1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 5 - Trần Thị Huyên

25 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu nghiên cứu chương 5 là giải thích được yêu cầu cơ bản của công tác kế toán về tiền lương. Xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan đến tiền lương trên chứng từ, tài khoản và sổ sách; Lập được các báo cáo và thực hiện việc đối chiếu số liệu cuối kỳ.

Trang 1

PHÂN HỆ

KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG

TÀI LIỆU HỌC TẬP & THAM KHẢO

1 Sách, giáo trình chính

[1] Bài giảng Thực hành kế toán P1, Trường ĐHCN Đồng Nai

2 Tài liệu tham khảo

 [TL1] Chế độ kế toán doanh nghiệp theo thông tư

Trang 2

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Nghiên cứu xong bài này, người học sẽ

có thể:

 Giải thích được yêu cầu cơ bản của công tác

kế toán về tiền lương

 Xử lý các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên

quan đến tiền lương trên chứng từ, tài khoản

và sổ sách

 Lập được các báo cáo và thực hiện việc đối

chiếu số liệu cuối kỳ

Trang 3

Thuế TNCN Khoản

trích theo lương

TIỀN LƯƠNG

Tiền lương là gì?

Cần phân biệt rõ giữa 2 khái niệm:

Tiền lương danh nghĩa

Tiền lương thực tế

Các yếu tố tác động đến tiền lương:

Giờ công, ngày công

Cấp bậc, chức danh, ngạch lương, bậc lương

Số lượng, chất lượng SP hoàn thành

Trang 4

TIỀN LƯƠNG

Vai trò của tiền lương?

Chức năng của tiền lương:

Tái sản xuất sức lao động

Công cụ quản lý trong doanh nghiệp/tổ chức

Kích thích người lao động

Phân loại về tiền lương trong 1 đơn vị:

Lương trả theo thời gian

Cách 2:

HAY

LƯƠNG TRẢ THEO THỜI GIAN

Trang 5

Lương ngày = Lương

Số ngày làm việc quy định Trong đó:

Lương giờ = Lương

Số giờ làm việc quy định

LƯƠNG TRẢ THEO THỜI GIAN

[1] = 150% ngoài giờ ngày bình thường

[2] = 200% ngoài giờ ngày nghỉ hàng tuần

[3] = 300% ngoài giờ ngày lễ, tết

x

Hệ số áp dụng cho các trường hợp như sau:

LƯƠNG TRẢ THEO THỜI GIAN

Trang 6

Lương trả theo sản phẩm:

Đơn giá tính cho 1 đơn vị sản phẩm

x

Lưu ý:

Tiền lương tính cho người lao động sẽ căn cứ

vào số lượng sản phẩm đã hoàn thành và đạt

chỉ tiêu về chất lượng quy định

LƯƠNG TRẢ THEO SẢN PHẨM

Trang 7

Lương

cả tập thể = Đơn giá lương

Lương trả theo khối lượng:

Khối lượng công việc hoàn thành

x

Lương

mỗi người = Mức lương giờ

Số giờ làm việc của mỗi người

x

Phân bổ lương:

LƯƠNG TRẢ THEO KHỐI LƯỢNG

KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

Khoản trích theo lương trong doanh nghiệp

bao gồm:

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm y tế

Bảo hiểm thất nghiệp

Kinh phí công đoàn

Tùy theo quy định của mỗi doanh nghiệp mà

kinh phí công đoàn có hay không có trừ

vào tiền lương của NLĐ

Trang 8

KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Thuế TNCN là gì? (TT 111/2013, TT 92/2015)

Cần phân biệt rõ 2 loại thu nhập

Thu nhập chịu thuế: điều 2, TT 111/2013

Thu nhập không chịu thuế: điều 3, TT 111/2013

Đối tượng chịu thuế và nộp thuế

Công dân Việt Nam có thu nhập, kể cả công tác ở

nước ngoài

Người nước ngoài làm việc và phát sinh thu nhập

tại Việt Nam

Trang 9

CÔNG THỨC TÍNH THUẾ TNCN

Thu nhập từ kinh doanh

×

(Thuế suất thuế TNCN)

THUẾ TNCN CHƯA ĐIỀU CHỈNH

=

= –

Trang 10

Bậc Phần thu nhập tính

thuế/năm (trđ)

Phần thu nhập tính thuế/tháng (trđ)

Thuế suất (%)

(Áp dụng đối với phần thu nhập từ kinh doanh,

tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú)

BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ TNCN

(Áp dụng đối với thu nhập từ ngoài kinh doanh,

tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú)

Thu nhập tính thuế Thuế suất

(%)

b) Thu nhập từ bản quyền hay nhượng quyền

c) Thu nhập từ trúng thưởng (> 10tr.đ) 10

d) Thu nhập từ thừa kế, quà tặng (> 10tr.đ) 10

đ) Thu nhập từ chuyển nhượng vốn 20

e) Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản 25

BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ TNCN

Trang 11

(Áp dụng đối với phần thu nhập từ kinh doanh,

tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú)

 Thuế đối với thu nhập của cá nhân không cư trú

được xác định = Doanh thu (x) Thuế suất là:

[+] 1% đối với kinh doanh hàng hoá;

[+] 5% đối với kinh doanh dịch vụ;

[+] 2% đối với sản xuất, xây dựng, vận tải,

 Khi có doanh thu từ nhiều ngành nhưng không

tách riêng được thì thuế suất sẽ áp dụng theo

mức cao nhất đối với ngành nghề thực tế hoạt

động trên toàn bộ doanh thu.

BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ TNCN

PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ THEO BIỂU THUẾ LUỸ TIẾN TỪNG PHẦN

(đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công, từ kinh doanh)

Bậc Thu nhập tính thuế

/tháng Thuế suất

Tính số thuế phải nộp Cách 1 Cách 2

Trang 12

Kế toán sử dụng các chứng từ sau đây trong

quá trình tác nghiệp:

 Bảng chấm công

 Bảng chấm công làm thêm giờ

 Bảng thanh toán tiền lương

 Bảng thanh toán tiền thưởng

 Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ

 Bảng thanh toán tiền thuê ngoài

 Bảng kê trích nộp các khoản theo lương

 Hợp đồng giao khoán

 Biên bản thanh lý hợp đồng giao khoán

 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN SỬ DỤNG

Trang 13

25

Trang 14

27

Trang 15

29

Trang 16

31

Trang 17

1 NLĐ đi làm theo quy định

2 Bộ phận nghiệp vụ tiến hành chấm công và gửi số

liệu cho kế toán

3 Kế toán tập hợp số liệu, tính lương và chuyển bảng

lương cho KTT

4 Nếu đồng ý, KTT ký duyệt và chuyển bảng lương

cho BGĐ Ngược lại thì yêu cầu chỉnh sửa.

5 BGĐ ký duyệt và trả bảng lương cho bộ phận

nghiệp vụ

6 Bộ phận nghiệp vụ chi trả lương cho NLĐ

Trang 21

có mẫu biểu sổ sách phù hợp với tình hình

kinh doanh

Trang 22

 SỔ SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

 SỔ SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

Trang 23

 SỔ SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

 SỔ SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

Trang 24

 SỔ SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

 ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU CUỐI KỲ

TK338 = Số tiền lương và bảo hiểm PS của

Bảng CĐTK

Số PS trên bảng lương = Số tiền trả lương

của PC hoặc/và UNC trên Sổ chi tiết TM hay

tiền gửi ngân hàng

Trang 25

 ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU CUỐI KỲ

Số liệu trên Sổ chi tiết của TK334 và TK338

= Số liệu tiền lương được ghi nhận trên các

sổ tổng hợp (Sổ NKC, Sổ cái, Bảng CĐTK,

Bảng CĐKT)

Số liệu trên TK338 = Số bảo hiểm bắt buộc

đã trích vào chi phí sản xuất kinh doanh và

khấu trừ lương trong kỳ

ĐIỂM TÓM TẮT CUỐI CHƯƠNG

A – Lý thuyết:

 Phân biệt được các loại tiền lương trong một đơn vị

 Hiểu kỹ cách thức hạch toán đối với số liệu tiền lương

 Nắm được các đầu việc của kế toán tiền lương

B – Thực hành:

 Biết các loại chứng từ, sổ sách của KT tiền lương

 Nắm được cách thức ghi chép đối với từng loại

 Thuần thục trong thao tác về chứng từ, sổ sách

Ngày đăng: 13/05/2021, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w