1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bộ 4 đề thi HK2 năm 2020 môn Tin học 11 Trường THPT Nguyễn Văn Xiện

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là chương trình con thực hiện các thao tác nhất định nhưng không trả về một giá trị nào qua tên của nó.c. Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN XIỆN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2

MÔN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2019-2020

ĐỀ SỐ 1:

A TRẮC NGHIỆM: (6 ĐIỂM)

Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Để xoá màn hình và đưa con trỏ về vị trí góc trái trên màn hình ta dùng thủ tục

A Textcolor B Gotoxy C Clrscr D Textbackgroud

Câu 2: Cú pháp để gắn tên tệp ‘bai1.txt’ trong ổ đĩa D cho biến tệp f là:

A Assign( f, “D:\bai1.txt” ); B Assign( f, ‘D:bai1.txt’);

C Assign( f, D:\ bai1.txt); D Assign( f, ‘D:\bai1.txt’ );

Câu 3: Thủ tục để mở tệp f mới để ghi dữ liệu vào tệp là:

Câu 4: Biến cục bộ là:

A Là các biến được khai báo sau từ khoá Type

B Là danh sách tham số thực sự

C Là các biến được khai báo ở chương trình con

D Là các biến được khai báo ở chương trình chính

Câu 5: Để vẽ đoạn thẳng nối hai điểm với nhau ta sử dụng thủ tục

Câu 6: Để đưa con trỏ tới vị trí nào đó của màn hình ta dùng thủ tục

A Textnackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy

Câu 7: Để vẽ hình chữ nhật khi biết toạ độ đỉnh trái trên và toạ độ đỉnh phải dưới ta sử dụng thủ

tục

Câu 8: Để khai báo thư viện ta sử dụng từ khoá

Câu 9: Để vẽ đoạn thẳng từ vị trí hiện tại của con trỏ đến một điểm trên màn hình ta sử dụng thủ

tục

Câu 10: Thủ tục nào sau đây không phải là thủ tục để vẽ đoạn thẳng:

A Line(x,y,x’,y’) B PutPixel(x,y,color)

C LineRel(dx,dy) D LineTo(x,y)

Câu 11: Biến Hocsinh là một biến bản ghi gồm các trường: hten, nsinh, toan, van Để truy xuất

đến trường toan của biến Hocsinh ta sử dụng:

Câu 12: Cho chuỗi kí tự sau: a:= ‘thanh oai’ Sau khi thực hiện length(delete(a,7,3)) kết quả sẽ như thế nào?

Trang 2

A 7 B 6 C 8 D 5

Câu 13: Sau khi thực hiện câu lệnh st:=copy(‘Tien hoc le’,6,6); kết quả xuất ra màn hình xâu st là:

Câu 14: Để đặt màu cho nét vẽ ta sử dụng thủ tục

Câu 15: Trong NNLT Pascal, để đọc dữ liệu từ tệp thì thứ tự thực hiện nào sau đây là đúng?

A Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp đã có, đóng tệp

B Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp mới, đóng tệp

C Gắn tên tệp, mở tệp mới, ghi DL từ tệp, đóng tệp

D Gắn tên tệp, mở tệp đã có, đọc DL từ tệp, đóng tệp

Câu 16: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm:

A eof(f, ‘trai.txt’) B foe(f) C eoln(f) D eof(f)

Câu 17: Để đặt mầu nền cho màn hình ta sử dụng thủ tục

A Textcolor B Clrscr C TextBackground D Gotoxy

Câu 18: Để vẽ đường tròn ta sử dụng thủ tục

Câu 19: Chương trình con chuẩn nào sau đây không thuộc thư viện CRT

C SetColor(color) D TextColor(color)

Câu 20: Trong NNLT Pascal, để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết:

A <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>;

B <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị của trường>;

C <Tên biến bản ghi>.<Tên trường>;

D <Tên biến bản ghi>.<Giá trị của trường>;

Câu 21: Để vẽ một điểm ta sử dụng thủ tục

Câu 22: Hàm để tìm giá trị nhỏ nhất của hai số x, y là:

A Function min(x, y: integer) ;

B Function gtnn(x, y: integer);

C Function min(x, y) ; integer;

D Function gtnn(x, y: integer) : boolean;

Câu 23: Cho xâu kí tự sau: a:= ‘nguyen du’ Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘nguyen ’ :

A Copy(a,4,2); B Copy(a,6,5); C Delete(a,8,2); D Delete(a,7,3);

Câu 24: Để đặt màu cho chữ trên màn hình ta dùng thủ tục

A TextBackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy

B HOÀN THÀNH CÁC CÂU SAU (4 ĐIỂM):

Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a) (0,5 đ): Cấu trúc của một chương trình con gồm ba phần Trong đó, nhất thiết

phải có và được dùng để khai báo tên chương trình con

b) (0,5 đ): ……… là chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó và trả

về một giá trị qua tên của nó

Trang 3

Câu 26: Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành cấu trúc của thủ tục: (0,5 đ)

Procedure <tên thủ tục>[(<……… ……… ….>];

[<……….>]

Begin

[< Các dãy lệnh>]

End;

Câu 27: Hoàn thành các câu sau (1,0 đ)

1) Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai: “Hai thao tác cơ bản đối với

tệp là mở tệp và ghi dữ liệu vào tệp”?

2) Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai: “Trong lệnh gọi thủ tục các

tham số hình thức được thay bằng các tham số thực sự tương ứng là tên các

biến chứa dữ liệu ra được gọi là tham số biến”?

Câu 28: Hoàn thành ghép các câu sau (1,5đ)

1 Thủ tục Delete (st,vt,n)

2 Thủ tục Insert (s1,s2,vt)

3 Hàm Length (s)

4 Hàm Copy (s,vt,n)

5 Hàm pos (s1,s2)

6 Phép ( + )

a Cho giá trị là độ dài xâu s

b Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2

c Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí

vt

d Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu s

e Được sử dụng để ghép nhiều xâu thành một

f Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí vt

1 –

2 –

3 –

4 –

5 –

6 –

ĐỀ SỐ 2:

A TRẮC NGHIỆM: (6 ĐIỂM)

Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Chương trình con chuẩn nào sau đây không thuộc thư viện CRT

C SetColor(color) D TextColor(color)

Câu 2: Trong NNLT Pascal, để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết:

A <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>;

B <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị của trường>;

C <Tên biến bản ghi>.<Tên trường>;

D <Tên biến bản ghi>.<Giá trị của trường>;

Câu 3: Đế vẽ một điểm ta sử dụng thủ tục

Trang 4

Câu 4: Hàm để tìm giá trị nhỏ nhất của hai số x, y là:

A Function min(x, y: integer) ;

B Function gtnn(x, y: integer);

C Function min(x, y) ; integer;

D Function gtnn(x, y: integer) : boolean;

Câu 5 Cho xâu kí tự sau: a:= ‘nguyen du’ Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘nguyen ’ :

A Copy(a,4,2); B Copy(a,6,5); C Delete(a,8,2); D Delete(a,7,3); Câu 6:

Để đặt màu cho chữ trên màn hình ta dùng thủ tục

A TextBackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy

Câu 7: Để vẽ hình chữ nhật khi biết toạ độ đỉnh trái trên và toạ độ đỉnh phải dưới ta sử dụng thủ

tục

Câu 8: Để khai báo thư viện ta sử dụng từ khoá

Câu 9: Để vẽ đoạn thẳng từ vị trí hiện tại của con trỏ đến một điểm trên màn hình ta sử dụng thủ

tục

Câu 10: Thủ tục nào sau đây không phải là thủ tục để vẽ đoạn thẳng:

A Line(x,y,x’,y’) B PutPixel(x,y,color)

C LineRel(dx,dy) D LineTo(x,y)

Câu 11: Biến Hocsinh là một biến bản ghi gồm các trường: hten, nsinh, toan, van Để truy xuất

đến trường toan của biến Hocsinh ta sử dụng:

Câu 12: Cho chuỗi kí tự sau: a:= ‘thanh oai’ Sau khi thực hiện length(delete(a,7,3)) kết quả sẽ như thế nào?

Câu 13: Để đưa con trỏ tới vị trí nào đó của màn hình ta dùng thủ tục

A Textnackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy

Câu 14: Để vẽ đoạn thẳng nối hai điểm với nhau ta sử dụng thủ tục

Câu 15: Biến cục bộ là:

A Là các biến được khai báo sau từ khoá Type

B Là danh sách tham số thực sự

C Là các biến được khai báo ở chương trình con

D Là các biến được khai báo ở chương trình chính

Câu 16: Thủ tục để mở tệp f mới để ghi dữ liệu vào tệp là:

Câu 17: Cú pháp để gắn tên tệp ‘bai1.txt’ trong ổ đĩa D cho biến tệp f là:

A Assign( f, “D:\bai1.txt” ); B Assign( f, ‘D:bai1.txt’);

Trang 5

C Assign( f, D:\ bai1.txt); D Assign( f, ‘D:\bai1.txt’ );

Câu 18: Để xoá màn hình và đưa con trỏ về vị trí góc trái trên màn hình ta dùng thủ tục

A Textcolor B Gotoxy C Clrscr D Textbackgroud

Câu 19 Sau khi thực hiện câu lệnh st:=copy(‘Tien hoc le’,6,6); kết quả xuất ra màn hình xâu st là:

Câu 20: Để đặt màu cho nét vẽ ta sử dụng thủ tục

Câu 21: Trong NNLT Pascal, để đọc dữ liệu từ tệp thì thứ tự thực hiện nào sau đây là đúng?

A Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp đã có, đóng tệp

B Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp mới, đóng tệp

C Gắn tên tệp, mở tệp mới, ghi DL từ tệp, đóng tệp

D Gắn tên tệp, mở tệp đã có, đọc DL từ tệp, đóng tệp

Câu 22: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm:

A eof(f, ‘trai.txt’) B foe(f) C eoln(f) D eof(f)

Câu 23: Để đặt màu nền cho màn hình ta sử dụng thủ tục

A Textcolor B Clrscr C TextBackground D Gotoxy

Câu 24: Để vẽ đường tròn ta sử dụng thủ tục

B HOÀN THÀNH CÁC CÂU SAU (4 ĐIỂM):

Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (1,0 đ)

a) (0,5 đ): Cấu trúc của một chương trình con gồm ba phần Trong đó, nhất thiết

phải có và được dùng để khai báo tên chương trình con

b) (0,5 đ): ……… là chương trình con thực hiện các thao tác nhất định nhưng

không trả về một giá trị nào qua tên của nó

Câu 26: Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: (0,5 đ)

Function < ……….> [(< ……….>)]: <kiểu dữ liệu>;

Câu 27: Hoàn thành các câu sau (1,0 đ)

3) Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai: “Hai thao tác cơ bản đối

với tệp là mở tệp và ghi dữ liệu vào tệp”?

4) Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai: “Trong lệnh gọi thủ tục các

tham số hình thức được thay bằng các tham số thực sự tương ứng là tên các

biến chứa dữ liệu ra được gọi là tham số biến”?

Câu 28: Hoàn thành ghép các câu sau (1,5đ)

Trang 6

7 Thủ tục Delete (st,vt,n)

8 Thủ tục Insert (s1,s2,vt)

9 Hàm Length (s)

10 Hàm Copy (s,vt,n)

11 Hàm pos (s1,s2)

12 Phép ( + )

a Cho giá trị là độ dài xâu s

b Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2

c Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí vt

d Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí

vt của xâu s

e Được sử dụng để ghép nhiều xâu thành một

f Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí vt

1 –

2 –

3 –

4 –

5 –

6 –

ĐỀ SỐ 3:

A TRẮC NGHIỆM: (6 ĐIỂM)

Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Để vẽ hình chữ nhật khi biết toạ độ đỉnh trái trên và toạ độ đỉnh phải dưới ta sử dụng thủ

tục

Câu 2: Để khai báo thư viện ta sử dụng từ khoá

Câu 3: Để vẽ đoạn thẳng từ vị trí hiện tại của con trỏ đến một điểm trên màn hình ta sử dụng thủ

tục

Câu 4: Thủ tục nào sau đây không phải là thủ tục để vẽ đoạn thẳng:

A Line(x,y,x’,y’) B PutPixel(x,y,color)

C LineRel(dx,dy) D LineTo(x,y)

Câu 5: Biến Hocsinh là một biến bản ghi gồm các trường: hten, nsinh, toan, van Để truy xuất đến trường toan của biến Hocsinh ta sử dụng:

Câu 6: Cho chuỗi kí tự sau: a:= ‘thanh oai’ Sau khi thực hiện length(delete(a,7,3)) kết quả sẽ như thế nào?

Câu 7: Chương trình con chuẩn nào sau đây không thuộc thư viện CRT

C SetColor(color) D TextColor(color)

Câu 8: Trong NNLT Pascal, để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết:

A <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>;

B <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị của trường>;

C <Tên biến bản ghi>.<Tên trường>;

D <Tên biến bản ghi>.<Giá trị của trường>;

Câu 9: Để vẽ một điểm ta sử dụng thủ tục

Trang 7

Câu 10: Hàm để tìm giá trị nhỏ nhất của hai số x, y là:

A Function min(x, y: integer) ;

B Function gtnn(x, y: integer);

C Function min(x, y) ; integer;

D Function gtnn(x, y: integer) : boolean;

Câu 11: Cho xâu kí tự sau: a:= ‘nguyen du’ Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘nguyen ’ :

A Copy(a,4,2); B Copy(a,6,5); C Delete(a,8,2); D Delete(a,7,3);

Câu 12: Để đặt màu cho chữ trên màn hình ta dùng thủ tục

A TextBackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy

Câu 13: Sau khi thực hiện câu lệnh st:=copy(‘Tien hoc le’,6,6); kết quả xuất ra màn hình xâu st là:

Câu 14: Để đặt màu cho nét vẽ ta sử dụng thủ tục

Câu 15: Trong NNLT Pascal, để đọc dữ liệu từ tệp thì thứ tự thực hiện nào sau đây là đúng?

A Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp đã có, đóng tệp

B Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp mới, đóng tệp

C Gắn tên tệp, mở tệp mới, ghi DL từ tệp, đóng tệp

D Gắn tên tệp, mở tệp đã có, đọc DL từ tệp, đóng tệp

Câu 16: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm:

A eof(f, ‘trai.txt’) B foe(f) C eoln(f) D eof(f)

Câu 17: Để đặt màu nền cho màn hình ta sử dụng thủ tục

A Textcolor B Clrscr C TextBackground D Gotoxy

Câu 18: Để vẽ đường tròn ta sử dụng thủ tục

Câu 19: Để đưa con trỏ tới vị trí nào đó của màn hình ta dùng thủ tục

A Textnackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy

Câu 20: Để vẽ đoạn thẳng nối hai điểm với nhau ta sử dụng thủ tục

Câu 21: Biến cục bộ là:

A Là các biến được khai báo sau từ khoá Type

B Là danh sách tham số thực sự

C Là các biến được khai báo ở chương trình con

D Là các biến được khai báo ở chương trình chính

Câu 22: Thủ tục để mở tệp f mới để ghi dữ liệu vào tệp là:

Câu 23: Cú pháp để gắn tên tệp ‘bai1.txt’ trong ổ đĩa D cho biến tệp f là:

A Assign( f, “D:\bai1.txt” ); B Assign( f, ‘D:bai1.txt’);

C Assign( f, D:\ bai1.txt); D Assign( f, ‘D:\bai1.txt’ );

Câu 24: Để xoá màn hình và đưa con trỏ về vị trí góc trái trên màn hình ta dùng thủ tục

A Textcolor B Gotoxy C Clrscr D Textbackgroud

Trang 8

B HOÀN THÀNH CÁC CÂU SAU (4 ĐIỂM):

Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a) (0,5 đ): Cấu trúc của một chương trình con gồm ba phần Trong đó, nhất thiết

phải có và được dùng để khai báo tên chương trình con

b) (0,5 đ): ……… là chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó và trả

về một giá trị qua tên của nó

Câu 26: Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành cấu trúc của thủ tục: (0,5 đ)

Procedure <tên thủ tục> [(< ……… ……… ….>];

[<……….>]

Begin

[< Các dãy lệnh>]

End;

Câu 27: Hoàn thành các câu sau (1,0 đ)

5) Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai: “Hai thao tác cơ bản đối với

tệp là mở tệp và ghi dữ liệu vào tệp”?

6) Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai: “Trong lệnh gọi thủ tục các

tham số hình thức được thay bằng các tham số thực sự tương ứng là tên các

biến chứa dữ liệu ra được gọi là tham số biến”?

Câu 28: Hoàn thành ghép các câu sau (1,5đ)

13 Thủ tục Delete (st,vt,n)

14 Thủ tục Insert (s1,s2,vt)

15 Hàm Length (s)

16 Hàm Copy (s,vt,n)

17 Hàm pos (s1,s2)

18 Phép ( + )

a Cho giá trị là độ dài xâu s

b Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2

c Xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí

vt

d Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu s

e Được sử dụng để ghép nhiều xâu thành một

f Chèn xâu s1 vào xâu s2 bắt đầu ở vị trí vt

1 –

2 –

3 –

4 –

5 –

6 –

ĐỀ SỐ 4:

A TRẮC NGHIỆM: (6 ĐIỂM)

Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Sau khi thực hiện câu lệnh st:=copy(‘Tien hoc le’,6,6); kết quả xuất ra màn hình xâu st là:

Câu 2: Để đặt màu cho nét vẽ ta sử dụng thủ tục

Câu 3: Trong NNLT Pascal, để đọc dữ liệu từ tệp thì thứ tự thực hiện nào sau đây là đúng?

Trang 9

A Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp đã có, đóng tệp

B Gắn tên tệp, đọc DL từ tệp, mở tệp mới, đóng tệp

C Gắn tên tệp, mở tệp mới, ghi DL từ tệp, đóng tệp

D Gắn tên tệp, mở tệp đã có, đọc DL từ tệp, đóng tệp

Câu 4: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm:

A eof(f, ‘trai.txt’) B foe(f) C eoln(f) D eof(f)

Câu 5: Để đặt màu nền cho màn hình ta sử dụng thủ tục

A Textcolor B Clrscr C TextBackground D Gotoxy

Câu 6: Để vẽ đường tròn ta sử dụng thủ tục

Câu 7: Để vẽ hình chữ nhật khi biết toạ độ đỉnh trái trên và toạ độ đỉnh phải dưới ta sử dụng thủ

tục

Câu 8: Để khai báo thư viện ta sử dụng từ khoá

Câu 9: Để vẽ đoạn thẳng từ vị trí hiện tại của con trỏ đến một điểm trên màn hình ta sử dụng thủ

tục

Câu 10: Thủ tục nào sau đây không phải là thủ tục để vẽ đoạn thẳng:

A Line(x,y,x’,y’) B PutPixel(x,y,color)

C LineRel(dx,dy) D LineTo(x,y)

Câu 11: Biến Hocsinh là một biến bản ghi gồm các trường: hten, nsinh, toan, van Để truy xuất

đến trường toan của biến Hocsinh ta sử dụng:

Câu 12: Cho chuỗi kí tự sau: a:= ‘thanh oai’ Sau khi thực hiện length(delete(a,7,3)) kết quả sẽ như thế nào?

Câu 13: Để đưa con trỏ tới vị trí nào đó của màn hình ta dùng thủ tục

A Textnackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy

Câu 14: Để vẽ đoạn thẳng nối hai điểm với nhau ta sử dụng thủ tục

Câu 15: Biến cục bộ là:

A Là các biến được khai báo sau từ khoá Type

B Là danh sách tham số thực sự

C Là các biến được khai báo ở chương trình con

D Là các biến được khai báo ở chương trình chính

Câu 16: Thủ tục để mở tệp f mới để ghi dữ liệu vào tệp là:

Câu 17 Cú pháp để gắn tên tệp ‘bai1.txt’ trong ổ đĩa D cho biến tệp f là:

Trang 10

A Assign( f, “D:\bai1.txt” ); B Assign( f, ‘D:bai1.txt’);

C Assign( f, D:\ bai1.txt); D Assign( f, ‘D:\bai1.txt’ );

Câu 18: Để xoá màn hình và đưa con trỏ về vị trí góc trái trên màn hình ta dùng thủ tục

A Textcolor B Gotoxy C Clrscr D Textbackgroud

Câu 19: Chương trình con chuẩn nào sau đây không thuộc thư viện CRT

C SetColor(color) D TextColor(color)

Câu 20: Trong NNLT Pascal, để truy cập vào từng trường của bản ghi ta viết:

A <Tên kiểu bản ghi>.<Tên trường>;

B <Tên kiểu bản ghi>.<Giá trị của trường>;

C <Tên biến bản ghi>.<Tên trường>;

D <Tên biến bản ghi>.<Giá trị của trường>;

Câu 21: Để vẽ một điểm ta sử dụng thủ tục

Câu 22: Hàm để tìm giá trị nhỏ nhất của hai số x, y là:

A Function min(x, y: integer) ;

B Function gtnn(x, y: integer);

C Function min(x, y) ; integer;

D Function gtnn(x, y: integer) : boolean;

Câu 23: Cho xâu kí tự sau: a:= ‘nguyen du’ Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘nguyen’

A Copy(a,4,2); B Copy(a,6,5); C Delete(a,8,2); D Delete(a,7,3

Câu 24: Để đặt màu cho chữ trên màn hình ta dùng thủ tục

A TextBackground B Textcolor C Clrscr D Gotoxy

B HOÀN THÀNH CÁC CÂU SAU (4 ĐIỂM):

Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a) (0,5 đ): Cấu trúc của một chương trình con gồm ba phần Trong đó, nhất thiết

phải có và được dùng để khai báo tên chương trình con

b) (0,5 đ): ……… là chương trình con thực hiện các thao tác nhất định nhưng

không trả về một giá trị nào qua tên của nó

Câu 26: Em hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: (0,5 đ)

Function < ……….> [(< ……….>)]: <kiểu dữ liệu>;

Câu 27: Hoàn thành các câu sau (1,0 đ)

Câu 28: Hoàn thành ghép các câu sau (1,5đ)

7) Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai: “Hai thao tác cơ bản đối với tệp là

mở tệp và ghi dữ liệu vào tệp”?

8) Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai: “Trong lệnh gọi thủ tục các tham

số hình thức được thay bằng các tham số thực sự tương ứng là tên các biến

chứa dữ liệu ra được gọi là tham số biến”?

Ngày đăng: 13/05/2021, 03:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w