1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Phúc Thọ

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Phúc Thọ
Trường học Trường THPT Phúc Thọ
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Phúc Thọ
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.. Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phư[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚC THỌ

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ THỜI GIAN 50PHÚT

Câu 2: Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ta trong hoàn cảnh lịch sử nào dưới đây?

A Chiến tranh thế giới thứ hai sắp kết thúc, nhiều vấn đề quan trọng đặt ra

B Thế giới phân chia thành hai phe - xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa

C Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, các nước thắng trận cần phân chia quyền lợi

D Nhân loại đứng trước nguy cơ của chủ nghĩa phát xít và chiến tranh thế giới

Câu 3: Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương ra Chỉ thị

A Toàn dân kháng chiến

B Trường kì kháng chiến

C Kháng chiến toàn diện

D Kháng chiến kiến quốc

Câu 4: Một hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học - công nghệ là từ đầu những năm 80 của

thế kỉ XX, trên thế giới đã diễn ra

A xu thế chuyển từ đối đầu sang đối thoại

B xu thế hòa hoãn Đông – Tây

C xu thế toàn cầu hóa

Trang 2

Câu 7: Từ năm 1991 đến năm 2000, chính sách đối ngoại của Liên bang Nga là

A ngả về phương Tây và khôi phục quan hệ với các nước châu Á

B ngả về phương Tây và khôi phục quan hệ với các nước Đông Âu

C ngả về phương Tây và khôi phục quan hệ với các nước châu Phi, Mĩ Latinh

D thực hiện đường lối đối ngoại hoài bình, trung lập

Câu 8: Nền kinh tế Việt Nam trong những năm 1936-1939 có đặc điểm nào dưới đây?

A Suy thoái và khủng hoảng

A đẩy mạnh cải cách ruộng đất và thực hành tiết kiệm

B đẩy mạnh sản xuất và chấn chỉnh chế độ thuế khóa

C mở cuộc vận động tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm

D phát động quần chúng triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất

Câu 10: Những quốc gia và vùng lãnh thổ nào ở Đông Bắc Á được mệnh danh là “con rồng” kinh tế của

châu Á?

A Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan

B Hàn Quốc, Ma Cao, Triều Tiên

C Nhật Bản, Hồng Kông,Triều Tiên

D Hàn Quốc, Hồng Kông, Triều Tiên

Câu 11: Trong giai đoạn 1919-1925, cuộc vận động người Việt Nam chỉ dùng hàng Việt Nam, “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa” là hoạt động đấu tranh của giai cấp nào dưới đây?

A Hòa bình thế giới được củng cố nhưng ở nhiều khu vực lại không ổn định

B Các quốc gia đều điều chỉnh chiến lược, tập trung vào phát triển kinh tế

C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty độc quyền xuyên quốc gia

Trang 3

D Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành theo xu hướng đa cực

Câu 14: Tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên KHÔNG có hoạt động nào dưới đây?

A Ám sát cá nhân

B Thực hiện “vô sản hóa”

C Xuất bản báo Thanh niên

D Mở lớp huấn luyện

Câu 15: Với việc ký hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946, ta đã loại được một kẻ thù nguy hiểm đó là:

A Phát xít Nhật

B Thực dân Anh

C Việt Quốc, Việt Cách

D Quân Trung Hoa Dân quốc

Câu 16: Nội dung nào dưới đây là sự tóm tắt đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946- 1954) của Đảng Cộng sản Đông Dương?

A Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tranh thủ sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa

B Toàn dân, toàn diện, lâu dài và tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân Pháp

C Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

D Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ các lực lượng hòa bình

Câu 17: Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là

A cải thiện quan hệ với Liên Xô B hướng mạnh về Đông Nam Á

C liên minh chặt chẽ với Mĩ D hướng về các nước Đông Bắc Á

Câu 18: Yếu tố nào dưới đây đã làm thay đổi sâu sắc "bản đồ chính trị thế giới" sau Chiến tranh thế giới

thứ hai?

A Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc

B Trật tự hai cực Ianta được xác lập trên thế giới

C Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

D Cục diện chiến tranh lạnh bao trùm thế giới

Câu 19: Nội dung nào sau đây là điều kiện quyết định đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN năm 1967?

A Các nước thành lập ASEAN có sự tương đồng về văn hóa

B Các nước thành lập ASEAN đã giành được độc lập

C Các nước thành lập ASEAN có chế độ chính trị tương đồng

D Các nước thành lập ASEAN có nền kinh tế phát triển

Câu 20: Sự kiện lịch sử nào dưới đây là mốc đánh dấu công nhân Việt Nam bước đầu đi vào đấu tranh tự

giác?

Trang 4

A Công nhân Ba Son (Sài Gòn) bãi công thắng lợi

B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930

C Công hội (bí mật) được thành lập

D Các tổ chức cộng sản ra đời năm 1929

Câu 21: Ngày 15 - 8 - 1945, phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện đã tác động như thế nào

đến cách mạng Việt Nam?

A Chứng tỏ kẻ thù của nhân dân ta bắt đầu suy yếu

B Pháp có điều kiện quay trở lại xâm lược nước ta

C Thời cơ để nhân dân ta giành chính quyền đã xuất hiện

D Thời cơ để nhân dân ta giành chính quyền đã chín muồi

Câu 22: Đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình là mục tiêu đấu tranh của nhân dân Việt Nam trong phong trào nào sau đây?

A Phong trào dân tộc dân chủ 1919-1925

B Phong trào dân tộc dân chủ 1925-1930

C Phong trào cách mạng 1930-1931

D Phong trào dân chủ 1936-1939

Câu 23: Thực dân Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm

1945 vì họ

A là kẻ thù trước đó của dân tộc Việt Nam

B có hành động xâm lược trở lại Việt Nam

C giúp Trung Hoa Dân quốc giành chính quyền

D được thực dân Anh giúp đỡ trở lại xâm lược

Câu 24: Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) bởi vì họ

A ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít

B thực hiện chính sách hòa bình, trung lập

C thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít

D không tham gia khối Đồng minh chống phát xít

Câu 25: Trong những năm 20 của thế kỉ XX, phong trào yêu nước của nhân dân Việt Nam

A bắt đầu tiếp thu tư tưởng tư sản làm vũ khí chống Pháp

B bắt đầu tiếp thu tư tưởng tư sản và vô sản làm vũ khí chống Pháp

C tiếp tục tiếp thu tư tưởng tư sản làm vũ khí chống Pháp

D sử dụng vũ khí tư tưởng duy nhất là chủ nghĩa Mác – Lênin

Trang 5

Câu 26: Sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông – Tây (từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX) chủ yếu là do

A yêu cầu hợp tác để giải quyết các vấn đề toàn cầu

B tình trạng đối đầu giữa hai phe đưa tới bất lợi

C quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô được thiết lập

D quan hệ giữa hai nhà nước Đức được cải thiện

Câu 27: Quyết định nào của Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

(5-1941) đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10-1930)?

A Đề ra khẩu hiệu chống đế quốc và chống phong kiến

B Sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng

C Xác định công nông là lực lượng nòng cốt của cách mạng

D Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất

Câu 28: Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) của nhân dân ta là

A Truyền thống yêu nước của dân tộc

B Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng

C Sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân tiến bộ trên thế giới

D Ta có hậu phương vững chắc về mọi mặt

Câu 29: Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi cũng được coi là phong trào giải

phóng dân tộc bởi vì

A chế độ phân biệt chủng tộc không coi trọng người da đen

B chế độ phân biệt chủng tộc câu kết với bọn phát xít

C chế độ phân biệt chủng tộc là một hình thái của chủ nghĩa thực dân

D chế độ phân biệt chủng tộc đi ngược lại lợi ích nhân dân

Câu 30: Hội nghị nào dưới đây của Đảng Cộng sản Đông Dương đã quyết định thành lập mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam?

A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 11-1939

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 7-1936

C Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 5-1941

D Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930

Câu 31: Điểm khác biệt và cũng là nét độc đáo trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc

so với những người đi trước là ở

A cách thức tìm đến với chân lí cứu nước

B thời điểm xuất phát, bản lĩnh cá nhân

C ý chí đánh đuổi giặc Pháp, cứu Tổ quốc

Trang 6

D mục đích ra đi tìm con đường cứu nước

Câu 32: Phong trào cách mạng 1930-1931 và cao trào kháng Nhật cứu nước năm 1945 ở Việt Nam có

điểm tương đồng nào dưới đây?

A Đề ra những mục tiêu và hình thức đấu tranh mới

B Sử dụng các hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt

C Tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất

D Để lại bài học về xây dựng khối liên minh công-nông

Câu 33: Nhận xét nào dưới đây là KHÔNG đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Đây là cuộc cách mạng được chuẩn bị chu đáo

B Đây là cuộc cách mạng diễn ra mau lẹ, kịp thời

C Đây là một cuộc cách mạng có tính chất bạo lực

D Đây là cuộc cách mạng chỉ có tính chất dân tộc

Câu 34: Ý kiến nào dưới đây đánh giá KHÔNG đúng về Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương?

A Hiệp định là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương

B Hiệp định đã phản ánh đầy đủ những thắng lợi của nhân dân Việt Nam trên chiến trường

C Hiệp định đã đánh dấu thắng lợi không trọn vẹn của cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta

D Sau Hiệp định Giơnevơ, so sánh lực lượng ở miền Nam Việt Nam thay đổi không có lợi cho ta

Câu 35: Thực tiễn cuộc đấu tranh chống ngoại xâm và nội phản giai đoạn từ 2-9-1945 đến trước ngày

19-12-1946 đã để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm quý báu đó là

A chớp đúng thời cơ, kiên quyết trấn áp kẻ thù để ngăn chặn âm mưu của chúng

B lợi dụng mâu thuẫn trong hàng ngũ kẻ thù, tập trung mũi nhọn vào kẻ thù chính

C kết hợp nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến, nhưng chủ yếu là chống đế quốc

D sử dụng đồng thời biện pháp quân sự và ngoại giao nhưng ngoại giao là chính

Câu 36: Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

A Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ

B Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp

C Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc

D Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi

Câu 37: Yếu tố nào dưới đây KHÔNG tác động đến sự lựa chọn con đường cứu nước của lãnh tụ Nguyễn

Ái Quốc vào năm 1920?

A Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc, chứa đựng nhiều mâu thuẫn nội tại

B Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp làm mâu thuẫn dân tộc thêm gay gắt

Trang 7

C Sự thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng phong kiến và tư sản

D Hạn chế trong chủ trương của các tiền bối, ưu điểm trong luận cương của Lê-nin

Câu 38: Điều kiện lịch sử nào dưới đây tạo ra khó khăn cho phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau

Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa mới ra đời, chưa trở thành chỗ dựa cho phong trào cách mạng châu

Á

B Các nước đế quốc tăng cường đàn áp, bóc lột biến châu Á trở thành nơi tập trung cao độ các mối mâu

thuẫn

C Theo quyết định của hội nghị Ianta, một số vùng của châu Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của phương Tây

D Các lực lượng cách mạng ở các nước châu Á còn non trẻ, thiếu kinh nghiệm đấu tranh cách mạng

Câu 39: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) của nhân dân Việt Nam mang đậm tính

A Quần chúng và tự cường

B Dân tộc và toàn diện

C Chính nghĩa và lâu dài

D Nhân dân và chính nghĩa

Câu 40: Phong trào cách mạng ở Việt Nam trong những năm 1930-1931 mang tính triệt để bởi vì

A nhằm đúng hai kẻ thù là đế quốc, phong kiến

B có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt

C diễn ra với quy mô rộng lớn, mang tính thống nhất

D là cuộc tập dượt cho cách mạng tháng Tám 1945

Câu 1: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách ngoại giao của Việt Nam trong

việc vận dụng nguyên tắc giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình trong việc giải

quyết vấn đề biển Đông?

A Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo, liên kết với các nước lớn như Mĩ, Nhật Bản

cùng giải quyết

B Không làm tình hình căng thẳng và không mở rộng phạm vi tranh chấp

C Tuyên bố lập trường nhất quán của Việt Nam về vấn đề biển Đông là mọi tranh chấp giải

quyết bằng biện pháp hòa bình

Trang 8

D Đưa ra đầy đủ bằng chứng lịch sử và cơ sở pháp lí để khẳng định chủ quyền của mình đối với hai đảo

Hoàng Sa và Trường Sa

Câu 2: Đặc điểm riêng của chủ nghĩa đế quốc Nhật là:

A đế quốc cho vay lãi B đế quốc phong kiến quân phiệt

C đế quốc thực dân D đế quốc quân phiệt hiếu chiến

Câu 3: Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật ngày nay so với cuộc

cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX là:

A mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa trên các nghiên cứu khoa học

B mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa trên các ngành khoa học cơ bản

C mọi phát minh về kĩ thuật đều dựa trên kinh nghiệm thực tiễn

D mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ các nghành công nghiệp chế tạo

Câu 4: Chính sách đối ngoại xuyên suốt của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến

năm 2000 là:

A liên minh chặt chẽ với các nước Đông Nam Á

B liên minh chặt chẽ với Mĩ

C chống phá Liên Xô và các nước XHCN trên thế giới

D triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới

Câu 5: Ý không đúng về nguyên nhân tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nước Đông

Âu là:

A không bắt kịp bước phát triển của khoa học-kĩ thuật tiên tiến trên thế giới

B sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước

C đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, quan liêu

D người dân không ủng, hộ, không hào hứng với chế độ XHCN

Câu 6: Sự ra đời khối quân sự NATO và Tổ chức Vác-sa-va tác động như thế nào đến quan hệ

quốc tế?

A Tạo nên sự đối lập Đông Âu và Tây Âu

B Đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh thế giới

C Xác lập cục diện hai cực, hai phe

D Đánh dấu chiến tranh lạnh bùng nổ

Câu 7: Trật tự thế giới hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991 có đặc trưng

nổi bật nhất là:

A các cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều khu vực

B chiến tranh bao trùm thế giới

C chạy đua vũ trang

D hình thành hai phe - tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa do Mĩ và Liên Xô đứng đầu

Câu 8: Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân khiến Liên Xô trở thành chỗ dựa cho phong

trào hòa bình và cách mạng thế giới?

A Liên Xô có nền kinh tế vững mạnh, khoa học kĩ thuật tiên tiến

B Liên Xô là nước duy nhất trên thế giới sở hữu vũ khí hạt nhân

Trang 9

C Liên Xô luôn ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

D Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình và an ninh thế giới

Câu 9: Đồng tiền EURO chính thức được sử dụng ở nhiều nước EU thay cho các đồng bản tệ

vào năm

A 1992 B 1997 C 1999 D 2002

Câu 10: Ý nào đúng để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau: “Thời kì đầu sau khi giành được độc lập, năm nước

Indonexia, Malaixia, Xingapo, Philippin và Thái Lan đã tiến hành … , với mục tiêu nhanh chóng…… ,

xây dựng nền kinh tế tự chủ”

A Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu… xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu

B Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo………… xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu C Công nghiệp hóa

thay thế nhập khẩu………đẩy mạnh cải cách, mở cửa D Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ

đạo…….xóa bỏ phân biệt giàu-nghèo

Câu 11: Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Chính phủ Campuchia thực hiện chính sách ngoại giao như thế

nào?

A Liên minh chặt chẽ với Mĩ

B Mâu thuẫn gay gắt với các nước trong khu vực Đông Nam Á

C Đoàn kết với Lào và Việt Nam trong mặt trận chung chống đế quốc Mĩ D Hòa bình, trung lập

Câu 12: Sự kiện khởi đầu cho Chiến tranh lạnh là

A Thông điệp của tổng thống Truman (3/1947)

B Sự ra đời của kế hoạch Mác san (6/1947)

C Sự ra đời tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (4/1949)

D Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế SEV (1/1949)

Câu 13: Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập năm 1949 đánh dấu Trung Quốc đã:

A Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến lên xây dựng Chủ nghĩa xã hội B Hoàn

thành cuộc cách mạng dân tộc chủ nhân dân, tiến lên Tư bản chủ nghĩa C Hoàn thành cuộc cách mạng xã

hội chủ nghĩa

D Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

Câu 14: Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN, văn hóa truyền thống của dân tộc đứng trước nguy cơ

thách thức

A truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam bị mai một

B nếu không tận dụng cơ hội để phát triển, nước ta sẽ có nguy cơ tụt hậu so với các nước trong khu vực

và thế giới

C đánh mất bản sắc và truyền thống văn hóa của dân tộc, hòa nhập dễ hòa tan D sự cạnh tranh quyết liệt

giữa các nước trong khu vực với nước ta do có nhiều điểm tương đồng về kinh tế, văn hóa, xã hội

Câu 15: Hội nghị Ianta đã có những quyết định quan trọng, ngoại trừ việc: A phân chia phạm vi ảnh

hưởng giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh

B thành lập tổ chức Liên hợp quốc

Trang 10

C thiết lập trật tự thế giới hai cực Ianta do Mĩ và Liên Xô đứng đầu mỗi cực D tiêu diệt tận gốc chủ

nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản Câu 16: Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở

châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị sụp đổ là:

A năm 1994, Nenxơn Manđêla trở thành tổng thống da đen đầu tiên của Cộng hòa Nam Phi B năm 1990,

Namibia tuyên bố độc lập

C năm 1975, cuộc đấu tranh của nhân dân Môdămbích và Ănggôla thắng lợi D năm 1960, 17 nước được

trao trả độc lập

Câu 17: Mục tiêu bao trùm trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A thực hiện chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới

B lôi kéo các nước Tây Âu vào khối quân sự NATO

C bao vây, tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

D xâm lược các nước ở khu vực châu Á

Câu 18: Năm 1960 được lịch sử ghi nhận là “Năm châu Phi” bởi vì năm này A mở đầu cuộc đấu tranh của

nhân dân châu Phi

B có 17 nước ở châu Phi tuyên bố độc lập

C chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó bị tan rã D chấm dứt chủ nghĩa phân

biệt chủng tộc ở châu Phi

Câu 19: Nét tương đồng về sự hình thành và phát triển của Liên minh châu Âu (EU) và Hiệp hội các quốc

gia Đông Nam Á (ASEAN) là gì?

A Mục tiêu thành lập ban đầu là trở thành một liên minh kinh tế, văn hóa, chính trị để thoát khỏi sự chi

phối, ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài

B Thành lập khi bước vào thời kỳ xây dựng và phát triển kinh tế, trở thành những quốc gia độc lập, tự

chủ, có nhu cầu liên minh, hợp tác

C Ban đầu khi mới thành lập chỉ có 6 nước thành viên

D Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX, trở thành khu vực năng động, có địa vị quốc tế cao Câu 20: Hiến chương

Liên Hợp Quốc và quyết định chính thức thành lập Liên Hợp Quốc được thông qua tại Hội nghị nào ?

A Hội nghị Pôtxđam (7/1945, Đức) B Hội nghị Ianta (2/1945, Liên Xô) C Hội nghị Xan Phơranxixcô

(4/1945,Mĩ) D Hội nghị Matxcơva (12/1945, Liên xô).Câu 21: Vì sao bước sang thế kỉ XX, châu Á được mệnh danh là “châu Á thức tỉnh”? A Vì tất cả các nước châu Á có nền kinh tế phát triển

B Vì chế độ phong kiến không còn tồn tại ở châu Á

C Vì phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh mẽ

D Vì ở châu Á có nhiều nước giữ vai trò quan trọng trên trường quốc tế Câu 22: Biểu hiện không đúng

của xu thế toàn cầu hóa là:

A sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại quốc tế

B sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực

C sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU)

D Mĩ và Nhật Bản kí kết Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật và được kéo dài vĩnh viễn

Câu 23: Bốn “con rồng” kinh tế của châu Á gồm:

A Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan và Ma Cao

Trang 11

B Nhật Bản, Hàn Quốc, Hồng Công và Xingapo

C Hàn Quốc, Hồng Công, Xingapo và Thái Lan

D Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan và Xingapo

Câu 24: Cách mạng tháng Mười Nga có ảnh hưởng như thế nào đến con đường hoạt động cách mạng của

Nguyễn Ái Quốc?

A Xác định nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam đó là dân tộc và dân chủ B Đi theo chủ nghĩa Mác Lênin, lựa chọn con đường giải phóng dân tộc là cách mạng vô sản C Để lại bài học kinh nghiệm quý báu cho

Nguyễn Ái Quốc về việc xây dựng khối liên minh công nông

D Đoàn kết cách mạng Việt Nam với phong trào vô sản quốc tế

Câu 25: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương chống Pháp là: A Bãi Sậy B Ba

Đình C Hương Khê D Hùng Lĩnh Câu 26: Ý nào không phải là ý nghĩa của cuộc Cách mạng Tân Hợi

(1911)? A Chấm dứt sự thống trị của các nước đế quốc ở Trung Quốc

B Tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước Châu Á

C Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển ở Trung Quốc

D Lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ phong kiến ở Trung Quốc Câu 27: Hiệp ước Ba-li

(2-1976) đã xác định nhiều nguyên tắc hoạt động cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN, ngoại

trừ nguyên tắc nào?

A Chung sống hòa bình và mọi quyết định đều phải có sự nhất trí của 5 nước sáng lập B Giải quyết các

tranh chấp bằng biện pháp hòa bình

C Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với

nhau

D Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ giữa các nước

Câu 28: Bài học chủ yếu mà Việt Nam rút ra được từ sự phát triển của kinh tế Nhật Bản là: A coi trọng

yếu tố con người

B vai trò quản lí của nhà nước

C tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển

D thực hiện cải cách nền kinh tế

Câu 29: Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu Á

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây

B Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển

C Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít

D Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc

Câu 30: Tổ chức ASEAN được thành lập nhằm

A xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ

B phát triển kinh tế và văn hóa thông qua hợp tác chung giữa các nước thành viên trên tinh thần duy trì

hòa bình và ổn định khu vực

C chống lại sự xâm lược của Mĩ

D hình thành liên minh quân sự để bành trướng thế lực ra bên ngoài

Trang 12

Câu 31: Điểm giống nhau về chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là:

A Người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

B Đều ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình để mở rộng ảnh hưởng C Trở thành đồng minh,

là nước lớn trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc D Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong “Trật tự thế

giới hai cực”

Câu 32: Trong chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Nam Á đều chịu ách thống trị của A phát xít

Italia B quân phiệt Nhật

C đế quốc Âu – Mĩ D phát xít Đức

Câu 33: Việt Nam có thể rút ra bài học gì từ công cuộc xây dựng đất nước của Ấn Độ và công cuộc cải

cách - mở cửa của Trung Quốc trong quá trình đổi mới đất nước? A Đẩy mạnh cuộc “Cách mạng xanh”

trong nông nghiệp để xuấ khẩu lúa gạo B Đẩy mạnh cuộc “Cách mạng chất xám” để trở thành nước xuất

khẩu

C Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật trong xây dựng đất nước

D Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân để khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên Câu 34: Tổ chức liên

kết kinh tế chính trị - kinh tế lớn nhất hành tinh là:

A Liên hợp quốc B Liên minh châu Âu (EU) C Tổ chức thương mại thế giới (WTO) D Diễn đàn hợp

tác Á – Âu (ASEM) Câu 35: Nước nào được mệnh danh là “người khổng lồ về kinh tế, nhưng là chú lùn

về chính trị”?

A Tây Âu B Nga C Nhật Bản D Mĩ Câu 36: Tình trạng chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc sau sự kiện lịch sử nào dưới đây? A Tháng 12-1991, Liên bang Xô viết tan rã, trật tự 2 cực không còn tồn tại B Năm

1972, Liên Xô bà Mĩ thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược C Tháng 12-1989, Liên Xô và Tổng

thống Mĩ cùng tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh D Tháng 6-1947, Mĩ đề ra kế hoạch Macsan giúp các nước Tây Âu khôi phục kinh tế Câu 37: Kẻ thù chính của nhân dân châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ

hai là: A chủ nghĩa thực dân kiểu cũ B chủ nghĩa thực dân kiểu mới C chế độ phân biệt chủng

tộc D chế độ độc tài thân Mĩ Câu 38: Đến giữa những năm 50 của thế kỉ XX, tình hình nổi bật ở khu vực

Đông Nam Á là gì?

A Hầu hết các quốc gia trong khu vực đã giành được độc lập

B Tất cả cá quốc gia trong khu vực đều giành được độc lập

C Tiếp tục chịu ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới

D Tham gia Khối phòng thủ chung Đông Nam Á (SEATO) do Mĩ thành lập Câu 39: Cuộc đấu tranh

chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi cũng được xem là phong trào giải phóng dân tộc bởi vì:

A chế độ phân biệt chủng tộc câu kết với bọn phát xít

B chế độ phân biệt chủng tộc không coi trọng người da trắng

C chế độ phân biệt chủng tộc đã phản bội nhân dân

D chế độ phân biệt chủng tộc là một hình thái của chủ nghĩa thực dân

Câu 40: Cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933 ở Mĩ bắt đầu từ ngành nào? A Năng lượng B Tài chính

– ngân hàng C Hóa chất D Sản xuất ô tô

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Trang 13

A Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) B Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)

C Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước) D Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi)

Câu 2: Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

gắn liền với thắng lợi của

A phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) B cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

C cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 D trận Vạn Tường (1965)

Câu 3: Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là

A mở rộng quan hệ ngoại giao B phá thế bao vây, cấm vận

C khôi phục kinh tế sau chiến tranh D xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật

Câu 4: Theo quy định của Hội nghị Ianta (2 – 1945), quốc gia nào dưới đây cần trở thành một quốc gia

thống nhất và dân chủ?

A Mông Cổ B Trung Quốc C Triều Tiên D Nhật Bản

Câu 5: Nội dung nào là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông

Dương với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A Đề ra phương hướng chiến lược B Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng

C Xác định giai cấp lãnh đạo D Xác định phương pháp đấu tranh

Câu 6: Trong giai đoạn 1983 – 1991, kinh tế Mĩ

A phục hồi và phát triển B phát triển xen kẽ suy thoái

C khủng hoảng và suy thoái D phát triển mạnh mẽ

Câu 7: Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết (2-1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ

Cộng hòa thực hiện chủ trương gì?

A Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp

B Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc

Trang 14

C Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp

D Chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc

Câu 8: Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?

A nông dân B công nhân C tư sản dân tộc D tư sản mại bản

Câu 9: Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là

A tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc

B khai thông biên giới Việt Trung

C quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

D phá vỡ thế bao vây của địch cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc

Câu 10: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường

kinh tế là gì?

A Chi phí cho quốc phòng thấp

B Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước

C Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao

D Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật

Câu 11: Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng lao động Việt Nam trong chỉ đạo quân dân

miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

A Tiến công địch ở ba mũi (quân sự, chính trị, binh vận)

B Tiến công địch trên cả ba mặt trận (quân sự, chính trị, ngoại giao)

C Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

D Tiến công trên cả ba vùng chiến lược (nông thôn đồng bằng, rừng núi, đô thị)

Câu 12: Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng (1929) là tờ

A báo Chuông rè B báo An Nam trẻ C báo Búa liềm D báo Đỏ

Câu 13: Tháng 7 - 1925, Nguyễn Ái Quốc đã

A thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên

B thành lập tổ chức Cộng sản đoàn

C tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa

D tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông

Câu 14: Tháng 3- 1929, tại số nhà 5D, phố Hàm Long (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

A Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên

B Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn

C Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam

D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tuyên bố tự giải tán

Câu 15: Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là

A chống đế quốc, chống phong kiến B chống chế độ phản động thuộc địa

C lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng D lật đổ chính phủ tư sản lâm thời

Câu 16: “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 – 3- 1945) là bản chỉ thị của

A Tổng bộ Việt Minh

B Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

Trang 15

C Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

D Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc

Câu 17: Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con

đường cách mạng vô sản?

A Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga

B Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc

C Truyền thống cách mạng của quê hương

D Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người

Câu 18: Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình nhà

Nguyễn có động thái như thế nào?

A Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng

B Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công

C Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân

D Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng

Câu 19: Vì sao Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 –

1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

B Góp phần củng cố khối đoàn kết dân tộc

C Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng

D Thành lập mặt trận Việt Minh để tập hợp lực lượng cách mạng

Câu 20: Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau

Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930?

A Khuynh hướng vô sản và tư sản đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng

B Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác

C Sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin

D Khuynh hướng vô sản và tư sản có mục tiêu và hình thức đấu tranh khác nhau

Câu 21: Bài học Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng cho công cuộc xây dựng và phát triển

đất nước hiện nay là

A độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

B kiên trì sự lãnh đạo của Đảng

C đoàn kết toàn dân trong mặt trận dân tộc thống nhất

D kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

Câu 22: Trong những năm 80 thế kỉ XX, Mĩ và Liên Xô đạt được thỏa thuận nào sau đây?

A Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình

B Thủ tiêu tên lửa tầm trung, cắt giảm vũ khí chiến lược

C Nhiều hợp tác về kinh tế, chính trị, quốc phòng

D Giải thể các tổ chức quân sự của Mĩ và Liên Xô tại châu Âu

Câu 23: Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

Trang 16

A góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta

B thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô

C thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô

D góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực

Câu 24: Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những

vị trí nào?

A Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang

B Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu

C Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa

D Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang

Câu 25: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947

B Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950

C Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954

D Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

Câu 26: Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng” B Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở

C “Đánh chắc, tiến chắc” D “Đánh nhanh, thắng nhanh”

Câu 27: Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là

A nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công

B thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo

C chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở

D thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc

Câu 28: Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước

Bali (2- 1976) là

A hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí

B không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau

C chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh

D tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên

Câu 29: Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa

của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là

A sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam

B chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp

C quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam

D sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam

Câu 30: Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã

A chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc

B mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị

C giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người

Ngày đăng: 13/05/2021, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w