1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu sữa chữa xe tải SYM T880 chương 2.2 Khối xi lanh

24 107 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi chú: Nếu đã dùng bạc nhỏ hoặc lớn hơn, mà vẫn không có được kích thước khe hở đúng tiêu chuẩn, thì thay trục khuỷu mới và đo lại lần nữa.. Ghi chú: Nếu đã dùng bạc nhỏ hoặc lớn hơn,

Trang 1

Lắp Kiểm tra Thanh truyền 2.2-14 Lựa chọn

Bạc pít tông ( séc măng ) 2.2.15 Khe hở miệng

Thay mới Khe hở từ bạc đến rãnh

Vị trí miện bạc pít tông Phốt đầu trục khuỷu 2.2-20 Lắp

Trục khuỷu 2.2-22 Lắp

Cạc te nhớt 2.2-24 Lắp

Trang 3

HÌNH ẢNH GIẢI THÍCH

Phải sử dụng nhớt bôi trơn các chi tiết trước khi lắp ráp

Ghi chú:

 Trước khi lắp cạc te nhớt, bôi keo vào 4 góc bề mặt tiếp xúc ( xem 2.2 – 24 )

 Keo sử dụng : THREE BOND1215

 Trước khi lắp, làm sạch các bề mặt tiếp xúc của cạc te nhớt

Bạc cổ khuỷu

Bạc chống lực dọc trục Bôi trơn mặt ngoài Bề dày của bạc là cố định, không được thay đổi

Nắp trục khuỷu Nắp che

Lọc nhớt thô

Roong cạc te nhớt

Trang 4

Đai ốc bu lông thanh truyền

Bu lông thanh truyền

Khối xy lanh, 2.2-14,15

Hướng lắp pít tông

Xả

Nạp

Trang 5

BÁNH ĐÀ THANH TRUYỀN - TRỤC KHUỶU

THAY MỚI

Đối với hộp số cơ:

Tháo 6 bu lông bánh đà, rồi tháo bánh đà

Lắp theo trình tự ngược lại

Khe hở dọc trục của trục khuỷu

Tiêu chuẩn (mới) : 0.10–0.35mm (0.004–0.014 in.) Giới hạn sửa chữa : 0.045 mm ( 0.018 in.)

Ghi chú: Độ dày của bạc chống lực dọc trục không được chỉnh sửa hay mài

Khi lắp bạc chống lực dọc trục, mặt hoa văn hướng ra ngoài

Trang 6

BẠC LÓT CỔ TRỤC KHUỶU

KHE HỞ

1 Tháo nắp trục khuỷu và bạc lót cổ trục khuỷu

2 Dùng khăn lau sạch bạc lót và cổ trục khuỷu

3 Đặt thước đo chuyên dùng vào mỗi cổ trục

Ghi chú: Nếu động cơ vẫn đặt trên xe, thì khi mở

nắp trục khuỷu, trọng lượng trục khuỷu và bánh

đà sẽ làm tăng thêm lực siết bu lông làm cho

thước đo cân bằng, giá trị đo được sẽ không

chính xác

Khi đó, hãy kê phía dưới đối trọng một giá đỡ đẻ

cố định trục khuỷu, đồng thời chỉ kiểm tra 1 cổ trục

5 Tháo nắp và bạc lót cổ trục khuỷu, đo độ rộng

của thước đo chuyên dùng

Giới hạn sửa chữa: 0.05 mm ( 0.002 in.)

6 Nếu bề rộng của thước đo được quá lớn hay quá nhỏ (khi động cơ vẫn đặt trên xe), thì tháo trục khuỷu và phiến bạc lót cổ trục khuỷu phía trên

Dựa vào các ký hiệu mã màu mà thay bạc cổ khuỷu mới và kiểm tra lại he hở

Chú ý: Cấm mài, dũa hoặc cạo bạc lót hay nắp cổ trục khuỷu để điều chỉnh ke hở

7 Nếu sau khi thay mà khe hở đo được vẫn không đúng tiêu chuẩn, hãy thử các phiến bạc lớn hoặc nhỏ hơn (màu sắc được in ở mặt trên

và dưới)

Sau đó kiểm tra lại lần nữa

Ghi chú: Nếu đã dùng bạc nhỏ hoặc lớn hơn, mà vẫn không có được kích thước khe hở đúng tiêu chuẩn, thì thay trục khuỷu mới và đo lại lần nữa

Thước đo chuyên dùng

Trang 7

BẠC CỔ KHUỶU

CHỌN LỰA

Chú ý: Nếu không thể đọc mã nhận dạng do bẩn,

không được dùng dao hay bàn chải thép để cạo,

mà phải dùng dung dịch hay dầu để làm sạch

Vị trí mã nhận dạng trên khối xy lanh ( chữ cái )

Các ký tự được khắc trên mặt bên khối xy lanh cho

biết mã nhận dạng của cổ trục khuỷu

Kết hợp các ký tự này với các ký tự chữ số trên

trục khuỷu Từ đó lựa chọn được chính xác cỡ bạc

Chữ cái trên khối xy lanh

Vàng (Yellow)

Xanh lá (Green)

(Pinapple)

Vàng (Yellow)

Xanh lá (Green)

Nâu (Brown)

(Yellow)

Xanh lá (Green)

Nâu (Brown)

Đen (Black)

4 Xanh lá

(Green)

Nâu (Brown)

Đen (Black)

Xanh dương (Blue)

Cổ số 1 ( phía

puly trục khuỷu)

Cổ số 5

(phía bánh đà)

Trang 8

BẠC LÓT THANH TRUYỀN

KHE HỞ

1 Tháo nắp và bạc lót thanh truyền

2 Dùng khăn lau sạch chốt trục khuỷu, nắp và

bạc lót thanh truyền

3 Đặt thước đo chuyên dùng vào chốt khuỷu

4 Lắp lại bạc và nắp thanh truyền Siết đúng

lực quy định: 31 Nm ( 3.2 kgf-m, 23 lbf-ft )

Ghi chú: Không được xoay trục khuỷu trong khi

kiểm tra

5 Tháo nắp và bạc lót thanh truyền Đo bề

rộng thước đo chuyên dùng

Khe hở nhớt của thanh truyền

Tiêu chuẩn (mới) :

0.020 – 0.038 mm (0.008 – 0.015 in.)

Giới hạn sửa chữa: 0.05 mm (0.002 in.)

6 Nếu bề rộng của thước đo được quá lớn hay

quá nhỏ, tháo phiến bạc phía trên, thay bộ

bạc mới có cùng mã phối màu (tham khảo

trang sau)

Kiểm tra lại sau khi lắp

Chú ý: Cấm mài, dũa hoặc cạo bạc lót hay nắp

thanh truyền để điều chỉnh ke hở

7 Nếu sau khi thay mà khe hở đo được vẫn

không đúng tiêu chuẩn, hãy thử các phiến

bạc lớn hoặc nhỏ hơn (màu sắc được in ở

mặt trên và dưới)

Sau đó kiểm tra lại lần nữa

Ghi chú: Nếu đã dùng bạc nhỏ hoặc lớn hơn, mà

vẫn không có được chính xác kích thước khe hở,

thì thay trục khuỷu mới và đo lại lần nữa

CHỌN LỰA

Chú ý: Nếu không thể đọc mã nhận dạng do bẩn, không được dùng dao hay bàn chải thép để cạo, mà phải dùng dung dịch hay dầu để làm sạch

Vị trí mã nhận dạng trên thanh truyền (Chữ số)

Số được khắc ở mặt bên mỗi thanh truyền

Kết hợp mã này với ký tự chữ cái khăc trên trục khuỷu Từ đó lựa chọn chính xác cỡ bạc thanh truyền cần dùng

Lựa chọn bạc cổ khuỷu:

Chữ cái trên trục khuỷu

Chữ số trên thanh truyền

Vàng (Yellow)

Xanh lá (Green)

(Pinapple)

Vàng (Yellow)

Xanh lá (Green)

Nâu (Brown)

C III Vàng

(Yellow)

Xanh lá (Green)

Nâu (Brown)

Đen (Black)

D IV Xanh lá

(Green)

Nâu (Brown)

Đen (Black)

Xanh dương (Blue)

Thước đo chuyên dùng

Một nửa số khắc ở phía trên Một nửa số khắc ở phía dưới

Vị trí ký hiệu chữ cái trên trục khuỷu

Trang 9

5 Tháo bu lông và nắp trục khuỷu

Chú ý: Để tránh bị biến dạng trục khuỷu, theo trình

tự bên dưới vặn lỏng đai ốc 1/3 vòng, lặp lại trình

tự này cho đến khi tháo được hoàn toàn bu lông Thứ tự vặn lỏng bulon nắp trục khuỷu

Trang 10

PÍT TÔNG VÀ TRỤC KHUỶU

10 Nếu thấy có mụi than ở phần đỉnh xylanh,

dùng dụng cụ cạo sạch mụi than, thao tác

theo hướng dẫn của sản phẩm

Chú ý: Nếu đỉnh xy lanh chưa sạch thì dễ làm hư

piston

11 Sử dụng cán búa gỗ đẩy pít tông ra

12 Sau khi tháo từng cụm pít tông – thanh

truyền ra khỏi khối xy lanh, phải lắp lại bạc lót

thanh truyền và nắp thanh truyền (không

được lắp sai thứ tự ban đầu)

13 Khi lắp lại từng cụm pít tông – thanh truyền và

xy lanh, phải lắp đúng với vị trí xy lanh ban

đầu

Ghi chú: số trên thanh truyền không phải chỉ vị trí

động cơ mà là chỉ mã số phối màu để lựa chọn

bạc lót

Cán búa

Pít tông

Trang 11

TRỤC KHUỶU

KIỂM TRA

 Sử dụng dầu hoặc bàn chải để làm sạch các

ống nhớt của trục khuỷu

 Kiểm tra rãnh khóa và ren

Đo độ cong của trục khuỷu

 Dùng so kế đo độ tròn đều của cổ trục khuỷu

để đảm bảo rằng trục khuỷu không bị cong

 Giá trị đo được ở mỗi cổ trục không thể vượt

quá giới hạn sửa chữa lớn nhất

Độ cong của trục khuỷu

Tiêu chuẩn (mới): MAX : 0.03 mm (0.001in)

Giới hạn sửa chữa: 0.04mm (0.002 in)

Đo độ tròn đều của thanh truyền

 Đo độ tròn đều của từng chốt khuỷu ở vị trí chính giữa và ở 2 biên

 Giá trị đo được không thể vượt quá giớ hạn sửa chữa lớn nhất

Độ tròn đều của cổ trục Tiêu chuẩn (mới):

0.0025 mm (0.0001 in.) giá trị lớn nhất Giới hạn sửa chữa: 0.005mm (0.0002 in.)

Đo sự mất tròn đều

ở chính giữa

Đo độ nhọn vành ngoài

Trang 12

PÍT TÔNG

KIỂM TRA

1 Kiểm tra pít tông có bị cong hay nứt không

Ghi chú: Nếu xy lanh đã được doa, phải dùng pít

tông có đường kính lớn hơn

2 Đo đường kính pít tông ở vị trí A như hình bên

Giới hạn sửa chữa: 74.970 mm(2.9516 in)

3 Tính toán độ chênh lệch giá trị giữa đường kính trong xy lanh (2.2-14) và đường kính ngoài pít tông Từ đó có được giá trị khe hở giữa xy lanh

và pít tông

Khe hở giữa xy lanh và pít tông

Tiêu chuẩn (mới) : 0.010 - 0.040mm (0.0004 - 0.0016 in.) Giới hạn sửa chữa: 0.05 mm (0.002 in.)

Nếu khe hở bằng hay vượt quá giới hạn sửa chữa thì phải kiểm tra pít tông và xy lanh có bị mòn quá không

Tiêu chuẩn mở rộng đường kính piston 0.25 : 75.23 - 75.24 mm ( 2.9618 - 2.9622 in.) 0.50 : 75.48 - 75.49 mm ( 2.9716 - 2.9720 in.)

A’

5 mm(0.2 in)

Đường kính váy piston

0.05 mm(0.002 in)

Trang 13

 Điều chỉnh trục khuỷu sao cho chốt khuỷu ở

điểm chết dưới của từng xylanh

 Lắp dụng cụ nén bạc vào pít tông và đặt cụm

pít tông - thanh truyền vào lòng xy lanh

 Cố định dụng cụ nén bạc trên đỉnh xylanh, rồi

dùng cán búa đẩy nhẹ lên đỉnh pít tông

 Sau khi cụm pít tông – thanh truyền đã nằm

hoàn toàn trong lòng xy lanh thì dùng lại, lấy

dụng cụ nén ra

Ghi chú : Trước khi nén piston, kiểm tra thanh

truyền và cổ trục xem có đối xứng chưa

 Lắp ráp đầu to thanh truyền (có sẵn bạc lót

thanh truyền) vào cổ trục khuỷu,

 Bôi nhớt vào ren bu lông và siết bu lông đúng

lực siết:

31 Nm ( 3.2 kgf-m, 23 lbf-ft )

2 Nếu trục khuỷu chưa lắp

 Tháo nắp thanh truyền và bạc lót thanh truyền

 Lắp dụng cụ nén pít tông

 Lắp cụm pít tông – thanh truyền vào xy lanh,

dung cán búa đẩy nhẹ

 Dịch chuyển các piston đã được lắp lên điểm

chết trên

Ghi chú: Duy trì đều lực nén trên dụng cụ nén pít tông, để tránh lòng xy lanh bị trầy xước

Kí hiệu mũi tên hướng

về đầu động cơ ( dây curoa trục cam)

Lỗ nhớt thanh truyền

Đẩy nhẹ xuống

Trang 14

XY LANH

KIỂM TRA

1 Đo đường kính của xy lanh tại 3 vị trí ( như

hình bên dưới) để xác định độ mòn của lòng xy

lanh

Kích thước xy lanh

Tiêu chuẩn: 75.00-75.02 mm (2.953-2.954 in)

Giới hạn sửa chữa: 75.07mm (2.956 in)

Tiêu chuẩn mở rộng đường kính xy lanh:

0.25 : 75.25 - 75.27 mm (2.9626 - 2.9634 in.)

0.50 : 75.50 - 75.52 mm (2.9724 - 2.9732 in.)

Độ nghiêng của xy lanh

Giới hạn: Giá trị chênh lệnh đo được ở điểm cao

nhất và điểm đo thấp nhất là: 0.05 mm(0.002 in)

Nếu bất kỳ giá trị đo được nào của xylanh vượt

quá giới hạn sửa chữa lớn nhất của tiêu chuẩn

mở rộng thì thay khối xy lanh mới

Nếu khối xy lanh được doa lại, sau khi doa xy lanh

tham khảo khe hở pít tông (tham khảo 2.2-12)

Ghi chú: Nếu đường kính xy lanh bị cháy xém hoặc trầy xước thì cần phải doa thêm

Giới hạn doa: 0.50 mm(0.02 in)

2 Kiểm tra phần đỉnh khối xy lanh có bị cong vênh không (Theo hình vẽ bên dưới)

Độ bằng phẳng của phần đỉnh khối xy lanh

Tiêu chuẩn ( mới ) : MAX 0.07 mm (0.003 in) Giới hạn sửa chữa : 0.10 mm (0.004 in)

Đo bề mặt đỉnh khối xylanh

Thước đo độ khít

Trang 15

 Có thể sử dụng SUNNEN, AMMCO hoặc đá

mài lòng xylanh có độ nhám tương đương 400

 Không được sử dụng đá mài bị nứt hay bị mòn

3 Sau khi mài xong, làm sạch tất cả các hạt mài

và các hạt kim loại bên trong lòng xy lanh

Dùng nước xà phòng đậm đặc rửa bên trong

xy lanh và sau đó làm khô ngay lập tức và bôi

nhớt vào để tránh bị sét

Ghi chú: Không được sử dụng dung dịch tẩy rửa,

vì nó sẽ sinh ra hạt trên xylanh

4 Nếu sau khi doa lòng xy lanh vẫn nằm trong

giới hạn sửa chữa lớn nhất, các vết cháy xém

và trầy xước vẫn còn trong lòng xy lanh, doa xy

lanh lần nữa

Ghi chú: nếu gây ra vết trầy bằng móng tay thì

chấp nhận được nếu sâu hơn thì không được.

Ghi chú: Sau khi doa xylanh, dùng nước xà phòng rửa sạch xy lanh.Chỉ có xy lanh sau khi mài

mà phần bên trong vẩn còn cháy xém hoặc trầy xước thì mới cần doa phải doa

Vị trí mài

Máy doa xy lanh

Khối xylanh

Trang 16

2 Lấy pít tông đặt trên dụng cụ chuyên dùng và

dùng áp suất thuỷ lực đẩy chốt piston ra

LẮP

Ghi chú: Sử dụng bộ dụng cụ tháo - lắp chốt pít tông bằng áp suất thuỷ lực ( 07PAF-0010000 )

Sử dụng đúng ống trục

Lắp chốt piston như hình vẽ

Ghi chú: Khi lắp, bôi nhớt động cơ vào chốt piston, lấy dụng cụ nén áp suất thuỷ lực lắp chốt pít tông vào đầu nhỏ của thanh truyền

Kí hiệu hướng lên trên

Ống trục

Lỗ dầu thanh truyền

Ghi chú: Khi lắp hoặc tháo chốt pít tông, cần đặt pít tông chắc chắn vào giá

Kí hiệu hướng về phía đầu động cơ (dây curoa cam)

Lỗ dầu thanh truyền hướng về phía xú páp nạp

Kí hiệu hướng lên

Chốt pít tông

Trang 17

THANH TRUYỀN

CHỌN LỰA

Mỗi đầu to của thanh truyền đều có đường kính

và giới hạn nằm trong phạm vi tăng dần

từ 0 đến +0.024 mm ( từ 0 đến +0.0009in)

ở 0.006mm (0.0002in)

Khắc số từ 1,2,3 hoặc 4 có thể cho biết phạm vi

của nó, ở bất cứ động cơ nào cũng có thể thấy

các số 1,2,3,4 hợp lại

Tiêu chuẩn đường kính : 43.0mm (1.69in)

Ghi chú: Số khắc bên hông thanh truyền là chỉ quy

tắc đường kính của đầu to thanh truyền, không

phải là thứ tự thanh truyền trong động cơ

Kiểm tra thanh truyền có bị nứt hay hư hỏng

Ghi chú: Tất cả các chốt pít tông thay mới đều phải dùng tiêu chuẩn mở rộng

2 Quay so kế quay về 0 và đặt ở trên đường kính chốt pít tông

Kiểm tra bu lông và nắp thanh

truyền có bị hư không

Số tham khảo kích thước của

đầu to thanh truyền: một phần

con số khắc ở nắp thanh

truyền phần còn lại khắc trên

thanh truyền

Trang 18

THANH TRUYỀN

3 Đo khe hở chốt pít tông

Ghi chú: Kiểm tra pít tông có bị cong hay nứt

không

Nếu khe hở chốt pít tông lớn hơn: 0.024mm

(0.0009 in) thì dùng chốt pít tông có đường kính

lớn hơn và đo lại

Khe hở chốt piston :

Tiêu chuẩn (mới) :

0.010-0.022mm (0.0004-0.0009in)

4 Kiểm tra giá trị chênh lệch của đường kính

chốt và đường kính đầu nhỏ của thanh

truyền

Ttiêu chuẩn (mới):

0.014-0.040 mm (0.0006-0.0016 in)

Trang 19

BẠC PÍT TÔNG (SÉC – MĂNG)

KHE HỞ MIỆNG

1 Sử dụng piston đẩy bạc pít tông vào trong lòng

của xy lanh cho đến khi cách đáy một khoảng

15 – 20 mm (0.6 – 0.8 in.)

Sử dụng thước lá đo khe hở miệng của vòng xéc

măng

 Nếu khe hởi quá nhỏ, kiểm tra bạc pít tông có

thích hợp với động cơ không

 Nếu khe hở quá lớn, kiểm tra giới hạn hao

mòn Nếu vượt quá giới hạn sửa chữa thì cần

phải doa xy lanh

Khe hở miệng bạc pít tông:

Bạc pít tông 1 ( séc – măng lửa ):

Tiêu chuẩn: 0.15 - 0.30mm (0.006 - 0.012 in.)

Giới hạn sửa chữa: 0.60mm (0.024 in)

Bạc pít tông 2 ( séc – măng khí )

Tiêu chuẩn: 0.03-0.45mm (0.012-0.018 in)

Giới hạn sửa chữa: 0.70mm(0.028 in)

Bạc pít tông 3 ( séc – măng nhớt )

Tiêu chuẩn: 0.20-0.80mm (0.008-0.031in)

Giới hạn sửa chữa: 0.90 mm(0.035 in)

Độ rộng rãnh thứ 1 : 1.2 mm (0.047in)

Độ rộng rãnh thứ 2 : 1.5 mm (0.059 in)

Độ rộng rãnh thứ 3 : 2.8mm (0.11 in) Khi cần thiết thì dũa miệng bạc pít tông

Chú ý: Không được dùng bàn trải thép để làm sạch bạc pít tông vì có thể làm hư bạc

Ghi chú: Nếu pít tông tách ra từ thanh truyền thì không cần lắp bạc mới

3 Lắp bạc pít tông ở vị trí thích hợp

(tham khảo 2.2-21) Ghi chú: Không dùng bạc cũ

Trang 20

Kích thước chuẩn của bạc pít tông thứ 1:

A mm ( in ) B mm ( in.) 2.8 (0.11)*1

2.75 (0.108)*2 1.2 (0.05)

Kích thước chuẩn của bạc pít tông thứ 2:

A mm ( in ) B mm ( in.) 3.2 (0.13) 1.5 (0.06)

Thước lá

Kích thước vòng xéc măng

Bạc pít tông thứ 1

Bạc pít tông thứ 2

Trang 21

BẠC PÍT TÔNG (SÉC – MĂNG) PHỐT ĐẦU TRỤC KHUỶU

2 Xoay bạc pít tông trong rãnh để kiểm tra có bị

2 Dùng thước lá xác nhận tất cả khe hở đều thống nhất như sau

Khe hở : 0.5 – 0.8 mm ( 0.02 – 0.03 in )

Ghi chú: Lắp phốt đầu trục khuỷu phía bơm nhớt

Kí hiệu Bạc pít tông

thứ 1

Bạc pít

tông thứ 3

Kí hiệu Bạc pít tông

Miệng bạc pít tông thứ 1

Không được đặt miệng bạc vào vị trí chốt pít tông

Trang 22

TRỤC KHUỶU

LẮP

Trước khi lắp trục khuỷu với thanh truyền, bôi

nhớt lên bạc lót thanh truyền và chốt khuỷu

1 Lấy bạc lót thanh truyền lắp vào đầu to thanh

truyền

2 Xoay trục khuỷu sao cho chốt khuỷu thứ 2 và

3 hướng thẳng xuống

3 Đặt trục khuỷu vào trong khối xy lanh, lấy đầu

to thanh truyền số 2 và 3 lắp vào chốt khuỷu

tương ứng

Lắp nắp đầu to thanh truyền và lấy tay vặn bu

lông thanh truyền

4 Xoay trục khuỷu theo chiều kim đồng hồ, sao

cho cổ trục và thanh truyền của xylanh thứ 1

và 4 hướng thẳng xuống

Thao tác tương tự (như bước 1,2,3) ở trên

Ghi chú: Lắp bạc lót thanh truyền sao cho 2 rãnh

trên bạc lót trùng nhau

5 Dùng thước lá kiểm tra khe hở bạc thanh

truyền (tham khảo 2-7), sau đó siết đai ốc

thanh truyền với lực siết

31 Nm ( 3.2 kgf-m, 23 lbf-ft )

Trước khi siết bôi nhớt vào ren bu lông

Ghi chú: Số khắc bên hông thanh truyền là chỉ quy tắc đường kính của đầu to thanh truyền, không phải là thứ tự thanh truyền trong động cơ

6 Lắp bạc chống lực dọc trục trên cổ trục số 2, bôi nhớt lên bề mặt củabạc

7 Lắp bạc lót cổ trục khuỷu

Dùng thước lá kiểm tra khe hở (tham khảo 2-6), sau đó siết chặt bu lông nắp trục khuỷu qua hai lượt:

Lượt 1 : 25 Nm ( 2.5 kgf-m, 18 lbf-ft )

Lượt 2 : 44 Nm ( 4.5 kgf-m, 33 lbf-ft )

Ghi chú: Bôi nhớt vào bề mặt bạc chống lực dọc trục và ren bu lông

Thứ tự siết bu lông bạc đạn chính như hình vẽ

Mặt hoa văn của bạc chống lực dọc trục hướng ra ngoài

Khi lắp nắp đầu to thanh truyền cần chú ý mã nhận dạng bạc lót

Ngày đăng: 13/05/2021, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm