Câu 19: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động các biệt để sản xuất ra từng hàng hóa phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết để sản[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 11 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 Điểm)
Câu 1: Để đạt được mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường Nhà nước ta cần phải làm
gì?
A Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ tài nguyên và môi trường
B Dừng việc khai thác tài nguyên một thời gian
C Yêu cầu người dân hạn chế sử dụng tài nguyên
D Tăng cường kiểm tra trữ lượng tài nguyên và tình hình môi trường
Câu 2: Quyền nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?
A Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa, nghệ thuật của mình
B Quyền được tham gia vào đời sống văn hóa
C Quyền sáng tác, phê bình văn hóa, nghệ thuật
D Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội
Câu 3: Nếu phát hiện thấy nước sông, suối, hồ, giếng, mương…… có màu hoặc bốc mùi lạ, em cần làm
gì?
A Báo ngay cho cơ quan có trách nhiệm ở địa phương
B Lấy mẫu nước đó về để thử xem có độc không
C Rủ bạn mình đến cùng xem
D Không làm gì cả
Câu 4: Ý nào sao đây là một trong những nội dung cơ bản trong chức năng tổ chức và xây dựng của Nhà
nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A Tổ chức xây dựng và quản lí hệ thống chính trị
B Tổ chức xây dựng và quản lí hệ thống thông tin
C Tổ chức xây dựng và quản lí văn hóa, giáo dục, khoa học
D Tổ chức xây dựng và quản lí trật tự, an toàn xã hội
Câu 5: Ý nào dưới đây không phải đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?
A Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
B Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát
triển
C Nền xản xuất xã hội phát triển mạnh mẽ, tạo ra năng suất lao động rất cao và ngày càng tăng
D Có nền kinh tế phát triển cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện và quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp Câu 6: Nhận xét nào sau đây không đúng về mục tiêu của chính sách việc làm?
A Mở rộng thị trường lao động
B Tập trung giải quyết việc làm ở thành thị, nông thôn
C Đào tạo để tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề
D Xây dựng nhiều cơ sở sản xuất đề tạo việc làm
Câu 7: Ý nào dưới đay là một trong những nhiệm vụ của khoa học và công nghệ?
Trang 2A Thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước
B Xây dựng đội ngũ các nhà khoa học tài năng cho đất nước
C Phát triển kinh tế tri thức
D Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
Câu 8: Chức năng giữ vai trò quyết định của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là:
A Lực và trấn áp B Tổ chức và xây dựng
C Đảm bảo an ninh chính trị D Trấn áp và xây dựng
Câu 9: Quyền nào dưới đây của công dân thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
A Quyền sở hữu trí tuệ
B Quyền lao động
C quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
D Quyền bình đẳng trong kinh doanh
Câu 10: Nhiệm vụ của giáo dục là gì?
A Phát triển quy mô giáo dục
B Nâng cao chất lượng đào tạo đại học và sau đại học
C Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài
D Nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông
Câu 11: Ý nào dưới đây là một trong những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam?
A Là một xã hội mà con người làm theo năng lực hưởng theo lao động
B Là một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
C Là một xã hội lấy kinh tế nông nghiệp làm chủ đạo
D Là một xã hội phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất tạo ra năng suất lao động cao
Câu 12: Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?
A Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B Sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất
C Sở hữu nhà nước kết hợp với tư nhân về tư liệu sản xuất
D Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
Câu 13: Nước ta xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa do ai làm chủ?
A Do tầng lớp trí thức làm chủ B Do nhân dân làm chủ
C Do đảng cầm quyền làm chủ D Do giai cấp thống trị làm chủ
Câu 14: Hình thái xã hội bắt đầu có nhà nước là
A Công xã nguyên thủy B Chiếm hữu nô lệ
C Tư bản chủ nghĩa D Phong kiến
Câu 15: Tại cuộc họp ở khóm A, mọi người dân trong khóm đã bàn bạc và quyết định mức đóng góp đề
xây dựng nhà văn hóa của khóm Đây là biểu hiện của hình thức dân chủ:
A Đại diện B Quyết định C Gián tiếp D Trực tiếp
Câu 16: Nội dung nào sau đây không thuộc mục tiêu để thực hiện tốt chính sách giải quyết việc làm?
A Ra sức giải quyết việc làm B Mở rộng thị trường lao động
C Phát triển nguồn nhân lực D Sử dụng tiết kiệm nguồn vốn
Câu 17: Là một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện chính dân số
A Nâng cao chất lượng dân số
Trang 3B Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí
C Phân bố dân cư hợp lí
D Thực hiện sinh con theo quy định
Câu 18: Ý nào dưới đây không phải là tính tất yếu khách quan đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
A Chỉ có đi lên chủ nghĩa xã hội thì con người mới được " làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu"
B Đi lên chủ nghĩa xã hội mới có cuộc sống ấm no, tự do và hạnh phúc
C Chỉ có đi lên chủ nghĩa xã hội thì đất nước mới thực sự độc lập
D Đi lên chủ nghĩa xã hội mới xóa bỏ được áp bức, bóc lột
Câu 19: Tình hình việc làm nước ta hiện nay như thế nào?
A Thiếu việc làm trầm trọng ở thành thị
B Thiếu việc làm ở cả thành thị lẫn nông thôn
C Không thiếu việc làm
D Thiếu việc làm trầm trọng ở nông thôn
Câu 20: Trong quá trình khai thác tài nguyên chúng ta cần phải chú ý điều gì?
A Chỉ nên dùng máy móc công suất nhỏ khi khai thác để tránh lãng phí
B Áp dụng công nghệ hiện đại khi khai thác để tránh lãng phí và bảo vệ môi trường
C Chỉ được khai thác những tài nguyên có thể phục hồi và tài nguyên vô tận
D Khai thác nhưng vẫn phải bớt lại một phần để dự trữ
Câu 21: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là gì?
A Tăng cường nhận thức, thông tin
B Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số
C Nâng cao hiểu biết của người dân
D Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân
Câu 22: Để thực hiện mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường chúng ta cần có những
biện pháp nào?
A Tài nguyên đưa vào sử dụng phải nộp thuế và trả tiền thuê
B Gắn trách nhiệm và nghĩa vụ
C Gắn lợi ích và quyền
D Xử lí kịp thời những hành vi vi phạm.
Câu 23: Lịch sử phát triển xã hội loài người đã trải qua mấy kiểu Nhà nước nào sao đây?
A Nhà nước nguyên thủy, phong kiến, tư sản, XHCN
B Nhà nước chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN
C Nhà nước nguyên thủy, chủ nô, tư sản, XHCN
D Nhà nước nguyên thủy, chủ nô, phong kiến, XHCN
Câu 24: Lĩnh vực nào dưới đây được Nhà nước ta xác định là quốc sách hàng đầu?
A Giáo dục và đào tạo B Bảo vệ môi trường
C Kinh tế D Quốc phòng và an ninh
II PHẦN TỰ LUẬN (4 Điểm)
Câu 1: Trình bày phương hướng thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường, từ đó liên hệ thực
tế bản thân? ( 2 điểm)
Câu 2: Trình bày nhiệm vụ và vai trò, vị trí của chính sách GD& ĐT ? ( 2 điểm)
Trang 4ĐỀ SỐ 2:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 Điểm)
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không nói lên tính tất yếu khách quan của công nghiệp hoá hiện đại hoá
A Nhằm đáp ứng nhu cầu về vật chất cho người dân
B Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
C Rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế với các nước trong khu vực và trên thế giới.
D Tạo ra năng xuất lao động đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội
Câu 2: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
được gọi là gì?
A Sản xuất của cải vật chất B Hoạt động C Sức lao động D Lao động
Câu 3: Chị B may chiếc áo mất 7 giờ Vậy 7 giờ là
A Thời gian tạo ra sản phẩm
B Thời gian cá biệt
C Tổng thời gian lao động
D Thời gian trung bình của xã hội qui định để tạo ra hàng hóa
Câu 4: Làm hàng giả, hàng kém chất lượng, …… đây là biểu hiện của?
A Mặt tích cực của cạnh tranh B Mặt hạn chế của cạnh tranh
C Cạnh tranh quyết liệt D Cạnh tranh lành manh
Câu 5: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất bao gồm
A Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động
B Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất
C Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động
D Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động
Câu 6: Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm biểu hiện như thế nào
A Giá cả = giá trị B Giá cả < giá trị
C Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết
D Thời gian lao động cá biệt phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 7: Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nhà nước là thành phần kinh tế
A Tư nhân B Tư bản nhà nước
C Có vốn đầu tư nước ngoài D Nhà nước
Câu 8: Thuộc tính của hàng hóa bao gồm
A Giá trị và giá trị trao đổi B Giá trị sử dụng
C Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng D Giá trị và giá trị sử dụng
Câu 9: Hợp tác xã là một trong những hình thức thể hiện của thành phần kinh tế
A Cá thể tiểu chủ B Tập thể C Tư bản Nhà Nước D Tư nhân
Câu 10: Anh T sử dụng thiết bị máy móc vào trong việc sản xuất của mình để mang lại năng suất
cao.Vậy anh T đã thực hiện
A Tốt nhiệm vụ của trong phát triển kinh tế B Tốt công việc của người sản xuất
C Tốt nhiệm vụ của mình trong gia đình D Công nghiệp hóa – hiện đại hóa
Câu 11: Gia đình anh Bình đã đầu tư vốn nuôi bò sữa tại nhà mình sinh sống nội dung này đề cập đến
Trang 5thành phần kinh tế
A Nhà nước B Cá thể tiểu chủ C Tập thể D Tư bản nhà nước
Câu 12: Mối quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động giữa:
A Người bán và người bán B Người sản xuất với người sản xuất
C Người sản xuất với người tiêu dùng D Người tiêu dùng với người tiêu dùng
Câu 13: Nội dung nào sao đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A Tồn tại nhiều chủ sở hữu B Hợp tác cùng có lợi trong cạnh tranh
C Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau
D Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh
doanh,có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau
Câu 14: Thời gian trung bình của xã hội qui định để tạo ra hàng hóa là thời gian
A Lao động sản xuất B Lao động xã hội cần thiết
C Tạo ra sản phẩm D Lao động của người sản xuất
Câu 15: Khi cầu tăng lên, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan
hệ cung - cầu ?
A Cung cầu tác động lẫn nhau B Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu
C Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả D Thị trường chi phối cung cầu
Câu 16: Khi giá tăng, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ
cung - cầu?
A Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu B Cung cầu tác động lẫn nhau
C Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả D Thị trường chi phối cung cầu
Câu 17: Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu……… về tư liệu sản
xuất
A Hoạch định B Nhất định C Qui định D Quyết định
Câu 18: Là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm
giành những điều kiện thuận để thu được nhiều lợi ích Nội dung trên đề cặp đến khái niệm
A Cung- cầu B Cạnh tranh C Thị trường D Lao động
Câu 19: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động các biệt để sản
xuất ra từng hàng hóa phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó và tổng thời gian lao cá biệt để sản xuất ra tổng hàng hóa phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần
thiết của tổng hàng hóa.nội dung trên nói đến:
A Nội dung của quy luật trong lưu thông hàng hóa
B Nội dung của quy luật giá trị trong mua- bán hàng hóa
C Nội dung của quy luật giá trị trong điều tiết hàng hóa
D Nội dung của quy luật giá trị trong sản xuất hàng hóa
Câu 20: Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là
A Giá cả B Số lượng hàng hóa C Lợi nhuận D Công dụng của hàng
hóa
Câu 21: Cung là … hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một
thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định:
A trọng lượng B liều lượng C định lượng D khối lượng
Trang 6Câu 22: Cầu là khối lượng………., dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định,
tương ứng với mức giá cả, thu nhập xác định:
A sản phẩm B định lượng C hàng hóa D trọng lượng
Câu 23: Thực hiện tốt nội dung công nghiệp hoá hiện đại hoá thì sẽ có
A Nhiều thuận lợi B Bước đầu có ảnh hưởng
C Tác động to lớn D Đáp ứng tốt nhu cầu của người sản xuất
Câu 24: Mục đích cuối cùng của tranh là
A Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác
B Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
C Giành ưu thế về khoa học công nghệ
D Giành hợp đồng kinh tế và các đơn đặt hàng
II PHẦN TỰ LUẬN (4 Điểm)
Câu 1: Hãy trình bày nội dung và biểu hiện của mối quan hệ cung- cầu? (2 điểm)
Câu 2: Thế nào là thành phần kinh tế? Trình bày tính tất yếu khách quan của sự tồn tại nền kinh tế nhiều
thành phần ở nước ta? (2 điểm)
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Ông N kinh doanh mặt hàng sắt thép xây dựng, thấy trên thị trường mặt hàng này đang khan
hiếm, ông bỏ vốn ra gom hàng và đợi đến khi giá lên cao ông tung ra bán để có lợi nhuận cao Việc làm
trên của ông N thể hiện điều gì trong cạnh tranh?
A Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Giành giật khách hàng
Câu 2: Yếu tố nào dưới đây không phải là điều kiện để sản phẩm trở thành hàng hóa?
A Có công dụng nhất định B Thông qua mua- bán
C Do lao động tạo ra D Có sẵn trong tự nhiên
Câu 3: Là toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất
được gọi là?
A Tư liệu sản xuất B Đối tượng lao động
C Sức lao động D Công cụ lao động
Câu 4: Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù
hợp với nhu cầu của mình gọi là gì?
A Quá trình sản xuất B Quá trình tồn tại
C Bản năng sống D Sản xuất của cải vật chất
Câu 5: Lao động của con người là dạng hoạt động gì?
A Hoạt động bản năng B Hoạt động có mục đích, có ý thức
C Hoạt động để thỏa mãn nhu cầu D Hoạt động vô thức
Câu 6: Yếu tố nào sau đây không phải phải tác động của quy luật giá trị?
A Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, tăng năng suất lao động
C Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
D Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường
Trang 7Câu 7: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?
A Luôn thấp hơn giá trị B Luôn khớp với giá trị
C Luôn cao hơn giá trị D Luôn xoay quanh giá trị
Câu 8: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ
A Thông tin B Thước đo giá cả
C Thước đo giá trị D Thước đo kinh tế
Câu 9: Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
A Là công dụng của sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu tinh thần của con người
B Là công dụng của sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu mua bán của con người
C Là công dụng của sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người
D Là công dụng của sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
Câu 10: Hàng hóa có những thuộc tính nào dưới đây?
A Giá trị và giá trị sử dụng B Giá trị và giá trị tiêu dùng
C Giá trị tiêu dùng và giá trị thanh toán D Giá trị sử dụng và giá trị cất trữ
Câu 11: Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?
A Tổng giá cả> tổng giá trị B Tổng giá cả= tổng gí trị
C Tổng giá cả ≥ tổng giá trị D Tổng giá cả< tổng giá trị
Câu 12: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?
A Thúc đẩy B Quan trọng C Định hướng D Quyết định
Câu 13: Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh?
A Do điều kiện sản xuất của các chủ sở hữu khác nhau
B Do tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau
C Do tồn tại nhiều chủ sở hữu có nhiều lợi ích khác nhau
D Do tồn tại nhiều chủ sở hữu cùng sản xuất một loại mặt hàng
Câu 14: Ý nào sao đậy là tác động hạn chế của quy luật giá trị?
A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, tăng năng suất lao động
B Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường
C Phân hóa giàu- nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
D Điều tiết sản xút và lưu thông hàng hóa
Câu 15: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, " cạnh tranh" được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?
A Cạnh tranh văn hóa B Cạnh tranh công nghệ
C Cạnh tranh chính trị D Cạnh tranh kinh tế
Câu 16: Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa được gọi là gì?
A Giá trị của hàng hóa B Giá trị thặng dư của hàng hóa
C Giá trị trao đổi của hàng hóa D Giá trị sử dụng của hàng hóa
Câu 17: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản và lưu thông
căn cứ vào đâu?
A Thời gian loa động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
B Giá cả của hàng hóa trên thị trường
C Nhu cầu của người tiêu dùng
D Thời gian lao động các biệt để sản xuất ra hàng hóa
Trang 8Câu 18: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?
A sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động
B sức lao động,đối tượng lao động, công cụ lao động
C sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động
D sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất
Câu 19: Chị A làm một chiếc áo mất hết 6 giờ Thời gian lao động xã hội cần thiết để làm chiếc áo là 7
giờ Vậy chị A bán chiếc áo với giá cả tương ứng với bao nhiêu giờ?
A 8 giờ B 5 giờ C 7 giờ D 6 giờ
Câu 20: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò gì đối với sự tồn tại của xã hội?
A Là điều kiện B Là đòn bẩy C Là động lực D Là cơ sở
Câu 21: Đối tượng lao động được chia thành mấy loại?
A 5 loại B 3 loại
C 4 loại D 2 loại
Câu 22: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp
với mục đích của con người là gì?
A Tư liệu lao động B Đối tượng lao động
C Sức lao động D Công cụ lao động
Câu 23: Sản phẩm nào dưới đây là hàng hóa?
A Người nông dân nuôi gà để ăn B Người nông dân trồng rau để ăn
C Người nông dân trồng rau để bán D Người nông dân trồng lúa gạo để ăn
Câu 24: Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa khi nào?
A Là đối tượng thỏa mãn nhu cầu thiết yếu của con người.
B Là đối tượng để con người tồn tại
C Là đối tượng sử dụng
D Là đối tượng mua- bán
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 Hãy trình bày khái niệm, điều kiện để sản phẩm trở thành hàng hóa, các loại hàng hóa và cho biết
nguồn gốc và bản chất của tiền tệ?
Câu 2: Cho ví dụ và nhận xét ví dụ đó để thấy được biểu hiện của quy luật giá trị trong sản xuất?
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí