1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 4 đề thi HK2 năm 2020 môn Tin học 11 Trường THPT Chu Văn An

15 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để chọn tất cả các biểu tượng trong cửa sổ hiện hành ta sử dụng tổ hợp phím : a.. Để xoá hẳn (không lưu vào Recycle Bin) File hay Folder, ta phải giữ phím gì khi thực hiẹn lệnh xoáA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (6đ) Khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất

Câu 1: Chọn cách đúng khai báo tệp

A.Var tep1 : string; B.Var tep1 : integer C.Var tep1: string[30]; D Var tep1 : text;

Câu 2: Biến cục bộ là gì?

A Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính

B Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC

C Biến được khai báo trong chương trình con

D Biến tự do không cần khai báo

Câu 3: Để gán một tệp có tên là HOCKY2.INT cho biến tệp K2, ta phải gõ lệnh:

A Assign(K2, HOCKY2.INT); B Assign(K2, ‘HOCKY2.INT’);

C Assign(HOCKY2.INT, K2); D Assign(‘HOCKY2.INT’, K2);

Câu 4: Dữ liệu kiểu tệp:

A được lưu trữ trên RAM B chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng

C được lưu trữ trên ROM D được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài

Câu 5: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:

A Procedure P (n:integer ; k:real); B Procedure M (n:integer ;

k:real);

C Procedure P (h:char ; n:integer); D Procedure KT (M: Array[1 10] of Byte);

Câu 6: Kiểu dữ liệu nào của hàm chỉ có thể là

A Record, Byte B Integer; Real, char, boolean, string,

C Boolean, Word D Integer; Real, char, array, reacord

Câu 7: Lệnh gán giá trị cho tên hàm nào sau đây đúng?

A <Tên hàm>=<biểu thức>; B <Tên hàm>:=<biểu thức>;

C <Tên hàm>=<biểu thức>; D <Tên hàm>:<biểu thức>;

Câu 8: Muốn khai báo x, y là tham trị, z là tham biến Khai báo nào sau đây đúng ?

A Procedure thamso (x : byte ; var y : byte; var z : byte );

B Procedure thamso (x : byte ; var z , y : byte);

C Procedure thamso (x : byte ; y : byte; var z : byte );

D Procedure thamso (var x : byte ; var y : byte; var z : byte );

Câu 9: Chỉ ra câu đúng trong phần đầu của thủ tục :

A Procedure <tên thủ tục>:<kiểu dữ liệu>;

C Procedure<tên thủ tục>[<danh sách tham số>]:<kiểu dữ liệu>;

B Procedure <tên hàm>[<danh sách tham số>]:<kiểu dữ liệu>;

D Procedure<tên thủ tục>[<danh sách tham số>] ;

Câu 10: Phần nào có thể không có trong một chương trình con? Chọn câu trả lời đúng:

A Phần thân B Phần khai báo C Phần đầu D Phải có đủ 3 phần

Trang 2

Câu 11: Tham số hình thức của Hàm có mấy loại:

A Không phân loại B 1 loại C 2 loại D 3 loại

Câu 12: Sự khác nhau giữa tham trị và tham biến trong khai báo chương trình con là:

A Tham trị phải được định nghĩa sau từ khóa Type

C Tham trị phải khai báo sau từ khóa Var

B Không khác nhau

D Tham biến phải có từ khóa Var đứng trước

Câu 13: Giả sử tệp F1 đã được gán tên là ‘VD.DAT’ Dùng thủ tục nào sau đây để mở tệp F1 ra để đọc?

A Reset(‘VD.DAT’); B Rewwrite(‘VD.DAT’); C Reset(F1); D Rewwrite(F1);

Câu 14: Tệp mà dữ liệu trong nó được ghi dưới dạng các kí tự theo mã ASCII được gọi là tệp gì?

A Tệp truy cập trực tiếp B Tệp có cấu trúc C Tệp văn bản D Tệp truy cập tuần tự

Câu 15: Nếu hàm EOLN(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:

A Đầu dòng B Cuối tệp C Cuối dòng D Đầu tệp

Câu 16: Khai báo nào sau đây là đúng:

A CLOSE (biến tệp, tên tệp); C CLOSE (tên tệp; biến tệp);

B CLOSE (biến tệp); D CLOSE (biến tệp 1, biến tệp 2, …, biến tệp n);

Câu 17: Số lượng phần tử của tệp

A Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa B Không được lớn hơn 255

C Không được lớn hơn 128 D Phải được khai báo trước

Cho đoạn chương trình sau: (Áp dụng cho các câu 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24)

Program thi_hk_2;

Var a,b,c : real;

Procedure vidu (Var x: integer; y,z: real ):real;

Var tong: real;

Begin

x:= x+1; y:=y - x; z:=z + y; tong:=x+y+z;

Writeln(x,’ ‘,y,’ ‘,z,’ ‘,tong);

End;

BEGIN

a:=3; b:=4; c:=5; vidu(a,b,c);

Writeln(a,’ ‘,b,’ ‘,c); Readln

END

Câu 18: Chương trình trên có 1 lỗi là:

A Biến “tong” khai báo sai kiểu B Thủ tục không có kiểu dữ liệu

C Không xuất kết quả ra màn hình D Không có lệnh gọi chương trình con

Câu 19: Tham số hình thức của chương trình trên là:

A tong B a, b, c C.x, y, z D 3, 4, 5

Câu 20: Trong chương trình trên

A x là tham trị, y, z là tham biến B x là tham biến, y, z là tham trị

C x, y là tham trị, z là tham biến D x, y là tham biến, z là tham trị

Trang 3

Câu 21: Biến toàn cục của chương trình trên là:

A Readln B Writeln(a,’ ‘,b,’ ‘,c); C a:=3; b:=4; c:=5; D Vidu(a,b,c);

Câu 22: Lời gọi chương trình con trong chương trình trên là:

A tong B a, b, c C.x, y, z D 3, 4, 5

Câu 23: Nếu bỏ qua lỗi của chương trình thì kết quả xuất ra màn hình là:

A (4, 0, 5, 9) B (4, 4, 5, 13) C.(4, 4, 5, 9) D (4, 0, 5, 13)

Câu 24: Nếu nhập a:= 6, b:= 9, c:= 10 thì kết quả xuất ra màn hình là:

A (7, 9, 10, 21) B (7, 2, 12, 21) C.(7, 2, 10, 19) D (6, 2, 12, 20)

ĐỀ SỐ 2:

1 Một tập tin (File) có tối đa bao nhiêu thuộc tính :

a 2 loại b 3 loại

c 4 loại d 5 loại

2 Để chọn tất cả các biểu tượng trong cửa sổ hiện hành ta sử dụng tổ hợp phím :

a Ctrl + A b Alt + A

c Shift + A d Tab + A

3 Để xoá hẳn (không lưu vào Recycle Bin) File hay Folder, ta phải giữ phím gì khi thực hiẹn lệnh xoá?

a Ctrl b Alt

c Tab d Shift

4 Muốn đổi tên một biểu tượng đã chọn ta ấn phím chức năng nào sau đây :

a F1 b F2

c F3 d F4

5 Trên màn hình Desktop, ta giữ phím Ctrl rồi thực hiện: kích chuột trái vào biểu tượng ở góc trái trên rồi lại kích chuột trái vào biểu tượng ở góc trái dưới Kết quả, ta có bao nhiêu biểu tượng được chọn :

a Tất cả các biểu tượng trên Desktop

b Tất cả các biểu tượng từ góc trái trên đến góc trái dưới

c Biểu tượng ở góc trái trên và biểu tượng ở góc trái dưới

d Chỉ một biểu tượng ở góc trái dưới

6 Trong cửa sổ Explorer, để tạo shortcut trên màn hình Desktop cho một Folder ta thực hiện :

a Kích phải chuột vào Folder, chọn Create Shortcut

b Kích phải chuột vào Folder, chọn Send To, chọn Desktop (create shortcut)

c Cách thực hiện ở a và b đều sai

d Không thể thực hiện được

7 Sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở

a Ctrl + Tab b Shift + Tab

c Esc+ Tab d Alt + Tab

8 Để kích hoạt menu File trong Word ta sử dụng :

a Ctrl + F b Alt + Tab

c Shift + F d Nhấn phím F3

9 Để thay đổi hình nền trên Desktop ta thực hiện như sau :

a Kích phải chuột vào vị trí trống trên Desktop, chon Properties, chọn Desktop, chọn hình nền ở khung

Trang 4

Background sau đó kích OK

b Kích phải chuột vào tập tin, chon Properties, chọn Desktop, chọn hình nền ở khung Background sau

đó kích OK

c Kích phải chuột vào biểu tượng bất kỳ trên Desktop, chon Properties, chọn Desktop, chọn hình nền ở khung Background sau đó kích OK

d Kích phải chuột vào biểu tượng My Computer, chon Properties, chọn Desktop, chọn hình nền ở

khung Background sau đó kích OK

10 Để tìm kiếm một tập tin hay thư mục ta thực hiện :

a Kích chọn Start, chọn Find, chọn Files or Folders

b Kích chọn Start, chọn Search, Files or Folders

c Kích chọn Start, chọn Find, chọn For File or Folders

d Kích chọn Start, chọn Programs, chọn Search Files or Folders

II Phần Microsoft Word:

11 Để tạo một văn bản mới trong Word, ta thực hiện :

a Edit / New b Edit / New File

b File / New d File / New File

12 Để lưu tài liệu đang mở với một tên khác ta thao tác :

a Ctrl + S b Edit / Save As

c File / Save d File / Save As

13 Để ẩn hay hiện hành công cụ ta thực hiện :

a View / Toolbars / kích chọn thanh công cụ muốn ẩn hay hiện

b Edit / Toolbars / kích chọn thanh công cụ muốn ẩn hay hiện

c Format / Toolbars / kích chọn thanh công cụ muốn ẩn hay hiện

d Edit / View / Toolbars / kích chọn thanh công cụ muốn ẩn hay hiện

14 Để thực hiện chức năng tìm kiếm và thay thế trong văn bản hiện hành ta có thể dùng tổ hợp phím sau

a CTRL + H b CTRL + G

c CTRL + F d CTRL + K

15 Để chèn các ký tự Symbol vào trong văn bản ta thực hiện:

a View / Symbol b Insert / Symbol

c View / Insert / Symbol d Format / Insert / Symbol

16 Để chèn một bức tranh từ file ảnh, ta chọn :

a Insert / Picture b View / Picture

c Insert / Picture / From File d View / Picture / From File

17 Để chèn bảng, ta chọn :

a Insert / Table / Insert b Table / Insert / Table

c View / Table / Insert d View / Insert /Table

18 Để định dạng font cho đoạn văn bản, ta bôi đen đoạn văn rồi chọn :

a File / Format Font b File / Format / Font

c Format / Font d Insert / Font

19 Để chia cột cho vùng văn bản đã được bôi đen, ta thực hiện như sau :

a Format / Columns b Edit / Columns

Trang 5

c Format / Format Columns d Cả a và b và c đều sai

20 Để chèn tiêu đề trang (Header and Footer) cho văn bản ta thực hiện :

a Insert / Header and Footer b View / Header and Footer

c Edit / Header and Footer d Format / Header and Footer

21 Để định dạng in đậm (chữ đậm) đoạn văn bản đã bôi đen, ta thực hiện :

a Shift + B b Alt + B

c Ctrl + B d Edit / Bold

22 Để phục hồi bằng lệnh Undo trong Word, ta thực hiện :

a Ctrl + U b Ctrl + X

c Ctrl + P d Ctrl + Z

23 Để in văn bản ta thực hiện như sau :

a File / Print b View / Print

c Insert / Print d Edit / Print

24 Muốn ẩn hay hiện thước đo ta thực hiện :

a Edit / Ruler b Table / Ruler

c Format / Ruler d View / Ruler

25 Muốn thay đổi đơn vị đo trên thước đo?

a Tools / Options / General / Chọn đơn vị trong mục Measurement units

b Tools / Options / Edit / Chọn đơn vị trong mục Measurement units

c Tools / Customize / General / Chọn đơn vị trong mục Measurement units

d Tools / Options / View / Chọn đơn vị trong mục Measurement units

26 Theo mặc định, ký tự dạng chuỗi được :

a Canh phải trong ô b Canh giữa trong ô

c Canh trái trong ô d Canh đều 2 bên

27 Giá trị nào sau đây không phải là địa chỉ ô?

a $A1 b A$1

c $B1$2 d $B$12

28 Cho biết địa chỉ ô nào sau đây là đúng?

a B$12$ b A2$2

c $2$A d C$13

29 Để đổi tên một Sheet đã chọn ta thực hiện :

a Edit / Sheet / Rename b Format / Sheet Rename

c Format / Sheet / Rename d Format / Rename Sheet

30 Khi thực hiện nhập dữ liệu trong ô, để đưa con trỏ xuống dòng trong ô đó, ta nhấn tổ hợp phím

nào dưới đây :

a Alt + Enter b Shifr + Enter

c Ctrl + Enter d Ctrk + Shift + Enter

31 Để định dạng font, ta bôi đen các ô cần định dạng rồi thực hiện :

a Format / Font b Edit / Font

c Format / Modify/ Font d Format / Style / Modify/ Font

32 Giả sử tại ô E2 có giá trị là 9 và ô F2 có công thức :

Trang 6

=IF(E2>9,"A",IF(E2<5,"B","C")) thì kết quả tại ô F2 là :

a A b B

c C d Báo lỗi

33 Cho biết kết quả khi thực hiện lệnh : = Int(7/2)+Mod(15,6)

a 5 b 6

c 7 d 8

34 Giả sử, tại ô A1 có giá trị là " Đề thi tin học cap do A", tại ô A2 có công thức

=LEN(A1)-LEN(TRIM(MID(A1,11,5))) Cho biết kết quả tại ô A2 :

a 17 b 18

c 19 d 20

35 Để xác định bề rộng của cột đã chọn, ta thực hiện :

a Format / Column / Width b Edit / Column / Width

c Format / Column Width d Edit / Column Width

36 Hàm nào sau đây trả về độ dài của một chuỗi ký tự :

a LEN b IF

c UPPER d LOWER

37 Hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số :

a VAL b VALUE

c UPPER d LOWER

38 Hàm nào sau dùng để xếp vị thứ :

a Rank b Countif

c Count d Index

39 Giả sử tại ô C1 có công thức =$B$1+B1, khi ta sao chép công thức từ ô C1 đến ô E3 thì tại ô E3 sẽ

có công thức nào dưới đây :

a =$B$1+D3 b =$D$3+D3

c =$C$3+B1 d =$E$1+B1

40 Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó :

a Chọn Format / Filter b Chọn View / AutoFilter

c Chọn Data / Filter / AutoFilter d Chọn View / Filter / AutoFilter

ĐỀ SỐ 3:

41 Windows cho phép đặt tên file và folder kể cả ký tự trắng (khoảng trống) có độ dài tối đa

a 16 kí tự b 32 kí tự

c 64 kí tự d 255 kí tự

42 Trong một cửa sổ folder đang chọn, nhấn tổ hợp phím CTRL+A dùng để :

a Xoá tất cả các folder và file nằm trong folder đó

b Chọn tất cả các folder và file nằm trong folder đó

c Đổi tên tất cả các folder và file nằm trong folder đó

d Sao chép tất cả các folder và file nằm trong folder đó sang nơi khác

Trang 7

43 Để xoá một biểu tượng trên Desktop đã chọn ta thực hiện :

a Nhấn phải chuột và chọn Delete

b Nhấn phím Delete

c Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đó vào Recycle Bin

d Các ý trả lời trên đều đúng

44 Tại mục Containing text trong hộp thoại Find (hoặc Search) cho phép người dùng :

a Nhập tên file và folder cần tìm

b Nhập nội dung chứa trong file cần tìm

c Nhập đường dẫn đến folder cần tìm

d Các ý trả lời trên đều đúng

45 Khi xem thuộc tính của một File hoặc Folder, thông tin nào trong các thông tin sau giúp người

dùng phân biệt được File hoặc Folder :

a Attributes b Location

c Contains d Size

46 Một máy tính để bàn (PC) phải có ít nhất các thành phần sau để có thể hoạt động được :

a Màn hình, máy in, chuột, bàn phím

b Màn hình, chuột, bộ xử lý trung tâm (CPU), máy in

c Màn hình, bộ xử lý trung tâm (CPU), bàn phím, chuột

d Ý trả lời a và b đều đúng

47 Tại cửa sổ Windows Explorer, để xoá một folder đang chọn ta thực hiện :

a Chọn menu Edit và Delete

b Chọn menu View và Delete

c Chọn menu File và Delete

d Chọn menu Favorites và Delete

48 Để xem tên của một máy tính, ta thực hiện :

a Kích chuột phải vào My Computer/ Properties/ chọn thẻ Computer Name

b Kích chuột phải vào My Computer/ Properties/ chọn thẻ General

c Kích chuột phải vào My Computer/ Properties/ chọn thẻ Advanced

d Các ý trả lời trên đều sai

49 Để che không cho xuất hiện các folder và các file đã đặt thuộc tính Hidden, trong Windows

Explorer, ta thực hiện :

a Vào View/ Customize this folder/ General/ Hidden

b Vào Tools/Folder Options/General/ chọn Do not show hidden files or folder

c Vào Tools/Folder Options/View/ chọn Do not show hidden files or folder

d Các ý trả lời trên đều sai

50 Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở, ta thực hiện :

a Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift

b Nhấn tổ hợp phím Alt + Ctrl

c Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Caps Lock

51 Tại hộp thoại Page Setup, để chọn trang giấy in ngang, ta chọn mục :

Trang 8

a Landscape b Portrait

b Paper size d Layout

52 Trong hộp thoại tìm kiếm, khi chọn mục Match case thì cho phép người dùng :

a Tìm kiếm không phân bịêt ký tự hoa, thường

b Tìm kiếm có phân bịêt ký tự hoa, thường

c Tìm kiếm trên toàn bộ tư liệu

d Tìm kiếm chỉ trên một trang tư liệu

53 Để sử dụng văn bản tự động (Auto Text), ta gõ từ gõ tắt của văn bản tự động, sau đó :

a Nhấn tổ hợp phím Shift+F3 b Nhấn phím F3

c Nhấn tổ hợp phím Alt+F3 d Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F3

54 Microsoft Word hiểu kết thúc 1 đoạn văn là :

a Enter b Dấu ngã (~)

c Dấu hỏi (?) d Dấu chấm (.)

55 Để đóng cửa sổ nội dung của văn bản hiện hành, ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây :

a CTRL+W b CTRL+N

b CTRL+T d CTRL+D

56 Dùng chuột kéo và thả một đoạn văn bản đang chọn từ vị trí này sang vị trí khác đồng thời bấm giữ phím CTRL, đó là thao tác :

a Di chuyển b Sao chép

c Xoá d Đổi tên

57 Để mở hộp thoại định dạng phông chữ (Format Font) cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta thực hiện tổ hợp phím :

a Ctrl + P b Ctrl + V

c Ctrl + D d Ctrl + H

58 Để thực hiện in trang số 5 và trang số 9, tại mục chọn Pages trong hộp thoại Print, ta nhập :

a 5-9 b 5,9

c 5:9 d 5;9

59 Để chèn số trang vào văn bản hiện hành, ta thực hiện :

a Insert/ Page Numbers

b View/ Header and Footers/ Insert Page Numbers

c View/ Page Numbers

d Ý trả lời a và b đều đúng

60 Để xem trước trang in văn bản (Print Preview), ta thực hiện tổ hợp phím nào?

a Ctrl + F1 b Ctrl + F2

c Ctrl + F3 d Ctrl + F4

61 Trong bảng (Table), để chèn thêm dòng mới nằm trên dòng đang chọn ta thực hiện :

a Table/ Insert/ Row Above b Table/ Insert/ Row Below

c Table/ Insert Rows/ Above d Table/ Insert Rows/ Above

62 Mục Font style trong hộp thoại Font cho phép người dùng :

a Định dạng kiểu chữ b Định dạng màu chữ

c Định dạng phông chữ d Định dạng cỡ chữ

Trang 9

63 Để thực hiện đánh dấu hoa thị hoặc số đầu đoạn văn bản, ta thực hiện :

a Kích vào biểu tượng Bullets hoặc Numbering trên thanh công cụFormatting

b Chọn Format/ Bullets and Numbering/ chọn Bulleted hoặc Numbered

c Chọn Insert/ Bullets and Numbering/ chọn Bulleted hoặc Numbered

d Ý trả lời a và b đều đúng

64 Dữ liệu nguồn (Data Source) dùng để trộn thư (Mail Merge) có thể lấy từ :

a Một File bảng tính của Excel

b Một File cơ sở dữ liệu của FoxPro

c Một File văn bản trong Word có cấu trúc dạng bảng

d Các ý trả lời trên đều đúng

65 Khi di chuyển một đoạn văn bản đến vị trí mới, ta thực hiện theo thứ tự nào dười đây :

B1: Chọn đoạn văn bản

B2: Chọn vị trí mới (nơi đến)

B3: Nhấn CTRL + X

B4: Nhấn CTRL + C

B5: Nhấn CTRL + V

a B1 – B2 – B3 – B4 – B5 b B1 – B3 – B2 – B5

c B1 – B4 – B2 – B5 d B2 – B3 – B1 – B4 – B5

66 Để đổi tên một Sheet đã chọn ta thực hiện :

a Edit/ Sheet/ Rename b Edit/ Sheet Rename

c Format/ Sheet/ Rename d Edit/ Rename Sheet

67 Để chèn một hàng vào trong bảng tính, ta di chuyển con trỏ ô đến vị trí cần chèn và thực hiện :

a Chọn Format/ Cells b Chọn Insert/ Row

c Chọn Format/ Column d Chọn Insert/ Column

68 Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào không phải là địa chỉ ô :

a $Z1 b AA$12

c $15$K d Không có câu đúng

69 Khi thực hiện nhập dữ liệu trong ô, để xuống dòng trong ô đó thực hiện :

a Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift

b Nhấn tổ hợp phím Alt+Shift

c Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Enter

d Nhấn tổ hợp phím Alt+Enter

70 Hàm Right(A1,3) cho kết quả nào dưới đây :

a 3 kí tự sau cùng của ô A1

b 3 kí tự đầu tiên của ô A1

c 3 kí tự kể từ vị trí thứ kí tự thứ 3 của ô A1

d #N/A

71 Hai ô A5, A6 lần lượt có giá trị là 12 và 5, muốn cộng 2 số với nhau và chọn ra kết quả ở ô A7 thì đứng trỏ chuột ở ô A7 và gõ công thức :

a A5+A6 b 12+5

c =A5+A6 d Ý trả lời b và c đúng

Trang 10

72 Hai ô A5, A6 lần lượt có giá trị là 12 và 5, muốn nhân 2 số với nhau và cho ra kết quả ở ô A7 thì

tại ô A7 ta nhập công thức :

a =A5 x A6 b A5 x A6

c =12x5 d =A5*A6

73 Giả sử tại ô C1 có công thức: =”Tin học”&”,”&MOD(2001,2010)

a Tin học,2010 b Tin học,10

c Tin học,2001 d Tin học,01

74 Giả sử tại ô A1 có công thức :

=(INT(100/6)+MOD(100;6))-(ABS(-4)+MOD(16;160))

cho biết kết quả trả về tại ô A1 khi thực hiện câu lệnh trên :

a 16 b 8

c 4 d 0

75 Để xoá một Sheet đã chọn trong Workbook ta thực hiện :

a Edit/ Delete Sheet

b Format/ Sheet/ Hide

c Kích chuột phải tại tên Sheet và chọn Delete

d Ý trả lời a và c đúng

76 Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sại tên hàm thì thông báo lỗi là :

a FALSE b #NAME?

c #VALUE! d #N/A

77 Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó :

a Chọn Format/ Filter b Chọn View/ AutoFilter

c Chọn Data/ Filter/ AutoFilter d Chọn View/ Filter/ AutoFilter

78 Các hàm nào sau đây không xử lý được dữ liệu kiểu ký tự (chuỗi)?

a Round b Left

c Len d Mid

79 Các địa chỉ sau, địa chỉ nào hợp lệ?

a $Y1 b $A$B$11

c $11$G d 15$A

80 Trong Excel, có số dòng và số cột tối đa là :

a 65356 dòng, 256 cột b 65536 dòng, 256 cột

d 256 dòng, 65536 cột d 256 dòng, 65356 cột

ĐỀ SỐ 4:

I Phần Windows

81 Để mở một cửa sổ ứng dụng trong Windows, ta thực hiện :

a Kích đúp chuột tại biểu tượng ứng dụng

b Kích phải chuột tại biểu tượng ứng dụng được chọn, chọn Open

c Chọn biểu tượng sổ ứng dụng, nhấn Enter

d Các ý trả lời trên đều đúng

82 Để lựa chọn nhiều tập tin không liền nhau trong cửa sổ thư mục hiện hành, ta thực hiện :

Ngày đăng: 13/05/2021, 05:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm