1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi va dap an thi HK 1 mon toan 12 tinh Bac giang

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn: Câu IVa.. Dạnh cho học sinh học theo chương trình nâng cao:[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút

A PHẦN CHUNG (7 ñiểm)

Câu I (2 ñiểm) Hãy lựa chọn phương án trả lời ñúng trong các trường hợp sau ñây:

1 Số giao ñiểm của hai ñường cong có phương trình y= − −x3 x2 2x+3 và y=x2− +x 1 là:

A 0; B 1; C 3; D 2

2 Đạo hàm của hàm số y=3x2+1 là:

2

ln 3

x

+

3 Giá trị của biểu thức log 25 log 1, 64 + 2 bằng:

A 1; B 2; C 5; D 3;

4 Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội q = 2 Thể tích của khối hộp ñó là 1728 Khi ñó các kích thước của hình hộp là:

A 8; 16; 32 B 2; 4; 8 C 2 3; 4 3;8 3 D 6; 12; 24

Câu II (4 ñiểm) Cho hàm số 4 2

2

y=xx

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ ñồ thị (C ) của hàm số

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ñồ thị (C) tại ñiểm có tọa ñộ (2; 8)

3) Tìm các giá trị của tham số m ñể phương trình sau có 4 nghiệm thực phân biệt:

− +x4 2x2− +1 m2 =0

Câu III (1 ñiểm) Cho x, y là hai số thực thay ñổi, thỏa mãn ( 2 2)

2 x +y =xy+1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

4 4

x y P

xy

+

= +

B PHẦN RIÊNG (3 ñiểm)

I Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn:

Câu IVa (2 ñiểm)

1 Cho hình chóp S.ABCD, có ñáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mp(ABCD) và SB=a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

2 Cho tam giác OAB vuông tại A, góc ABO=60o và cạnh AB = a Khi quay tam giác OAB quanh cạnh góc vuông OA thì ñường gấp khúc OBA tạo thành một hình nón tròn xoay Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay ñó

Câu Va (1 ñiểm) Giải phương trình sau: 2( )

3

log x+ −1 6 log x+ + =1 2 0

II Dạnh cho học sinh học theo chương trình nâng cao:

Câu IVb (2 ñiểm)

Cho hình chóp tam giác ñều S.ABC, góc ASB=60o và cạnh AB có ñộ dài bằng a

1 Tính thể tích khối chóp theo a

2 Xác ñịnh tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Câu Vb (1 ñiểm)

Biết log 127 =a và log 2412 =b Tính log 168 theo a và b 54

- Hết -

Họ tên thí sinh: Số bào danh:

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌCKÌ 1

NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN, LỚP 12

Chú ý : Dưới ñây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho ñiểm từng phần của mỗi bài

Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết ,lập luận chặt chẽ Nếu học sinh giải cách khác ñúng thì chấm

và cho ñiểm từng phần tương ứng

I 1 C; 2 A; 3 D; 4 D

(Mỗi ý ñúng ñược 0,5 ñiểm)

1) (2ñ)

Tập xác ñịnh :ℝ

Sự biến thiên

1.Giới hạn của hàm số tại vô cực

lim , lim

2.Chiều biến thiên

3

3

0

1

x

x

 =

 =

Ta có bảng biến thiên

x −∞ -1 0 1 +∞

y ' - 0 + 0 - 0 +

y +∞ 0 + ∞

-1 -1

Hàm số nghịch biến trên (−∞ −; 1) và (0;1), ñồng biến trên (−1; 0) và (1;+∞) Hàm số ñạt cực tiểu tại x= − và tại 1 x= ;giá trị cực tiểu của hàm số là 1 ( )1 ( )1 1 y − =y = −

Hàm số ñạt cực ñại tại x= ;giá trị cực ñại của hàm số là 0 y ( )0 =0

3.Đồ thị

+)Giao của ñồ thị với trục tung:(0; 0)

+)Giao của ñồ thị với trục hoành:(0; 0 ,) (− 2; 0 ,) ( 2; 0)

+)Đồ thị nhận trục tung làm trục ñối xứng

Vẽ ñúng ñồ thị

0,25

0,5

0,5

0,25

0,5

2)(1ñ)

Ta có y′( )2 =24

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại ñiểm (2;8) là :

y= x− + hay y=24x−40

0,5

0,5

II

(4ñ)

3)(1ñ)

Ta có −x4+2x2− +1 m2 = ⇔0 x4−2x2 =m2− (1) 1

Số nghiệm của phương trình ñã cho hay số nghiệm của pt(1) bằng số ñiểm chung của 0,5

Trang 3

ñồ thị (C) và ñường thẳngy=m2− 1

Phương trình ñã cho có 4 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

2

− < − < ⇔ ∈ −m ( 1;1) \ {0}

0,5 III

(1ñ)

Đặt t=xy từ giả thiết suy ra 4 | | 1 1 1

xyxy+ ⇔ − ≤xy≤ Vậy [- ; ]1 1

5 3

t

Tính ñược

2

t t P

t

− + +

=

+

Xét hàm số

2

t t

t

− + +

[- ; ] [- ; ]

M f t = f = Minf(t)= −f = f =

Kết luận ñược GTLN, GTNN của P

0,25

0,5 0,25

IVa

(2ñ)

a

O

I

B

A S

1 (1ñ)

+) Tính ñược diện tích của tứ giác ABCD bằng a 2

+) Tính ñược chiều cao SA=a 2

+) Áp dụng ñúng công thức V= . 1

3

S ABCD ABCD

V = SA S

+) Tính ñược V=

3 2 3

a

2 (1ñiểm)

+) Tính ñược ñộ dài ñường sinh OB=2a

+) Tính ñúng diện tích xung quanh của hình nón: S xqrla a.2 =2πa2

+) Kết luận

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,5 0,25

Va

(1ñ)

+) Điều kiện x>-1

+) Tìm ñược 3

3

x x

+ =

+ =

+) Tìm ñược các nghiệm x=2 và x=8 và kết luận

0,25 0,5 0,25

Trang 4

IVb

(2ñ)

a

60 0

O M

I

B A

C S

1 (1ñiểm)

+) Tính ñược diện tích của tam giác ABC bằng

2 3 4

a

+) Tính ñược chiều cao 6

3

a

SI = , (I là tâm của ñáy ABC)

+) Áp dụng ñúng công thức V= . 1

3

V = SI S

+) Tính ñược V=

3 2 12

a

2 (1ñiểm)

+) Gọi M là trung ñiểm của cạnh SA Trong mp(SAI) dựng ñường trung trực của

ñoạn SA cắt SI tại O

+) Chỉ ra ñược O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

+) Tính ñược SO SM SA.

SI

=

+) KL : bán kính R= SO= 6

4

a

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Vb

54

ab

a ab

0,5

0,5

Ngày đăng: 13/05/2021, 04:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w