1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bộ 5 đề ôn tập kiểm tra 1 tiết chương Bất đẳng thức Đại số 10 năm học 2019 - 2020

12 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

BỘ 5 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG BẤT ĐẲNG THỨC – ĐẠI SỐ 10

ĐỀ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Câu 1: Tam thức bậc hai   2

12 13

f xxx nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

A x \1;13 B x  1;13

C x    ; 1 13; D x  1;13

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình

2

12 0

1 2

x x

   

 vô nghiệm?

Câu 3: Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140kg chất A và 9kg chất B Từ

mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20kg chất A và 0,6kg chất B Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 triệu đồng, có thể chiết suất được 10kg chất A và 1,5kg chất B Hỏi chi phí mua nguyên vật liệu ít nhất bằng bao nhiêu, biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II?

A 32 triệu đồng B 20 triệu đồng C 30 triệu đồng D 40 triệu đồng

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là bất phương trình một ẩn x

A 2x y 3 B x2 2x 0 C 2x 1 0 D y 2x 1

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình có tập nghiệm là ?

A ( 2;6) B ( 6; 2) C 2;6 D (  ; 2 6;

Câu 6: Giải bất phương trình 1 0

2

x x

A 1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D   ; 1 2;

Câu 7: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình (phần không tô đậm

kể cả bờ)

2

x y

Trang 2

Câu 8: Biểu thức nào sau đây không là tam thức bậc hai đối với biến x :

A 2

3

2 2

xx

Câu 9: Giải bất phương trình 2x 3 1:

A 1 x 2 B 1 x 3 C 1  x 2 D   1 x 1

Câu 10: Giải bất phương trình 1 2 x2

A.x4 B 1

4

x C 1

2

x  D 1

2

x 

Câu 11: Giải hệ bất phương trình 2 1 0

3 2 6

x

 

    

 ta được tập nghiệm:

A S   ;3 B 1;3

2

   C 3;1

2

S   

 

1

; 2

S 

Câu 12: Cho bảng xét dấu

x  5 2 

2x + + 0 -

5

x - 0 + +

  2  5

f x  x x - 0 + 0 -

Chọn khẳng định đúng

A f x( )0 với x  5; 2 B f x( )0 với x  5; 2

C f x( )0 với x   5;  D f x( )0 với x    ; 5 [2;)

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình  2  2 

xxxx  có dạng S  a b; , với a b, là các số thực Tính P a b

Trang 3

A P 2 B P 1 C P1 D P2

Câu 14: Nhị thức f x( )2x4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

A x  ; 2 B x   ; 2 C x2; D x   2; 

Câu 15: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A x  y 3 0 B   x y 0 C x3y 1 0 D  x 3y 1 0

II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm) Lập bảng xét dấu

2 ( 3 2)( 5) ( )

3

f x

x

Câu 2 (1.0 điểm) Giải bất phương trình x2 x 120

Câu 3 (1.0 điểm Tìm tập xác định hàm số

2

9

x

x

Câu 4 (1.0 điểm) Cho bất phương trình(m2)x22(m1)x 4 0(1) Tìm m để bất phương trình (1)

vô nghiệm

- HẾT -

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu 0.5 điểm)

Câu 1: Biểu thức f x   2x 1 3x 8     luôn không dương khi nào?

A 1 3;

2 8

1 8

;

2 3

1 8

;

2 3

1 8

;

2 3

Câu 2: Số 1

2không là nghiệm của bất phương trình nào?

A 2

Câu 3: Cho bảng xét dấu:

Bảng xét dấu trên của biểu thức nào sau đây?

A f x  6x 18  B   1 3

   C f x    3x 6 D f x    3x 9

Câu 4: Nghiệm của bất phương trình 2x 1 0

3x 6

 là:

Trang 4

A

1 x 2

 

 

1 x 2

 

 

1 x 2

 

 

D Với mọi x

Câu 5: Tìm giá trị của tham số m để m x  2   m 1 0 bất phương trình có vô số nghiệm?

A m   1 B m 1  C m  0 D m   2

Câu 6: Bất phương trình 2mx 1 2x    5 vô nghiệm khi nào?

A m 1  B m   1 C m   2 D m  2

Câu 7: Tập nghiệm T của phương trình 2

    là:

3

1

3

3

3

   

Câu 8: Khi tam thức f x  có nghiệm kép thì:

A f x luôn dương B f x luôn âm C f x luôn không âm D f x luôn bằng 0

Câu 9: Nghiệm của bất phương trình

2

0 3x 9

  là:

A x 6

 

  

 

  

1 x 3

 

  

 

  

Câu 10 Cho parabol   2

P : y  x và đường thẳng   2

d : y  m   1 3x Gọi a, b lần lượt là hoành độ giao điểm giữa hai đồ thị hàm số Tìm giá trị tham số m thỏa mãn a 1 b 1     1?

A m  2 B m   1 C m   1 D m   2

Câu 11 Tìm m để bất phương trình   2  

m 4 x   m 1 x   2m 1 0   luôn có nghiệm với mọi giá trị m?

A m 3

7

3 m 7

 



C m 4

 

Câu 12 Cho bất phương trình

2 2

0

 Tính tổng S các nghiệm nguyên của bất phương trình?

A S  0 B S 1

2

Câu 13 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

 là:

A  4 15; 4  15 

Câu 14 Cho hai hệ

1 x 2 2x 1 8 x

 

   

và 2x 1 0 2x 4 5 x

 

 có tập nghiệm lần lượt là T và S Hãy tìm U T S

?

A U   3;7 B U   7;3 C U   7;3 D  3;7

Trang 5

Câu 15 Giải hệ bất phương trình 4x2 3 3x 4

A S  B 2   x 7 C S  2;5 D 2   x 5

Câu 16 Giải hệ bất phương trình 3x2 2 0

 

2 x 3

   

 

   

C Vô nghiệm D x    1 3

II TỰ LUẬN: (Mỗi câu 1.0 điểm)

Câu 1 Giải bất phương trình:

2

3

x 2

Câu 2 Định giá trị của m để phương trình   2

m 5 x   4mx    m 2 0 có nghiệm

-HẾT -

ĐỀ 3

I Trắc nghiệm:

Câu 1:Cho , ,a b c R Chọn mệnh đề đúng:

A.a b acbc B.a    b a c b c

C. a b

c d

 

1 1 a b

a b

Câu 2:Điều kiện của bất phương trình 2 0

3

x x

x là :

A.  3 x 2 B. x2

Câu 3: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 5 4 2

4 3 3 2

  

   

A.4;7 B. ; 1 C. 1;5 D.7;

Câu 4: Nhị thức f x  2x6luôn âm trong khoảng nào sau đây?

A.;3 B  ; 3  C.3; D. 3; 

Câu 5: Cho bảng xét dấu:

Trang 6

x  3 2 

 

f x + 0 - || +

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

A. f x   x3x2 B.   3

2

x

f x

2

x

f x

x D. f x   x3x2 

Câu 6: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 3x m 5x1 có tập nghiệm S 1;?

A.m1 B. m3 C. m 3 D. m 7

Câu 7: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 3 5 0

2 0

1 0

x y

x y y

    

là miền chứa điểm nào sau đây?

A.M111; 8  B.M211;8 C.M31; 4 D.M4 6; 4

Câu 8: Cho bảng xét dấu:

x  2 

 

f x + 0 +

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

A   2

2

C.  

 2

1 2

f x

4 4

Câu 9: Phương trình  2

m x mx m có hai nghiệm trái dấu khi:

Câu 10: Phương trìnhmx22mx 4 0vô nghiệm khi:

A.0m4 B.m < 0 hoặc m > 4

II Tự luận:

Câu 1: Giải bất phương trình:

Trang 7

a)    2 

2 3 x x 7x12 0 b)

2 2

2 3

1

7 10

x x c)

   

Câu 2: Tìm m để   2  

f x mx m x m luôn nhận giá trị âm

Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số   4

2

1

  

x với x 1

Câu 4: Giải bất phương trình:

2

1 1

 

x

x x

ĐỀ 4

I TRẮC NGHIỆM:(3.0 ĐIỂM)

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

A a b a c b c B.a b a c b c

C a b a b a,( 0) D a b a2 b2, (b 0)

Với a,b,c là các số thực

Câu 2: Nhị thức ( ) âm trên khoảng

;

1

;

3 D 3;

Câu 3: : Giải bất phương trình 5

3

x

x

Câu 4: Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là khi:

0

a

b B

0 0

a

b C

0 0

a

b D

0 0

a

b

Câu 5: : Tam thức f x( ) x2 5x 6 nhận giá trị không âm nếu

A x 2;3 B x 2;3 C x 2 D x ;2 3; Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 8x 4 0

Trang 8

A T \ 1 B T C T 1 D T

Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 1 0

3 2 6

x

 

    

2

S   

 

  B.

1

;3 2

S  

2

S   

  D.

1

;3 2

   Câu 8:Tập xác định của hàm số yx25x6

A 2;3 B 2; 3 C 2 D ;2 3;

Câu 9 : Bảng xét dấu nào trong bốn đáp án dưới đây là bảng xét dấu của biểu thức f x 2x2?

A B

Câu 10: Điểm A 1;3 là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình:

A 3x 2y 4 0. B x 3y 0. C 3x y 0. D 2x y 4 0.

II TỰ LUẬN (7.0 Điểm)

Câu 1 : Giải các bất phương trình sau:

2 3 x x 7x12 0

2 5 17 ) 1 2 5 x x b x     

2 ) 3 2 2 c xx  x Câu 2:Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị của x: 2 (m3)x 2(m3)x3m 2 0 Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

2 1 x y x    với x>1 Câu 4: Giải bất phương trình :  2  3 3x  x 1 x 1 3x 1 x  1 

f(x) - 0 +

x  1 

f(x) + 0 -

x  -1 

f(x) - 0 +

x  -1 

f(x) + 0 -

Trang 9

ĐỀ 5

Câu 1: Bất phương trình 2x 3 2x 6 3x 1

x 1

x 1

 xác định khi nào?

A

x 1 1 x 3

 

 B

x 1 1 x 3

 

 

x 1 1 x 3

 

x 1 1 x 3

 

 



Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 3x  20 là:

A. ; 2 1;

    

2 1

;

3 2

1 2

;

2 3

  D

2

; 3

 

Câu 3: Nhị thức f x 2x 5 có bảng xét dấu như thế nào?

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình x 1 1

x 3

 

 là :

Câu 5: Định m để bất phương trình m x 1   2mx 3 có vô số nghiệm:

A m0 B m 1 C m 1 D m3

Câu 6: Bất phương trình 2xm2 1 0 có tập nghiệm trong khoảng ; 4 khi và chỉ khi:

A m3 B   3 m 3 C m 3 D m 3

Câu 7: Điều kiện để tam thức bâc hai   2  

f x ax bx c a 0 lớn hơn 0 với mọi x là:

A a 0

0

 

a 0 0

 

a 0 0

 

a 0 0

 

Câu 8: Bất phương trình 2x25x 3 0 có tập nghiệm là

A 1;3

2

 

; 3 ;

2

2

   

2

   

Trang 10

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 23 1

x 1

 là:

A (   ; 2] ( 1;1)[2;) B [ 2; 1)  (1; 2)

C (  ; 2] [2;) D (-1; 1)

Câu 10: Cho bất phương trình 2x 4 3 1 x 1 x     Các cặp số sau nghiệm đúng bất phương trình là:

A 1,   B 1 , 10

15  C 1, 1

15

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

2

2x x 1

0

3 2x x

  là:

A ( 3; 1]  [0;1) (1; ) B ( 3; 1]  [0;)

C (-; - 3)[- 1; 0](1; + ) D ((- 3; - 1)(1; + )

Câu 12: Tìm m để   2  

f x  2x  m 2 x     m 4 0, x R

A   14 m 2 B m 14

m 2

 

 

C   14 m 2 D

m 14

m 2

 

 

Câu 13: Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x lớn hơn -2?

A f (x)2x 1 B f (x) x 2 C f (x)2x 5 D f (x) 6 3x

Câu 14: Tổng của các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình x 5 0

x 5 0

 

  

 là:

Câu 15: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2x 5 3x 1 3x 1 2x 3

  

A 6; 3

5

  

5

  

Câu 16: Cho bất phương trình 2x 3y 10  0 Trong các điểm A(-1;1), B(2;-2), C(1;-3) những điểm

thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho là:

A điểm A và B B chỉ có điểm A C điểm B và C D cả ba điểm A, B, C

Câu 17: Tìm mệnh đề đúng:

A a < b  ac < bc B a < b  1

a >

1

b

Trang 11

C a < b  c < d  ac < bd D Cả a, b, c đều sai

II Tự luận:

Câu 1: Giải các bất phương trình sau

a)

2

x 2x 1

0 2x 1

 b) (3x

2

– 10x + 3)(4x – 5) > 0

Câu 2 Tìm giá trị của m để các bpt sau vô nghiệm

a) x2 + (m + 1)x + m + 1 < 0 b) (m – 3)x2 + (m + 2)x – 4 >0

Trang 12

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 05:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w