Sản phẩm của phản ứng đó là A. Câu 6 : Để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta dùng nguyên liệu nào sau đây? A. Sản phẩm chính thu được là A.. Câu 8: Trùng hợp stiren [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN HƯỞNG ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019-2020
I.TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong những câu sau đây:
Câu 1: Cho propan tác dụng với Cl2(chiếu sáng, tỉ lệ 1: 1) thu được sản phẩm nào sau đây?
A CH3 – CHCl – CH3
B CH3 – CH2 – CH2Cl
C CH3 – CCl2 – CH3
D CH3 – CH2 – CHCl2
Câu 2: Cho phương trình hoá học CH2=CH2 + HCl → ? Sản phẩm của phản ứng đó là
A CH2CH2Cl
B CH2=CH2Cl
C CH3=CH2Cl
D CH3 – CH2Cl
Câu 3: Công thức phân tử chung của anken là
A CnH2n+1 (n≥2)
B CnH2n (n≥2)
C CnH2n+ 2 (n≥2)
D CnH2n-2 (n≥2)
Câu 4: Buta– 1,3 – đien có công thức cấu tạo là
A CH3CH2CH=CH2
B CH3CH=CH=CH2
C CH2=CH-CH(CH3)=CH2
D CH2= CH – CH = CH2
Câu 5: Cho các chất sau: etan, eten, etin, propin Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 6: Để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm, người ta dùng nguyên liệu nào sau đây?
A C2H2
B CaO
C CaC2
D Ca(OH)2
Câu 7: Cho bezen tác dụng với Br2 khan (xt: bột Fe ) Sản phẩm chính thu được là
A C6H6Br6
B C6H5Br
C C6H 6Br2
D C6H4Br2
Trang 2Câu 8: Trùng hợp stiren thu được polime nào sau đây?
A Polietilen
B Polibutadien
C Polistiren
D Polipropilen
Câu 9: Cho chất nào sau đây tác dụng với H2O(điều kiện phản ứng có đủ) thu được ancol etylic?
A C2H4
B C2H2
C C3H6
D C2H6
Câu 10: Ancol nào sau đây khi oxi hoá bằng CuO, đun nóng thì thu được andehit?
A Ancol bậc I
B Ancol bậc II
C Ancol bậc III
D Ancol bậc I và ancol bậc II
Câu 11: Cho các nhận định sau về hợp chất phenol:
1) Phenol có công thức là C6H4OH
2) Phenol rất độc
3) Phenol tác dụng được với kim loại Na và dung dịch NaOH
4) Phenol có tính axit rất yếu, làm quỳ tím hóa đỏ
Tổng số nhận định đúng về phenol là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 12: Cho phenol tác dụng với dung dịch Br2 thu được kết tủa nào sau đây?
A C6H5OBr
B C6H5(NO2)3(OH)
C C6H2Br3(OH)
D C6H5Br
Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Andehit chỉ có tính khử
B Andehit chỉ có tính oxi hoá
C Andehit có tính khử và tính oxi hoá
D Andehit không có tính khử và tính oxi hoá
Câu 14: Cho các nhận định sau:
1 Dựa vào đặc điểm gốc hidrocacbon liên kết với nhóm - CHO ta chia andehit thành: andehit no, không
no, thơm
2 Dựa vào số nhóm chức – CHO ta chia andehit thành: andehit đơn chức, andehit đa chức
Trang 3Tổng số nhận định khôngđúng là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 15: Axit cacboxylic CH3CH2COOH có tên thông thường là
A Axit propanoic
B Axit propanol
C Axit propionic
D Axit propanal
Câu 16: X là chất lỏng, không màu, có khả năng làm đổi màu quỳ tím X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3 X có công thức là
A HCHO
B CH3COOH
C CH3CHO
D HCOOH
II TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1.(1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
1) C2H5 – OH + HBr →
2) CH3 – CHO + H2 →
3) C6H5 – OH + NaOH →
4) CH3 – OH + CuO →
Câu 2.(1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau:
etanol(C 2 H 5 OH), etanal(CH 3 CHO), etanoic(CH 3 COOH) Viết các phương trình hóa học của phản ứng
xảy ra
Câu 3.(1,0 điểm) Viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế các đồng phân andehit có công thức phân tử
C 4 H 8 O
Câu 4.(1,0 điểm) Cho 11,60gam andehit propionic(CH 3 – CH 2 –CHO ) tác dụng hoàn toàn với dung
dịch AgNO3/NH3, t0 Tính khối lượng Ag thu được
Câu 5.(1,0 điểm) Cho 15,40gam hỗn hợp A gồm propan – 1 – ol (C 3 H 7 OH) và phenol (C 6 H 5 OH) tác
dụng với Na dư , thu được 2,24 lít khí H2(đktc) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
Câu 6.(1,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 6,00gam một axit no, đơn chức mạch hở thu được 4,48 lít khí
CO2(đktc) và H2O Xác định công thức phân tử của axit cacboxylic
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HK II MÔN HÓA HỌC 11
Đáp án
I Trắc
nghiệm
1A 2D 3B 4D 5B 6C 7B 8C 9A 10A 11B 12C 13C 14A 15C 16D
II Tự luận
Trang 4Câu 1
(1,0 điểm)
1) C2H5- OH + HBr → C2H5Br + H2O 2) CH3 CHO + H2 → CH3 CH2 OH 3) C6H5 - OH + NaOH → C6H5- ONa + H2O 4) CH3OH + CuO → HCHO + Cu + H2O
Câu 2
(1,0 điểm)
- Dùng quỳ tím nhận biết CH3COOH, quỳ tím hoá đỏ
- Dùng dung dịch Br2 nhận biết CH3CHO, CH3CHO phản ứng làm nhạt màu ddBr2 CH3-CHO + Br2 + H2O → CH3 – COOH + 2HBr
- Còn lại là C2H5OH
Câu 3
(1,0 điểm)
CH3CH2CH2CHO Butanal
CH3CH(CH3)CHO
2 – metyl propanal
Câu 4
(1,0 điểm)
- Số mol propanal=11,6/58= 0,2 mol
- PTHH: : CH3 CH2 CHO + Ag2O CH3CH2COOH +2Ag 0,2 mol 0,4 mol
- Khối lượng Ag: mAg = 0,4x 108 = 43,2 gam
Câu 5
(1,0 điểm)
- propan- 1- ol : CH3CH2CH2OH: x mol
- Phenol: C6H5OH: y mol
- Theo bài ra ta có: 60x + 94y = 15,4 (1) PT: CH3 CH2 OH + Na CH3CH2ONa +1/2H2 (mol) x 0,5x C6H5 OH + Na CH3CH2CH2ONa + 1/2H2 (mol) y 0,5y
- Số mol H2 = 2,24/22,4 = 0,1 mol
- Theo pthh ta có: nH2 = 0,5x + 0,5y = 0,1 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: x = 0,1, y = 0,1
- mCH3CH2CH2OH= 0,1 x 60 = 6,0 g; mC6H5OH = 0,1 x 94 = 9,4g
Câu 6
(1,0 điểm)
- Số mol CO2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol
- CTPT axit no, đơn chức mạch hở: CnH2n +1COOH (n≥0)
- PTHH: CnH2n+1COOH + 3n+2/2 O2 (n+1)CO2 + (n+1) H2O 14n + 46 n + 1 (mol) 6,0g 0,2 (mol)
- Từ pt ta có: (14n+46)/6,0= (n+1)/0,2 → n = 1 Vậy CTPT của axit là: CH3COOH
-
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
Luyện Thi Online
Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
Khoá Học Nâng Cao và HSG
Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí