Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MacLênin Trên thực tế, có hai loại chứng khoán phổ biến là: cổ phiếu do công ty cổ phần phát hành và trái phiếu.
Trang 1Trên th c t , có hai lo i ch ng khoán ph bi n là: c phi u do công ty c ph n phátự ế ạ ứ ổ ế ổ ế ổ ầ hành và trái phi u.ế
Trái phi u cũng có hai lo i:ế ạ
Lo i do các doanh nghi p phát hành đạ ệ ược g i là trái phi u công ty hay trái phi u doanhọ ế ế nghi p v i t cách là nh ng ch ng khoán có giá ch ng nh n kho n ti n vay n c a doanhệ ớ ư ữ ứ ứ ậ ả ề ợ ủ nghi p đ i v i ngệ ố ớ ười mua trái phi u Ngế ười mua trái phi u không ph i là c đông c a doanhế ả ổ ủ nghi p mà ch đ n thu n là ngệ ỉ ơ ầ ười cho doanh nghi p vay v n v i giá tr tệ ố ớ ị ương ng v i m nhứ ớ ệ giá trái phi u h t h n, ngế ế ạ ườ ở ữi s h u trái phi u có quy n đế ề ược hoàn tr s ti n đã mua tráiả ố ề phi u theo m nh giá kèm theo kho n l i t c g i là l i t c trái phi u.ế ệ ả ợ ứ ọ ợ ứ ế
Lo i do nhà nạ ước hay chính ph phát hành đủ ược g i là trái phi u chính ph Công trái vọ ế ủ ề
b n ch t cũng là m t lo i trái phi u chính ph V c b n, trái phi u chính ph cũng gi ngả ấ ộ ạ ế ủ ề ơ ả ế ủ ố
nh trái phi u doanh nghi p S khác nhau t p trung ch : ch n c a trái phi u doanhư ế ệ ự ậ ở ỗ ủ ợ ủ ế nghi p là donanh nghi p còn ch n c a trái phi u chính ph chính là nhà nệ ệ ủ ợ ủ ế ủ ước
T b n gi có nh ng đ c đi m sau:ư ả ả ữ ặ ể
- Có th mang l i thu nh p cho ngể ạ ậ ườ ở ữi s h u nó
- Có th mua bán để ược
- Vì là t b n gi nên s tăng hay gi m giá mua bán c a nó trên th tru ng không c nư ả ả ự ả ủ ị ờ ầ
có s thay đ i tự ổ ương ng c a t b n th t.ứ ủ ư ả ậ
Th tr ị ườ ng ch ng khoán: ứ Trên th c t , t t c các ch ng khoán có giá đ u có th giaoự ế ấ ả ứ ề ể
d ch, mua đi bán l i trên th trị ạ ị ường ch ng khoán.ứ
Khái ni m: ệ Th trị ường ch ng khoán là n i mua bán ch ng khoán có giá ứ ơ ứ
Phân lo i ạ :
- N u xét v l u thông các ch ng khoán Th tr ế ề ư ứ ị ườ ng ch ng khoán có hai lo i ứ ạ :
+ Th tr ị ườ ng s c p ơ ấ : là mua bán ch ng khoán phát hành l n đ u ứ ầ ầ
+ Th tr ị ườ ng th c p ứ ấ : là mua bán l i các ch ng khoán đã phát hành l n đ u.ạ ứ ầ ầ
- N u xét v ph ế ề ươ ng th c giao d ch có ba lo i hình TTCK: ứ ị ạ
+ S giao d ch ch ng khoán: ở ị ứ Th tr ị ườ ng t p trung ậ
+ Th trị ường OTC: th tr ị ườ ng bán t p trung ậ : các công ty môi gi i ch ng khoán th cớ ứ ự
hi n các giao d ch qua h th ng đi n tho i và máy vi tính n i m ng gi a các thànhệ ị ệ ố ệ ạ ố ạ ữ viên kh p c nắ ả ước
+ Th tr ị ườ ng không chính th c ứ : mua bán chuy n nhể ượng CK b t c đâu, lúc nào.ở ấ ứ
- Th trị ường ch ng khoán có hai ch c năng c b n: ứ ứ ơ ả
+ Huy đ ng ti n ti t ki m, ti n nhàn r i c a dân;ộ ề ế ệ ề ỗ ủ
+ Luân chuy n v n.ể ố
Nguyên t c c b n c a TTCK: ắ ơ ả ủ
- Nguyên t c trung gian;ắ
- Nguyên t c đ u giá;ắ ấ
- Nguyên t c công khai.ắ
Th trị ường ch ng khoán là th trứ ị ường ph n ng r t nh y bén đ i v i các thay đ i c aả ứ ấ ạ ố ớ ổ ủ
n n kinh t Vì v y, ngề ế ậ ười ta thường ví th trị ường ch ng khoán là ư phong vũ bi u ể c a n nủ ề kinh t ế
e Quan h s n xu t t b n ch nghĩa nông nghi p và đ a tô t b n ch nghĩa ệ ả ấ ư ả ủ ệ ị ư ả ủ
T b n kinh doanh nông nghi p ư ả ệ
- L ch s phát tri n c a CNTB trong nông nghi p châu Âu hình thành theo hai conị ử ể ủ ệ ở
đường đi n hình: ể
+ B ng c i cách d n d n chuy n sang kinh doanh theo phằ ả ầ ầ ể ương th c TBCN Đó là conứ
đường c a các nủ ước Đ c, Italia, Nga, Nh t ứ ậ
+ Thông qua cách m ng xóa b ch đ kinh t đ a ch , phát tri n kinh t TBCN trongạ ỏ ế ộ ế ị ủ ể ế nông nghi p Đó là con đệ ường Pháp.ở
Khi CNTB hình thành trong nông nghi p, trong nông nghi p có ba giai c p c b n: ệ ệ ấ ơ ả
+ Đ a ch : đ c quy n s h u ru ng đ t.ị ủ ộ ề ở ữ ộ ấ
Trang 2+ Giai c p t b n kinh doanh trong nông nghi p: đ c quy n kinh doanh.ấ ư ả ệ ộ ề
+ Công nhân nông nghi p làm thuê.ệ
B n ch t c a đ a tô t b n ch nghĩa ả ấ ủ ị ư ả ủ
- Đ a tô TBCN là b ph n giá tr th ng d siêu ng ch do công nhân làm thuê trong nôngị ộ ậ ị ặ ư ạ nghi p t o ra và do nhà t b n thuê đ t n p cho đ a chệ ạ ư ả ấ ộ ị ủ
- Ngu n g c c a đ a tô: là giá tr th ng d do công nhân nông nghi p t o ra.ồ ố ủ ị ị ặ ư ệ ạ
- C s c a đ a tô: là quy n s h u ru ng đ t ơ ở ủ ị ề ở ữ ộ ấ
Đ a tô t b n ch nghĩa và đ a tô phong ki n: ị ư ả ủ ị ế
- Gi ng nhau: ố
+ Đ u là k t qu c a bóc l t đ i v i ngề ế ả ủ ộ ố ớ ười lao đ ng.ộ
+ Quy n s h u ru ng đ t đề ở ữ ộ ấ ược th c hi n v m t kinh t ự ệ ề ặ ế
- Khác nhau:
V m t ch t: ề ặ ấ
+ Đ a tô phong ki n ph n ánh m i quan h gi a hai giai c p đ a ch và nông dân.ị ế ả ố ệ ữ ấ ị ủ
+ Đ a tô TBCN bi u hi n quan h ba giai c p trong xã h i: đ a ch , t b n kinh doanhị ể ệ ệ ấ ộ ị ủ ư ả nông nghi p, công nhân nông nghi p ệ ệ
V m t l ề ặ ượ ng:
+ Đ a tô phong ki n g m toàn b s n ph m th ng d do nông dân t o ra, đôi khi cị ế ồ ộ ả ẩ ặ ư ạ ả
m t ph n s n ph m t t y u.ộ ầ ả ẩ ấ ế
+ Đ a tô t b n ch nghĩa là m t ph n giá tr th ng d do công nhân nông nghi p t o raị ư ả ủ ộ ầ ị ặ ư ệ ạ (m t ph n giá tr th ng d chuy n thành l i nhu n cho t b n công nghi p).ộ ầ ị ặ ư ể ợ ậ ư ả ệ
Các hình th c đ a tô t b n ch nghĩa ứ ị ư ả ủ
a Đ a tô chênh l ch ị ệ
- Là ph n l i nhu n siêu ng ch ngoài l i nhu n bình quân, thu đầ ợ ậ ạ ợ ậ ược trên nh ng ru ngữ ộ
đ t t t và trung bình.ấ ố
- Là s chênh l ch gi a giá c SX chung c a nông ph m (đố ệ ữ ả ủ ẩ ược quy t đ nh b i đi u ki nế ị ở ề ệ
SX trên ru ng đ t x u nh t) và giá c SX cá bi t trên ru ng đ t t t và trung bình ộ ấ ấ ấ ả ệ ộ ấ ố
Có th đ nh lể ị ượng: Đ a tô chênh l ch = Giá c s n xu t chung - Giá c s n xu t cá bi t ị ệ ả ả ấ ả ả ấ ệ
Đ a tô chênh l ch có hai lo i: ị ệ ạ
- Đ a tô chênh l ch 1 ị ệ : đ a tô thu đị ược trên c s đ t đai có đi u ki n t nhiên thu n l i: ơ ở ấ ề ệ ự ậ ợ + đ m u m cao;ộ ầ ỡ
+ g n n i tiêu th ;ầ ơ ụ
+ g n đầ ường giao thông
Đ a tô chênh l ch 1 thu c v ch ru ng đ t.ị ệ ộ ề ủ ộ ấ
- Đ a tô chênh l ch 2: ị ệ là đ a tô thu đị ược do thâm canh mà có:
Mu n v y ph i: ố ậ ả
+ đ u t thêm TLSX và lao đ ng;ầ ư ộ
+ c i ti n k thu t đ tăng NSLĐ, tăng năng su t c a ru ng đ t.ả ế ỹ ậ ể ấ ủ ộ ấ
Đ a tô tuy t đ i: Đ a tô tuy t đ i là lo i đ a tô mà t t c các nhà t b n kinh doanh nôngị ệ ố ị ệ ố ạ ị ấ ả ư ả nghi p đ u ph i n p cho đ a ch , cho dù ru ng đ t là t t hay x u Đây là lo i đ a tô thu trênệ ề ả ộ ị ủ ộ ấ ố ấ ạ ị
m i th đ t ọ ứ ấ
Chúng ta đ u bi t, dề ế ưới ch đ t b n ch nghĩa, do có s đ c quy n v t h u ru ngế ộ ư ả ủ ự ộ ề ề ư ữ ộ
đ t, nên đã c n tr s phát tri n c a quan h s n xu t t b n ch nghĩa trong lĩnh v c nôngấ ả ở ự ể ủ ệ ả ấ ư ả ủ ự nghi p.Đi u đó th hi n ch : nông nghi p thệ ề ể ệ ở ỗ ệ ường l c h u so v i công nghi p c v kinhạ ậ ớ ệ ả ề
t l n k thu t, vì th c u t o h u c c a t b n trong nông nghi p thế ẫ ỹ ậ ế ấ ạ ữ ơ ủ ư ả ệ ường th p h n c uấ ơ ấ
t o h u c c a t b n trong công nghi p Vì v y, n u trình đ bóc l t ngang nhau, và v iạ ữ ơ ủ ư ả ệ ậ ế ộ ộ ơ
m t lộ ượng t b n ng ra b ng nhau thì lư ả ứ ằ ượng giá tr th ng d thu đị ặ ư ược trong nông nghi pệ bao gi cũng cao h n lờ ơ ượng giá tr th ng d thu đị ặ ư ược trong công nghi p ệ
Ví d : Có hai nhà t b n công nghi p và nông nghi p ng ra m t lụ ư ả ệ ệ ứ ộ ượng t b n là 100;ư ả
c u t o h u c c a t b n trong nông nghi p là 3/2; c u t o h u c c a t b n trong côngấ ạ ữ ơ ủ ư ả ệ ấ ạ ữ ơ ủ ư ả
Trang 3nghi p là 4/1; t su t giá tr th ng d trong c hai ngành nông nghi p và công nghi p đ uệ ỷ ấ ị ặ ư ả ệ ệ ề
b ng nhau, b ng 100%; thì giá tr và giá tr th ng d đằ ằ ị ị ặ ư ượ ảc s n xu t t ng lĩnh v c là:ấ ở ừ ự
Trong nông nghi p: 60c +40v + 40m = 140ệ Trong công nghi p: 80c +20v + 20m = 120 ệ
Gi s t su t l i nhu n bình quân c a xã h i m c 20%, có nghĩa là tả ử ỷ ấ ợ ậ ủ ộ ở ứ ương ng v iứ ớ
lượng t b n ng ra là 100 thì l i nhu n bình quân thu đư ả ứ ơ ậ ược s là 20 và giá c s n xu tẽ ả ả ấ chung c a xã h i s b ng: 100 + 20 = 120.ủ ộ ẽ ằ
Nh v y, trong ví d này t n t i s chênh l ch gi a giá tr nông s n ph m và giá c s nư ậ ụ ồ ạ ự ệ ữ ị ả ẩ ả ả
xu t chung là: 140 - 120 = 20.ấ
S đ c quy n t h u ru ng đ t đã ngăn c n quá trình t do di chuy n t b n t cácự ộ ề ư ữ ộ ấ ả ự ể ư ả ừ ngành khác vào nông nghi p và do đó đã ngăn c n quá trình bình quân hóa t su t l i nhu nệ ả ỷ ấ ợ ậ
gi a công nghi p và nông nghi p ữ ệ ệ
Đ a tô tuy t đ i là m t lo i l i nhu n siêu ng ch ngoài l i nhu n bình quân hình thànhị ệ ố ộ ạ ợ ậ ạ ợ ậ
do c u t o h u c c a t b n trong nông nghi p th p h n trong công nghi p, mà b t c nhàấ ạ ữ ơ ủ ư ả ệ ấ ơ ệ ấ ứ
t b n thuê ru ng đ t nào đ u ph i n p cho đ a ch ư ả ộ ấ ề ả ộ ị ủ
Nó là s chênh l ch gi a giá tr nông s n v i giá c SX chung.ố ệ ữ ị ả ớ ả
Đ a tô tuy t đ i có đi m gi ng nh ng cũng có đi m khác bi t so v i đ a tô chênh l ch.ị ệ ố ể ố ư ể ệ ớ ị ệ
Đi m gi ng nhau: ể ố Đ u là l i nhu n siêu ng ch, đ u có ngu n g c t giá tr th ng d ,ề ợ ậ ạ ề ồ ố ừ ị ặ ư
đ u là k t qu c a s chi m đo t giá tr th ng d c a công nhân nông nghi p làm thuêề ế ả ủ ự ế ạ ị ặ ư ủ ệ
Đi m khác bi t: ể ệ Đ c quy n kinh doanh ru ng đ t theo ki u t b n ch nghĩa là nguyênộ ề ộ ấ ể ư ả ủ nhân s nh ra đ a tô chênh l ch, còn đ c quy n t h u v ru ng đ t là nguyên nhân sinh ra đ aỉ ị ệ ộ ề ư ữ ề ộ ấ ị
tô tuy t đ i Vì v y vi c xóa b ch đ đ c quy n t h u v ru ng đ t chính là c s đệ ố ậ ệ ỏ ế ộ ộ ề ư ữ ề ộ ấ ơ ở ể xóa b đ a tô tuy t đ i Khi đó giá c nông s n ph m s h xu ng và có l i cho ngỏ ị ệ ố ả ả ẩ ẽ ạ ố ợ ười tiêu dùng
Ngoài hai lo i đ a tô ch y u là đ a tô chênh l ch và đ a tô tuy t đ i, trong th c t cònạ ị ủ ế ị ệ ị ệ ố ự ế
t n t i m t s lo i đ a tô khác n a, nh , đ a tô đ t xây d ng, đ a tô h m m , đ a tô đ cồ ạ ộ ố ạ ị ữ ư ị ấ ự ị ầ ỏ ị ộ quy n…v c b n các la i đ a tô này đ u là l i nhu n siêu ng ch g n li n v i nh ng l i thề ề ơ ả ọ ị ề ợ ậ ạ ắ ề ớ ữ ợ ế
t nhiên c a đ t đai Theo Mac, các lo i đ a tô y “ đ u d a trên c s c a đ a tô nôngự ủ ấ ạ ị ấ ề ự ơ ở ủ ị nghi p theo đúng nghĩa c a danh t này”, có nghĩa là do đ a tô nông nghi p đi u ti t.ệ ủ ừ ị ệ ề ế
Giá c ru ng đ t ả ộ ấ
Giá c đ t đai không ph i là bi u hi n b ng ti n c a giá tr đ t đai Giá c đ t đai đả ấ ả ể ệ ằ ề ủ ị ấ ả ấ ượ c tính theo s bi n đ ng c a đ a tô và t su t l i t c ngân hàng.ự ế ộ ủ ị ỷ ấ ợ ứ
Giá c ru ng đ t ph thu c: ả ộ ấ ụ ộ
- M c đ a tô thu đứ ị ược hàng năm
- T su t l i t c ti n g i ngân hàng.ỷ ấ ợ ứ ề ử
Ví d : M t m nh ru ng A cho thuê, đ a tô hàng năm nh n đụ ộ ả ộ ị ậ ược là 1.500 USD, t su t l iỷ ấ ợ
t c ngân hàng là 5% thì m nh ru ng A đứ ả ộ ược bán v i giá: ớ
= 30.000 USD
Lý lu n đ a tô TBCN c a C Mác không ch v ch rõ b n ch t c a quan h s n xu tậ ị ủ ỉ ạ ả ấ ủ ệ ả ấ TBCN trong nông nghi p mà còn là c s khoa h c đ xây d ng các chính sách kinh t liênệ ơ ở ọ ể ự ế quan đ n thu , đ n đi u ti t các loai đ a tô, đ n gi i quy t các quan h đ t đai Nh m k tế ế ế ề ế ị ế ả ế ệ ấ ằ ế
h p hài hòa các l i ích, khuy n khích thâm canh, s d ng đ t đai ti t ki m, phát tri n m tợ ợ ế ử ụ ấ ế ệ ể ộ
n n nông nghi p hàng hóa sinh thái b n v ngề ệ ề ữ
Trang 4
@ Ch ươ ng 6
CH NGHĨA T B N Đ C QUY N Ủ Ư Ả Ộ Ề
VÀ CH NGHĨA T B N Đ C QUY N NHÀ N Ủ Ư Ả Ộ Ề ƯỚ C
Ti p theo giai đo n c nh tranh t do, ch nghĩa t b n phát tri n lên giai đo n cao h n làế ạ ạ ự ủ ư ả ể ạ ơ giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n và sau đó là ch nghĩa t b n đ c quy n nhà nạ ủ ư ả ộ ề ủ ư ả ộ ề ước Th cự
ch t đây là nh ng n c thang m i trong quá trình phát tri n và đi u ch nh c a ch nghĩa t b nấ ữ ấ ớ ể ề ỉ ủ ủ ư ả
c v l c lả ề ự ượng s n xu t và quan h s n xu t đ thích ng v i nh ng bi n đ ng m i trong tìnhả ấ ệ ả ấ ể ứ ớ ữ ế ộ ớ hình kinh t và chính tr th gi i t cu i th k 19 và đ u th k 20 đ n nay ế ị ế ớ ừ ố ế ỷ ầ ế ỷ ế
I CH NGHĨA T B N Đ C QUY N Ủ Ư Ả Ộ Ề
1 S chuy n bi n t ch nghĩa t b n t do c nh tranh sang ch nghĩa t b n ự ể ế ừ ủ ư ả ự ạ ủ ư ả
đ c quy n ộ ề
Theo Lênin: C nh tranh t do nh t đ nh d n đ n tích t , t p trung s n xu t Tích t t pạ ự ấ ị ẫ ế ụ ậ ả ấ ụ ậ trung s n xu t đ n m t trình đ nh t đ nh s d n đ n đ c quy n.ả ấ ế ộ ộ ấ ị ẽ ẫ ế ộ ề
Quá trình mang tính quy lu t nói trên di n ra do nh ng nguyên nhân ch y u sau:ậ ễ ữ ủ ế
- S phát tri n c a LLSX dự ể ủ ưới tác đ ng c a ti n b KH- KT xu t hi n nhi u ngành SXộ ủ ế ộ ấ ệ ề
m i.ớ
- C nh tranh t do: c nh tranh d n đ n hai xu hạ ự ạ ẫ ế ướng:
+ Bu c các nhà TB ph i c i ti n k thu t, tăng quy mô.ộ ả ả ế ỹ ậ
+ Các nhà t b n nh b phá s n, ho c ph i liên k t nhau đ đ ng v ng trong c như ả ỏ ị ả ặ ả ế ể ứ ữ ạ tranh Các xí nghi p l n c nh tranh kh c li t khó phân th ng b i n y sinh xu hệ ớ ạ ố ệ ắ ạ ả ướng th a hi p.ỏ ệ
Trang 5- Kh ng ho ng kinh t : 1873 và 1898: Làm phá s n hàng lo t các t b n v a và nh , cácủ ả ế ả ạ ư ả ừ ỏ
xí nghi p khác mu n t n t i ph i đ i m i k thu t, thúc đ y quá trình t p trung TB Cácệ ố ồ ạ ả ổ ớ ỹ ậ ẩ ậ công ty c ph n tr thành ph bi n.ổ ầ ở ổ ế
2 Đ c đi m kinh t c b n c a CNTB đ c quy n ặ ể ế ơ ả ủ ộ ề
a.T p trung s n xu t và các t ch c đ c quy n ậ ả ấ ổ ứ ộ ề
T p trung SX đ n m t trình đ nh t đ nh s d n đ n đ c quy n vì:ậ ế ộ ộ ấ ị ẽ ẫ ế ộ ề
+ Quy mô l n làm cho c nh tranh gay g t h n, ph c t p h n d n đ n khuynh hớ ạ ắ ơ ứ ạ ơ ẫ ế ướ ng
th a hi p, liên minh v i nhau.ỏ ệ ớ
+ Quy mô l n nên trong m t ngành còn m t s ít xí nghi p, do đó các xí nghi p d dàngớ ộ ộ ố ệ ệ ễ
th a hi p v i nhau.ỏ ệ ớ
Th c ch t c a đ c quy n: ự ấ ủ ộ ề
T ch c đ c quy n là nh ng xí nghi p l n ho c liên minh gi a các xí nghi p l n TBCNổ ứ ộ ề ữ ệ ớ ặ ữ ệ ớ
n m trong tay ph n l n vi c s n xu t và tiêu th m t s lo i hàng hóa, đ nh ra giá c đ cắ ầ ớ ệ ả ấ ụ ộ ố ạ ị ả ộ quy n và thu l i nhuân đ c quy n cao.ề ợ ộ ề
Các hình th c c a đ c quy n ứ ủ ộ ề
CARTEL :
- Là m t liên minh đ c quy n v : giá c , phân chia th trộ ộ ề ề ả ị ường, s lố ượng hàng hóa s nả
xu t Các nhà t b n tham gia cartel v n đ c l p v s n xu t và l u thông.ấ ư ả ẫ ộ ậ ề ả ấ ư
- Cartel là m t liên minh đ c quy n không v ng ch c.ộ ộ ề ữ ắ
- Cartel phát tri n nh t Đ c.ể ấ ở ứ
CYNDICATE:
- Là t ch c đ c quy n v l u thông; m i vi c mua bán do m t ban qu n tr đ m nhi m.ổ ứ ộ ề ề ư ọ ệ ộ ả ị ả ệ
H v n đ c l p v SX, ch m t đ c l p v l u thông.ọ ẫ ộ ậ ề ỉ ấ ộ ậ ề ư
- M c đích c a h là th ng nh t đ u m i mua, bán đ bán hàng hóa v i giá đ t và muaụ ủ ọ ố ấ ầ ố ể ớ ắ nguyên li u v i giá r ệ ớ ẻ
- Phát tri n nh t Pháp.ể ấ ở
TRUST:
- Là m t hình th c đ c quy n th ng nh t c vi c SX và l u thông dộ ứ ộ ề ố ấ ả ệ ư ướ ựi s qu n lý c aả ủ
h i đ ng qu n tr ộ ồ ả ị
- Các nhà t b n tham gia trust tr thành các c đông thu l i nhu n theo c ph n.ư ả ở ổ ợ ậ ổ ầ
- T r t đánh d u bơ ơ ấ ước ngo t v hình th c v n đ ng m i c a QHSX TBCN.ặ ề ứ ậ ộ ớ ủ
- Nước M là quê hỹ ương c a trust.ủ
CONSORTIUM
- Là hình th c đ c quy n đa ngành, t n t i dứ ộ ề ồ ạ ươi d ng m t hi p ngh ký k t gi a ngânạ ộ ệ ị ế ữ hàng và công nghi p đ cùng nhau ti n hành các nghi p v tài chính l n nh :ệ ể ế ệ ụ ớ ư
• Phát hành ch ng khoán có giá.ứ
• Phân ph i công trái.ố
• Đ u c ch ng khoán có giá s giao d ch.ầ ơ ứ ở ở ị
• H p tác đ th c hi n các d án l n.ợ ể ự ệ ự ớ
- Thông thường đ ng đ u m t consortium là m t ngân hàng đ c quy n l n Ví d Mứ ầ ộ ộ ộ ề ớ ụ ở ỹ các ngân hàng MOÓCGAN
b T b n tài chính và đ u s tài chính ư ả ầ ỏ
Cùng v i quá trình tích t và t p trung s n xu t trong công nghi p cũng di n ra quá trìnhớ ụ ậ ả ấ ệ ễ tích t , t p trung t b n trong ngân hàng d n đén hình thành các t ch c đ c quy n trong ngânụ ậ ư ả ẫ ổ ứ ộ ề hàng Qui lu t tích t , t p trung t b n cũng gi ng nh trong công nghi p, do quá trình c nhậ ụ ậ ư ả ố ư ệ ạ tranh, các ngân hàng v a và nh b thôn tính, d n đ n hình thành nh ng ngân hàng l n Khi s nừ ỏ ị ẫ ế ữ ớ ả
xu t trong ngành công nghi p tích t m c đ cao, thì các ngân hàng nh không đ ti m l c vàấ ệ ụ ở ứ ộ ỏ ủ ề ự
uy tín ph c v cho công vi c kinh doanh c a các xí nghi p công nghi p l n Các t ch c đ cụ ụ ệ ủ ệ ệ ớ ổ ứ ộ quy n này tìm ki m các ngân hàng l n h n thích h p v i các đi u ki n tài chính và tín d ng c aề ế ớ ơ ợ ớ ề ệ ụ ủ
Trang 6mình Trong đi u ki n đó, các ngân hàng nh ph i t sáp nh p vào các ngân hàng m nh h nề ệ ỏ ả ự ậ ạ ơ
ho c ph i ch m d t s t n t i c a mình trặ ả ấ ứ ự ồ ạ ủ ước qui lu t kh c li t c a c nh tranh Quá trình nàyậ ố ệ ủ ạ
đã thúc đ y các t ch c đ c quy n ngân hàng ra đ i.ẩ ổ ứ ộ ề ờ
S xu t hi n, phát tri n c a các t ch c đ c quy n trong ngân hàng đã làm thay đ i quanự ấ ệ ể ủ ổ ứ ộ ề ổ
h gi a t b n ngân hàng và t b n công nghi p, làm cho ngân hàng b t đ u có vai trò m i.ệ ữ ư ả ư ả ệ ắ ầ ớ Ngân hàng t ch ch là k trung gian trong vi c thanh toán và tín d ng, nay đã n m đừ ỗ ỉ ẻ ệ ụ ắ ược h uầ
h t t b n ti n t c a xã h i nên có quy n l c v n năng, kh ng ch m i ho t đ ng c a n nế ư ả ề ệ ủ ộ ề ự ạ ố ế ọ ạ ộ ủ ề kinh t t b n ch nghĩa D a trên v trí ngế ư ả ủ ự ị ười ch cho vay, đ c quy n ngân hàng c đ i di nủ ộ ề ử ạ ệ
c a mình vào các c quan qu n lý c a đ c quy n công nghi p đ theo dõi vi c s d ng ti nủ ơ ả ủ ộ ề ệ ể ệ ử ụ ề vay, ho c các t ch c đ c quy n ngân hàng còn tr c ti p đ u t vào công nghi p Trặ ổ ứ ộ ề ự ế ầ ư ệ ước sự
kh ng ch và chi ph i ngày càng si t ch t c a ngân hàng, m t quá trình xâm nh p tố ế ố ế ặ ủ ộ ậ ương ng trứ ở
l i c a các đ c quy n công nghi p vào ngân hàng cũng di n ra Các t ch c đ c quy n côngạ ủ ộ ề ệ ễ ổ ứ ộ ề nghi p cũng tham gia vào công vi c c a ngân hàng b ng cách mua c ph n c a ngân hàng l nệ ệ ủ ằ ổ ầ ủ ớ
đ chi ph i ho t đ ng c a ngân hàng, ho c l p ngân hàng riêng ph c v cho mình Quá trình đ cể ố ạ ộ ủ ặ ậ ụ ụ ộ quy n hóa trong công nghi p và trong ngân hàng xo n xuýt v i nhau và thúc đ y l n nhau làmề ệ ắ ớ ẩ ẫ
n y sinh m t th t b n m i, g i là t b n tài chính.ả ộ ứ ư ả ớ ọ ư ả
T b n tài chính là s thâm nh p và dung h p vào nhau gi a t b n đ c quy n trongư ả ự ậ ợ ữ ư ả ộ ề ngân hàng và t b n ĐQ công nghi pư ả ệ
T b n tài chính là k t qu c a s h p nh t gi a các t ch c đ c quy n ngân hàng và ư ả ế ả ủ ự ợ ấ ữ ổ ứ ộ ề các t ch c đ c quy n công nghi p ổ ứ ộ ề ệ
S phát tri n c a t b n tài chính d n đ n s hình thành m t nhóm nh đ c quy n chiự ể ủ ư ả ẫ ế ự ộ ỏ ộ ề
ph i toàn b đ i s ng kinh t và chính tr c a toàn xã h i t b n g i là đ u s tài chính.ố ộ ờ ố ế ị ủ ộ ư ả ọ ầ ỏ
Đ u s tài chính thi t l p s th ng tr c a mình thông qua ch đ tham d Th c ch tầ ỏ ế ậ ự ố ị ủ ế ộ ự ự ấ
c a ch đ tham d là m t nhà tài chính l n, ho c m t t p đoàn tài chính nh có s c phi uủ ế ộ ự ộ ớ ặ ộ ậ ờ ố ỏ ế
kh ng ch mà n m đố ế ắ ược m t công ty l n nh t v i t cách là công ty g c ( công ty m ); công tyộ ớ ấ ớ ư ố ẹ này l i mua đạ ược c phi u kh ng ch , th ng tr đổ ế ố ế ố ị ược công ty khác, g i là ọ công ty con; công ty
con đ n lế ượt nó, l i chi ph i các ạ ố công ty cháu ; cũng b ng cách nh th …Nh có ch đ thamằ ư ế ờ ế ộ
d và phự ương pháp t ch c t p đoàn theo ki u móc xích nh v y, b ng m t lổ ứ ậ ể ư ậ ằ ộ ượng t b n đ uư ả ầ
t nh , các nhà t b n đ c quy n tài chính có th kh ng ch và đi u ti t đư ỏ ư ả ộ ề ể ố ế ề ế ược m t lộ ượng tư
b n l n g p nhi u l n.ả ớ ấ ệ ầ
Ngoài ch đ tham d , ế ộ ự đ u s tài chính còn s d ng nh ng th đo n nh l p công tyầ ỏ ử ụ ữ ủ ạ ư ậ
m i, phát hành trái khoán, kinh doanh công trái, đ u c ch ng khoán s giao d ch, đ u cớ ầ ơ ứ ở ở ị ầ ơ
ru ng đ t…đ thu l i nhu n đ c quy n cao.ộ ấ ể ợ ậ ộ ề
Th ng tr v kinh t là c s đ đ u s tài chính th ng tr v chính tr và các m t khác.ố ị ề ế ơ ở ể ầ ỏ ố ị ề ị ặ
V m t chính tr , đ u ssr tài chính chi ph i m i ho t đ ng c a các s quan nhà nề ặ ị ầ ố ọ ạ ộ ủ ơ ước, bi n nhàế
nướ ư ảc t s n thành công c ph c v l i ích cho chúng S th ng tr c a b n tài phi t đã làm n yụ ụ ụ ợ ự ố ị ủ ọ ệ ả sinh ch nghĩa phát xít, ch nghĩa quân phi t và nhi u th ch nghĩa ph n đ ng khác, cùng ch yủ ủ ệ ề ứ ủ ả ộ ạ đua vũ trang, gây chi n tranh xâm lế ược đ áp b c, bóc l t các nể ứ ộ ước đang phát tri n và ch m phátể ậ tri n.ể
c Xu t kh u t b n ấ ẩ ư ả
Lênin v ch ra r ng, xu t kh u hàng hóa là đ c đi m c a giai đo n ch nghĩa t b n tạ ằ ấ ẩ ặ ể ủ ạ ủ ư ả ự
do c nh tranh, còn xu t kh u t b n là đ c đi m c a ch nghĩa t b n đ c quy n.ạ ấ ẩ ư ả ặ ể ủ ủ ư ả ộ ề
- Xu t kh u t b n là xu t kh u giá tr ra nấ ẩ ư ả ấ ẩ ị ước ngoài (đ u t t b n ra nầ ư ư ả ước ngoài)
nh m m c đích chi m đo t giá tr th ng d và các ngu n l i nhu n khác các nằ ụ ế ạ ị ặ ư ồ ợ ậ ở ước nh pậ
kh u t b n.ẩ ư ả
- Cu i th k 19 đ u th k 20, xu t kh u t b n tr thành ph bi n do:ố ế ỷ ầ ế ỷ ấ ẩ ư ả ở ổ ế
+ Trong m t s ít nộ ố ước phát tri n đã tích lũy để ược m t lộ ượng TB l n.ớ
+ Các nướ ạc l c h u thi u v n đ phát tri n.ậ ế ố ể ể
+ CNTB phát tri n mâu thu n kinh t - XH gay g t Xu t kh u t b n tr thành bi nể ẫ ế ắ ấ ẩ ư ả ở ệ pháp làm gi m m c đ gay g t đó.ả ứ ộ ắ
Các hình th c xu t kh u t b n ứ ấ ẩ ư ả
Trang 7- N u xét cách th c đ u t :ế ứ ầ ư
+ Đ u t tr c ti p: xây d ng xí nghi p m i, mua l i các xí nghi p đang ho t đ ng.ầ ư ự ế ự ệ ớ ạ ệ ạ ộ + Đ u t gián ti p: cho vay đ thu lãi.ầ ư ế ể
- N u xét theo ch th s h u:ế ủ ể ở ữ
+ Xu t kh u t b n nhà n ấ ẩ ư ả ướ : nhà n c ướ ư ảc t s n đ u t vào nầ ư ước nh p kh u t b nậ ẩ ư ả
ho c vi n tr hoàn l i hay không hoàn l i nh m các m c tiêu:ặ ệ ợ ạ ạ ằ ụ
* Kinh t : hế ướng vào các ngành k t c u h t ng đ t o môi trế ấ ạ ầ ể ạ ường thu n l i choậ ợ
đ u t t nhân.ầ ư ư
* Chính tr : c u vãn ch đ chính tr thân c n, ho c t o ra m i quan h ph thu cị ứ ế ộ ị ậ ặ ạ ố ệ ụ ộ lâu dài
* Quân s : lôi kéo các nự ước ph thu c vào các kh i quân s ụ ộ ố ự
+ Xu t kh u t b n t nhân ấ ẩ ư ả ư : là hình th c xu t kh u t b n do t nhân đ m nh nứ ấ ẩ ư ả ư ả ậ
- N u xét v hình th c ho t đ ng: ế ề ứ ạ ộ
* Chi nhánh c a các công ty xuyên qu c gia.ủ ố
* Ho t đ ng tài chính tín d ng c a các ngân hàng.ạ ộ ụ ủ
* Các trung tâm tín d ng và chuy n giao công ngh ụ ể ệ
Vi c xu t kh u t b n là s m r ng quan h s n xu t t b n ch nghĩa ra nệ ấ ẩ ư ả ự ở ộ ệ ả ấ ư ả ủ ước ngoài,
là công c ch y u đ bành trụ ủ ế ể ướng s th ng tr , bóc l t, nô d ch c a t b n tài chính trên ph mự ố ị ộ ị ủ ư ả ậ
vi toàn th gi i.ế ớ
d S phân chia th gi i v kinh t gi a các liên minh đ c quy n ự ế ớ ề ế ữ ộ ề
Quá trình tích t và t p trung t b n phát tri n, vi c xu t kh u t b n tăng lên c v quiụ ậ ư ả ể ệ ấ ẩ ư ả ả ề
mô và ph m vi t t y u d n t i s phân chia th gi i v m t kinh t gi a các t p đoàn t b nạ ấ ế ẫ ớ ự ế ớ ề ặ ế ữ ậ ư ả
đ c quy n và hình thành các t ch c đ c quy n qu c t ộ ề ổ ứ ộ ề ố ế
L ch s phát tri n c a ch nghĩa t b n đã ch ng t th tru ng trong nị ử ể ủ ủ ư ả ứ ỏ ị ờ ước luôn luôn g nắ
v i th trớ ị ương ngoài nước Đ c bi t trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n, th trặ ệ ạ ủ ư ả ộ ề ị ườ ng ngoài nước còn có ý nghĩa đ c bi t quan tr ng đ i v i các nặ ệ ọ ố ớ ước đ qu c M t m t, do l cế ố ộ ặ ự
lượng s n xu t phát tri n cao đòi h i ngày càng ph i có nhi u ngu n nguyên li u và có n i tiêuả ấ ể ỏ ả ề ồ ệ ơ
th ; m t khác, do thèm khát l i nhu n siêu ng ch thúc đ y t b n đ c quy n tăng cụ ặ ợ ậ ạ ẩ ư ả ộ ề ường bành
trướng ra nước ngoài, c n có th trầ ị ường n đ nh thổ ị ường xuyên Lênin nh n xét: ậ “b n t b n ọ ư ả chia nhau th gi i, không ph i do tính đ c ác đ c bi t c a chúng, mà là do s t p trung đã t i ế ớ ả ộ ặ ệ ủ ự ậ ớ
m c bu c chúng ph i đi vào con đ ứ ộ ả ườ ng y đ ki m l i” ấ ể ế ợ
S đ ng đ trên trự ụ ộ ường qu c t gi a các t ch c đ c quy n qu c gia có s c m nh kinhố ế ữ ổ ứ ộ ề ố ứ ạ
t hùng h u l i đế ậ ạ ượ ự ủc s ng h c a nhà nộ ủ ướ c a mình c ủ và các cu c c nh tranh kh c li t gi aộ ạ ố ệ ữ chúng t t y u d n đ n xu hấ ế ẫ ế ướng th a hi p, ký k t các hi p đ nh, đ c ng c đ a v đ c quy nỏ ệ ế ệ ị ể ủ ố ị ị ộ ề
c a chúng trong nh ng lĩnh v c và nh ng th trủ ữ ự ữ ị ường nh t đ nh T đó, hình thành nên các liênấ ị ừ minh đ c quy n qu c t dộ ề ố ế ướ ại d nh cartel, syndicate, trust qu c t …ố ế
Th c ch t s phân chia th gi i v kinh t là phân chia th trự ấ ự ế ớ ề ế ị ường tiêu th hàng hóa,ụ ngu n nguyên li u và đ u t ồ ệ ầ ư
Bi u hi n m i c a s phân chia th tr ể ệ ớ ủ ự ị ườ ng trong giai đo n hi n nay: ạ ệ
- M t là: ch th phân chia th trộ ủ ể ị ường th gi i không ch có các t ch c đ c quy n qu cế ớ ỉ ổ ứ ộ ề ố gia mà bên c nh đó còn có các nhà nạ ướ ư ảc t b n phát tri n và đang phát tri n.ể ể
- Hai là: k t qu c a vi c phân chia kinh t th gi i hình thành các liên minh và các kh iế ả ủ ệ ế ế ớ ố liên k t khu v c đi n hình:ế ự ể
+ C ng đ ng Kinh t châu Âu EC (1957) ti n t i hình thành EU (Liên minh châu Âu) tộ ồ ế ế ớ ừ
1992, và t ngày 1-1-1999 đ ng ti n chung châu Âu ra đ i.ừ ồ ề ờ
+ Kh i th trố ị ường chung châu M (d d nh hoàn t t vào năm 2010) b ng cách t ngỹ ự ị ấ ằ ừ
bước m r ng kh i m u d ch t do B c M (NAFTA) g m: Canađa, Mêhicô, và M ở ộ ố ậ ị ự ắ ỹ ồ ỹ + Vi c tham gia liên minh c a m t lo t nệ ủ ộ ạ ước đang phát tri n nh m ch ng l i s c épể ằ ố ạ ứ
c a các củ ường qu c t b n nh :ố ư ả ư
• Hi p h i các nệ ộ ước Đông Nam Á (ASEAN)
• T ch c các nổ ứ ước xu t kh u d u m (OPEC).ấ ẩ ầ ỏ
Trang 8• Th trị ường chung vùng chóp nón Nam M (Mercosur) g m b n nỹ ồ ố ước: Braxin, Achentina, Urugoay, Paragoay
đ S phân chia th gi i v lãnh th gi a các c ự ế ớ ề ổ ữ ườ ng qu c đ qu c ố ế ố
S phân chia th gi i v kinh t đự ế ớ ề ế ược c ng c và tăng củ ố ường b ng vi c phân chia thằ ệ ế
gi i v lãnh th Lênin ch ra r ng: ớ ề ổ ỉ ằ ch nghĩa t b n phát tri n càng cao, nguyên li u càng ủ ư ả ể ệ thi u th n, s c nh tranh càng gay g t và vi c tìm ki m các ngu n nguyên li u trên toàn th ế ố ự ạ ắ ệ ế ồ ệ ế
gi i càng ráo ri t, thì cu c đ u tranh đ chi m thu c đ a càng quy t li t h n ớ ế ộ ấ ể ế ộ ị ế ệ ơ
Các cường qu c đ qu c ra s c xâm chi m thu c đ a, b i vì thu c đ a là n i b o đ mố ế ố ứ ế ộ ị ở ộ ị ơ ả ả ngu n nguyên li u và th tru ng thồ ệ ị ờ ường xuyên, là n i tu ng đ i an toàn trong c nh tranh, b oơ ơ ố ạ ả
đ m th c hi n đ ng th i nh ng m c đích v kinh t , quân s và chính tr T sau năm 1880,ả ự ệ ồ ờ ữ ụ ề ế ự ị ừ
nh ng cu c xâm chi m thu c đ a b t đ u phát tri n m nh Đ n cu i th k 19 đ u th kữ ộ ế ộ ị ắ ầ ể ạ ế ố ế ỷ ầ ế ỷ
20, các nước đ qu c đã hoàn thành vi c phân chia lãnh th th gi i Đ qu c Anh chi mế ố ệ ổ ế ớ ế ố ế
được nhi u thu c đ a nh t, sau đó đ n Nga và Pháp S dân thu c đ a c a Pháp l i nhi u h nề ộ ị ấ ế ố ộ ị ủ ạ ề ơ
s dân thu c đ a c a ba nố ộ ị ủ ước Đ c, M , Nh t c ng l i.ứ ỹ ậ ộ ạ
S phân chia lãnh th và phát tri n không đ u c a ch nghĩa t b n t t y u d n đ nự ổ ể ề ủ ủ ư ả ấ ế ẫ ế
cu c đ u tranh đòi chia l i th gi i Đó là nguyên nhân chính d n đ n các cu c chi n tranhộ ấ ạ ế ớ ẫ ế ộ ế
th gi i nh chúng ta đã bi t.ế ớ ư ế
Lênin vi t: ế “khi nói d n chính sách th c dân trong th i đ i ch nghĩa đ qu c t b n thì ế ự ờ ạ ủ ế ố ư ả
c n chú ý r ng t b n tài chính và chính sách qu c t thích ng v i nó…đã t o nên hàng lo t ầ ằ ư ả ố ế ứ ớ ạ ạ hình th c l thu c có tính ch t quá đ c a các n ứ ệ ộ ấ ộ ủ ướ c Tiêu bi u cho th i đ i đó, không nh ng ể ờ ạ ữ
ch có hai lo i n ỉ ạ ướ c ch y u: nh ng n ủ ế ữ ướ c chi m thu c đ a và nh ng thu c đ a, mà còn có ế ộ ị ữ ộ ị nhi u n ề ướ c ph thu c v i nh ng hình th c khác nhau, nh ng n ụ ộ ớ ữ ứ ữ ướ c này trên hình th c thì ứ
đ ượ c đ c l p v chính tr , nh ng th c t l i m c vào cái l ộ ậ ề ị ư ự ế ạ ắ ướ i ph thu c v tài chính và ụ ộ ề ngo i giao” ạ
Năm đ c đi m kinh t c b n c a ch nghĩa đ qu c có liên quan ch t ch v i nhau, nóiặ ể ế ơ ả ủ ủ ế ố ặ ẽ ớ lên b n ch t c a ch nghĩa đ qu c v m t kinh t là s th ng tr c a ch nghĩa t b n đ cả ấ ủ ủ ế ố ề ặ ế ự ố ị ủ ủ ư ả ộ quy n, v m t chính tr là hi u chi n, xâm lề ề ặ ị ế ế ược
Bi u hi n m i c a s phân chia lãnh th trong giai đo n hi n nay ể ệ ớ ủ ự ổ ạ ệ
- Phong trào gi i phóng dân t c đã làm s p đ h th ng thu c đ a ki u cũ.Các cả ộ ụ ổ ệ ố ộ ị ể ườ ng
qu c đ qu c chuy n sang thi hành chính sách th c dân m i, mà n i dung ch y u c a nó làố ế ố ể ự ớ ộ ủ ế ủ dùng vi n tr kinh t , k thu t, quân s … đ duy trì s l thu c c a các nệ ợ ế ỹ ậ ự ể ự ệ ộ ủ ước đang phát tri n vào các nể ước đ qu c.ế ố
- S phân chia th gi i v chính tr đã có m i quan h ch t ch v i kinh t ự ế ớ ề ị ố ệ ặ ẽ ớ ế
3 S ho t đ ng c a qui lu t giá tr và qui lu t giá tr th ng d trong giai đo n ch ự ạ ộ ủ ậ ị ậ ị ặ ư ạ ủ nghĩa t b n đ c quy n ư ả ộ ề
a Quan h gi a đ c quy n và c nh tranh trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n ệ ữ ộ ề ạ ạ ủ ư ả ộ ề
Đ c quy n sinh ra t c nh tranh t do, đ c quy n đ i l p v i c nh tranh t do Nh ngộ ề ừ ạ ự ộ ề ố ậ ớ ạ ự ư
s xu t hi n c a đ c quy n không th tiêu đự ấ ệ ủ ộ ề ủ ược c nh tranh, trái l i v i nó còn làm c nhạ ạ ớ ạ tranh tr nên đa d ng, gay g t và có s c phá ho i to l n h n.ở ạ ắ ứ ạ ớ ơ
Trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n, không ch t n t i s c nh tranh gi a nh ngạ ủ ư ả ộ ề ỉ ồ ạ ự ạ ữ ữ
ngườ ải s n xu t nh , gi a nh ng nhà t b n v a và nh nh trong giai đo n ch nghĩa tấ ỏ ữ ữ ư ả ừ ỏ ư ạ ủ ư
b n c nh tranh t do, mà còn có thêm các lo i c nh tranh sau:ả ạ ự ạ ạ
- C nh tranh gi a các t ch c đ c quy n v i các xí nghi p ngoài đ c quy n Các t ch cạ ữ ổ ứ ộ ề ớ ệ ộ ề ổ ứ
đ c quy n tìm m i cách chèn ép, chi ph i, thôn tính các xí nghi p ngoài đ c quy n b ngộ ề ọ ố ệ ộ ề ằ nhi u bi n pháp nh : đ c chi m ngu n nguyên li u, ngu n nhân công, phề ệ ư ộ ế ồ ệ ồ ương ti n v n t i,ệ ậ ả tín d ng, h giá có h th ng…đ đánh b i đ i th ụ ạ ệ ố ể ạ ố ủ
- C nh tranh gi a các t ch c đ c quy n v i nhau Lo i c nh tranh này có nhi u hìnhạ ữ ổ ứ ộ ề ớ ạ ạ ề
th c: c nh tranh gi a các t ch c đ c quy n trong m t ngành, k t thúc b ng m t s th aứ ạ ữ ổ ứ ộ ề ộ ế ằ ộ ự ỏ
hi p ho c b ng s phá s n c a m t bên; c nh tranh gi a các t ch c đ c quy n khác ngànhệ ặ ằ ự ả ủ ộ ạ ữ ổ ứ ộ ề
có liên quan v i nhau v ngu n nguyên li u, k thu t…ớ ề ộ ệ ỹ ậ
Trang 9- C nh tranh trong n i b các t ch c đ c quy n Nh ng nhà t b n tham gia cartel,ạ ộ ộ ổ ứ ộ ề ữ ư ả syndicate c nh tranh v i nhau đ giành th trạ ớ ể ị ường tiêu th có l i ho c giành t l s n xu tụ ợ ặ ỷ ệ ả ấ cao h n Các thành viên c a trust và … c nh tranh v i nhau đ chi m c phi u kh ng ch , tơ ủ ạ ớ ể ế ổ ế ố ế ừ
đó chi m đ a v lãnh đ o và phân chia l i nhu n có l i h n.ế ị ị ạ ợ ậ ợ ơ
b Bi u hi n ho t đ ng c a qui lu t giá tr và qui lu t giá tr th ng d trong giai đo n ể ệ ạ ộ ủ ậ ị ậ ị ặ ư ạ
ch nghĩa t b n đ c quy n ủ ư ả ộ ề
Các t ch c đ c quy n hình thành do chính s v n đ ng n i t i c a ch nghĩa t b nổ ứ ộ ề ự ậ ộ ộ ạ ủ ủ ư ả sinh ra Đ c quy n là bi u hi n m i, mang nh ng quan h m i nh ng nó cũng không vộ ề ể ệ ớ ữ ệ ớ ư ượt ra
kh i các qui lu t c a ch nghĩa t b n, mà ch là s ti p t c m r ng, phát tri n nh ng xuỏ ậ ủ ủ ư ả ỉ ự ế ụ ở ộ ể ữ
th sâu s c nh t c a ch nghĩa t b n và c a n n s n xu t hàng hóa nói chung, làm cho cácế ắ ấ ủ ủ ư ả ủ ề ả ấ qui lu t kinh t c a n n s n xu t hàng hóa và c a ch nghĩa t b n có nh ng bi u hi n m i.ậ ế ủ ề ả ấ ủ ủ ư ả ữ ể ệ ớ
Do chi m đế ược v trí đ c quy n nên các t ch c đ c quy n đã áp đ t giá c đ c quy n;ị ộ ề ổ ứ ộ ề ặ ả ộ ề giá c đ c quy n th p khi mua, giá c đ c quy n cao khi bán Tuy nhiên, đi u đó không cóả ộ ề ấ ả ộ ề ề nghĩa là trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n quy lu t giá tr không còn ho t đ ng.ạ ủ ư ả ộ ề ậ ị ạ ộ
V th c ch t, giá c đ c quy n v n không thoát ly và không ph đ nh c s c a nó là giá tr ề ự ấ ả ộ ề ẫ ủ ị ơ ở ủ ị Các t ch c đ c quy n thi hành chính sách giá c đ c quy n ch ng qua là chi m đo t m tổ ứ ộ ề ả ộ ề ẳ ế ạ ộ
ph n giá tr và giá tr th ng d c a ngầ ị ị ặ ư ủ ười khác N u xem xét trong toàn b h th ng kinh tế ộ ệ ố ế
t b n ch nghĩa thì t ng s giá c v n b ng t ng s giá tr Nh v y, n u nh trong giaiư ả ủ ổ ố ả ẫ ằ ổ ố ị ư ậ ế ư
đo n ch nghĩa t b n t do c nh tranh qui lu t giá tr bi u hi n thành qui lu t giá c s nạ ủ ư ả ự ạ ậ ị ể ệ ậ ả ả
xu t, thì trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n qui lu t giá tr bi u hi n thành qui lu tấ ạ ủ ư ả ộ ề ậ ị ể ệ ậ giá c đ c quy n.ả ộ ề
Trong giai đo n ch nghĩa t b n c nh tranh t do, qui lu t giá tr th ng d bi u hi nạ ủ ư ả ạ ự ậ ị ặ ư ể ệ thành qui lu t t su t l i nhu n bình quân Bậ ỷ ấ ợ ậ ước sang giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n,ạ ủ ư ả ộ ề các t ch c đ c quy n thao túng n n kinh t b ng giá c đ c quy n và thu l i nhu n đ cổ ứ ộ ề ề ế ằ ả ộ ề ợ ậ ộ quy n cao Do đó, qui lu t l i nhu n đ c quy n cao là hình th c bi u hi n c a qui lu t giáề ậ ợ ậ ộ ề ứ ể ệ ủ ậ
tr th ng d trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n.ị ặ ư ạ ủ ư ả ộ ề
Ngu n g c c a l i nhu n đ c quy n cao là lao đ ng không công các xí nghi p đ cồ ố ủ ợ ậ ộ ề ộ ở ệ ộ quy n; m t ph n lao đ ng không công c a công nhân các xí nghi p không đ c quy n; m tề ộ ầ ộ ủ ở ệ ộ ề ộ
ph n giá tr th ng d c a các nhà t b n v a và nh b m t đi do thua thi t trong cu c c nhầ ị ặ ư ủ ư ả ừ ỏ ị ấ ệ ộ ạ tranh; lao đ ng th ng d và đôi khi c m t ph n lao đ ng t t y u c a nh ng ngộ ặ ư ả ộ ầ ộ ấ ế ủ ữ ườ ải s n xu tấ
nh , nhân dân lao đ ng các nỏ ộ ở ướ ư ảc t b n và các nước thu c đ a, ph thu c.ộ ị ụ ộ
Nh v y, trong giai đo n ch nghĩa t b n đ c quy n qui lu t giá tr th ng d bi u hi nư ậ ạ ủ ư ả ộ ề ậ ị ặ ư ể ệ thành qui lu t l i nhu n đ c quy n cao Qui lu t này ph n ánh quan h th ng tr và bóc l tậ ợ ậ ộ ề ậ ả ệ ố ị ộ
c a t b n đ c quy n trong t t c các ngành kinh t c a xã h i t b n và trên toàn th gi i.ủ ư ả ộ ề ấ ả ế ủ ộ ư ả ế ớ
II CH NGHĨA T B N Đ C QUY N NHÀ N Ủ Ư Ả Ộ Ề ƯỚ C
1 Nguyên nhân hình thành và b n ch t c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n ả ấ ủ ủ ư ả ộ ề ướ c
a Nguyên nhân hình thành c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n ủ ủ ư ả ộ ề ướ c
Ngay t đ u th k 20, Lênin đã ch rõ: ch nghĩa t b n đ c quy n chuy n thành chừ ầ ế ỷ ỉ ủ ư ả ộ ề ể ủ nghĩa t b n đ c quy n nhà nư ả ộ ề ước là khuynh hướng t t y u S dĩ Ông d đoán nh v y làấ ế ở ự ư ậ
do Ông căn c vào trình đ phát tri n c a l c lứ ộ ể ủ ự ượng s n xu t đã đ t đả ấ ạ ược vào th i kỳ cu iờ ố
th k 19, đ u th k 20, xu hế ỷ ầ ế ỷ ướng ti p t c phát tri n c a l c lế ụ ể ủ ự ượng s n xu t th i gian t i,ả ấ ờ ớ
nh ng h n ch c a quan h s n xu t t nhân t b n ch nghĩa đ i v i s phát tri n c a l cữ ạ ế ủ ệ ả ấ ư ư ả ủ ố ớ ự ể ủ ự
lượng s n xu t, tác đ ng c a qui lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n c aả ấ ộ ủ ậ ệ ả ấ ợ ớ ộ ể ủ
l c lự ượng s n xu t đ i v i s phát tri n n n s n xu t t b n ch nghĩa…d a vào t tả ấ ố ớ ự ể ề ả ấ ư ả ủ ự ư ưở ng
c a Lênin, có th ch ra đủ ể ỉ ược nguyên nhân d n đ n s hình thành c a ch nghĩa t b n đ cẫ ế ự ủ ủ ư ả ộ quy n nhà nề ước
- Tích t t p trung t b n phát tri n đ ra nh ng c c u kinh t quy mô l n đòi h i m tụ ậ ư ả ể ẻ ữ ơ ấ ế ớ ỏ ộ
s đi u ti t xã h i đ i v i s n xu t và phân ph i t m t trung tâm.ự ề ế ộ ố ớ ả ấ ố ừ ộ
- S phát tri n cao c a l c lự ể ủ ự ượng s n xu t, mà trả ấ ước h t là phân công lao đ ng xã h iế ộ ộ
đã làm xu t hi n m t s ngành mà các t ch c đ c quy n t nhân không th ho c khôngấ ệ ộ ố ổ ứ ộ ề ư ể ặ
mu n kinh doanh.ố
Trang 10- S th ng tr c a đ c quy n làm sâu s c thêm s đ i kháng gi a giai c p t s n v i giaiự ố ị ủ ộ ề ắ ự ố ữ ấ ư ả ớ
c p vô s n và nhân dân lao đ ng Nhà nấ ả ộ ước ph i có nh ng chính sách đ xoa d u nh ng mâuả ữ ể ị ữ thu n đó nh tr c p th t nghi p, đi u ti t thu nh p qu c dân, phát tri n phúc l i xã h i…ẫ ư ợ ấ ấ ệ ề ế ậ ố ể ơ ộ
- S m r ng các quan h kinh t đ i ngo i đòi h i nhà nự ở ộ ệ ế ố ạ ỏ ước ph i đ ng ra b o h , t oả ứ ả ộ ạ môi trường qu c t h tr t b n t nhân.ố ế ỗ ợ ư ả ư
Ngoài ra, chi n tranh th gi i cùng v i nó là tham v ng giành chi n th ng trong cu cế ế ớ ớ ọ ế ắ ộ chi n tranh, vi c đ i phó v i xu hế ệ ố ớ ướng xã h i ch nghĩa mà cách m ng tháng 10 Nga là ti ngộ ủ ạ ế chuông báo hi u b t đ u m t th i đ i m i…làm cho nhà nệ ắ ầ ộ ờ ạ ớ ướ ư ảc t b n đ c quy n ph i can thi pộ ề ả ệ vào kinh t ế
b B n ch t c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n ả ấ ủ ủ ư ả ộ ề ướ c
Ch nghĩa t b n đ c quy n nhà nủ ư ả ộ ề ước là s k t h p s c m nh c a các t ch c đ cự ế ợ ứ ạ ủ ổ ứ ộ quy n t nhân v i s c m nh c a nhà nề ư ớ ứ ạ ủ ướ ư ảc t s n thành m t thi t ch và th ch th ng nh tộ ế ế ể ế ố ấ
nh m ph c v l i ích c a các t ch c đ c quy n và c u nguy cho ch nghĩa t b n.ằ ụ ụ ợ ủ ổ ứ ộ ề ứ ủ ư ả
Ch nghĩa t b n đ c quy n nhà nủ ư ả ộ ề ước là n c thanh phát tri n m i c a ch nghĩa t b nấ ể ớ ủ ủ ư ả
đ c quy n (ch nghĩa đ qu c), nó là s th ng nh t c a ba quá trình g n bó ch t ch v iộ ề ủ ế ố ự ố ấ ủ ắ ặ ẽ ớ nhau: tăng s c m nh c a các t ch c đ c quy n, tăng vai trò can thi p c a nhà nứ ạ ủ ổ ứ ộ ề ệ ủ ước vào kinh t , k t h p s c m nh kinh t c a đ c quy n t nhân v i s c m nh chính tr c a nhàế ế ợ ứ ạ ế ủ ộ ề ư ớ ứ ạ ị ủ
nước trong m t th th ng nh t và b máy nhà nộ ể ố ấ ộ ước ph thu c vào các t ch c đ c quy n.ụ ộ ổ ứ ộ ề
Lênin ch ra r ng: “ b n đ u s tài chính dùng m t m ng lỉ ằ ọ ầ ỏ ộ ạ ưới dày đ c nh ng quan h lặ ữ ệ ệ thu c đ bao trùm h t th y các thi t ch kinh t và chính tr …đó là bi u hi n rõ r t nh t c a sộ ể ế ả ế ế ế ị ể ệ ệ ấ ủ ự
đ c quy n y” Trong c c u c a ch nghĩa đ c quy n nhà nộ ề ấ ơ ấ ủ ủ ộ ề ước, nhà nước đã tr thành m tở ộ
t p th t b n kh ng l Nó cũng là ch s h u nh ng xí nghi p, cũng ti n hành kinh doanh,ậ ể ư ả ổ ồ ủ ở ữ ữ ệ ế bóc l t lao đ ng làm thuê nh m t nhà t b n thông thộ ộ ư ộ ư ả ường Nhung đi m khác bi t là ch :ể ệ ở ỗ ngoài ch c năng m t nhà t b n thông thứ ộ ư ả ường, nhà nước còn có ch c năng chính tr và các côngứ ị
c tr n áp xã h i nh quân đ i, c nh sát, nhà tù…Ăngghen cũng cho r ng nhà nụ ấ ộ ư ộ ả ằ ước đó v n làẫ nhà nướ ủc c a các nhà t b n, là nhà t b n t p th lý tư ả ư ả ậ ể ưởng và nhà nướ ấc y càng chuy n nhi uể ề
l c lự ượng s n xu t thành tài s n c a nó bao nhiêu thì nó l i càng bi n thành nhà t b n t p thả ấ ả ủ ạ ế ư ả ậ ể
th c s b y nhiêu.ự ự ấ
Nh v y, ch nghĩa t b n đ c quy n nhà nư ậ ủ ư ả ộ ề ước là m t quan h kinh t , chính tr , xã h iộ ệ ế ị ộ
ch không ph i là m t chính sách trong giai đo n đ c quy n c a ch nghĩa t b n.ứ ả ộ ạ ộ ề ủ ủ ư ả
B t c nhà nấ ứ ước nào cũng có vai trò kinh t nh t đ nh đ i v i xã h i mà nó th ng tr ,ế ấ ị ố ớ ộ ố ị song m i ch đ xã h i, vai trò kinh t c a nhà nở ỗ ế ộ ộ ế ủ ước có s bi n đ i thích h p đ i v i xã h iự ế ổ ợ ố ớ ộ
đó Các nhà nướ ư ảc t b n ch nghĩa ch y u can thi p b ng b o l c và theo l i củ ủ ế ệ ằ ạ ự ố ưỡng b c siêuứ kinh t Trong giai đo n ch nghĩa t b n t do c nh tranh, nhà nế ạ ủ ư ả ự ạ ướ ư ả ởc t s n bên trên, bên ngoài quá trình kinh t , vai trò c a nhà nế ủ ước ch d ng l i vi c đi u ti t b ng thu và phápỉ ừ ạ ở ệ ề ế ằ ế
lu t Cùng v i s phát tri n c a ch nghĩa t b n đ c quy n vai trò c a nhà nậ ớ ự ể ủ ủ ư ả ộ ề ủ ướ ư ảc t s n d nầ
d n có s bi n đ i, không ch can thi p vào n n s n xu t xã h i b ng thu , lu t pháp mà còn cóầ ự ế ổ ỉ ệ ề ả ấ ộ ằ ế ậ vai trò t ch c và qu n lý các xí nghi p thu c khu v c kinh t nhà nổ ứ ả ệ ộ ự ế ước, đi u ti t b ng các bi nề ế ằ ệ pháp đòn b y kinh t vào t t c các khâu c a quá trình tái s n xu t: s n xu t, phân ph i, l uẩ ế ấ ả ủ ả ấ ả ấ ố ư thông, tiêu dùng Ch nghĩa t b n đ c quy n nhà nủ ư ả ộ ề ước là hình th c v n đ ng m i c a quan hứ ậ ộ ớ ủ ệ
s n xu t t b n ch nghĩa nh m duy trì s t n t i c a ch nghĩa t b n, làm cho ch nghĩa tả ấ ư ả ủ ằ ự ồ ạ ủ ủ ư ả ủ ư
b n thích nghi v i đi u ki n l ch s m i.ả ớ ề ệ ị ử ớ
2 Nh ng bi u hi n ch y u c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n ữ ể ệ ủ ế ủ ủ ư ả ộ ề ướ c
a S k t h p v nhân s gi a t ch c đ c quy n nhà n ự ế ợ ề ự ữ ổ ứ ộ ề ướ c
Lênin đã t ng nh n m nh r ng s liên minh cá nhân c a các ngân hàng v i công nghi pừ ấ ạ ằ ự ủ ớ ệ
được b sung b ng s liên minh cá nhân c a ngân hàng và công nghi p v i chính ph : “ hôm nayổ ằ ự ủ ệ ớ ủ
là b trộ ưởng, ngày mai là ch ngân hàng; hôm nay là ch ngân hàng, ngày mai là b trủ ủ ộ ưởng”
S k t h p v nhân s đự ế ợ ề ự ược th c hi n thông qua các h i ch xí nghi p mang nh ng tênự ệ ộ ủ ệ ữ khác nhau Các h i ch xí nghi p này tr thành l c lộ ủ ệ ở ự ượng chính tr , kinh t to l n, là ch d a choị ế ớ ỗ ự
ch nghĩa t b n đ c quy n nhà nủ ư ả ộ ề ước Các h i ch này ho t đ ng nh là các c quan tham m uộ ủ ạ ộ ư ơ ư cho nhà nước, chi ph i đố ường l i kinh t , chính tr c a nhà nố ế ị ủ ướ ư ảc t s n nh m “lái” ho t đ ngằ ạ ộ