1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TUAN 13 LOP4 CO SHL

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giao vieäc: ñoïc baøi Ngöôøi tìm ñöôøng leân caùc vì sao vaø ghi laïi caùc caâu hoûi trong baøi ñoïc. -Laøm vieäc[r]

Trang 1

TUẦN 13Từ ngày 16/11 đến ngày 20/11

THỨ HAI

16/11

Chào cờ

Tập đọc Người tìm đường lên các vì sao

Toán Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

Chính tả Người tìm đường lên các vì sao

Đạo đức Hiếu thảo với ông bà cha mẹ(t2)

THỨ BA

17/11

Âm nhạc

Kể chuyện Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Luyện từ và câu MRVT: Yùù chí- nghị lực

THỨ TƯ

18/11

Toán Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

Tập làm văn Kết bài trong bài văn kể chuyện

Lịch sử Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai(1075-1077)

Luyện từ và câu Câu hỏi và dấu hai chấm

Khoa học Nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm

THỨ

SÁU

20/11

Thể dục

Tập làm văn Oân tập văn kể chuyện

Địa lí Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ

Sinh hoạt lớp

Trang 2

Thứ hai ngày16 tháng 11 năm 2009

TẬP ĐỌC NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

1- Đọc trôi chảy toàn bài.Đọc trơn tên riêng nước ngoài Xi-ôn-cốp-xki.Biết đọc bài với

giọng trang trọng,cảm hứng ca ngợi,khâm phục

2- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki,nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì,bền bỉ suốt 30 năm,đã thể hiện thành công ước mơ tìm đường lên các vì sao

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Bài cũ: Đọc, trả lời bài Vẽ trứng

Bài mới:

-Người đầu tiên tìm đường lên khoảng không vũ

trụ là nhà bác học người Nga

a/Cho HS đọc

-chia đoạn: 4 đoạn

Đ1: Từ đầu đến mà vẫn bay được

Đ2: Từ Để tìm…tiết kiệm thôi

Đ3: Từ Đúng là…bay tới các vì sao

Đ4: Còn lại

-Luyện đọc từ khó: Xi-ôn-cốp-xki,ước,dại dột,rủi

ro

-Cho HS đọc theo cặp

-Cho HS đọc cả bài

b/ Giải nghĩa từ

c/GV đọc diễn cảm toàn bài

Trả lời câu hỏi:

trả lời câu hỏi

?Xi-ôn-cốp-xki mơ ước điều gì?

?Ông kiên trì thực hiện mơ ước của mình như thế

nào?

? Nguyên nhân chính giúp Xi-ôn-cốp-xki thành

công là gì?

?Em hãy đặt tên khác cho truyện

-Nhận xét , chốt lại tên đặt hay

Cho HS đọc diễn cảm

Nhận xét + khen đọc hay

Củng cố dặn dò:

- đọc đoạn nối tiếp

-từng cặp đọc

-1,2 em đọc cả bài

-một vài em giải nghĩa

đọc thầm đoạn 1

-Từ nhỏ ông đã mơ ước được bay lên bầu trời.-đọc đoạn 2

-Ông đọc bào nhiêu là sách,ông làm thí nghiệm rất nhiều lần Ông sống tiết kiệm…

- đọc đoạn 3

-Ông có ước mơ chinh phục các vì sao,vì ông có nghị lực,có lòng quan tâm thực hiện ước mơ

-làm cá nhân -trình bày tên truyện mình đặt

nối tiếp đọc 4 đoạn

-học sinh thi đọc

Trang 3

?Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn luyện đọc thêm

-Từ nhỏ,Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước bay lên bầutrời

-Xi-ôn-cốp-xki đã kiên trì,nhẫn nại nghiên cứu để thực hiện ước mơ của mình…

CHÍNH TẢ (NGHE-VIẾT) NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

1- Nghe-viết,trình bày đúng một đoạn trong bài Người tìm đường lên các vì sao.

2- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu l / n,các âm chính (âm giữa vần) i / iê.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Bài cũ: 2 emlên bảng viết từ ngữ:

(châu báu, trâu bò, chân thành, trân trọng)

- Nhận xét cho điểm

Bài mới:

a/ Hướng dẫn chính tả

- đọc đoạn văn

- Cho HS đọc thầm lại đoạn chính tả

- viết từ ngữ dễ viết sai: nhảy, rủi ro, non nớt

b/ GV đọc cho HS viết chính tả

- đọc lại toàn bài

c/ Chấm, chữa bài

- chấm 5-7 bài

-nhận xét chung

Luyện tập

2a/Tìm các tính từ

-giao việc: tìm tính từ có hai tiếng bắt đầu bằng l

và những tính từ có hai tiếng bắt đầu bằng n.

-làm việc

-trình bày kết quả bài làm

-nhận xét khen những nhóm làm nhanh, đúng

Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

-lớp viết vào bảng con

-lớp theo dõi SGK

-lớp đọc thầm

-viết chính tả

-soát lại bài

-đổi vở cho nhau

-đọc yêu cầu của BT2a

-nhóm thảo luận viết ra giấy nháp

-Đại diện các nhóm dán kết quả

-Lớp nhận xét

-chép lời giải đúng vào vở

TOÁN GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

I

MỤC TIÊU: Giúp HS:

-Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

-Áp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải các bài toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Bài cũ:Làm bài tập

Nhận xét cho điểm

Dạy-học bài mới:

*Phép nhân 27 x 11

-Đặt tính và tính

? Nhận xét về 2 tích riêng

-Như vậy, khi cộng hai tích riêng của phép nhân 27 x

11 với nhau ta chỉ cần cộng 2 chữ số của 27 (2+7=9)

rồi viết 9 vào giữa hai chữ số của 27

?Nhận xét về kết quả 27x11=297 so với số 27

-Vậy ta có cách nhân nhẩm 27 với 11 như sau:

Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48

Thêm 1 vào 4 của 428

Vậy 48 x 11= 528

* Thực hành:

Bài 1: -

-Nhẩm và ghi kết quả vào vở

-Nêu cách nhẩm của 3 phần

Bài 2: -Nhắc thực hiện nhân nhẩm để tìm kết quả,

không được đặt tính

- Nhận xét cho điểm

Bài 3:

-Làm bài

-Nhận xét cho điểm

Bài 4: -

-Hướng dẫn: Đểâ biết câu nào đúng, sai, trước hết

phải tính số người có trong mỗi phòng họp, sau đó so

sánh và rút ra kết luận

Củng cố-dặn dò:

Tổng kết giờ học

-lớp làm nháp

-2 tích riêng của phép nhân này đều bằng27

-Nhẩm

-Nhân nhẩm và nêu cách nhẩm

-nhẩm và nêu cách nhẩm

-làm bài, đổi chéo vở kiểm tra nhau

-đọc đề

-lên bảng làm, lớp làm vở

-đọc đề lên bảng làm, lớp làm vở

-làm (nhẩm ra nháp) rồi rút ra kluận

Trang 5

ĐẠO ĐỨC BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 2)

I

MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Học xong, HS có khả năng:

Hiểu: Công lao của các thầy giáo, cô giáo đối với HS

-Phải kính trọng, biết ơn, yêu quý thầy giáo, cô giáo

-Biết bày tỏ sự kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Biết ơn thầy giáo, cô giáo (tiết 1)

- Nêu ghi nhớ

-Làm bưu thiếp chúc mừng thầy giáo, cô giáo cũ

-Nêu yêu cầu

Củng cố

-Kết luận chung

-Cần phải kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo

-Chăm ngoan, học tập tốt là biểu hiện lòng biết

Thứ ba ngày 16 tháng 11năm 2010

TOÁN NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I

MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Biết nhân với số có ba chữ số

- Nhận biết tích riêng thứ nhất, thứ hai và thứ ba trong phép nhân với số có ba chữ số

- Á p dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

Bài cũ : - Làm bài tập

-Nhận xét cho điểm

Bài mới :

a.Tìm kết quả:

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 6

- Phép nhân: 164 x 123.

- Aùp dụng tính chất 1 số nhân 1 tổng để tính

-Vậy 164 x 123 bằng bao nhiêu?

b Hdẫn đặt tính và tính:

-Tiến hành đặt tính và tính nhân theo cột dọc.

-Nêu cách đặt tính: Viết 164 rồi viết 123 xuống

dưới sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng

chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm,

viết dấu nhân rồi kẻ gạch ngang

-Giới thiệu tích riêng

* nhân từng chữ số của 123 với 164 theo thứ tự từ phải sang trái:

- 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1; 3 nhân 6 bằng 18, thêm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1; 3nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4

- 2 nhân 4 bằng 8, viết 8 (dưới 9); 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1; 2 nhân 1 bằng 2,thêm 1 bằng 3, viết 3

- 1 nhân 4 bằng 4, viết 4 (dưới 2); 1 nhân 6 bằng 6, viết 6 ; 1 nhân 1 bằng 1, viết 1

* cộng hai tích vừa tìm được với nhau:

- Hạ 2; 9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1; 4 cộng 2 bằng 6; 6 cộng 4 bằng 10, thêm 1bằng 11, viết 1 nhớ 1; 3 cộng 6 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1; 1 thêm 1 bằng 2,viết 2

*Vây: 164 x 123 = 20172

Luyện tập-thực hành:

Bài 1:

?Bài tập yêu cầu ta làm gì?

- Phép tính đều là phép nhân với số có ba chữ số

-Chữa bài và yêu cầu nêu cách tính

-Nhận xét và cho điểm

Bài 2

-Tính ra nháp và viết kết quả vào bảng

-Nhận xét cho điểm

Bài 3:

-Chữa bài trước lớp

Củng cố-dặn dò:

Tổng kết giờ học

-nêu các bước như trên

-nêu yêu cầu

-3 em lên bảng làm, lớp làm vào vở

-nêu cách thực hiện

-đọc đề rồi tự làm

-1em lên bảng làm, lớp làm vở

KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC ĐƯỢC THAM GIA

Trang 7

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

1- Rèn kĩ năng nói:

-HS chọn một câu chuyện đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vượt khó.Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện.Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện

-Lời kể tự nhiên,chân thực,có thể kết hợp lời nói với cử chỉ,điệu bộ

2-Rèn kĩ năng nghe: nghe bạn kể,nhận xét lời kể của bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Bài cũ:

Kiểm tra 1-2 HS

Nhận xét cho điểm

Bài mới:

Một HS đọc đề bài

-VIết đề và gạch chân từ ngữ quan trọng

Đề bài: Kể một câu chuyện em được chứng kiến

hoặc trực tiếp tham gia thể hiện tinh thần kiên trì

vượt khó

-Đọc gợi ý

-Trình bày về tên câu chuyện mình kể

-Từng cặp HS kể chuyện

-Thi kể chuyện trước lớp

-Nhận xét, khen những HS có câu chuyện hay và

kể chuyện hay nhất

Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

Dặn kể câu chuyện cho người thân nghe

-1 hs kể lại câu chuyện đã nghe,đã học

-1 em đọc to,lớp lắng nghe

-3 em nối tiếp đọc 3 gợi ý sgk

-lần lượt kể tên câu chuyện mình chọn.từng cặp hs kể cho nhau nghe câu chuyện của mình + góp ý cho nhau

-kể chuyện trước lớp + trao đổi nội dung và ý nghĩa của câu chuyện

-lớp nhận xét

KHOA HỌC NGUYÊN NHÂN LÀM NƯỚC BỊ Ô NHIỄM

I MỤC TIÊU

Sau bài, HS biết:

-Tìm ra nguyên nhân làm nước sông, hồ, kênh, rạch, biển,…bị ô nhiễm

-Sưu tầm thông tin vềà nguyên nhân gây ra tình trạng ô nhiễm ở địa phương

-Nêu tác hại của việ sử dụng nguồn nước bị ô nhiễm đối với sức khỏe con người

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Hình SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ:

Làm bài tập 1,2 / 34 VBT

Nhận xét, ghi điểm

Trang 8

Bài mới :

Hoạt động 1 : TÌM HIỂU VAI TRÒ CỦA NƯỚC ĐỐI VỚI

SỰ SỐNG CỦA CON NGƯỜI, ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT

Mục tiêu :

- Phân tích các nguyên nhân làm nước sông, hồ,

kênh, rạch, biển,… bị ô nhiễm

Cách tiến hành :

Bước 1 :

-Yêu cầu quan sát hình 1 đến hình 8 trang 54, 55 ;

tập đặt câu hỏi và trả lời cho từng hình

- nghe hướng dẫn

Bước 3:

-Kết luận: mục Bạn cần biết trang 55.

Hoạt động 2 : THẢO LUẬN VỀ TÁC HẠI CỦA SỰ Ô

NHIỄM

-đại diện một số nhóm lên trình bày

Mục tiêu:

Nêu tác hại của việ sử dụng nguồn nước bị ô

nhiễm đối với sức khỏe con người

Cách tiến hành :

-Yêu cầu thảo luận : Điều gì sẽ xảy ra khi nguồn

-Ghi tất cả các ý kiến của HS lên bảng - đại diện trình bày

-Giúp HS hoàn thiện câu trả lời của các nhóm

-Kết luận: mục Bạn cần biết trang 55.

Củng cố dặn dò:

LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ:

Ý CHÍ – NGHỊ LỰC

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

1- Hệ thống hóa và hiểu sâu thêm các từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm Có chí thì nên

2- Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên, hiểu sâu hơn các từ ngữ thuộc chủ điểm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- kẻ sẵn các cột của BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Bài cũ: Đọc lại phần ghi nhớ

Bài mới

Bài tập 1: Tìm từ

-Giao việc

- Làm bài

Hoạt động của HS

- đọc yêu cầu của BT

- làm bài vào vở-đại diện nhóm trình bày

-lớp nhận xét

Trang 9

Nhận xét + chốt lời giả:

a/ Từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí,

quyết tâm, bền gan, bền chí, bền lòng, kiên nhẫn,

kiên trì, kiên tâm, kiên trì, vững chí, vững dạ …

b/ Từ nêu lên thử thách đối với ý chí, nghị lực của

con người: khó khăn, gian kho,ù gian khổ, gian nan,

gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai

- Giao việc: Mỗi em chọn một từ ở nhóm a, một từ ở

nhóm b và đặt câu với các từ đã cho

-Làm việc

-Nhận xét chốt lại:

+vừa là danh từ vừa tính từ vd:

-Gian khổ không làm anh nhụt chí.(gian khổDT)

-Công việc ấy rất gian khổ.(gian khổ-TT)

+vừa là DT,TT hoặc ĐT.vd:

-Khó khăn không làm anh nản chí.(khó khăn-DT)

-Công việc này rất khó khăn.(khó khăn-TT)

-Đừng khó khăn với tôi!(khó khăn-ĐT)

-Giao việc: theo nội dung bài

-Nhắc lại một số câu tục ngữ,thành ngữ nói về ý

chí,nghị lực…

-Nhận xét khen HS viết đoạn văn hay nhất

Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

-chép lời giải đúng vào vở

-đọc yêu cầu của BT1

-làm việc cá nhân

-trình bày câu của mình

-lớp nhận xét

-đọc yêu cầu của BT3

MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU

1- Đọc trôi chảy toàn bài.Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể từ tốn,đổi giọng linh hoạt

2- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi tính kiên trì,quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát.Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại,Cao Bá Quát đã dốc sức rèn luyện,trở thành người nổi danh văn hay chữ tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh

- Một số vở sạch chữ đẹp của HS những năm trước hoặc HS đang học trong lớp,trong trường

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Kiểm tra : Đọc bài Người tìm đường lên các vì sao

Trang 10

-Nêu ý nghĩ

Bài mới:Để viết được chữ cho đẹp,đòi hỏi phải kiên

trì rèn luyện

a/Cho HS đọc

- GV chia đoạn: 3 đoạn

 Đoạn 1: Từ đầu……cháu xin sẵn lòng

 Đoạn 2: Lá đơn……sao cho đẹp

 Đoạn 3: Còn lại

-Đọc nối tiếp

-Luyện đọc từ khó: khẩn khoản,huyện đường,ân

hận…

-Đọc theo cặp

-Đọc cả bài

b/ Giải nghĩa từ

c/GV đọc diễn cảm toàn bài

-Cần nhấn giọng các từ: rất xấu,khẩn khoản,oan

uổng,sẵn lòng,thét lính,đuổi,cứng cáp,nổi danh…

* Đoạn 1

-Trả lời câu hỏi:

?Vì sao Cao Bá Quát thường bị điểm kém?

?Cao Bá Quát có thái độ thế nào khi bà cụ hàng xóm

nhờ viết đơn?

* Đoạn 2

?Sự việc gì xảy ra làm Cao Bá Quát phải ân hận?

* Đoạn cuối

?Cao Bá Quát quyết chí luyện chữ viết như thế nào?

-Cho HS đọc thầm lại cả bài.

?Tìm đoạn mở bài,thân bài,kết bài của truyện.

Nhận xét + chốt lời giải

a/ Mở bài: Từ đầu……điểm kém

b/Thân bài: tiếp……nhiều kiểu chữ khác nhau

c/Kết bài: đoạn còn lại

- Luyện đọc

- Thi đọc diễn cảm theo cách phân vai

- Nhận xét ,khen nhóm đọc hay

Củng cố dặn dò:

?Câu chuyện khuyên các em điều gì?

-Nhận xét tiết học

-đọc + trả lời

-nối tiếp nhau đọc đoạn -luyện đọc từ ngữ khó

-từng cặp luyện đọc

-2 emđọc cả bài

-1 em đọc chú giải

-một vài HS giải nghĩa từ

-đọc đoạn 1

-Vì ông viết chữ rất xấu mặc dù nhiều bài văn ông viết rất hay nên thường bị điểm kém

-Cao Bá Quát vui vẻ giúp bà cụ: “Tưởng việc gì khó chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng”

-đọc đoạn2

-Lá đơn của Cao Bá Quát vì chữ quá xấu, quan không đọc được nên thét lính đuổi bàcụ về,khiến bà cụ không giải được nỗi oan

-đọc đoạn cuối

-“Sáng sáng,ông cầm que vạch…nhiều kiểu chữ khác nhau”

-tìm + phát biểu ý kiến

-lớp nhận xét

-đọc nối tiếp 3 đoạn

-nhóm thi đọc phân vai: 3 vai người dẫn chuyện,bà cụ,Cao Bá Quát

-Khuyên các em kiên trì luyện viết nhất định chữ viết sẽ đẹp

TOÁN NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo)

Trang 11

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách nhân với số có ba chữ số (chữ số hàng chục là 0)

- Á p dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động dạyBài cũ: làm bài tập

nhận xét cho điểm

Bài mới:

*Phép nhân 258 x 203

-cho học sinh đặt tính để tính

?Em có nhận xét gì về tích riêng thứ hai của phép

-Lưu ý:viết tích riêng thứ ba 1516 phải lùi sang

trái hai cột so với tích riêng thứ nhất

-thực hiện phép nhân 456 x 203, sau đó so sánh

với 3 cách để tìm cách nhân đúng, sai

-phát biểu ý kiến, nói rõ vì sao cách thực hiện đó

Hoạt động học

-1em lên bảng làmlớp làm vào nháp

-Gồm toàn chữ số 0

-Không ảnh hưởng,vì bất cứ số nào cộng với

0 cũng bằng chính số đó

-làm vào nháp

- 3em lên bảng làm, lớp làm vào vở

- đổi chéo vở kiểm tra nhau

-2 cách hiện đầu là sai, cách thứ ba là đúng.giải thích…

-Đọc đề

-1em lên bảng làm, lùớp làm vở

Tóm tắt: Bài giải:

1 ngày 1 con ăn : 104g Số ki-lô-gam thức ăn trại đó cần cho 1 ngày là:

10 ngày 375 con ăn : … g ? 104 x 375 = 39000 (g)

39000 g = 39 kg

Số ki-lô-gam thức ăn trại đó cần cho 1 ngày là:

39 x 10 = 390 (kg)

-Nhận xét cho điểm Đáp số: 390 kg

Củng cố-dặn dò:

Ngày đăng: 13/05/2021, 05:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w