A. tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản. thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội vô sản. thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản. tư sản dân [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MAI SƠN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021
MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Từ năm 1919 đến năm 1930, sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước
cho dân tộc Việt Nam?
A Gửi đến Hội nghị Vécxai bản yêu sách của nhân dân An Nam đòi các quyền cơ bản của dân tộc Việt
Nam
B Đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin
C Lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên
D Tích cực truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin về nước
Câu 2: Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Cách mạng Việt Nam phải trải qua hai giai đoạn: Cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa
B Lực lượng cách mạng là công nhân và nông dân, tiểu tư sản, tri thức Còn phú nông, trung, tiểu địa chủ
và tư sản thì lợi dụng hoặc trung lập
C Cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới
D Cách mạng do giai cấp công nhân với đội tiên phong là Đảng cộng sản lãnh đạo
Câu 3: Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam chuyển hoàn toàn từ tự phát sang tự giác?
A Tháng 2/1930, Đảng cộng sản Việt Nam được thành lập
B Tháng 8/1925, cuộc bãi công của công nhân xưởng Ba Son, Sài Gòn
C Tháng 6/1925, Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được thành lập
D Năm 1920, tổ chức Công hội được thành lập ở Sài Gòn
Câu 4: Sau "chiến tranh lạnh", hầu như các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược phát triển với việc:
A Lấy chính trị làm trọng điểm
B Lấy quân sự làm trọng điểm
C Lấy kinh tế làm trọng điểm
D Lấy văn hóa, giáo dục làm trọng điểm
Câu 5: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng là?
A Báo Đỏ B Báo Búa liềm
C Báo Người nhà quê D Báo Nhành lúa
Câu 6: Những tờ báo tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản tri thức xuất bản trong phong trào yêu nước dân chủ
công khai (1919 – 1926) là:
A Tiếng dân, Búa liềm, Đông Pháp thời báo
B Chuông rè, An Nam trẻ, Thanh niên
C Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê
D Chuông rè, An Nam trẻ, Búa liềm
Trang 2Câu 7: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương được tiến hành trong
khoảng thời gian:
A 1897 – 1914 B 1919 – 1929
C 1914 – 1929 D 1918 - 1929
Câu 8: Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?
A Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất
A Đảng Cộng Sản Đông Dương B Đảng Lao Động Việt Nam
C Đảng Cộng Sản Việt Nam D Đảng Lập hiến
Câu 10: Việt Nam Quốc dân đảng là tổ chức cách mạng do:
A Tôn Quang Phiệt, Đặng Thai Mai lãnh đạo
B Bùi Quang Chiêu, Nguyễn Phan Long lãnh đạo
C Nguyễn Thái Học, Phó Đức Chính sáng lập
D Nguyễn Ái Quốc sáng lập
Câu 11: Các hình thức và phương pháp đấu tranh được Đảng cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì
1936 – 1939 là:
A hợp pháp và bất hợp pháp; công khai và bí mật
B đấu tranh chính trị công khai đối mặt với kẻ thù
C kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
D đấu tranh nghị trường và trên lĩnh vực báo chí
Câu 12: Sự kiện đánh dấu bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam là?
A Cách mạng tháng Tám thành công
B Thực hiện công cuộc đổi mới đất nước
C Kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ
D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
Câu 13: Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng với một số người yêu nước của An-giê-ri, Ma rốc,
Tuy-ni-di lập ra:
A Hội liên hiệp thuộc địa
B Hội những người Việt Nam yêu nước tại Pháp
C Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á đông
D Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
Câu 14: Bước sang thế kỉ XXI, xu thế chung của thế giới là gì?
A Hòa bình, đôi bên cùng có lợi
B Hòa hoãn và hòa dịu trong quan hệ quốc tế
Trang 3C Hòa nhập nhưng không hòa tan
D Hòa bình, hợp tác và phát triển
Câu 15: Các Xô viết Nghệ - Tĩnh đã thực hiện quyền làm chủ của nhân dân trong khoảng thời gian:
A 1 năm B 4 – 5 tháng
C 5 – 6 tháng D 3 - 4 tháng
Câu 16: Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là:
A Báo Thanh niên B Báo Đỏ
C Báo Nhân Dân D Báo Búa Liềm
Câu 17: Chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh đã tỏ rõ bản chất cách mạng của mình Đó là chính quyền của
dân, do dân và vì dân Tính chất đó được thể hiện ở những điểm cơ bản nào?
A Chia ruộng đất cho dân nghèo, bãi bỏ các thứ thuế vô lí,
B Thực hiện các quyền tự do dân chủ, chia ruộng đất cho dân nghèo, bãi bỏ các thứ thuế vô lí
C Xóa bỏ các tập tục lạc hậu, mê tín dị đoan, xóa bỏ văn hóa truyền thống
D Xóa nợ cho người nghèo, công nhân, lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất
Câu 18: Tác động tích cực lớn nhất của toàn cầu hóa là gì?
A Làm tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ giữa các quốc gia trên thế giới
B Góp phần thúc đẩy quan hệ thương mại quốc tế phát triển nhanh chóng
C Tạo cơ hội cho các nước phát triển mạnh mẽ nhất là những nước đang phát triển
D Thúc đẩy mạnh, nhanh sự phát triển của lực lượng sản xuất, đưa lại sự tăng trưởng cao
Câu 19: Tác phẩm lí luận đầu tiên vạch ra phương hướng cơ bản về chiến lược và sách lược của cách
mạng giải phóng dân tộc Việt Nam là:
A Luận cương chính trị năm 1930
B Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
C Tác phẩm Đường cách mệnh
D Bản án chế độ thực dân Pháp
Câu 20: Nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mạng Đông Dương thời kì 1936 – 1939 được Đảng ta xác
định là gì?
A Chống chống bọn phản động thuộc địa, đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình
B Đánh đổ địa chủ phong kiến, chia ruộng đất cho dân cày nghèo
C Đánh đuổi đế quốc Pháp, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập
D Tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến và bọn phản động, chia cho dân cày
Câu 21: Mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là:
A giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp và phản động tay sai
B giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp
C giữa giai cấp công nhân và giai cấp địa chủ
D giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
Câu 22: Ý nghĩa lớn nhất mà phong trào cách mạng dân chủ 1936 - 1939 đạt được là:
A Chính quyền thực dân đã phải nhượng bộ, cải thiện phần nào quyền dân sinh, dân chủ
B Thu được thắng lợi trên lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa và tư tưởng
Trang 4C Mở rộng lực lượng của Mặt trận dân chủ, vạch trần chính sách phản động của kẻ địch, bênh vực quyền
lợi của nhân dân
D Quần chúng được giác ngộ, cán bộ của Đảng được tôi luyện, tích lũy được kinh nghiệm và là cuộc tập
dượt cho cách mạng tháng Tám sau này
Câu 23: Câu thơ "Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười" (Trích: Người đi tìm hình của nước - Chế Lan
Viên) phù hợp với sự kiện nào trong đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
A Ra báo Thanh niên
B Xuất bản "Bản án chế độ thực dân Pháp"
C Viết Tuyên ngôn độc lập
D Đọc Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa
Câu 24: Phong trào cách mạng đã để lại cho Đảng ta bài học quý báu về xây dựng khối liên minh công –
nông là phong trào:
A Phong trào cách mạng 1930 - 1945
B Phong trào cách mạng 1939 – 1945
C Phong trào cách mạng 1930 – 1931
D Phong trào dân chủ 1936 – 1939
Câu 25: Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai bắt đầu vào khoảng thời gian nào?
A Sau chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)
B Từ những năm 40 của thế kỉ XX
C Những năm đầu thế kỉ XX
D Sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)
Câu 26: "Tổng thống Mĩ khẳng định: Sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn đối với nước Mĩ " (SGK Lịch
Câu 27: Sự kiện nào được coi là bước ngoặt của phong trào cách mạng 1930 – 1931?
A Công nhân Vinh – Bến Thủy bãi công
B Cuộc biểu tình của nông dân huyện Hưng Nguyên (Nghệ An)
C Bùng nổ nhiều cuộc đấu tranh của nhân dân nhân cả nước ngày Quốc tế lao động 1-5
D Các Xô viết ra đời ở Nghệ An và Hà Tĩnh
Câu 28: Tại hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 – 1936, Đảng cộng
sản Đông Dương chủ trương thành lập:
A Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh
B Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
C Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương
D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 29: Đảng lập hiến ra đời năm 1923 là Đảng của lực lượng nào:
Trang 5A Nông dân B Tiểu tư sản tri thức
C Một số tư sản và địa chủ lớn ở Nam kì D Tư sản
Câu 30: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương tập trung vào:
A cướp ruộng đất lập đồn điền, khai thác mỏ, giao thông, thu thuế
B cướp ruộng đất lập đồn điền, ngoại thương, khai thác mỏ, giao thông
C phát triển kinh tế nông nghiệp, khai thác mỏ, giao thông, thu thuế
D phát triển nông nghiệp, công nghiệp, quân sự, thu thuế
Câu 31: Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?
A Tạo ra một khối lượng hàng hóa đồ sộ
B Thay đổi một cách căn bản các nhân tố sản xuất
C Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ
D Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng
Câu 32: Mục tiêu đấu tranh trong thời kỳ cách mạng 1930 - 1931 được Đảng ta xác định là gì?
A Chống đế quốc và phát xít Pháp Nhật, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập
B Chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập và góp phần bảo vệ hòa bình
C Chống bọn phản động thuộc địa, đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình
D Chống đế quốc, phong kiến, tay sai đòi độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày
Câu 33: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại ở thế kỉ XX là?
A Pháp B Nhật C Anh D Mĩ
Câu 34: Tại đại hội thứ VII của Quốc tế cộng sản (7/1935) đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của
nhân dân thế giới là:
A Chủ nghĩa đế quốc, quân phiệt B Chủ nghĩa phát xít
C Chủ nghĩa đế quốc, thực dân D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Câu 35: Trong cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đã xác định đường lối chiến lược cách mạng của
Đảng là tiến hành:
A tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản
B thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội vô sản
C thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản
D tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản
Câu 36: Nguyên nhân sâu xa của cuộc Cách mạng khoa học - công nghệ là:
A Do nhu cầu của Chiến tranh đòi hỏi các bên tham chiến tích cực nghiên cứu khoa học
B Do yêu cầu của cuộc sống và của sản xuất để đáp ứng nhu cầu của con người
C Do yêu cầu nghiên cứu khoa học phục vụ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
D Do sự bùng nổ dân số trong khi nguồn tài nguyên thiên nhiên đang dần vơi cạn
Câu 37: Sự kiện có ảnh hưởng tích cực nhất đến phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm
1919-1925 là:
A Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc
B Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam
Trang 6C Cách mạng tháng Mười Nga thành công, nước Nga Xô viết ra đời
D Các nước thắng trận họp hội nghị Vécxai
Câu 38: Khởi nghĩa Yên Bái (9/2/1930) thất bại là do nguyên nhân khách quan nào?
A Tổ chức Việt Nam Quốc dân Đảng còn non yếu
B Khởi nghĩa nổ ra hoàn toàn bị động
C Giai cấp tư sản dân tộc lãnh đạo
D Đế quốc Pháp còn mạnh
Câu 39: Đồng chí Tổng bí thư đầu tiên của Đảng là:
A Lê Hồng Phong B Trần Phú
C Hà Huy Tập D Nguyễn Văn Cừ
Câu 40: "Hãy giữ vững chí khí chiến đấu" là câu nói của ai?
A Nguyễn Thị Minh Khai B Nguyễn Ái Quốc
Câu 1: "Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm
nô lệ." Câu văn trên trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
B Tuyên ngôn độc lập
C Kháng chiến nhất định thắng lợi
D Toàn quốc kháng chiến
Câu 2: Chủ trương đổi mới của Đại hội Đảng lần VI là gì?
A Phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường
B Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận động theo cơ chế thị trường có sự quản lí của nhà
nước
Trang 7C Thực hiện công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước
D Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
Câu 3: Cho dữ liệu sau:
1) 10 năm đầu xây dựng chế độ mới;
2) 20 năm không ổn định về kinh tế, chính trị, xã hội;
3) Đặng Tiểu Bình khởi xướng công cuộc cải cách – mở cửa;
4) Nội chiến Quốc – Cộng và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời;
Hãy sắp xếp các dữ kiện theo thứ tự các giai đoạn lịch sử của Trung Quốc sau năm 1945
A 2, 4, 3, 1 B 4, 1, 2, 3 C 4, 1, 3, 2 D 1, 4, 3, 2
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?
A Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ
B Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc và rút dần trong 5 năm
C Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa
D Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do
Câu 5: Nhiệm vụ cách mạng nước ta sau năm 1954 là
A tiếp tục hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, tiến tới hoàn thành thống nhất
nước nhà
B tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
C đẩy mạnh kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam
D đấu tranh thực hiện Hiệp định Giơnevơ, tổng tuyển cử thống nhất đất nước
Câu 6: Tổ chức cách mạng tiêu biểu cho khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có tên là
Câu 7: Cho dữ liệu sau: "Thống nhất vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là
quy luật của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam"
Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống
A đất nước, khách quan B hai miền, tất yếu
C hai miền, khách quan D đất nước, tất yếu
Câu 8: Bức tranh dưới đây phản ánh sự kiện nào của lịch sử Việt Nam?
Trang 8A Cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn (9/1940)
B Phong trào "Phá kho thóc của Nhật, giải quyết nạn đói" (3/1945)
C Đấu tranh trong phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh (1930 - 1931)
D Cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ (11/1940)
Câu 9: Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta là gì?
A Kháng chiến dựa vào sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài
B Kháng chiến toàn diện
C Toàn dân, toàn diện, trường kì và dựa vào sức mình là chính
D Phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam-pu-chia
Câu 10: Nguồn gốc chủ yếu dẫn đến tình trạng Chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Xô – Mĩ là gì?
A Do cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
B Mĩ muốn thiết lập trật tự thế giới đơn cực
C Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược phát triển
D Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
Câu 11: Xu thế toàn cầu hóa là
A sự ảnh hưởng của các nước lớn đối với các nước khác
B sự hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng giữa các quốc gia dân tộc
C sự hình thành các tổ chức khu vực trên thế giới và sự gia tăng ảnh hưởng của các tổ chức này
D quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động, phụ thuộc lẫn nhau của tất
cả các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới
Câu 12: Mâu thuẫn chủ yếu của xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp
B giữa toàn thể nhân dân ta với thực dân Pháp và phản động tay sai
C giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
D giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
Câu 13: Quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ - Diệm
là nội dung quan trọng của
A Kì họp thứ 4 Quốc hội khoá I (3 - 1955)
B Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 - 1959)
C Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần thứ III (9 - 1960)
D Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9 - 1975)
Câu 14: Mục tiêu đấu tranh của Việt Nam quốc dân Đảng là gì?
A Đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi giặc Pháp, lập nên nước Việt Nam độc lập
B Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền
C Đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ ngôi vua
D Đánh đuổi thực dân Pháp, thiết lập dân quyền
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2 – 1945)?
A Thống nhất mục tiêu chung tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
Trang 9C Nhanh chóng khắc phục hậu quả của chiến tranh
D Thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp phát xít
Câu 16: Cho bảng dữ liệu sau:
Hãy chọn đáp án đúng khi nối thời gian phù hợp với sự kiện lịch sử
A 1-c, 2-b, 3-d, 4-a
B 1-c, 2-b, 3-d, 4-a
C 1-a, 2-b, 3-c, 4-d
D 1-c, 2-d, 3-b, 4-a
Câu 17: Nguyên tắc cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là
A Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước
B Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào
C Tôn trọng quyền bình đẳng và chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc
D Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớn
Câu 18: Nguyên nhân quyết định Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là do:
A cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng
B tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu hóa
C thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc
D Việt Nam lâm vào cuộc khủng hoảng toan diện về kinh tế - xã hội
Câu 19: Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A ruộng đất cho dân cày
B đoàn kết với cách mạng thế giới
C tự do và dân chủ
D độc lập và tự do
Câu 20: Sự kiện nào sau đây đã chi phối mối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX?
A Chiến tranh lạnh
B Sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO)
C Sự ra đời và hoạt động của Liên Hợp Quốc
D Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu
Câu 21: Hội nghị nào đã đánh dấu sự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng?
A Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939
B Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1936
C Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1940
D Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5/1941
Trang 10Câu 22: Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất, quyết định sự bùng nổ phong
trào cách mạng 1930 - 1931?
A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933
B Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái
C Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ đối với nông dân
D Đảng cộng sản Việt Nam ra đời, kịp lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến
Câu 23: ASEAN là một tổ chức khu vực Đông Nam Á, có nét khác cơ bản với EU là
A mang tính toàn cầu hóa
B hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau
C kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực
D xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu
Câu 24: Nguyên nhân cơ bản nhất đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế Mĩ trong 20 năm sau
Thế chiến II:
A Ít bị tổn thất trong chiến tranh thế giới, lợi dụng chiến tranh để làm giàu
B Là nước đi tiên phong trong cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại và áp dụng thành công các
thành tựu của cuộc cách mạng này
C Chính sách điều tiết nền kinh tế năng động, có hiệu quả của nhà nước
D Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nguồn nhân lực dồi dào
Câu 25: Cách mạng miền Nam chuyển từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công, gắn liền với thắng lợi của
A việc ký kết Hiệp định Pari (1973)
B cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
C cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
D phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960)
Câu 26: Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân
1975?
A Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên
B Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta
C Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở
D Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh
Câu 27: Nguyên nhân khách quan nào dẫn đến thất bại của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản ở
Việt Nam?
A Ngọn cờ tư tưởng tư sản đã lỗi thời, không tập hợp được lực lượng
B Nổ ra trong tình thế bị động, tổ chức thiếu chu đáo, không đúng thời cơ
C So sánh lực lượng không có lợi cho cách mạng, Pháp còn mạnh
D Thiếu đường lối chính trị đúng đắn và phương pháp đấu tranh khoa học
Câu 28: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng cộng sản Việt Nam được gọi là
A Đại hội thống nhất nước nhà
B Đại hội đổi mới
Trang 11C Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc
D Đại hội kháng chiến thắng lợi
Câu 29: Yếu tố nào dưới đây có tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng
lợi nhanh chóng, ít đổ máu?
A Do thời cơ khách quan thuận lợi
B Do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo
C Do thời cơ chủ quan thuận lợi
D Do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương
Câu 30: Trong các chiến thắng sau đây, chiến thắng nào của quân dân ta đã buộc Pháp chuyển từ "đánh
nhanh, thắng nhanh" sang "đánh lâu dài" với ta?
A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947
B Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
C Chiến dịch Điện Biên Phủ
D Cuộc chiến đấu ở các đô thị
Câu 31: Thành công lớn nhất của Mĩ trong chính sách đối ngoại thời kì chiến tranh lạnh là gì?
A Thực hiện được một số mưu đồ góp phần đưa đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu
B Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống
C Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới
D Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều nước, nhiều khu vực trên trên thế giới
Câu 32: Lí do nào dưới đây khẳng định Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự chuẩn bị tất yếu có tính
quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam?
A Có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, tuy tổ chức chưa chặt chẽ nhưng đội ngũ đảng viên kiên
trung tận tụy cho sự nghiệp của Đảng
B Ngay khi mới ra đời, Đảng đã được công nhận là một bộ phận độc lập, trực thuộc Quốc tế Cộng sản
C Ngay khi mới ra đời, Đảng đã nhận được sự giúp đỡ, ủng hộ trực tiếp từ Đảng Cộng sản Liên Xô
D Cách mạng Việt Nam đã có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, tổ chức chặt chẽ lãnh đạo, đội ngũ đảng viên kiên trung tận tụy cho sự nghiệp của Đảng
Câu 33: Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là
A chống lại các tổ chức khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan
B hòa bình, hợp tác để cùng nhau phát triển
C cạnh tranh khốc liệt để tồn tại
D tăng cường liên kết khu vực để tăng sức mạnh kinh tế, quân sự
Câu 34: Kết quả lớn nhất của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954?
A Giải phóng 4000km đất đai và 40 vạn dân
B Làm thất bại hoàn toàn âm mưu kéo dài chiến tranh của Pháp - Mĩ
C Tiêu diệt và bắt sống 16200 tên địch, hạ 62 máy bay, thu nhiều phương tiện chiến tranh hiện đại khác
của Pháp - Mĩ
D Đập tan hoàn toàn kế hoạch Na-Va, làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi cho
cuộc đấu tranh ngoại giao
Trang 12Câu 35: Khẩu hiệu chung của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) là:
A "Một tầm nhìn, một bản sắc, một cộng đồng"
B "Một khu vực, một bản sắc, một cộng đồng"
C "Một tầm nhìn, một tương lai, một cộng đồng"
D "Một cộng đồng, một bản sắc, một trung tâm"
Câu 36: Sau năm 1975, tình hình nước ta có sự khác nhau cơ bản so với sau năm 1954 là
A miền Nam tiến hành công cuộc đổi mới
B đất nước được hòa bình, thống nhất
C miền Bắc hoàn toàn giải phóng
D miền Nam tiếp tục tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 37: Những thành tựu của nước ta đạt được trong 15 năm đổi mới đã khẳng định
A tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa
B nước ta căn bản trở thành một nước công - nông nghiệp
C đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của đổi mới là phù hợp
D vị thế và vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế
Câu 38: Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" và chiến lược "Chiến tranh cục
bộ" là
A đều mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc
B đều được tiến hành bằng quân đội Mỹ
C đều tiến hành các cuộc hành quân "tìm diệt" và "bình định"
D đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ
Câu 39: Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm quý báu nào từ sự sụp đổ mô hình CNXH ở Liên Xô
và các nước Đông Âu?
A Không cần thiết phải tiến hành cải tổ trước những biến động của tình hình thế giới
B Trở thành đồng minh của Mĩ và tăng cường giao lưu hợp tác với các nước về mọi mặt
C Cần tăng cường giao lưu, hợp tác quốc tế về mọi mặt, nhất là về văn hóa
D Kiên định con đường Chủ nghĩa xã hội và sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
Câu 40: Thắng lợi lớn nhất ta đã đạt được qua Hiệp định Giơnevơ là
A các nước cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào Việt Nam
B Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước
C các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, chuyển giao quân sự
D được các nước tham dự Hội nghị công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ
Trang 13A Phải có chủ trương và biện pháp phù hợp với tình hình thực tiễn cách mạng
B Xây dựng khối liên minh công – nông và mặt trận dân tộc thống nhất
C Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh bằng nhiều hình thức
D Phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù để thực hiện các giải pháp cụ thể
Câu 2: Nội dung nào dưới đây trong Tuyên ngôn độc lập khẳng định độc lập chủ quyền của dân tộc ta trên
phương diện pháp lý và thực tiễn?
A "Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của thực dân Pháp hơn 80 năm dân tộc đó phải được tự do,
dân tộc đó phải được độc lập"
B "Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do, độc lập và sự thật đã trở thành một nước tự do, độc lập"
C "Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững
quyền tự do, độc lập ấy"
D "Tất cả các dân tộc sinh ra đều có quyền bình đẳng"
Câu 3: Thời cơ "ngàn năm có một" của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định từ sau
ngày:
A Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
B Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
C Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp
D quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật
Câu 4: Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì
cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ Quốc hiện nay?
A Luôn nhân nhượng với kẻ thù để có được môi trường hòa bình
B Cương quyết trong đấu tranh, cứng rắn về sách lược
C Luôn mềm dẻo trong đấu tranh và trong sách lược
D Mềm dẻo về sách lược, cương quyết trong đấu tranh
Câu 5: Thánh thức lớn nhất Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa là gì?
A Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới
B Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế
C Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập
D Sử dụng chưa hiệu quả các nguồn vốn vay nợ
Câu 6: Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954?
Trang 14A Đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta kết thúc thắng lợi
B Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp
C Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi
D Đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự Nava
Câu 7: Đế quốc Pháp – Mỹ thực hiện kế hoạch Na – va trong 18 tháng nhằm mục tiêu lớn nhất là:
A kết thúc chiến tranh trong danh dự
B xoay chuyển cục diện chiến tranh
C đẩy quân ta vào tình thế đối phó bị động
D dọn đường cho Mỹ từng bước thay thế quân Pháp
Câu 8: Từ sau khi giành được độc lập, Ấn Độ luôn thi hành chính sách đối ngoại là:
A ngả về phe xã hội chủ nghĩa
B hòa bình, trung lập, tích cực ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của các dân tộc
C thân với các nước phương Tây, là đồng minh của Mĩ
D hòa bình, trung lập, tích cực ủng hộ cuộc đấu tranh giành độc lập của các nước châu Á
Câu 9: Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm
1945?
A Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá
B Hơn 90% dân số không biết chữ
C Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành
D Chính quyền cách mạng non trẻ
Câu 10: Chủ trương "vô sản hóa" của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên nhằm:
A tăng cường công tác vận động quần chúng
B phát triển phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
C kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân
D tăng thêm số lượng hội viên, mở rộng tổ chức
Câu 11: Ý nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh dẫn đến sự bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống
thực dân Pháp xâm lược?
A Một Hội nghị quốc tế bàn về chiến tranh Việt Nam được tổ chức
B Để có hòa bình, Chính phủ ta đã kí Hiệp định, Tạm ước nhân nhượng cho Pháp nhiều quyền lợi
C Pháp liên tiếp mở các cuộc tiến công ta ở Nam Bộ, Nam Trung Bộ, đặc biệt là Hà Nội
D Pháp ráo riết chuẩn bị chiến tranh xâm lược nước ta một lần nữa
Câu 12: Điểm khác biệt căn bản nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước
trước năm 1930 là:
A hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn
B quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước
C lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia
D đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo
Câu 13: Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc là:
Trang 15A Ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đến tư tưởng cứu nước của Nguyễn Ái Quốc
B Đưa yêu sách đến Hội nghi Vécxai (18-6-1919)
C Đọc luận cương cùa Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)
D Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế III và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920)
Câu 14: Những yếu tố nào góp phần làm cho phong trào yêu nước ở Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ
nhất mang màu sắc mới?
A Sự chuyển biến về kinh tế
B Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập vào Việt Nam
C Sự tác động của cách mạng thế giới và sự ra đời của các tầng lớp, giai cấp mới trong xã hội
D Pháp tiếp tục duy trì quan hệ sản xuất phong kiến
Câu 15: Chiến tranh lạnh chấm dứt đã tạo điều kiện để giải quyết những vấn đề gì trên thế giới?
A Duy trì hòa bình và an ninh ở châu Âu
B Giải quyết hòa bình và các vụ tranh chấp, xung đột đang diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới
C Tình trạng đối đầu giữa Liên xô và Mĩ
D Tạo điều kiện giải quyết các vấn đề có tính chất toàn cầu
Câu 16: Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng
Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc
B Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân
C Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù
D Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh
Câu 17: Bước sang giai đoạn 1951 – 1953, cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp có
chuyển biến như thế nào?
A Tiếp tục giữ vững quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ
B Chuyển sang thế phòng ngự, bị động trên chiến trường chính Bắc Bộ
C Được đẩy mạnh nhờ sự giúp đỡ của Mĩ
D Liên tiếp thất bại trên các mặt trận
Câu 18: Sự kiện ngày 11.9 ở Mĩ đã đặt ra cho các quốc gia –dân tộc trên thế giới hiện nay là:
A chiến tranh và xung đột diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới
B sự xuất hiện và hoạt động của chủ nghĩa khủng bố
C nguy cơ cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng
Câu 19: Những biện pháp đấu tranh với quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai có tác dụng như thế nào?
A kéo dài thời gian hòa hoãn để chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài
B làm thất bại âm mưu cấu kết giữa quân Anh, quân Pháp ở Miền Nam hòng bóp chết chính quyền cách
mạng non trẻ
C chính quyền cách mạng vẫn giữ vững và được nhân dân tin tưởng, ủng hộ
D hạn chế đến mức thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai, làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng của chúng
Trang 16Câu 20: Phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm gì mới so với phong trào dân tộc dân chủ
1930 – 1931?
A Kết hợp hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp với bí mật bất hợp pháp
B Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo đấu tranh
C Giai cấp công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh mạnh mẽ
D Là cuộc diễn tập chuẩn bị cho cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
Câu 21: Cho các sự kiện sau:
1 quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung tiến vào miền Bắc Việt Nam
2 Nguyễn Ái Quốc về nước sau 30 năm xa Tổ quốc
3 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ VI
4 Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo thứ tự thời gian
A 3, 2, 4, 1 B 4, 2, 3, 1 C 4, 3, 1, 2 D 2, 4, 1, 3
Câu 22: "Trong lúc này nếu không giải quyết được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự
do cho toàn thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi được"
Đoạn văn trên được Nguyễn Ái Quốc trình bày tại đâu?
A Trong thư gửi đồng bào toàn quốc sau Hội nghị trung ương lần thứ 8
B Trong Hội nghị toàn quốc của Đảng (8/1945)
C Trong hội nghị trung ương Đảng lần thứ 6 (11/1939)
D Trong hội nghị trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941)
Câu 23: Tính chất cơ bản của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động chương trình khai thác thuộc địa lần thứ
hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919 – 1929) là:
A Nền kinh tế thực dân được mở rộng và bao trùm lên nền kinh tế phong kiến
B Cơ cấu kinh tế chuyển biến cục bộ ở một số vùng, một số ngành
C Yếu tố kinh tế tư bản chủ nghĩa xuất hiện và phổ biến, thành phần kinh tế phong kiến thu hẹp
D Nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu, nghèo nàn và lệ thuộc nặng nề vào nền kinh tế Pháp
Câu 24: Từ bài học sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu, cần rút ra bài học
gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
A Xây dựng nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa để phát triển nền kinh tế
B Duy trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, không chấp nhận đa nguyên chính trị
C Thực hiện chính sách "đóng cửa" nhằm hạn chế những ảnh hưởng từ bên ngoài
D Cải tổ, đổi mới về kinh tế - xã hội trước tiên, sau đó mới đến cải tổ, đổi mới về chính trị
Câu 25: Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay, Việt Nam cần vận dụng triệt để nguyên
tắc nào sau đây của Liên Hợp Quốc?
A Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa năm nước lớn
B Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết dân tộc
C Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào