X khử được AgNO3 trong ammoniac, còn Y tác dụng với nước brom sinh ra kết tủa trắng.. Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xelulozơ ở dạng bột A.. Cho từn
Trang 1ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010
Thời gian: 60 phút
Họ và tên:………
Số báo danh:………
Câu 1 Công thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no hai chức và axit không no có một
nối đôi, ba chức là ?
A CnH2n-10O6 B CnH2n – 16O12 C CnH2n – 6O4 D CnH2n – 18O12
Câu 2 Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người?
A Penixilin, Amoxilin
B Vitamin C, glucozơ
C Seđusen, moocphin
D Thuốc cảm pamin, Panadol
Câu 3 Đun nóng 0,1 mol X với dung dịch NaOH (đủ), thu 13,4 gam muối của axit đa chức và 9,2
gam ancol đơn chức, có thể tích 8,32 lít (ở 1270C, 600 mmHg) X có công thức
A CH(COOCH3)3 B C2H4(COOC2H5)2
Câu 4 Cho Na kim loại vào lượng dư dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa
Câu 5 Khi thuỷ phân (trong môi trường axit) một este có công thức phân tử C7H6O2 sinh ra 2 sản phẩm X và Y X khử được AgNO3 trong ammoniac, còn Y tác dụng với nước brom sinh ra kết tủa trắng Tên gọi của este đó là ?
Câu 6 Người ta dùng 200 tấn quặng hematit chứa 30% Fe2O3 để có thể sản xuất được m tấn gang có hàm lượng sắt 80% Biết hiệu suất của quá trình đạt 96% Giá trị của m là:
Câu 7 Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xelulozơ ở dạng bột
A Cho từng chất tác dụng với dung dịch HNO3/H2SO4
B Cho từng chất tác dụng với dung dịch Iot
C Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iôt
D cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2
Câu 8 Để làm sạch lá Ag có lẫn Zn, Cu, Fe có thể dùng
A Dung dịch Hg(NO3)2 B Dung dịch AgNO3 lấy dư
Câu 9 Điện phân dung dịch AgNO3 có màng ngăn hai điện cực, thì sản phẩm thu được là
A Ag, NO2, O2 B Ag2O, NO2, O2
Câu 10 Để điều chế 45 gam axit lactic từ tinh bột và qua con đường lên men lactic, hiệu suất thuỷ
phân tinh bột và lên men lactic tương ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là A 50
Câu 11 Dãy cation kim loại có tính oxi hóa tăng là
A Al3+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+
B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+
C Fe3+, Cu2+, Fe2+, Ag+, Al3+
D Al3+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 12 Cho các chất sau: CrO, CrO3, Cr2O3, Cr(OH)2, Cr(OH)3 Số chất có tính lưỡng tính là
MÃ ĐỀ 213
Trang 2Câu 13 Xét các nhận định sau:
1 Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là một số chẵn
2 Amin luôn luôn phản ứng với H+
3 Mọi amin đơn chức đều chứa một số lẻ số nguyên tử H trong phân tử
Nhận định đúng là:
Câu 14 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
A Có kết tủa trắng CaCO3
B Có kết tủa trắng CaCO3 và bọt khí CO2
C Có bọt khí CO2
D Không có hiện tượng gì
Câu 15 Chất không có tính lưỡng tính là:
Câu 16 Tính chất hóa học của amino axit là:
A Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc
B Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp
C Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng
D Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng
Câu 17 Cho 1,75g hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Zn tan hết trong dung dịch HCl thì thu được 1,12 lít
khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được m gam muối Giá trị của m là:
Câu 18 nước cứng vĩnh cửu chứa muối
Câu 19 Ion Al3+ là chất oxi hóa trong trường hợp nào?
A Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư
B Điện phân Al2O3 nóng chảy
C Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
D Thả Na vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 20 Tìm phát biểu sai
A Protein có trong mọi bộ phận của cơ thể động vật là hợp chất hữu cơ đa chức
B Các protein đều chứa các nguyên tố C, H, O, N
C Ở nhiệt độ thường dưới tác dụng của men, protein bị thuỷ phân tạo ra các amino axit
D Một số protein bị đông tụ khi đun nóng
Câu 21 Chọn câu không đúng:
A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
B Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ
C Nhôm bị phá huỷ trong môi trường kiềm
D Nhôm là kim loại lưỡng tính
Câu 22 phản ứng xảy ra trong pin điện hóa được cấu tạo bởi cặp oxi hóa khử Ag+/Ag và Fe2+/Fe là:
A 2Ag+ + Fe → Fe2+ + 2Ag
B Fe2+ + 2Ag → Fe + 2Ag2+
C Fe + 3Ag3+ → Fe3+ + 3Ag
D Fe3+ + 3Ag → Fe + 3Ag+
Câu 23 Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7, hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
C Xuất hiện kết tủa màu vàng
D Xuất hiện kết tủa màu da cam
Trang 3Câu 24 Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu
hóa Polime có dạng cấu trúc mạch không nhánh là:
A PE, PVC, cao su lưu hóa, amilozơ, , xenlulozơ
B PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ
C PE, PVC, cao su buna, amilozơ, amilopectin
D PE, PVC, cao su buna, amilozơ, xenlulozơ
Câu 25 Để tách riêng Fe khỏi hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe ta dùng
A H2SO4 đặc nguội B dung dịch NaOH dư
C dung dịch NH3 dư D dung dịch HCl dư
Câu 26 Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch Na2CO3, hiện tựơng xảy ra là:
A Không sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa trắng
B Sủi bọt khí và dung dịch trong suốt
C Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa nâu
D Không sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa nâu
Câu 27 Cấu hình electron đúng của Cu2+ là:
Câu 28 Tơ enang được điều chế bằng cách
A trùng hợp axit acrylic
B trùng ngưng alanin
C trùng ngưng H2N – (CH2)6 – COOH
D trùng ngưng HOOC– (CH2)4 – COOH
Câu 29 Cho bột Zn vào dung dịch Fe(NO3)3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và hỗn hợp kết tủa Y Dung dịch X chứa:
A Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Zn(NO3)2
Câu 30 Cho các kim loại : Mg, Al, Zn, Fe, Cr, Cu Số kim loại vừa tác dụng dược với dung dịch
HCl, vừa tác dụng với khí clo cho cùng một muối là:
Câu 31 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dung dịch KOH hòa tan được Fe(OH)2
B Dung dịch NH3 hòa tan được Cu(OH)2
C Dung dịch NaOH hòa tan được Cr
D Dung dịch NH3 không hòa tan được Zn
Câu 32 Cho 22,4g Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đến khi phản ứng hoàn toàn , thu được dung dịch X và 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Dung dịch X chứa chất gì?
C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và HNO3 dư
Câu 33 Câu nào đúng trong các câu dưới đây ?
A Tất cả các ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng
B Tất cả các ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng
C Tất cả các ankan không tham gia phản ứng cộng; một số xicloankan có thể tham gia phản ứng cộng
D Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng; tất cả xicloankan không thể tham gia
Câu 34 Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, làm bay hơi dung dịch thu được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6g Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng là:
A 8,16 lít B 7,33 lít C 4,48 lít D 10,36 lít
Câu 35 Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi là đivinyl ?
A CH2=C=CH – CH3 B CH2=CH – CH=CH2
C CH2=CH – CH2 – CH=CH2 D CH2=CH – CH=CH – CH3
Trang 4Câu 36 Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to
lớn để sử dụng cho mục đích hòa bình đó là:
A Năng lượng mặt trời
B Năng lượng thuỷ triều
C Năng lượng gió
D Năng lượng hạt nhân
Câu 37 Nhiều loại sản phẩm hóa học được điều chế từ muối ăn trong nước biển như: HCl, nước
Javen, NaOH, Na2CO3… Tính khối lượng NaCl cần thiết để sản xuất 15 tấn NaOH Biết hiệu suất của quá trình là 80%
A 12.422 tấn B 17,55 tấn C 15,422 tấn D 27,422 tấn
Câu 38 Có 3 dung dịch kali clorua, kẽm sunfat, kali sunfit Thuốc thử để có thể dùng để nhận biết
3 dung dịch trên đơn giản nhất là ?
Câu 39 Xiclohexan có thể được điều chế theo sơ đồ:
X + Y → xiclohexen → xiclohexan Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A CH2=CH – CH=CH2 và CH≡CH
B CH2=CH – CH=CH2 và CH2=CH2
C CH3–CH=CH–CH3 và CH3 –CH3
D CH3–CH=CH –CH3 và CH2=CH2
Câu 40 Có 2 lọ không ghi nhãn đựng dung dịch AlCl3 (1) và dung dịch NaOH (2) Không dùng thêm chất khác, người ta phân biệt chúng bằng cách nào?
A Cho từ từ từng giọt dung dịch (1) vào dung dịch (2) thấy (2) có kết tủa, rồi kết tủa tan ra, nhận ra (1) là AlCl3 và (2) là NaOH
B Cho từ từ từng giọt dung dịch (1) vào dung dịch (2) thấy (2) có kết tủa, rồi kết tủa không tan ra, nhận ra (1) là AlCl3 và (2) là NaOH
C Cho từ từ từng giọt dung dịch (1) vào dung dịch (2) thấy (1) có kết tủa trắng, kết tủa trắng tăng dần rồi tan ra, nhận ra (1) là AlCl3 và (2) là NaOH
D Cho từ từ từng giọt dung dịch (1) vào dung dịch (2) thấy (1) có kết tủa trăng, kết tủa trắng tăng dần, rồi không tan ra, nhận ra (1) là AlCl3 và (2) là NaOH
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5;
Ag = 108; Ba = 137; Ni = 59; Cr = 52; Mn = 55; P = 31