1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập trắc nghiệm chuyên đề phản ứng oxi hóa - khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học môn Hóa 12 năm 2020 Trường THPT Đoàn Thượng

9 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 826,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO 3 là.. Cân bằng không bị chuyển dịch khi AA[r]

Trang 1

t 0

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ PHẢN ỨNG OXI HOÁ – KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC MÔN HÓA HỌC 12 TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

Câu 1: Cho phản ứng : C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:

A 27 B 31 C 24 D 34

Câu 2: Cho các phản ứng:

(a) Sn + HCl (loãng) →

(b) FeS + H2SO4 (loãng) →

(c) MnO2 + HCl (đặc) →

(d) Cu + H2SO4 (đặc) →

(e) Al + H2SO4 (loãng) →

(g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là:

A 3 B 6 C 2 D 5

Câu 3: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) → 2SO3 (k) ; H < 0

Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5)

Câu 4:Cho phương trình hoá học: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là:

A 48 B 52 C 54 D 40

Câu 5:Cho phương trình hoá học: Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tích

N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 64 B 66 C 60 D 62

Câu 6: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) ; H > 0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

A giảm áp suất chung của hệ

B giảm nồng độ HI

C tăng nhiệt độ của hệ

D tăng nồng độ H2

Câu 7: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có

tính oxi hóa, vừa có tính khử là:

A 4 B 5 C 6 D 8

Câu 8:Cho phản ứng: KMnO4 + HCl → Cl2 + KCl + MnCl2 + H2O Tỉ lệ giữa số phân tử HCl đóng vai trò chất khử và số phân tử HCl đóng vai trò môi trường trong phản ứng trên là:

A 5 : 3 B 3 : 5 C 5 : 8 D 3 : 1

Trang 2

Câu 9: Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn)  2Fe + 3H2O (hơi) Nhận định nào sau đây là đúng?

A Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

B Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

C Thêm H2 vào hệcân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

D Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng tự oxi hoá khử ?

A 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

B 4KClO3 → KCl + 3KClO4

C 2Na2O2+ 2H2O → 4NaOH + O2

D Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

Câu11:Cho phản ứng sau: CH3CHO + KMnO4 + H2SO4  CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng hệ số cảu các chất có trong phương trình phản ứng trên là (hệ số của các chất là các số nguyên tối giản)

A 22 B 21 C 18 D 19

Câu 12: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O là

A 55 B 20 C 25 D 50

Câu 13: Trong phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + H2O Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là

A 8 B 6 C 36 D 3

Câu 14: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; Mn2+; Fe2+; Cu2+; Ag+, F2, N2 Số lượng chất và ion có thể đóng vai trò vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá là:

A 9 B 8 C 10 D 6

Câu 15: Trong phản ứng Fe3O4 + H2SO4đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

A là chất oxi hóa B là chất khử

C là chất oxi hóa và môi trường D là chất khử và môi trường

Câu 16: Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A 8 B 6 C 5 D 7

Câu 17: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 thì vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

A chất xúc tác B môi trường C chất oxi hoá D chất khử

Câu 18: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhường 12e B nhận 13e C nhận 12e D nhường 13e

Câu 19: Trong phản ứng FexOy + HNO3  N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ

A nhường (2y – 3x) electron B nhận (3x – 2y) electron

C nhường (3x – 2y) electron D nhận (2y – 3x) electron

Câu 20 Cho các phản ứng:

1/ Ca(OH)2 + Cl2  CaOCl + H2O

2/ 2H2S + SO2  3S + 2H2O

Trang 3

3/ 2NO2 + 2NaOHNaNO3 + NaNO2 + H2O

4/ 2KClO3 + 3S  3SO2 + 2KCl

5/ O3  O2 + O

6/ CuO + 2HNO3  Cu(NO3)2 + H2O

Số phản ứng oxi hoá- khử là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 21 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với

dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A 11 B 10 C 8 D 9

Câu 22 Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân

bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 45x - 18y B 46x – 18y C 13x - 9y D 23x - 9y

Câu 23: Hệ số đứng trước chất bị oxi hóa của phản ứng: FexOy + CO  FemOn + CO2

khi phương trình cân bằng là:

A nx – my B m C mx – 2ny D my – nx

Câu 24 Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa

và tính khử là

A 7 B 4 C 5 D 6

Câu 25 Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong

dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 26: Trong công nghiệp người ta tổng hợp NH3 theo phương trình hoá học sau:

N2 (k) + 3H3 (k)  2NH3 (k)

Khi tăng nồng độ H2 lên 2 lần (giữ nguyên nồng độ của khí nitơ và nhiệt độ của phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng nên bao nhiêu lần?

A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần

Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 28: Cho cân bằng: 2NO2 (nâu đỏ)  N2O4 (không màu) H0 = -58,04 kJ

Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì :

A Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu ban đầu B Màu nâu đậm dần

C Màu nâu nhạt dần D Hỗn hợp chuyển sang màu xanh

Câu 29: Cho một mẩu đá vôi nặng 10g vào 200 ml dung dịch HCl 2M Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm

nếu:

A Nghiền nhỏ đá vôi trước khi chi vào

B Thêm 100ml dung dịch HCl 4M

C Tăng nhiệt độ phản ứng

Trang 4

D Cho thêm 500ml dung dịch HCl 1M vào hệ ban đầu

Câu 30: Cho các phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O;

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là :

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 31: Cho các phản ứng: (a) Sn + HCl (loãng); (b) FeS + H2SO4 (loãng); (c) MnO2 + HCl (đặc); (d) Cu +

H2SO4 (đặc); (e) Al + H2SO4 (loãng); (g) FeSO4+ KMnO4 + H2SO4 Số phản ứng mà H+của axit đóng vai trò chất oxi hoá là:

A 3 B 5 C 2 D 6

Câu 32: Trong các cặp phản ứng sau nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có

tốc độ phản ứng lớn nhất?

A Fe + dung dịch HCl 0,1M

B Fe + dung dịch HCl 0,2M

C Fe + dung dịch HCl 0,3M

D Fe + dung dịch HCl 20%(d=1,2 g/ml)

Câu 33 : Xét các phản ứng (nếu có) sau đây:

1 CuO + 2HCl = CuCl2 + H2O

2 CuO + CO = Cu + CO2

3 Zn2+ + Cu = Zn + Cu2+

4 Fe + 2HCl = FeCl2 + H2

5 H2S + 2NaOH = Na2S + 2H2O

6 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

7 BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

8 2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O

Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử

A 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 8 B 2 ; 4 ; 6 ; 8 C 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 D 2 ; 3 ; 5

Câu34: Cho các phản ứng sau:

CaCO3 CaO + CO2 (1)

SO2 + H2O H2SO3 (2)

Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + 1/2O2 (3)

Cu(OH)2 CuO + H2O (4)

AgNO3 Ag + NO2 + 1/2O2 (5)

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (6)

NH4Cl NH3 + HCl (7)

Phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxy hoá khử



to



to



to



to



to



to



to



to



to



to

Trang 5

A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (6) C (3), (5), (6) D (2), (3), (4), (7)

Câu 35: Các chất và ion có thể vừa có tính khử vừa có tính oxy hoá tuỳ theo điều kiện và tác nhân phản ứng với chúng:

A SO2, S, Fe3+ B Fe2+, Fe, Ca, KMnO4

C SO2, Fe2+, S, Cl2 D SO3, S, Fe2+

Câu 36: Cho các phản ứng

(1) Fe3O4 + HNO3 

(2) FeO + HNO3 

(3) Fe2O3 + HNO3 

(4) HCl + NaOH 

(5) HCl + Mg 

(6) Cu + HNO3 

Phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử

A 1, 2, 4, 5, 6 B 1, 2, 5, 6 C 1, 4, 5, 6 D 2, 6

Câu 37: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hoá - khử?

A 2FeS + 10H2SO4 Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O

B 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

C 3KNO2 + HClO3 3KNO3 + HCl

D AgNO3 Ag + NO2 + 1/2O2

Câu 38: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử:

A 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO3

B 2KNO3 + S + 3C  K2S + N2 + 3CO2

C 2KClO3 2KCl + 3O2

D Cl2 + 2KOH  KCl + KClO + H2O

Câu 39: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-

Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là:

A 5 B 4 C 3 D 6

Câu 40: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tích

N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 64 B 66 C 60 D 62

Câu 41 Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng sau là:

CH3-C  CH + KMnO4 + KOH  CH3-COOK + MnO2 + K2CO3 + H2O

A 30 B 26 C 28 D 35

Câu 42. Khi hòa tan một mẫu đá vôi trong dung dịch HCl một học sinh dùng các cách sau:

- Cách 1: Đập nhỏ mẩu đá - Cách 2: Đun nóng hỗn hợp sau khi trộn

- Cách 3: Lấy dung dịch HCl đặc hơn - Cách 4: Cho thêm mẫu Zn vào hỗn hợp

- Cách 5: Cho thêm ít Na2CO3 vào hỗn hợp

Trang 6

Những cách có thể làm mẫu đá tan nhanh hơn là

Câu 43: Cho phản ứng: Br2+ HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2là 4.10-5mol/(l.s) Giá của trị a là

A 0,012 B 0,016 C 0,018 D 0,014

Câu 44: Phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A NaClO + 2 HCl → NaCl + Cl2 + H2O

B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

Câu 45: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A H2S, O2, nước brom

B O2, nước brom, dung dịch KMnO4

C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

D Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom

Câu 46: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C :

N2O5 N2O4 + 1

2O2

Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là

A 1,36.10-3 mol/(l.s)

B 6,80.10-4 mol/(l.s)

C 6,80.10-3 mol/(l.s)

D 2,72.10-3 mol/(l.s)

Câu 47: Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k)  2NH3 (k); H = -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 48: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 49: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Trang 7

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 50: Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) (b) 2NO2 (k)  N2O4 (k)

(c) 3H2 (k) + N2 (k)  2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không

bị chuyển dịch?

A (a) B (c) C (b) D (d)

Câu 51: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô

(b) bông có tẩm nước

(c) bông có tẩm nước vôi

(d) bông có tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là: oxit axit pư vs dd Bazo

A (d) B (c) C (a) D (b)

Câu 52: Cho phương trình phản ứng aAl +bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Tỉ lệ a : b là

A 1 : 3 B 2 : 3 C 2 : 5 D 1 : 4

Câu 53: Cho phương trình phản ứng:

Tỷ lệ a:b là

A.3:2 B 2:3 C 1:6 D 6:1

Câu 54: Cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

A 6 B 10 C 8 D 4

Câu 55: Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y  Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

A 4,0.10-4 mol/(l.s) B 7,5.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-4 mol/(l.s) D 5,0.10-4 mol/(l.s)

Câu 56: Cho phương trình hóa học của phản ứng : 2Cr 3Sn 22Cr33Sn

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

A Cr3là chất khử, Sn2là chất oxi hóa B Sn2là chất khử, Cr3là chất oxi hóa

C Cr là chất oxi hóa, Sn2là chất khử D Cr là chất khử, Sn2 là chất oxi hóa

Câu 57: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

A NaOH + HCl → NaCl + H2O

B CaO + CO2 → CaCO3

C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Trang 8

D 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

Câu 58: Cho ba mẫu đã vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng : mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào 3 cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng ?

A t1 = t2 = t3 B t1 < t2 < t3 C t2 < t1 < t3 D t3 < t2 < t1

Câu 59: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín :

CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k);  H 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi :

A cho chất xúc tác vào hệ B thêm khí H2 vào hệ

C tăng áp suất chung của hệ D giảm nhiệt độ của hệ

Câu 60: Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là

Câu 61: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

A. Ozon trơ về mặt hóa học B. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng

C. Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh D. Ozon không tác dụng được với nước

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w