và para

Câu 8: Dẫn 2,24 lít (đo đktc) một anken X qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình sau phản ứng

tăng 5,6 gam Công thức phân tử của X là:

A C3H6 B C5H10 C C2H4 D C4H8

Câu 9: Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C6H4(OH)2 B C2H5C6H4OH C C6H4(CH3)OH D HOCH2C6H4COOH

Câu 10: Chất nào sau đây không tạo kết tủa với AgNO3/NH3?

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng:

CH3 CH CH2 CH3

CH3

+ Br2 1:1, as A(spc) Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

Trang 2

A CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3 B CH2Br- CH(CH3)-CH2-CH3

C CH3-CHBr-CHBr-CH3 D CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3

Câu 12: Ankan có tên gọi 2,3-đimetylbutan có công thức phân tử là

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2

và 8,1 gam nước Công thức của ancol là:

A C4H9OH B C3H7OH C CH3OH D C2H5OH

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 2,70g ankađien liên hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:

A CH2 = CH - CH = CH2 B CH2 = C(CH3) - CH = CH2

C CH2 = CH - CH = CH - CH3 D CH2 = C = CH - CH3

Câu 15: Cho 4 chất X : C2H5OH; Y: CH3CHO; Z: CH3CH3 và G: C3H7OH Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự

tăng dần là

A Z < Y < G < X B Y < Z < X < G C Z< Y < X< G D G < X < Z < Y

Câu 16: Để làm sạch khí etilen có lẫn khí axetilen, ta cho hỗn hợp qua:

A khí hiđroclorua B dung dịch AgNO3/NH3.

C dung dịch brom D khí hiđro có Ni ,t0

Câu 17: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

A buta-1,3-dien B 2-metylpentan C vinylaxetilen D but-2-in

Câu 18: Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là

A C Hn 2n+2,n1 B C H ,nn 2n 2 C C Hn 2n-2,n2 D C H ,nn 2n 3

Câu 19: Cho 0,94 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau, có số mol bằng nhau, tác dụng hết

với dung dịch AgNO3/NH3 tạo 3,24g Ag Công thức phân tử của 2 anđehit là:

A CH3CHO và C2H5CHO B C2H5CHO và C3H7CHO

C CH3CHO và HCHO D CH3CHO và C3H7CHO

Câu 20: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn

0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

A 18,60 gam B 16,80 gam C 20,40 gam D 18,96 gam

Câu 21: Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?

A o-Cl-C6H4-CH3 và p-Cl-C6H4-CH3 B C6H5-CH2Cl

C o-Cl-C6H4-CH3 D p-Cl-C6H4-CH3

Câu 22: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được:

Câu 23: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

Câu 24: Sản phẩm chính của phản ứng CH = CH CH2  3HBr có tên gọi là

A 1-brompropan B 1,2-đibrompropan C 2-clopropan D 2-brompropan

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C3H4 thu được 39,6g CO2 và 19,8g

H2O Giá trị của m là

Trang 3

A 25 B 6 C 4 D 13

Câu 26: Cho sơ đồ

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

A C6H4(OH)2, C6H4Cl2 B C6H6(OH)6, C6H6Cl6 C C6H5ONa, C6H5OH D C6H5OH, C6H5Cl

Câu 27: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A CuO, H2, HBr B Na, HBr, CuO C Na, Fe, HBr D NaOH, Na, HBr

Câu 28: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C , H , Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%

.CTPT của Z là:

A CH2Cl2 B C2H2Cl4 C C2H4Cl2 D CH3Cl

Câu 29: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A C6H5OH + NaOH B C6H5OH + NaHCO3

C C6H5ONa + CO2 + H2O D C6H5OH + Br2

Câu 30: Hiđrat hóa(phản ứng cộng H2 O) 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:

A eten và but-2-en B propen và but-2-en

C eten và but-1-en D 2-metylpropen và but-1-en

ĐỀ SỐ 2:

Câu 1: Cho 4 chất X : C2H5OH; Y: CH3CHO; Z: CH3CH3 và G: C3H7OH Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự

tăng dần là

A G < X < Z < Y B Z< Y < X< G C Y < Z < X < G D Z < Y < G < X

Câu 2: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn

0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

A 20,40 gam B 16,80 gam C 18,96 gam D 18,60 gam

Câu 3: Cho 11g hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng

hết với Na đã thu được 3,36lit H2(đktc) CTPT 2 ancol:

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C3H7OH và C2H5OH D C3H5OH và C4H7OH

Câu 4: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

A vinylaxetilen B but-2-in C buta-1,3-dien D 2-metylpentan

Câu 5: Chất nào sau đây không tạo kết tủa với AgNO3/NH3?

A CH C CHCH2 B CH C CH3 C CHCH D CH3  C C CH3

Câu 6: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào dưới đây?

A CH3CHO + H2 Ni t,0 CH3CH2OH

B 2CH3CHO + O2

2

Mn

C CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  CH3COONa + Cu2O + 3H2O

D CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng:

+ Cl 2 (tỉ lệ mol 1:1)

Fe, to

+ NaOH đặc (dư)

to cao, p cao

+ axit HCl

Trang 4

CH3 CH CH2 CH3

CH3

+ Br2 1:1, as A(spc) Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

A CH3-CHBr-CHBr-CH3 B CH2Br- CH(CH3)-CH2-CH3

C CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3

Câu 8: Sản phẩm chính của phản ứng CH = CH CH2  3HBr có tên gọi là

A 2-clopropan B 1-brompropan C 2-brompropan D 1,2-đibrompropan

Câu 9: Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là

A C Hn 2n+2,n1 B C H ,nn 2n 2 C C H ,nn 2n 3 D C Hn 2n-2,n2

Câu 10: Ankan có tên gọi 2,3-đimetylbutan có công thức phân tử là

A C4H10 B C6H12 C C6H14 D C5H12

Câu 11: Số đồng phân cấu tạo của ancol ứng với công thức phân tử C4H10O là:

Câu 12: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất

A Na B CuO C Cu(OH)2/NaOH D AgNO3/NH3

Câu 13: Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C2H5C6H4OH B C6H4(OH)2 C HOCH2C6H4COOH D C6H4(CH3)OH

Câu 14: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được:

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2,70g ankađien liên hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:

A CH2 = CH - CH = CH2 B CH2 = C = CH - CH3

C CH2 = CH - CH = CH - CH3 D CH2 = C(CH3) - CH = CH2

Câu 16: Khi trong phân tử benzen có sẵn các nhóm thế như: -NH2, -OH, ankyl, các nhóm halogen thì các nhóm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiên vào các vị trí nào so với nhóm thế thứ 1:

A meta và para B Octo và meta C chỉ duy nhất para D octo và para

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 50,4g Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 90g kết tủa Giá trị của V là

Câu 18: Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?

C o-Cl-C6H4-CH3 và p-Cl-C6H4-CH3 D p-Cl-C6H4-CH3

Câu 19: Cho 0,94 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau, có số mol bằng nhau, tác dụng hết

với dung dịch AgNO3/NH3 tạo 3,24g Ag Công thức phân tử của 2 anđehit là:

A CH3CHO và C3H7CHO B C2H5CHO và C3H7CHO

C CH3CHO và C2H5CHO D CH3CHO và HCHO

Trang 5

Câu 20: Để làm sạch khí etilen có lẫn khí axetilen, ta cho hỗn hợp qua:

A khí hiđro có Ni ,t0 B dung dịch brom C khí hiđroclorua D dung dịch AgNO3/NH3.

Câu 21: Dẫn 2,24 lít (đo đktc) một anken X qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình sau phản ứng

tăng 5,6 gam Công thức phân tử của X là:

A C4H8 B C5H10 C C2H4 D C3H6

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9g H2O Công thức phân tử và khối lượng của X là

A C3H8, 4,4g B C4H10, 5,8g C C2H6, 3,0g D C5H10, 7,0g

Câu 23: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2

và 8,1 gam nước Công thức của ancol là:

A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CH3OH

Câu 25: Cho sơ đồ

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

A C6H5ONa, C6H5OH B C6H4(OH)2, C6H4Cl2 C C6H6(OH)6, C6H6Cl6 D C6H5OH, C6H5Cl

Câu 26: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C3H4 thu được 39,6g CO2 và 19,8g

H2O Giá trị của m là

Câu 28: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A CuO, H2, HBr B Na, HBr, CuO C NaOH, Na, HBr D Na, Fe, HBr

Câu 29: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C , H , Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%

.CTPT của Z là:

A CH3Cl B C2H4Cl2 C C2H2Cl4 D CH2Cl2

Câu 30: Hiđrat hóa(phản ứng cộng H 2 O) 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:

A propen và but-2-en B eten và but-2-en

C 2-metylpropen và but-1-en D eten và but-1-en

ĐỀ SỐ 3: -

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 50,4g Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 90g kết tủa Giá trị của V là

Câu 2: Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?

A p-Cl-C6H4-CH3 B o-Cl-C6H4-CH3

+ Cl 2 (tỉ lệ mol 1:1)

Fe, to

+ NaOH đặc (dư)

to cao, p cao

+ axit HCl

Trang 6

C C6H5-CH2Cl D o-Cl-C6H4-CH3 và p-Cl-C6H4-CH3

Câu 3: Dẫn 2,24 lít (đo đktc) một anken X qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình sau phản ứng

tăng 5,6 gam Công thức phân tử của X là:

A C2H4 B C3H6 C C5H10 D C4H8

Câu 4: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

Câu 5: Cho 4 chất X : C2H5OH; Y: CH3CHO; Z: CH3CH3 và G: C3H7OH Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự

tăng dần là

A Z< Y < X< G B G < X < Z < Y C Z < Y < G < X D Y < Z < X < G

Câu 6: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào dưới đây?

A 2CH3CHO + O2 Mn2 2CH3COOH

B CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  CH3COONa + Cu2O + 3H2O

C CH3CHO + H2

0 ,

Ni t

  CH3CH2OH

D CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Câu 7: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn

0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

A 18,60 gam B 18,96 gam C 20,40 gam D 16,80 gam

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng:

CH3 CH CH2 CH3

CH3

+ Br2 1:1, as A(spc)

Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

A CH3-CHBr-CHBr-CH3 B CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3

C CH2Br- CH(CH3)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước Công thức của ancol là:

A C4H9OH B C3H7OH C CH3OH D C2H5OH

Câu 10: Sản phẩm chính của phản ứng CH = CH CH2  3HBr có tên gọi là

A 2-brompropan B 2-clopropan C 1,2-đibrompropan D 1-brompropan

Câu 11: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất

A Cu(OH)2/NaOH B CuO C AgNO3/NH3 D Na

Câu 12: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

A buta-1,3-dien B but-2-in C 2-metylpentan D vinylaxetilen

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9g H2O Công thức phân tử và khối lượng của X là

A C5H10, 7,0g B C4H10, 5,8g C C3H8, 4,4g D C2H6, 3,0g

Câu 14: Cho 0,94 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau, có số mol bằng nhau, tác dụng hết

với dung dịch AgNO3/NH3 tạo 3,24g Ag Công thức phân tử của 2 anđehit là:

A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO

Trang 7

C CH3CHO và C3H7CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Câu 15: Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C6H4(CH3)OH B C2H5C6H4OH C HOCH2C6H4COOH D C6H4(OH)2

Câu 16: Để làm sạch khí etilen có lẫn khí axetilen, ta cho hỗn hợp qua:

A dung dịch brom B khí hiđro có Ni ,t0

C dung dịch AgNO3/NH3. D khí hiđroclorua

Câu 17: Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là

A C H ,nn 2n 2 B C Hn 2n-2,n2 C C Hn 2n+2,n1 D C H ,nn 2n 3

Câu 18: Cho 11g hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng hết với Na đã thu được 3,36lit H2(đktc) CTPT 2 ancol:

A C3H7OH và C2H5OH B CH3OH và C2H5OH

C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH

Câu 19: Chất nào sau đây không tạo kết tủa với AgNO3/NH3?

Câu 20: Khi trong phân tử benzen có sẵn các nhóm thế như: -NH2, -OH, ankyl, các nhóm halogen thì các nhóm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiên vào các vị trí nào so với nhóm thế thứ 1:

A chỉ duy nhất para B Octo và meta C octo và para D meta và para

Câu 21: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2,70g ankađien liên hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:

A CH2 = C(CH3) - CH = CH2 B CH2 = CH - CH = CH - CH3

C CH2 = C = CH - CH3 D CH2 = CH - CH = CH2

Câu 23: Ankan có tên gọi 2,3-đimetylbutan có công thức phân tử là

Câu 24: Số đồng phân cấu tạo của ancol ứng với công thức phân tử C4H10O là:

Câu 25: Hiđrat hóa(phản ứng cộng H 2 O) 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:

A 2-metylpropen và but-1-en B eten và but-2-en

C propen và but-2-en D eten và but-1-en

Câu 26: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A C6H5ONa + CO2 + H2O B C6H5OH + NaOH

C C6H5OH + Br2 D C6H5OH + NaHCO3

Câu 27: Cho sơ đồ

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

A C6H5ONa, C6H5OH B C6H4(OH)2, C6H4Cl2 C C6H5OH, C6H5Cl D C6H6(OH)6, C6H6Cl6

+ Cl 2 (tỉ lệ mol 1:1)

Fe, to

+ NaOH đặc (dư)

to cao, p cao

+ axit HCl

Trang 8

Câu 28: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C , H , Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%

.CTPT của Z là:

A CH3Cl B C2H2Cl4 C CH2Cl2 D C2H4Cl2

Câu 29: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A CuO, H2, HBr B NaOH, Na, HBr C Na, Fe, HBr D Na, HBr, CuO

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C3H4 thu được 39,6g CO2 và 19,8g

H2O Giá trị của m là

ĐỀ SỐ 4:

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,70g ankađien liên hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:

A CH2 = C = CH - CH3 B CH2 = C(CH3) - CH = CH2

C CH2 = CH - CH = CH - CH3 D CH2 = CH - CH = CH2

Câu 2: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn

0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

A 18,60 gam B 20,40 gam C 18,96 gam D 16,80 gam

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9g H2O Công thức phân tử và khối lượng của X là

A C2H6, 3,0g B C5H10, 7,0g C C4H10, 5,8g D C3H8, 4,4g

Câu 4: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

A 2-metylpentan B vinylaxetilen C buta-1,3-dien D but-2-in

Câu 5: Ankan có tên gọi 2,3-đimetylbutan có công thức phân tử là

Câu 6: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được:

Câu 7: Cho 0,94 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với

dung dịch AgNO3/NH3 tạo 3,24g Ag Công thức phân tử của 2 anđehit là:

A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO

C CH3CHO và C3H7CHO D CH3CHO và C2H5CHO

Câu 8: Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là

A C Hn 2n+2,n1 B C H ,nn 2n 2 C C Hn 2n-2,n2 D C H ,nn 2n 3

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:

CH3 CH CH2 CH3

CH3

+ Br2 1:1, as A(spc) Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

A CH2Br- CH(CH3)-CH2-CH3 B CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3

C CH3-CHBr-CHBr-CH3 D CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3

Câu 10: Để làm sạch khí etilen có lẫn khí axetilen, ta cho hỗn hợp qua:

A dung dịch AgNO3/NH3. B dung dịch brom

Trang 9

C khí hiđro có Ni ,t0 D khí hiđroclorua

Câu 11: Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A C6H4(CH3)OH B HOCH2C6H4COOH C C2H5C6H4OH D C6H4(OH)2

Câu 12: Dẫn 2,24 lít (đo đktc) một anken X qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình sau phản ứng

tăng 5,6 gam Công thức phân tử của X là:

A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C2H4

Câu 13: Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?

A o-Cl-C6H4-CH3 B p-Cl-C6H4-CH3

C o-Cl-C6H4-CH3 và p-Cl-C6H4-CH3 D C6H5-CH2Cl

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 50,4g Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 90g kết tủa Giá trị của V là

Câu 15: Chất nào sau đây không tạo kết tủa với AgNO3/NH3?

Câu 16: Số đồng phân cấu tạo của ancol ứng với công thức phân tử C4H10O là:

Câu 17: Cho 11g hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng hết với Na đã thu được 3,36lit H2(đktc) CTPT 2 ancol:

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C2H5OH

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2

và 8,1 gam nước Công thức của ancol là:

A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CH3OH

Câu 19: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

Câu 20: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất

A Na B CuO C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/NaOH

Câu 21: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào dưới đây?

A CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

B 2CH3CHO + O2

2

Mn

C CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  CH3COONa + Cu2O + 3H2O

D CH3CHO + H2

0 ,

Ni t

  CH3CH2OH

Câu 22: Cho 4 chất X : C2H5OH; Y: CH3CHO; Z: CH3CH3 và G: C3H7OH Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự

tăng dần là

A Z < Y < G < X B G < X < Z < Y C Y < Z < X < G D Z< Y < X< G

Câu 23: Sản phẩm chính của phản ứng CH = CH CH2  3HBr có tên gọi là

Trang 10

A 1-brompropan B 1,2-đibrompropan C 2-brompropan D 2-clopropan

Câu 24: Khi trong phân tử benzen có sẵn các nhóm thế như: -NH2, -OH, ankyl, các nhóm halogen thì các nhóm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiên vào các vị trí nào so với nhóm thế thứ 1:

A octo và para B chỉ duy nhất para C Octo và meta D meta và para

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C3H4 thu được 39,6g CO2 và 19,8g

H2O Giá trị của m là

Câu 26: Cho sơ đồ

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

A C6H5OH, C6H5Cl B C6H4(OH)2, C6H4Cl2 C C6H5ONa, C6H5OH D C6H6(OH)6, C6H6Cl6

Câu 27: Hiđrat hóa(phản ứng cộng H2 O) 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:

A eten và but-1-en B eten và but-2-en

C 2-metylpropen và but-1-en D propen và but-2-en

Câu 28: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A Na, HBr, CuO B NaOH, Na, HBr C Na, Fe, HBr D CuO, H2, HBr

Câu 29: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C , H , Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%

.CTPT của Z là:

A CH3Cl B C2H4Cl2 C CH2Cl2 D C2H2Cl4

Câu 30: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A C6H5ONa + CO2 + H2O B C6H5OH + Br2 C C6H5OH + NaHCO3 D C6H5OH + NaOH

-

-

-

+ Cl 2 (tỉ lệ mol 1:1)

Fe, to

+ NaOH đặc (dư)

to cao, p cao

+ axit HCl

Ngày đăng: 13/05/2021, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w