1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề thi HK2 năm 2020 môn Hóa học 10 Trường THPT Lý Tự Trọng

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 867,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. tính axit mạnh và tính khử mạnh. tính axit yếu và tính khử yếu. tính axit yếu và tính khử mạnh. tính axit yếu và tính oxi hóa mạnh. Câu 13: Khí X không màu, mùi hắc, là nguyên nhân ch[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ SỐ 1:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

Câu 1: Cho Al tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm gồm

A AlCl2 và H2 B AlCl3 và H2O C Al2O3, Cl2 và H2O D AlCl3 và H2

Câu 2: Tính chất hóa học của ozon là

A tính khử mạnh B tính oxi hóa mạnh C tính oxi hóa yếu D tính khử yếu

Câu 3: Phản ứng nào dưới đây, S không đóng vai trò là chất oxi hóa ?

A Fe + S 0

t

t

H2S

C Hg + S  HgS D S + O2 t0

SO2

Câu 4: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O; H2S đóng vai trò là

A chất khử B chất oxi hoá C chất oxi hóa và chất khử D axit Câu 5: Ở điều kiện bình thường, trạng thái của clo là

A chất khí B chất lỏng C chất rắn D chất kết tinh.

Câu 6: Chất không phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng?

Câu 8: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được sản phẩm gồm

A FeSO4 và H2 B Fe2(SO4)3 và H2

C Fe2(SO4)3, SO2 và H2O D không phản ứng

Câu 9: Kim loại nào dưới đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng ?

Câu 10: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ xuất hiện kết tủa màu trắng?

Câu 11: Một mẫu khí thải sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

Câu 12: Phản ứng nào sau đây SO2 thể hiện tính khử?

A SO2 + CaO  CaSO3 B 2SO2 + O2 t ,0xt

2SO3

C SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O D SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

Câu 13: Dãy các đơn chất halogen được xếp theo thứ tự tính oxi hoá tăng dần là

A I2, Br2, Cl2, F2 B F2, Br2, Cl2, I2 C F2, Cl2, Br2, I2 D Br2, I2, F2, Cl2

Câu 14: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Clo có vai trò là

A chất oxi hoá B chất oxi hoá và chất khử

C chất khử D không là chất oxi hoá không là chất khử

Câu 15: Cho Fe vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng, thấy thoát ra khí không màu, mùi hắc

Khí đó là

Trang 2

A H2 B CO2 C H2S D SO2

Câu 16: Phản ứng nào sau đây SO2 thể hiện tính chất oxit axit?

A SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr B 2SO2 + O2 0

C SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

a) Fe + S →

b) NaOH + HCl →

c) H2S + CuSO4 →

d) Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 đặc nóng → Muối sunfat + SO2 + H2O và các chất sau: CuO, FeO, Fe(OH)3, S Chất nào thõa mãn với X, viết phương trình hóa học?

Câu 2 (1 điểm): Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol SO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thì muối nào tạo

thành, bao nhiêu gam?

Câu 3 (3 điểm): Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam sắt trong dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc)

a) Viết phương trình phản ứng; tính V và tính khối lượng muối thu được?

b) Nếu lấy 16,8 gam sắt trên cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được V lít khí SO2

duy nhất ở đktc và dung dịch X Viết phương trình phản ứng; tính V và tính khối lượng muối thu được ?

c) Lấy dung dịch X ở b) cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa, biết axit dùng dư

20% so với lượng phản ứng Tính m?

ĐỀ SỐ 2:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

Câu 1: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ không có hiện tượng gì xảy ra?

Câu 2: Phản ứng nào dưới đây, S đóng vai trò là chất khử ?

A Fe + S 0

t

t

H2S

t

SO2

Câu 3: Tầng ozon bảo vệ được sự sống của các sinh vật trên trái đất là do

A ozon dễ bị phân huỷ B ozon hấp thụ tia tử ngoại của mặt trời

C ozon là chất oxi hoá mạnh D ozon làm cho không khí trong lành

Câu 4: Phản ứng nào dưới đây H2S thể hiện tính axit?

A 2H2S + 3O2 o

t 2SO2 + 2H2O B SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

C H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O D H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

Câu 5: Ở điều kiện bình thường, trạng thái của brom là

A chất khí B chất lỏng C chất rắn D chất kết tinh.

Câu 6: Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm gồm

A FeCl2 và H2 B FeCl2 và H2O C FeCl3 và H2 D không phản ứng

Câu 7: Đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 8: Phản ứng nào sau đây SO2 thể hiện tính oxi hóa?

Trang 3

A SO2 + CaO → CaSO3 B 2SO2 + O2 t ,0xt 2SO3

C SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu 9: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng ?

Câu 10: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 Clo có vai trò là

A chất oxi hoá B chất oxi hoá và chất khử

C chất khử D không là chất oxi hoá không là chất khử

Câu 11: Chất không phản ứng với dung dịch HCl là

A Cu B NaOH C Na2CO3 D Mg

Câu 12: Tính chất hóa học cơ bản của H2S là

A tính axit mạnh và tính khử mạnh B tính axit yếu và tính khử yếu

C tính axit yếu và tính khử mạnh D tính axit yếu và tính oxi hóa mạnh

Câu 13: Khí X không màu, mùi hắc, là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa axit Khí X là

Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa trắng?

Câu 15: Phản ứng nào sau đây SO2 thể hiện tính chất oxit axit?

A SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr B 2SO2 + O2 t ,0xt

2SO3

C SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 (đặc, nóng) Muối sunfat + SO2 + H2O Chất nào sau đây không thỏa mãn với X?

A Fe B Zn C CuO D Mg

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

a) H2 + S →

b) KOH + HCl →

c) H2S + CuSO4 →

d) Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 đặc nóng → Muối sunfat + SO2 + H2O

Cho các chất sau: CuO, Fe2O3, Fe(OH)2, S Chất nào thõa mãn với X, viết phương trình hóa học

Câu 2 (1 điểm): Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol SO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol KOH, thì muối nào tạo

thành, bao nhiêu gam?

Câu 3 (3 điểm): Hòa tan hoàn toàn 25,2 gam sắt trong dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc)

a) Viết phương trình phản ứng; tính V và tính khối lượng muối thu được? (1,5 điểm)

b) Nếu lấy 25,2 gam sắt trên cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được V lít khí SO2

duy nhất ở đktc và dung dịch X Viết phương trình phản ứng; tính V và tính khối lượng muối thu được ?

c) Lấy dung dịch X ở b) cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa, biết axit dùng dư

10% so với lượng phản ứng Tính m?

ĐỀ SỐ 3:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

o t



Trang 4

Câu 1: Trong phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O; H2S đóng vai trò là

A chất oxi hoá B chất oxi hóa và chất khử C axit D chất khử

Câu 2: Phản ứng nào sau đây SO2 thể hiện tính chất oxit axit?

A SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr B 2SO2 + O2 t0

2SO3

C SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu 3: Ở điều kiện bình thường, trạng thái của clo là

A chất lỏng B chất rắn C chất khí D chất kết tinh.

Câu 4: Chất không phản ứng với dung dịch HCl là

A Cu B NaOH C Na2CO3 D CuO

Câu 5: Kim loại nào dưới đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng ?

Câu 6: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ xuất hiện kết tủa màu trắng?

Câu 7: Một mẫu khí thải sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

Câu 8: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng?

Câu 9: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được sản phẩm gồm

A FeSO4 và H2 B Fe2(SO4)3 và H2

C Fe2(SO4)3, SO2 và H2O D không phản ứng

Câu 10: Dãy các đơn chất halogen được xếp theo thứ tự tính oxi hoá tăng dần là

A I2, Br2, Cl2, F2 B F2, Br2, Cl2, I2 C F2, Cl2, Br2, I2 D Br2, I2, F2, Cl2

Câu 11: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Clo có vai trò là

A chất oxi hoá B không là chất oxi hoá không là chất khử

C chất khử D chất oxi hoá và chất khử

Câu 12: Cho Al tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm gồm

A AlCl3 và H2 B AlCl3 và H2O C Al2O3, Cl2 và H2O D AlCl2 và H2

Câu 13: Phản ứng nào sau đây SO2 thể hiện tính khử?

A SO2 + CaO  CaSO3 B 2SO2 + O2 t ,0xt

2SO3

C SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O D SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

Câu 14: Tính chất hóa học của ozon là

A tính khử mạnh B tính oxi hóa yếu C tính oxi hóa mạnh D tính khử yếu

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây, S không đóng vai trò là chất oxi hóa ?

A Fe + S 0

t

t

H2S

t

SO2

Câu 16: Cho Fe vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng, thấy thoát ra khí không màu, mùi hắc

Khí đó là

A H2 B SO2 C H2S D CO2

Trang 5

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

a) Fe + S →

b) NaOH + HCl →

c) H2S + CuSO4 →

d) Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 đặc nóng → Muối sunfat + SO2 + H2O

Cho các chất sau: CuO, FeO, Fe(OH)3, S Chất nào thõa mãn với X, viết phương trình hóa học

Câu 2 (1 điểm): Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol SO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thì muối nào tạo

thành, bao nhiêu gam?

Câu 3 (3 điểm): Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam sắt trong dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc)

a) Viết phương trình phản ứng; tính V và tính khối lượng muối thu được?

b) Nếu lấy 16,8 gam sắt trên cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được V lít khí SO2

duy nhất ở đktc và dung dịch X Viết phương trình phản ứng; tính V và tính khối lượng muối thu được ?

c) Lấy dung dịch X ở b) cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa, biết axit dùng dư

25% so với lượng phản ứng Tính m?

ĐỀ SỐ 4:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

Câu 1: Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm gồm

A FeCl3 và H2 B FeCl2 và H2O C FeCl2 và H2 D không phản ứng

Câu 2: Đơn chất halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

Câu 3: Phản ứng nào sau đây SO2 thể hiện tính oxi hóa?

A SO2 + CaO → CaSO3 B 2SO2 + O2 t ,0xt

2SO3

C SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu 4: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng ?

Câu 5: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 Clo có vai trò là

C chất oxi hóa D không là chất oxi hoá không là chất khử Câu 6: Tính chất hóa học cơ bản của H2S là

A tính axit mạnh và tính khử mạnh B tính axit yếu và tính khử yếu

C tính axit yếu và tính khử mạnh D tính axit yếu và tính oxi hóa mạnh

Câu 7: Khí X không màu, mùi hắc, là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa axit Khí X là

Câu 8: Chất không phản ứng với dung dịch HCl là

A Cu B NaOH C Na2CO3 D Mg

Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa trắng?

Câu 10: Phản ứng nào sau đây SO2 thể hiện tính chất oxit axit?

Trang 6

A SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr B SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

C 2SO2 + O2 t ,0xt 2SO3 D SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 (đặc, nóng) Muối sunfat + SO2 + H2O Chất nào sau đây không thỏa mãn với X?

A Fe B Zn C Cu D NaOH

Câu 12: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ không có hiện tượng gì xảy ra?

Câu 13: Phản ứng nào dưới đây, S đóng vai trò là chất khử ?

t

SO2

C Fe + S 0

t

t

H2S

Câu 14: Tầng ozon bảo vệ được sự sống của các sinh vật trên trái đất là do

A ozon là chất oxi hoá mạnh B ozon làm cho không khí trong lành

C ozon dễ bị phân huỷ D ozon hấp thụ tia tử ngoại của mặt trời

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây H2S thể hiện tính axit?

A 2H2S + 3O2 t0

2SO2 + 2H2O B SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

C H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl D H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

Câu 16: Ở điều kiện bình thường, trạng thái của brom là

A chất khí B chất lỏng C chất rắn D chất kết tinh.

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

a) H2 + S →

b) KOH + HCl →

c) H2S + CuSO4 →

d) Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 đặc nóng → Muối sunfat + SO2 + H2O

Cho các chất sau: CuO, Fe2O3, Fe(OH)2, S Chất nào thõa mãn với X, viết phương trình hóa học

Câu 2 (1 điểm): Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol SO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol KOH, thì muối nào tạo

thành, bao nhiêu gam?

Câu 3 (3 điểm): Hòa tan hoàn toàn 25,2 gam sắt trong dung dịch HCl dư thu được V lít khí (đktc)

a) Viết phương trình phản ứng; tính V và tính khối lượng muối thu được?

b) Nếu lấy 25,2 gam sắt trên cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thì thu được V lít khí SO2

duy nhất ở đktc và dung dịch X Viết phương trình phản ứng; tính V và tính khối lượng muối thu được ?

c) Lấy dung dịch X ở b) cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa, biết axit dùng dư

10% so với lượng phản ứng Tính m?

o t



Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w