1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi hoa 10AB HK I 2010

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 584,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần.. Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần.[r]

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp 10……Mã đề: Lẻ ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2010 - 2011 Môn: Hóa học

Lớp 10 - Thời gian: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề )

ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) chọn phương án đúng nhất rồi tô tròn vào đây

Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử ?

A MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O B SO3 + H2O H2SO4

C Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4¯ + 2H2O D Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O

Câu 2: Trong một nhóm A (pnc), trừ nhóm VIIIA (pnc nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

nguyên tử thì:

A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần Câu 3: Số electron có trong ion CO32- là:

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm VIA Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là:

Câu 5: Kết luận nào sau đây không đúng? Trong 1 chu kì, theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì:

A Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần.

B Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần.

C Độ âm điện tăng dần.

D Nguyên tử khối tăng dần.

Câu 6: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ X có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p64s24p6 D 1s22s22p63s23p63d10

Câu 7: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng:

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số khối A và số nơtron

C Số proton và số electron D Số khối A và điện tích hạt nhân

Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết 121Sb

chiếm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ 2?

Câu 9: Chọn đúng khi nói về tính chất của hợp chất ion:

A Ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch đều dẫn được điện.

B Nhiệt độ nóng chảy cao.

C Tất cả đều đúng.

D Dễ hoà tan trong nước.

Câu 10: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau: a/ 1s22s2 b/ 1s22s22p5 c/ 1 s22s22p63s23p1

d/ 1s22 s22p63s1 e/ 1 s22 s22p63s23p4 Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO +H2O

Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lượt là:

Câu 12: Số oxi hoá của Nitơ trong NO2, NO3-, NH3 lần lượt là:

A -3, +3, +5 B +4, +5, -3 C +4, +6, +3 D +3, -3, -5

Câu 13: Trong BTH, các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào?

C Điện tích hạt nhân tăng dần D Số e ở lớp ngoài cùng tăng dần

Trang 2

A nhận 2 electron B nhường 2 electron C nhận 1 electron D nhường 1 electron

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:

A cộng hoá trị B kim loại C cho nhận D ion.

Câu 16: Vai trò của Cl2 trong phản ứng Cl2 +2KOH à KClO + KCl + H2O là gì?

A Không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử

B Chất oxi hóa

C Chất khử

D Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

Câu 17: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:

Câu 18: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần?

A Al, Na, Mg B Na, Ca, Al C K, Ca, Al D Li, Na, K

Câu 19: Anion X- cation Y+ đều có cấu hình electron 1s22s22p6 Nguyên tố X, Y là nguyên tố nào:

C Đều là kim loại D Đều là nguyên tố lưỡng tính

Câu 20: Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị:

II.Tự luận: (4 điểm) Phần riêng (học sinh học ban nào làm bài theo ban đó) Học sinh làm vào giấy kiểm tra

*Ban khoa học tự nhiên:

Câu 1: (1,5 điểm) Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp cân bằng oxi hóa khử sau:

a NH3 + O2 → N2 + H2O

b.FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Câu 2: (1,5 điểm) Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12,17, 26.

a Viết cấu hình electron

b Xác định vị trí X, Y, Z trong bảng tuần hoàn

c Cho biết X, Y có khả năng tạo liên kết ion hay liên kết cộng hóa trị

Câu 3: (1,0 điểm) Cho 15,8g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư

a.Viết phương trình phản ứng

b Tính thể tích khí clo thu được ở đktc

*Ban khoa học cơ bản:

Câu 1:(1,5 điểm) Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11,17, 19.

a.Viết cấu hình electron

b.Xác định vị trí X, Y, Z trong bảng tuần hoàn

c Cho biết X, Y có khả năng tạo liên kết ion hay liên kết cộng hóa trị

Câu 2: (1,5 điểm) bằng phản ứng sau theo phương pháp cân bằng oxi hóa khử sau:

a H2S + O2 → S + H2O

b.KMnO4 + HCl   KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 3:(1,0 điểm) Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro ứng với công thức chung RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 72,73% oxi về khối lương Xác định công thức hợp chất khí với hiđro và oxit của nguyên tố đó

Hết

Chú ý: - Học sinh không được sử dụng BTH các nguyên tố hóa học

-Cho C=12; H=1; Ca=40; Na=23; O=16; Fe =56;

Trang 3

Họ và tên:………

Lớp 10……Mã đề: Chẵn ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2010 - 2011 Môn: Hóa học

Lớp 10 - Thời gian: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề )

ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) chọn phương án đúng nhất rồi tô tròn vào đây

Câu 1: Anion X- cation Y+ đều có cấu hình e 1s22s22p6 Nguyên tố X, Y là nguyên tố nào:

C Một kim loại, một phi kim D Đều là nguyên tố lưỡng tính

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO +H2O Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lượt là:

Câu 3: Trong một nhóm A (pnc), trừ nhóm VIIIA (pnc nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

nguyên tử thì:

A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần Câu 4: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau: a/ 1s22s2 b/ 1s22s22p5 c/ 1 s22s22p63s23p1

d/ 1s22 s22p63s1 e/ 1 s22 s22p63s23p4 Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

Câu 5: Số electron có trong ion CO32- là:

Câu 6: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

A Số khối A và số nơtron B Số proton và điện tích hạt nhân

C Số khối A và điện tích hạt nhân D Số proton và số electron

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

Câu 8: Kết luận nào sau đây không đúng? Trong 1 chu kì, theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì:

A Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, còn tính phi kim tăng dần.

B Độ âm điện tăng dần.

C Nguyên tử khối tăng dần.

D Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần.

Câu 9: Số oxi hoá của Nitơ trong NO2, NO3-, NH3 lần lượt là:

A +3, -3, -5 B +4, +6, +3 C -3, +3, +5 D +4, +5, -3

Câu 10: Để trở thành ion Cl-, 1 nguyên tử Cl đã

A nhận 1 electron B nhận 2 electron C nhường 2 electron D nhường 1 electron

Câu 11: Chọn đúng khi nói về tính chất của hợp chất ion:

A Ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch đều dẫn được điện.

B Dễ hoà tan trong nước

C Tất cả đều đúng.

D Nhiệt độ nóng chảy cao.

Câu 12: Trong BTH, các nguyên tố được xếp lần lượt theo thứ tự nào?

A Số e ở lớp ngoài cùng tăng dần B Điện tích hạt nhân tăng dần

Câu 13: Hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị:

Câu 14: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần?

Trang 4

Câu 15: Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết Sbchiếm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ 2?

Câu 16: Vai trò của Cl2 trong phản ứng Cl2 +2KOH à KClO + KCl + H2O là gì?

C Chất oxi hóa D không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử ?

A Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O B Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4¯ + 2H2O

C SO3 + H2O H2SO4 D MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm VIA Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là:

Câu 19: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì ion tạo ra từ X có cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p64s24p6 D 1s22s22p63s23p63d10

Câu 20: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:

II.Tự luận: (4 điểm) Phần riêng (học sinh học ban nào làm bài theo ban đó) Học sinh làm vào giấy kiểm tra

*Ban khoa học tự nhiên:

Câu 1: (1,5 điểm) Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp cân bằng oxi hóa khử sau:

a NH3 + O2 → N2 + H2O

b.FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Câu 2: (1,5 điểm) Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12,17, 26.

a Viết cấu hình electron

b Xác định vị trí X, Y, Z trong bảng tuần hoàn

c Cho biết X, Y có khả năng tạo liên kết ion hay liên kết cộng hóa trị

Câu 3: (1,0 điểm) Cho 15,8g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư

a.Viết phương trình phản ứng

b Tính thể tích khí clo thu được ở đktc

*Ban khoa học cơ bản:

Câu 1:(1,5 điểm) Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11,17, 19.

a.Viết cấu hình electron

b.Xác định vị trí X, Y, Z trong bảng tuần hoàn

c Cho biết X, Y có khả năng tạo liên kết ion hay liên kết cộng hóa trị

Câu 2: (1,5 điểm) bằng phản ứng sau theo phương pháp cân bằng oxi hóa khử sau:

a H2S + O2 → S + H2O

b.KMnO4 + HCl   KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 3:(1,0 điểm) Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro ứng với công thức chung RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 72,73% oxi về khối lương Xác định công thức hợp chất khí với hiđro và oxit của nguyên tố đó

Hết

Chú ý: - Học sinh không được sử dụng BTH các nguyên tố hóa học

-Cho C=12; H=1; Ca=40; Na=23; O=16; Fe =56;

Trang 5

ĐÁP ÁN khối 10

Đề lẻ

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Câu 1: 1,5đ

a.0,75đ

-Quá trình oxi hóa 0,25đ -Quá trình khử 0,25đ -Cân bằng đúng 0,25đ

b.0,75đ

-Quá trình oxi hóa 0,25đ -Quá trình khử 0,25đ -Cân bằng đúng 0,25đ

Câu 2: 1,5đ

a.Viết đúng 2 hoặc 3 cấu hình e cho điểm tối đa 0,5đ

b.Xác định đúng vị trí 2 hoặc 3 cấu hình e cho điểm tối đa 0,5đ

Câu 3:10Nâng cao

a Viết ptpu KMnO4 + HCl 0,5đ

Tính số mol KMnO4 0,25đ

Câ u 3: 1,0đ 10cơ bản

Suy CT hợp chất với H và hợp chất oxit 0,25đ

ĐÁP ÁN khối 10

Đề CHẴN

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Câu 1: 1,5đ

a.0,75đ

-Quá trình oxi hóa 0,25đ -Quá trình khử 0,25đ -Cân bằng đúng 0,25đ

b.0,75đ

-Quá trình oxi hóa 0,25đ -Quá trình khử 0,25đ -Cân bằng đúng 0,25đ

Câu 2: 1,5đ

a.Viết đúng 2 hoặc 3 cấu hình e cho điểm tối đa 0,5đ

b.Xác định đúng vị trí 2 hoặc 3 cấu hình e cho điểm tối đa 0,5đ

Câu 3:10Nâng cao

a Viết ptpu KMnO4 + HCl 0,5đ

Tính số mol KMnO4 0,25đ

Câ u 3: 1,0đ 10cơ bản

Suy CT hợp chất với H và hợp chất oxit 0,25đ

Chú ý: Học sinh dân tộc cộng thêm 0,5 điểm chung cả bài.

Ngày đăng: 13/05/2021, 01:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w