S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon CA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT EA SUP ĐỀ KIỂM TRA LẦN 2
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
MÃ ĐỀ 132
I Trắc Nghiệm:( 6,0 điểm) Hãy điền kết quả chọn vào ô ở dưới
Câu 1: Thuốc thử không thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:
A SO2 B dung dịch BaCl2 C Cu D quỳ tím
Câu 2: Chất dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tia cực tím là:
Câu 3: Oxi tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây ?
A Mg, Ca, Na, S B Na , Al , I2, N2 C Mg, Na, Cl2, S D Mg, Ca, Au, S
Câu 4: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 2H2O ®iÖn ph©n 2H2 + O2
B 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2
C 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
D 5nH2O + 6nCO2 quang hî p (C6H10O5)n + 6nO2
Câu 5: Hòa tan m gam hai kim loại A và B có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít
H2 ( đktc ) Mặt khác hòa m hỗn hợp đó bằng H2SO4 đặc dư thu được V lít SO2 ( đktc ) Giá trị của V là ?
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít
Câu 6: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích
O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
A 42,31% B 59,46% C 19,64% D 26,83%
Câu 7: Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ?
A 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
B H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O
C 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
D 4H2SO4 +2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2
Câu 8: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A xuất hiện chất rắn màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ
C vẫn trong suốt, không màu D Bị vẫn đục, màu vàng
Câu 9: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon ta có thể dùng
Câu 10: Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2 (3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2 (5) H2S có thể tham gia phản ứng với:
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 5 D 1, 2, 3
Trang 2Câu 11: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A ZnS, Zn và S B ZnS và S C ZnS D ZnS và Zn
Câu 12: Cho các phản ứng sau : (1) S + O2 SO2 ; (2) S + H2 H2S ;
(3) S + 3F2 SF6 ; (4) S + 2K K2S
S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?
A (2) và (4) B (1) và (3) C chỉ (3) D chỉ (1)
Câu 13: Phương trình phản ứng sai là:
A Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O
B 2Al +6H2SO4 đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
C Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
D S+ 2H2SO4 đặc,nóng→3SO2+2H2O
Câu 14: Phát biểu đúng là
A Axit H2SO4 đặc có tính háo nước mạnh, nên khi sử dụng phải hết sức thận trọng
B Hầu hết các muối sunfat đều không tan
C Lưu huỳnh trioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tỉnh khử
D Muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, ta rót nước vào axit
Câu 15: Cho hỗn hợp khí oxi và ozon, sau một thời gian ozon bị phân hủy hết (2O3 3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít Thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là:
A 2 lít O3 B 3 lít O3 C 6 lít O3 D 4 lít O3
Câu 16: Vị trí của O(Z=8) trong bảng HTTH là:
A Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA B Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
C Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA D Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA
Câu 17: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
A -1;0;+1;+3;+5;+7 B -2;0;+6;+7 C +1;+3;+5;+7 D -2,0,+4,+6
Câu 18: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro là 19,2 Hỗn hợp Y gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 7,5 tính thể tích khí X (ë đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3 mol khí Y là
A 28 lít B 22,4 lít C 16,8 lít D 9,318 lít
Câu 19: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4 đặc, nguội
A Cu, Ag,Hg B Al, Fe,Cr C Mg, Zn, Ni D Pb, Cu,Ag
Câu 20: SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường vì:
A SO2 là một ôxit axit
B SO2 là khí độc tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại
C SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí
D SO2 vừa có tính chất khử vừa có tính ôxi hoá
Câu 21: Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 Lấy 3,38 gam oleum nói trên pha loãng thành 100
ml dung dịch A, Để trung hòa hết A cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,2M Tìm giá trị n ?
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 22: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 , FeCO3, FeCl3, FeBr3 lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
A 8 B 5 C 7 D 6
Trang 3Câu 23: Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Tên kim loại là:
A đồng B nhôm C sắt D kẽm
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
B Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon
C Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II)
D H2S chỉ có tính oxi hóa và H2SO4 chỉ có tính khử
II Tự luận:( 4,0 điểm)
Câu 1:(1,5đ) Hãy nhận biết các khí không màu sau đây bằng phương pháp hóa học: SO 2 , CO 2 , O 2
Câu 2:(1đ) Bổ túc các phương trình phản ứng sau : (ghi rõ điều kiện nếu có)
a) C + O2 → b) S + O2 →
c) SO2 + H2S → d) FeS + HCl →
Câu 3:(1,5đ) Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2
sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A
a) Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu ?
b) Dẫn toàn bộ khí thu được vào 300ml NaOH 2M , tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
MÃ ĐỀ 209
I.Trắc nghiệm: ( 6,0 điểm) Hãy điền kết quả chọn vào ô ở dưới
Câu 1: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 , FeCO3, FeCl3, FeBr3 lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 2: Thuốc thử không thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:
A quỳ tím B dung dịch BaCl2 C SO2 D Cu
Câu 3: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro là 19,2 Hỗn hợp Y gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 7,5 tính thể tích khí X (ë đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3 mol khí Y là
A 16,8 lít B 28 lít C 9,318 lít D 22,4 lít
Câu 4: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon ta có thể dùng
Câu 5: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích
O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
A 42,31% B 26,83% C 19,64% D 59,46%
Câu 6: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 5nH2O + 6nCO2 quang hî p (C6H10O5)n + 6nO2
B 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2
C 2H2O ®iÖn ph©n 2H2 + O2
Trang 4D 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 7: Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ?
A 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
B 4H2SO4 +2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2
C H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O
D 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
Câu 8: Oxi td được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây ?
A Na , Al , I2, N2 B Mg, Ca, Au, S C Mg, Ca, Na, S D Mg, Na, Cl2, S
Câu 9: Cho hỗn hợp khí oxi và ozon, sau một thời gian ozon bị phân hủy hết (2O3 3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít Thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon
B Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II)
C H2S chỉ có tính oxi hóa và H2SO4 chỉ có tính khử
D Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
Câu 11: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A ZnS, Zn và S B ZnS và Zn C ZnS D ZnS và S
Câu 12: Phát biểu đúng là
A Hầu hết các muối sunfat đều không tan
B Axit H2SO4 đặc có tính háo nước mạnh, nên khi sử dụng phải hết sức thận trọng
C Lưu huỳnh trioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tỉnh khử
D Muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, ta rót nước vào axit
Câu 13: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
C xuất hiện chất rắn màu đen D Chuyển sang màu nâu đỏ
Câu 14: Phương trình phản ứng sai là:
A Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
B Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O
C 2Al +6H2SO4 đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
D S+ 2H2SO4 đặc,nóng→3SO2+2H2O
Câu 15: SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường vì:
A SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí
B SO2 là khí độc tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại
C SO2 vừa có tính chất khử vừa có tính ôxi hoá
D SO2 là một ôxit axit
Câu 16: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4 đặc, nguội
A Pb, Cu,Ag B Mg, Zn, Ni C Al, Fe,Cr D Cu, Ag,Hg
Câu 17: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
A -2,0,+4,+6 B -1;0;+1;+3;+5;+7 C +1;+3;+5;+7 D -2;0;+6;+7
Trang 5Câu 18: Vị trí của O(Z=8) trong bảng HTTH là:
A Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA B Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA
C Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA D Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
Câu 19: Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 Lấy 3,38 gam oleum nói trên pha loãng thành 100
ml dung dịch A, Để trung hòa hết A cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,2M Tìm giá trị n ?
Câu 20: Cho các phản ứng sau :
(1) S + O2 SO2 ;
(2) S + H2 H2S ;
(3) S + 3F2 SF6 ;
(4) S + 2K K2S
S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?
A chỉ (1) B (1) và (3) C chỉ (3) D (2) và (4)
Câu 21: Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Tên kim loại là:
A kẽm B nhôm C sắt D đồng
Câu 22: Hòa tan m gam hai kim loại A và B có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít
H2 ( đktc ) Mặt khác hòa m hỗn hợp đó bằng H2SO4 đặc dư thu được V lít SO2 ( đktc ) Giá trị của V là ?
A 2,24 lít B 3,36 lít C 5,6 lít D 4,48 lít
Câu 23: Chất dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tia cực tím là:
A O2 B SO2 C CO2 D O3
Câu 24: Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2 (3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2 (5) H2S có thể tham gia phản ứng với:
A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 5 C 1, 2, 3 D 1, 2, 3, 4
II Tự luận:( 4,0 điểm)
Câu 1:(1,5đ) Hãy nhận biết các khí không màu sau đây bằng phương pháp hóa học: SO 2 , CO 2 , O 2
Câu 2:(1đ) Bổ túc các phương trình phản ứng sau : (ghi rõ điều kiện nếu có)
a) C + O2 → b) S + O2 →
c) SO2 + H2S → d) FeS + HCl →
Câu 3:(1,5đ) Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2
sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A
a) Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu ?
b) Dẫn toàn bộ khí thu được vào 300ml NaOH 2M tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
MÃ ĐỀ 357
I Trắc Nghiệm:( 6,0 điểm) Hãy điền kết quả chọn vào ô ở dưới
Câu 1: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A xuất hiện chất rắn màu đen B vẫn trong suốt, không màu
Trang 6Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II)
B Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
C H2S chỉ có tính oxi hóa và H2SO4 chỉ có tính khử
D Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon
Câu 3: Hòa tan m gam hai kim loại A và B có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít
H2 ( đktc ) Mặt khác hòa m hỗn hợp đó bằng H2SO4 đặc dư thu được V lít SO2 ( đktc ) Giá trị của V là ?
A 5,6 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 2,24 lít
Câu 4: Oxi td được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây ?
A Na , Al , I2, N2 B Mg, Ca, Au, S C Mg, Na, Cl2, S D Mg, Ca, Na, S
Câu 5: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A ZnS, Zn và S B ZnS C ZnS và S D ZnS và Zn
Câu 6: Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Tên kim loại là:
Câu 7: Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ?
A 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
B 4H2SO4 +2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2
C H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O
D 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
Câu 8: SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường vì:
A SO2 vừa có tính chất khử vừa có tính ôxi hoá
B SO2 là một ôxit axit
C SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí
D SO2 là khí độc tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại
Câu 9: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 , FeCO3, FeCl3, FeBr3 lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 10: Vị trí của O(Z=8) trong bảng HTTH là:
A Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA B Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
C Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA D Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA
Câu 11: Thuốc thử không thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:
A SO2 B dung dịch BaCl2 C quỳ tím D Cu
Câu 12: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon ta có thể dùng
Câu 13: Cho các phản ứng sau :
(1) S + O2 SO2 ;
(2) S + H2 H2S ;
(3) S + 3F2 SF6 ;
(4) S + 2K K2S
Trang 7S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?
A chỉ (1) B (1) và (3) C (2) và (4) D chỉ (3)
Câu 14: Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 Lấy 3,38 gam oleum nói trên pha loãng thành 100
ml dung dịch A, Để trung hòa hết A cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,2M Tìm giá trị n ?
Câu 15: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích
O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
A 26,83% B 59,46% C 19,64% D 42,31%
Câu 16: Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2 (3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2 (5) H2S có thể tham gia phản ứng với:
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3 D 1, 2, 5
Câu 17: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4 đặc, nguội
A Al, Fe,Cr B Pb, Cu,Ag C Mg, Zn, Ni D Cu, Ag,Hg
Câu 18: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro là 19,2 Hỗn hợp Y gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 7,5 tính thể tích khí X (ë đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3 mol khí Y là
A 9,318 lít B 28 lít C 22,4 lít D 16,8 lít
Câu 19: Chất dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tia cực tím là:
Câu 20: Phương trình phản ứng sai là:
A S+ 2H2SO4 đặc,nóng→3SO2+2H2O
B Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
C 2Al +6H2SO4 đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
D Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O
Câu 21: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
A -2,0,+4,+6 B +1;+3;+5;+7 C -2;0;+6;+7 D -1;0;+1;+3;+5;+7
Câu 22: Phát biểu đúng là
A Hầu hết các muối sunfat đều không tan
B Muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, ta rót nước vào axit
C Lưu huỳnh trioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tỉnh khử
D Axit H2SO4 đặc có tính háo nước mạnh, nên khi sử dụng phải hết sức thận trọng
Câu 23: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2
B 2H2O ®iÖn ph©n 2H2 + O2
C 5nH2O + 6nCO2 quang hî p (C6H10O5)n + 6nO2
D 2KMnO4
0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 24: Cho hỗn hợp khí oxi và ozon, sau một thời gian ozon bị phân hủy hết (2O3 3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít Thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là:
Trang 8A 3 lít O3 B 4 lít O3 C 2 lít O3 D 6 lít O3
II Tự luận: (4,0 điểm)
Câu 1:(1,5đ) Hãy nhận biết các khí không màu sau đây bằng phương pháp hóa học: SO 2 , CO 2 , O 2
Câu 2:(1đ) Bổ túc các phương trình phản ứng sau : (ghi rõ điều kiện nếu có)
a) C + O2 → b) S + O2 →
c) SO2 + H2S → d) FeS + HCl →
Câu 3:(1,5đ) Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2
sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A
a) Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu ?
b) Dẫn toàn bộ khí thu được vào 300ml NaOH 2M tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
MÃ ĐỀ 485
I Trắc Nghiệm :( 6,0 điểm) Hãy điền kết quả chọn vào ô ở dưới
Câu 1: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với hiđro là 19,2 Hỗn hợp Y gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 7,5 tính thể tích khí X (ë đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 3 mol khí Y là
A 16,8 lít B 9,318 lít C 28 lít D 22,4 lít
Câu 2: Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Tên kim loại là:
A nhôm B sắt C kẽm D đồng
Câu 3: Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O2 (2), dd Br2 (3), dd CuCl2 (4), dd FeCl2 (5) H2S có thể tham gia phản ứng với:
A 1, 2, 3 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 5 D 1, 2, 3, 4
Câu 4: Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3 Lấy 3,38 gam oleum nói trên pha loãng thành 100 ml dung dịch A, Để trung hòa hết A cần dùng vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,2M Tìm giá trị n ?
Câu 5: Vị trí của O(Z=8) trong bảng HTTH là:
A Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA B Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA
C Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA
Câu 6: Phương trình phản ứng sai là:
A Cu +2H2SO4 đặc,nóng →CuSO4 + SO2 + 2H2O
B 2Al +6H2SO4 đặc,nóng →Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O
C Fe + H2SO4 đặc,nguội → FeSO4 + H2
D S+ 2H2SO4 đặc,nóng→3SO2+2H2O
Câu 7: Phản ứng nào sau đây có chất tham gia là axit sunfuric loãng ?
A H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O
B 4H2SO4 +2Fe(OH)2 → Fe2(SO4)3 + 6H2O + SO2
C 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2
D 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
Câu 8: Thuốc thử không thể dùng để phân biệt 3 dung dịch loãng H2SO4 , Ba(OH)2, HCl là:
Câu 9: Phát biểu đúng là
Trang 9A Lưu huỳnh trioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tỉnh khử
B Hầu hết các muối sunfat đều không tan
C Axit H2SO4 đặc có tính háo nước mạnh, nên khi sử dụng phải hết sức thận trọng
D Muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, ta rót nước vào axit
Câu 10: Cho các phản ứng sau : (1) S + O2 SO2 ; (2) S + H2 H2S ;
(3) S + 3F2 SF6 ; (4) S + 2K K2S
S đóng vai trò chất khử trong những phản ứng nào?
Câu 11: Chất dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tia cực tím là:
Câu 12: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng H2SO4 đặc, nguội
A Pb, Cu,Ag B Al, Fe,Cr C Cu, Ag,Hg D Mg, Zn, Ni
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II)
B Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon
C Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
D H2S chỉ có tính oxi hóa và H2SO4 chỉ có tính khử
Câu 14: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon ta có thể dùng
Câu 15: Oxi td được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây ?
A Mg, Na, Cl2, S B Mg, Ca, Na, S C Na , Al , I2, N2 D Mg, Ca, Au, S
Câu 16: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:
A -2;0;+6;+7 B -2,0,+4,+6 C -1;0;+1;+3;+5;+7 D +1;+3;+5;+7
Câu 17: Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 2H2O ®iÖn ph©n 2H2 + O2
B 2KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2
C 5nH2O + 6nCO2 quang hî p (C6H10O5)n + 6nO2
D 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 18: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A xuất hiện chất rắn màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ
C Bị vẫn đục, màu vàng D vẫn trong suốt, không màu
Câu 19: SO2 là một trong những khí gây ô nhiễm môi trường vì:
A SO2 vừa có tính chất khử vừa có tính ôxi hoá
B SO2 là một ôxit axit
C SO2 là khí độc tan trong nước mưa tạo thành axít gây ra sự ăn mòn kim loại
D SO2 là chất có mùi hắc, nặng hơn không khí
Câu 20: Hòa tan m gam hai kim loại A và B có hóa trị không đổi bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít
H2 ( đktc ) Mặt khác hòa m hỗn hợp đó bằng H2SO4 đặc dư thu được V lít SO2 ( đktc ) Giá trị của V là ?
Trang 10A 5,6 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 2,24 lít
Câu 21: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 , FeCO3,FeCl3,FeBr3 lần lượt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 22: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích
O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là
Câu 23: Cho hỗn hợp khí oxi và ozon, sau một thời gian ozon bị phân hủy hết (2O3 3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít Thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 24: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A ZnS B ZnS, Zn và S C ZnS và S D ZnS và Zn
II Tự luận :(4,0 điểm)
Câu 1:(1,5đ) Hãy nhận biết các khí không màu sau đây bằng phương pháp hóa học: SO 2 , CO 2 , O 2
Câu 2:(1đ) Bổ túc các phương trình phản ứng sau : (ghi rõ điều kiện nếu có)
a) C + O2 → b) S + O2 →
c) SO2 + H2S → d) FeS + HCl →
Câu 3:(1,5đ) Cho 11g hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2
sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A
a) Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu ?
b) Dẫn toàn bộ khí thu được vào 300ml NaOH 2M tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM HÓA 10
Mã đề 132:
Mã đề 209:
Mã đề 357: