1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi KSCL môn Toán 10 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Nguyễn Viết Xuân có đáp án lần 2

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 883,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề: 102

ĐỀ THI KSCL LẦN 2 Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a Khi đó AB AC bằng:

A 2

4a

Câu 2: Có bao nhiêu giá trị thực của m để phương trình  2  2

2m 3m x5xm 1 vô nghiệm?

Câu 3: Giải phương trình 1 3 x 3x 1 0

A 1;

3

 

1

; 3

1 2

 

 

1

; 3

 

Câu 4: Cho hàm số   2

f xxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua trục hoành  

B Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ  

C f x là hàm số chẵn  

D f x là hàm số lẻ  

Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm Khi đó AB GC là

A 3

3

a

3

a

3

a

3

a

Câu 6: Cho hệ phương trình 2 2 1 2

2

x y m

x y xy m

  

   

Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình có

nghiệm :

A 1

5

m

m

 

1 5

m m

 

Trang 2

nghiệm

Câu 8: Xác định phương trình của Parabol có đỉnh I0; 1  và đi qua điểm A 2;3

A yx21 B  2

1

1

yxD yx21

Câu 9: Số giá trị nguyên của m thuộc đoạn m  2019; 2019 để phương trình

2 1

x

  có nghiệm là

Câu 10: Phương trình 4 2

x x có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số   1

1

x

A D \ 0  B D   1;  C D \1;0 D D   1;   \ 0

Câu 12: Cho phương trình

2

2 2

x x

x x

   

 Số nghiệm của phương trình này là

Câu 13: Cho hàm số:   22 3 khi 1 1

f x



 

 Giá trị của f  1 ; f  1 lần lượt là

A 0 và 0 B 8 và 0 C 0 và 8 D 8 và 4

Câu 14: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?

A cos1550sin 250 1 B sin1350 sin 450

C cos1350 cos 450 D cos1120cos 680 0

Câu 15: Cho phương trình  2    

xx x  Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho?

A x2 4 0 B x– 2x 1 0 C x 2 0 D x 1 0

Câu 16: Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA3MB2MC  2MA MB MC

A Tập hợp các điểm M chỉ là một điểm trùng với A

Trang 3

B Tập hợp các điểm M là một đường tròn

C Tập hợp các điểm M là tập rỗng

D Tập hợp của các điểm M là một đường thẳng

Câu 17: Cho tam giác ABC Gọi I , J là hai điểm xác định bởi IA2IB, 3JA2JC0

Hệ thức nào đúng?

5

IJ AC AB B 5 2

2

IJ AC AB C 2 2

5

IJ AB AC D 5 2

2

IJ AB AC

Câu 18: Hãy chỉ ra phương trình bậc nhất trong các phương trình sau:

A 1 x 2

x  B x x. 50 C 2x 7 0 D   x2 4 0

Câu 19: Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA4 Tính 2OA OB

A Đáp án khác B 2OA OB 4 C 2OA OB 12 D 2OA OB 4 5

Câu 20: Nghiệm của hệ phương trình 2 3 1

x y

x y

 

  

A  2;1 B 1; 2  C  1;2 D 2; 1  

Câu 21: Số nghiệm của phương trình: x25x 2 3x

Câu 22: Phương trình  2 

xxx  có bao nhiêu nghiệm?

Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d y: 2x3 cắt parabol

2

2

yxmx m tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía với trục tung Oy

A m0 B m3 C m 3 D m 3

Câu 24: Phương trình 2   2  

10x 3x 1 6x1 x 3  có hai nghiệm xax b c

d

, , ,

a b c d và 0 d 5 Tính S   a b c d

A S 7 B S15 C S 12 D S9

Câu 25: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC12 Tổng hai véctơ GBGC

có độ dài bằng bao nhiêu?

Trang 4

A 4 B 2 C 2 3 D 8

Câu 26: Số nghiệm nguyên của phương trình: x  3 7 5 x x

Câu 27: Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2 x4 là

A x2 B x4 C x4 D x1

Câu 28: Cho tam giác ABC vuông tại B và điểm M trên cạnh BC sao cho MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính tỉ số diện tích ABM

ABC

S S S

A 2

1

1

3

4

Câu 29: Cho hàm số yax2 bx c có đồ thị như hình bên dưới Khẳng định nào sau đây đúng?

`

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0 C a0, b0, c0 D a0, b0, c0

Câu 30: Cho 2 vectơ a b, biết | | 2, | | 1ab  và |a2 | 2b Tính góc giữa 2 vectơ a b và a2b

A 150 B 120 C 60 D 30

Câu 31: Cho hệ phương trình

1

16



Số giá trị nguyên của m để hệ phương trình có nghiệm ( ; )x y duy nhất là

Câu 32: Cho tan 2 Giá trị biểu thức

2

4sin 3cos sin 5sin 2 cos

 bằng bao nhiêu?

A 7

7 3

Câu 33: Cho hàm số: yx22x1, mệnh đề nào sai:

x y

O

Trang 5

A Đồ thị hàm số nhận I1; 2  làm đỉnh B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1

C Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng1;

Câu 34: Số giá trị nguyên của tham số m thuộc 5;5 để phương trình x24mx m 20 có hai nghiệm âm phân biệt là

Câu 35: Cho một hình chữ nhật Khi ta tăng chiều dài và chiều rộng lên 2 cm thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 22 cm Nếu giảm chiều dài 2 3 cm và chiều rộng 2 cm thì diện tích hình chữ nhật giảm 2

16 cm Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu

A 40 cm 2 B 50 cm 2 C 60 cm 2 D 20 cm 2

Câu 36: Cho các tập hợp A  ;m1 và B2m3; 2m3 Có bao nhiêu giá trị nguyên

 2019; 2019

m  thỏa mãn AC B

Câu 37: Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là

A BA B AB C AB D AB

Câu 38: Cho các tập hợp M   3; 6 và N     ; 2 3;  Khi đó MN

A   3; 2  3; 6 B   ; 2 3;  C   ; 2  3; 6 D   3; 2 3; 6

Câu 39: Cho a và b là hai vecto đều khác vecto 0 Trong các kết quả sau hãy chọn kết quả đúng:

A a b  a b .sin a b, B a ba b .cos a b,

C a b  a b .cos a b, D a ba b .sin a b,

Câu 40: Cho các số thực x , y thỏa mãn:  2 2

2 xy  1 xy Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức  4 4 2 2

Pxyx y có tổng là

A 68

2344

825 C Một đáp án khác D

136

33

Câu 41: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   2

ymxm  đồng biến trên

A m2 B m2 C m2 D m2

Câu 42: Cho mệnh đề: “ x ,x23x 5 0” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

Trang 6

A  x ,x23x 5 0 B  x ,x23x 5 0

Câu 43: Gọi x x là 2 nghiệm của phương trình 1, 2 2x22(m1)xm24m 3 0 Giá trị lớn nhất của

1 2 2 1 2

A x x x x bằng a

b (

a

b là phân số tối giản,

* ,

a b ) Khi đó a b bằng

Câu 44: Cho tập A0; 2; 4;6;8

; B3; 4;5;6;7

Tập A B là \

A 0;2;8 B  0; 2 C 0;6;8 D 3;6;7

Câu 45: Gọi T là tập các giá trị nguyên của m để phương trình 16xm4 4x218x4mcó 1 nghiệm Tính tổng các phần tử của T

Câu 46: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm A  1;3 ,B 2;3 , C 2;1 Điểm ( ; )M a b

thuộc trục Oy sao cho: MA 2MB 3MC nhỏ nhất, khi đó a + b bằng?

Câu 47: Trong hệ tọa độ Oxy cho , a3; 4 , b  1; 2 Tìm tọa độ của a b

A a b 2; 2  B a b 4; 6  C a b   4;6 D a b    3; 8

Câu 48: Cho hàm số yx24x1 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;1 lần lượt là 1

y , y2 thỏa mãn y1y2 m Khi đó giá trị của m là

Câu 49: Cho ABC Gọi M , N là các điểm thỏa mãn: MAMB 0 , 2NA3NC0 và

BCk BP Tìm k để ba điểm M , N , P thẳng hàng

A 2

3

3

5

k

Câu 50: Phương trình x22mx  1 m 0 có một nghiệm x3 thì

A m 1 B m1 C m2 D m 2

-

- HẾT -

Trang 7

ĐÁP ÁN

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 05:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w