Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron được xếp trên 3 lớp, trong đó tổng số electron trên các phân lớp p là 9.. Không xác định được.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021
ĐỀ SỐ 1:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (28 câu -7 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Thành phần cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố hóa học là
A hạt electron, proton, nơtron B hạt proton, nơtron
C hạt electron, nơtron D hạt electron, proton
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử Urani có 92proton và 146 nơtron Kí hiệu nguyên tử của Urani là
Câu 3: Số hiệu nguyên tử X là 20, cấu hình electron của nguyên tử X là
A Ar 3d1 B Ar 3d2 C. Ar 4s1 D. Ar 4s2
Câu 4: Một nguyên tố X có 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt (p,n,e) là 18, đồng vị X2 có tổng số hạt (p,n,e) là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng
nhau Xác định nguyên tử khối trung bình của X ?
A.13u B.14u C.15u D Đáp án khác
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron được xếp trên 3 lớp, trong đó tổng số electron trên
các phân lớp p là 9 Vậy nguyên tố A là
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Không xác định được
Câu 6: Iôt là một nguyên tố vi lượng cần thiết cho sự sống của con người và nhiều sinh vật khác Iôt có
37 đồng vị, trong đó đồng vị bền nhất là 127
53I Trong số các đồng vị của iôt có một loại đồng vị phát ra tia
có chu kì bán rã là 8,0207 ngày, được dùng trong điều trị ung thư và các bệnh khác liên quan đến
tuyến giáp, đó là đồng vị nào sau đây ?
Câu 7: Nguyên tố M ở chu kì 4, nhóm VIB trong BTH, cấu hình electron nguyên tử M tương ứng là
A Ar 3d64s2 B Ar 3d54s2 C Ar 3d44s2 D Ar 3d54s1
Câu 8: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng:
A số electron B số lớp electron C số nơtron D số khối
Câu 9: Nguyên tố X ở chu kì 3,nhóm VIA trong BTH Nhận xét nào không đúng về cấu tạo nguyên tử X
A X có 6 electron trên các phân lớp s B X có 16 electron, lớp ngoài cùng có 6 electron
C X có 4 electron cuối cùng D X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4electron Câu 10: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì tính chất, đại lượng nào sau đây
biến đổi đúng qui luật ?
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Tính kim loại mạnh dần, tính phi kim yếu dần
C Tính phi kim mạnh dần, tính kim loại yếu dần D Độ âm điện giảm dần
Câu 11: Cấu hình electron nguyên tử R là Ne 3s23p3, công thức hợp chất oxit cao nhất của R là
Trang 2A RO B R2O3 C R2O D R2O5
Câu 12: Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố M là MO2, Trong hợp chất của M với hidro có 87,5% khối lượng M và 12,5% khối lượng H Vậy M là
A Silic B Cacbon C Nitơ D Phôtpho
Câu 13: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IA, nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA, hợp chất M tạo
bởi X,Y và liên kết trong M là
A XY, liên kết ion B X2Y, liên kết cộng hóa trị phân cực
C XY, liên kết cộng hóa trị không cực D X2Y, liên kết ion
Câu 14: Trong phân tử HCl, hidro liên kết với clo bằng liên kết gì ?
A liên kết cộng hóa trị không cực B liên kết ion
C liên kết cộng hóa trị phân cực D liên kết hidro
Câu 15: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị là
A Cl2, NH3, H2O, H2 B K2O, NH3, H2O, H2
C Cl2, NH3, H2O, NaCl D Na2O, AlCl3,H2O, H2
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3, vào dung dịch HCl
14,6% (phản ứng vừa đủ) thu được 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hidro là 7,5 và dung dịch
Y có nồng độ 25% Cô cạn dung dịch Y được 29,8 gam muối khan Giá trị m là
Câu 17: Cặp chất nào sau đây phân tử đều không phân cực ?
A HCl , CO2 B NH3 , H2O C H2O , Cl2 D CO2 , CH4
Câu 18: Phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn ?
Câu 19: Theo quy tắc bát tử, số cặp eletron chưa tham gia liên kết trong các phân tử HCl , H2O lần lượt
là A 3 ; 2 B 2 ; 3 C 2 ; 1 D 4 ; 2
Câu 20: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất và ion: K2SO3, FeS2, SO2, H2S , SO42- lần lượt là
A.+6, -2, +4, -1, +4 B +4, -2, +4, -2, +6
C +4, -1, +4, -2, +6 D +6, -1, +4, -2, +6
Câu 21: Cấu hình electron của ion 26Fe2+ là
A. Ar 3d3 B Ar 3d4 C. Ar 3d5 D Ar 3d6
Câu 22: Các hình vẽ (1),(2),(3) mô tả cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong
phòng thí nghiệm Vậy cách nào sau đây là phù hợp để thu được khí tương ứng ?
A.Hình (1) thu khí SO2 B.Hình (2) thu khí H2 C.Hình(2),(3) thu khí NH3 D.Hình (3) thu
khí O2
Câu 23: Cho phản ứng hóa học: HBr + KClO3 →KCl + Br2 + H2O, trong đó HBr có vai trò là
A Chất oxi hóa B Vừa là chấtt oxi hóa, vừa là môi trường
C Chất khử D Vừa là chất khử, vừa là môi trường
Trang 3Câu 24: Sơ đồ nào sau đây viết đúng quá trình oxi hóa ?
A Fe+3 + 3e →Fe0 B C+2 →C+4 + 2e C N+5 + 3e →N+2 D S-2 →S+6 + 6e
Câu 25: Một nguyên tử X có 4 lớp electron, electron cuối cùng thuộc phân lớp sát ngoài cùng chưa bão
hòa, X tạo được hợp chất oxit cao nhất là XO3 Vậy X là
Câu 26: Cho 200 ml dung dịch A chứa hỗn hợp muối clorua của hai kim loại thuộc nhóm IIA ở hai chu kì
liên tiếp trong BTH tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Na2CO3 1M và K2CO3 1,5M thu được kết tủa có khối lượng là 23,4 gam Hai muối clorua và nồng độ mỗi muối trong dung dịch A là
A MgCl2 0,5M và CaCl2 1,5M B MgCl2 0,05M và CaCl2 0,15M
C MgCl2 0,5M và CaCl2 0,75M D MgCl2 0,75M và CaCl2 0,5M
Câu 27: Cho các chất sau: K2S, CH4, CaO, H2O, H2, BaCl2¸ NH3, NaF, CO2, PH3, Cu, Al Số chất có liên
Câu 28: Có bao nhiêu ý đúng trong các nhận định sau ?
(a)Trong BTH, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
(b)Cấu tạo BTH gồm 7 chu kì, 8 nhóm A, 8 nhóm B, 16 cột
(c)Trong phân tử CO2, liên kết giữa C và O là liên kết cộng hóa trị phân cực, phân tử CO2 phân cực
(d)Các chất H2,Cl2, I2 tan tốt trong nước ở điều kiện thường
(e)Khi điều chế khí oxi, có thể thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước
(f)Nước có thể hòa tan được các chất NaCl, K2O, HCl tạo thành các dung dịch dẫn điện được
(g)Các hợp chất ion đều có thể dẫn điện ở mọi trạng thái
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 1 câu – 3 điểm)
Câu 1: A và B là hai kim loại kiềm thuộc nhóm IA,ở hai chu kì liên tiếp trong BTH (MA < MB) Cho
15,66 gam hỗn hợp A,B phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X và 5,6 lit khí hidro
(đktc)
a Xác định tên hai kim loại A,B
b Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c Nếu cho cùng lượng hỗn hợp A và B trên với 8,0 gam một kim loại kiềm thổ M (nhóm IIA) tác dụng
hết với nước(dư) thì thu được dung dịch Y và 10,08 lit khí (đktc) Để trung hòa 1/2 dung dịch Y cần dùng vừa đủ 0,72 lit dung dịch chứa hỗn hợp HCl a M và H2SO4 b M (tỉ lệ mol HCl, H2SO4 tương ứng là 3:1) Tìm kim loại M ? Tính a ; b ?
ĐỀ SỐ 2:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (28 câu -7 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng:
A số electron B số lớp electron C số nơtron D số khối
Câu 2: Cho phản ứng hóa học: HBr + KClO3 →KCl + Br2 + H2O, trong đó HBr có vai trò là
A Chất oxi hóa B Vừa là chấtt oxi hóa, vừa là môi trường
C Chất khử D Vừa là chất khử, vừa là môi trường
Câu 3: Sơ đồ nào sau đây viết đúng quá trình oxi hóa ?
Trang 4A Fe+3 + 3e →Fe0 B C+2 →C+4 + 4e C N+5 + 3e →N+2 D S-2 →S0 + 2e
Câu 4: Trong phân tử HCl, hidro liên kết với clo bằng liên kết gì ?
A.liên kết cộng hóa trị không cực B.liên kết ion
C.liên kết cộng hóa trị phân cực D.liên kết hidro
Câu 5: Theo quy tắc bát tử, số cặp eletron chưa tham gia liên kết trong các phân tử HCl , H2O lần lượt là
A 3 ; 2 B 2 ; 3 C 2 ; 1 D 4 ; 2
Câu 6: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất và ion: H2SO3, FeS2, SO2, H2S , SO42- lần lượt là
A.+6, -2, +4, -1, +4 B +4, -2, +4, -2, +6 C +4, -1, +4, -2, +6 D +6, -1, +4, -2, +6
Câu 7: Phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn ?
Câu 8: Một nguyên tử X có 4 lớp electron, electron cuối cùng thuộc phân lớp sát ngoài cùng chưa bão hòa,
X tạo được hợp chất oxit cao nhất là XO3 Vậy X là
Câu 9: Cho các chất: K2S, CH4, CaO, H2O, H2, BaCl2¸ NH3, NaF, CO2, PH3, Cu, Al Số chất có liên kết
Câu 10: Có bao nhiêu ý đúng trong các nhận định sau ?
(a)Trong BTH, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
(b)Cấu tạo BTH gồm 7 chu kì, 8 nhóm A, 8 nhóm B, 16 cột
(c)Trong phân tử CO2, liên kết giữa C và O là liên kết cộng hóa trị phân cực, phân tử CO2 phân cực
(d)Các chất H2,Cl2, I2 tan tốt trong nước ở điều kiện thường
(e)Khi điều chế khí oxi, có thể thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước
(f)Nước có thể hòa tan được các chất NaCl, K2O, HCl tạo thành các dung dịch dẫn điện được
(g)Các hợp chất ion đều có thể dẫn điện ở mọi trạng thái
Câu 11: Nguyên tố M ở chu kì 4, nhóm VIB trong BTH, cấu hình electron nguyên tử M tương ứng là
A Ar 3d64s2 B Ar 3d54s2 C Ar 3d44s2 D Ar 3d54s1
Câu 12: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA trong BTH Nhận xét nào sau đây không đúng về cấu tạo
nguyên tử
X ? A X có 6 electron trên các phân lớp s B X có 16 electron, lớp ngoài cùng có 6 electron
C X có 4 electron cuối cùng D X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron Câu 13: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì tính chất, đại lượng nào sau đây
biến đổi đúng qui luật ?
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Tính kim loại mạnh dần, tính phi kim yếu dần
C Tính phi kim mạnh dần, tính kim loại yếu dần D Độ âm điện giảm dần
Câu 14: Cấu hình electron của ion 26Fe2+ là
A. Ar 3d3 B Ar 3d4 C. Ar 3d5 D Ar 3d6
Câu 15: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị là
A Cl2, NH3, H2O, H2 B K2O, NH3, H2O, H2
C Cl2, NH3, H2O, NaCl D Na2O, AlCl3,H2O, H2
Trang 5Câu 16: Cấu hình electron nguyên tử R là Ne 3s23p3, công thức hợp chất oxit cao nhất của R là
A RO B R2O3 C R2O D R2O5
Câu 17: Hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố M là MO2, Trong hợp chất của M với hidro có 87,5% khối
lượng M và 12,5% khối lượng H Vậy M là
A Silic B Cacbon C Nitơ D Phôtpho
Câu 18: Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IA, nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA, hợp chất M tạo
bởi X,Y và liên kết trong M là
A XY, liên kết ion B X2Y, liên kết cộng hóa trị phân cực
C XY, liên kết cộng hóa trị không cực D X2Y, liên kết ion
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, KOH, KHCO3, K2CO3, vào dung dịch HCl
14,6% (phản ứng vừa đủ) thu được 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hidro là 7,5 và dung dịch
Y có nồng độ 25% Cô cạn dung dịch Y được 29,8 gam muối khan Giá trị m là
Câu 20: Thành phần cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố hóa học là
A hạt electron, proton, nơtron B hạt proton, nơtron
C hạt electron, nơtron D hạt electron, proton
Câu 21: Cặp chất nào sau đây phân tử đều không phân cực ?
A HCl , CO2 B CO2 , Cl2 C H2O , CO2 D NH3 , H2O
Câu 22: Hạt nhân nguyên tử Urani có 92proton và 146 nơtron Kí hiệu nguyên tử của Urani là
Câu 23: Số hiệu nguyên tử X là 20, cấu hình electron của nguyên tử X là
A Ar 3d1 B Ar 3d2 C. Ar 4s1 D. Ar 4s2
Câu 24: Một nguyên tố X có 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt (p,n,e) là 18, đồng vị X2
có tổng số hạt (p,n,e) là 20 Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng
bằng nhau Xác định nguyên tử khối trung bình của X ?
A.13u B.14u C.15u D Đáp án khác
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron được xếp trên 3 lớp, trong đó tổng số electron
trên các phân lớp p là 9 Vậy nguyên tố A là
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Không xác định được
Câu 26: Iôt là một nguyên tố vi lượng cần thiết cho sự sống của con người và nhiều sinh vật khác Iôt có
37 đồng vị, trong đó đồng vị bền nhất là 127
53I Trong số các đồng vị của iôt có một loại đồng vị phát ra tia
có chu kì bán rã là 8,0207 ngày, được dùng trong điều trị ung thư và các bệnh khác liên quan đến
tuyến giáp, đó là đồng vị nào sau đây ?
A.127
53I
Câu 27: Cho 200 ml dung dịch A chứa hỗn hợp muối clorua của hai kim loại thuộc nhóm IIA ở hai chu kì
liên tiếp trong BTH tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Na2CO3 1M và K2CO3 1,5M thu được kết tủa có khối lượng là 23,4 gam Hai muối clorua và nồng độ mỗi muối trong dung dịch A là
A MgCl2 0,5M và CaCl2 1,5M B MgCl2 0,05M và CaCl2 0,15M
Trang 6C MgCl2 0,5M và CaCl2 0,75M D MgCl2 0,75M và CaCl2 0,5M
Câu 28: Các hình vẽ (1),(2),(3) mô tả cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong
phòng thí nghiệm Vậy cách nào sau đây là phù hợp để thu được khí tương ứng ?
A.Hình (1) thu khí SO2 B.Hình (2) thu khí H2 C.Hình(2),(3) thu khí NH3 D.Hình (3) thu
khí O2
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 1 câu – 3 điểm)
Câu 1: A và B là hai kim loại kiềm thuộc nhóm IA, ở hai chu kì liên tiếp trong BTH (MA < MB) Cho
15,66 gam hỗn hợp A,B phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X và 5,6 lit khí hidro
(đktc)
a Xác định tên hai kim loại A,B
b Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c Nếu cho cùng lượng hỗn hợp A và B trên với 8,0 gam một kim loại kiềm thổ M (nhóm IIA) tác dụng hết với nước(dư) thì thu được dung dịch Y và 10,08 lit khí (đktc) Để trung hòa 1/2 dung dịch Y cần dùng vừa đủ 0,72 lit dung dịch chứa hỗn hợp HCl a M và H2SO4 b M (tỉ lệ mol HCl, H2SO4 tương ứng là 3:1) Tìm kim loại M ? Tính a ; b ?
ĐỀ SỐ 3:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (28 câu -7 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Thành phần cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử của hầu hết các nguyên tố hóa học là
A hạt electron, proton, nơtron B hạt proton, nơtron
C hạt electron, nơtron D hạt electron, proton
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử Radi có 88proton và 138 nơtron Kí hiệu nguyên tử của Radi là
A.22688Ra B.13888Ra C.22888Ra D.13688Ra
Câu 3: Số hiệu nguyên tử X là 19, cấu hình electron của nguyên tử X là
A Ar 3d1 B Ar 3d5 C. Ar 4s2 D. Ar 4s1
Câu 4: Một nguyên tố X có 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt (p,n,e) là 21, đồng vị X2 có tổng số hạt (p,n,e) là 22 Biết tỉ lệ các đồng vị X1:X2 là 9:1, các loại hạt trong X1 bằng nhau Xác định
nguyên tử khối trung bình của X ?
A.13u B.14,1u C.15u D Đáp án khác
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron được xếp trên 3 lớp, trong đó tổng số electron trên
các phân lớp p là 7 Vậy nguyên tố A là
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Không xác định được
Câu 6: Iôt là một nguyên tố vi lượng cần thiết cho sự sống của con người và nhiều sinh vật khác Iôt có
37 đồng vị, trong đó đồng vị bền nhất là 127
53I Trong số các đồng vị của iôt có một loại đồng vị phát ra tia
có chu kì bán rã là 8,0207 ngày, được dùng trong điều trị ung thư và các bệnh khác liên quan đến
tuyến giáp, đó là đồng vị nào sau đây ?
Trang 753I B.123
53I
Câu 7: Nguyên tố M ở chu kì 4, nhóm IIB trong BTH, cấu hình electron nguyên tử M tương ứng là
A Ar 3d54s2 B Ar 3d104s2 C Ar 3d44s2 D Ar 3d94s2
Câu 8: Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron thì được xếp cùng:
A chu kì B nhóm C nhóm A D nhóm B
Câu 9: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì tính chất, đại lượng nào sau đây
biến đổi đúng qui luật ?
A Bán kính nguyên tử giảm dần B Tính kim loại mạnh dần, tính phi kim yếu dần
C Tính phi kim mạnh dần, tính kim loại yếu dần D Độ âm điện tăng dần
Câu 10: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIIA trong BTH Nhận xét nào sau đây không đúng về cấu tạo
nguyên tử
X ? A X có 6 electron trên các phân lớp s B X có 3lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron
C X có 5 electron cuối cùng D X có 17 electron, lớp ngoài cùng có 7 electron
Câu 11: Cấu hình electron nguyên tử R là Ne 3s23p1, công thức hợp chất oxit cao nhất của R là
A RO B R2O5 C R2O D R2O3
Câu 12: Hợp chất của nguyên tố X với hidro là XH4, Trong hợp chất oxit cao nhất của X có 27,27 %
khối lượng X và 72,73% khối lượng O Vậy X là
A Silic B Cacbon C Nitơ D Phôtpho
Câu 13: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIA, nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA, hợp chất M tạo
bởi X,Y và liên kết trong M là
A XY2, liên kết ion
B XY2, liên kết cộng hóa trị phân cực
C X2Y, liên kết cộng hóa trị không cực
D XY, liên kết ion
Câu 14: Trong phân tử K2O, kali liên kết với oxi bằng liên kết gì ?
A.liên kết cộng hóa trị không cực B.liên kết ion
C.liên kết cộng hóa trị phân cực D.liên kết hidro
Câu 15: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết ion là
C AlCl3, NaCl, HBr. D Cl2, NH3, H2O, NaCl
Câu 16: Cặp chất nào sau đây phân tử đều phân cực ?
A HCl, H2O B CO2 , Cl2 C HCl , CO2 D N2 , H2O
Câu 17: Theo quy tắc bát tử, số cặp eletron chưa tham gia liên kết trong các phân tử N2 , CO2 lần lượt là
A 2 ; 3 B 2 ; 4 C 2 ; 1 D 4 ; 2
Câu 18: Phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn ?
A CO2 B O2 C N2 D F2
Câu 19: Cho các chất sau: K2S, CH4, CaO, H2O, H2, BaCl2¸ NH3, NaF, CO2, HCl, Cu Số chất có liên kết
Trang 8Câu 20: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất và ion: H2SO4, FeS2, SO2, H2S , SO32- lần lượt là
A.+6, -2, +4, -1, +4 B +4, -2, +4, -2, +6
C +4, -1, +4, -2, +6 D +6, -1, +4, -2, +4
Câu 21: Cấu hình electron của ion 26Fe3+ là
A. Ar 3d3 B Ar 3d4 C. Ar 3d5 D Ar 3d6
Câu 22: Cho phản ứng hóa học: HBr + KClO3 →KCl + Br2 + H2O, trong đó KClO3 có vai trò là
A Chất oxi hóa B Vừa là chấtt oxi hóa, vừa là môi trường
C Chất khử D Vừa là chất khử, vừa là môi trường
Câu 23: Sơ đồ nào sau đây viết đúng quá trình khử ?
A Fe0 →Fe+3 + 3e B C+2 →C+4 + 2e C N+5 + 3e →N+2 D S0 + 4e →S+4
Câu 24: Một nguyên tử X có 4 lớp electron, electron cuối cùng thuộc phân lớp sát ngoài cùng đã bão hòa,
X tạo được hợp chất oxit cao nhất là XO3 Vậy X là
Câu 25: Có bao nhiêu ý đúng trong các nhận định sau ?
(a)Trong BTH, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
(b)Cấu tạo BTH gồm 7 chu kì, 8 nhóm A, 8 nhóm B, 18 cột
(c)Trong phân tử CO2, liên kết giữa C và O là liên kết cộng hóa trị phân cực, phân tử CO2 phân cực
(d)Các chất H2,Cl2, I2 tan tốt trong nước ở điều kiện thường
(e)Khi điều chế khí oxi, có thể thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước
(f)Nước có thể hòa tan được các chất NaCl, K2O, HCl tạo thành các dung dịch dẫn điện được
(g)Các hợp chất ion đều có thể dẫn điện ở mọi trạng thái
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgCO3, vào dung dịch
H2SO4 15% (phản ứng vừa đủ) thu được 5,6 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với hidro là 8 và dung
dịch Y có nồng độ 18% Cô cạn dung dịch Y được 36,0 gam chất rắn khan Giá trị m là
Câu 27: Các hình vẽ (1),(2),(3) mô tả cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong
phòng thí nghiệm Vậy cách nào sau đây là phù hợp để thu được khí tương ứng ?
A.Hình (1) thu khí SO2 B.Hình (2) thu khí H2 C.Hình (3) thu khí O2 D.Hình (2),(3) thu
khí NH3
Câu 28: Cho 100 ml dung dịch A chứa hỗn hợp muối clorua của hai kim loại thuộc nhóm IIA ở hai chu kì
liên tiếp trong BTH tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Na2CO3 1M và K2CO3 1,5M thu được kết tủa có khối lượng là 23,4 gam Hai muối clorua và nồng độ mỗi muối trong dung dịch A là
A MgCl2 0,1M và CaCl2 0,15M B MgCl2 1M và CaCl2 1,5M
C MgCl2 0,5M và CaCl2 0,75M D MgCl2 0,75M và CaCl2 0,5M
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 1 câu – 3 điểm)
Trang 9Câu 1: A và B là hai kim loại kiềm thuộc nhóm IA, ở hai chu kì liên tiếp trong BTH (MA < MB) Cho
14,70 gam hỗn hợp A,B phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X và 5,6 lit khí hidro
(đktc)
a Xác định tên hai kim loại A,B
b Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c Nếu cho cùng lượng hỗn hợp A và B trên với 12,0 gam một kim loại kiềm thổ M (nhóm IIA) tác dụng hết với nước(dư) thì thu được dung dịch Y và 12,32 lit khí (đktc) Để trung hòa 1/2 dung dịch Y cần dùng vừa đủ 2,75 lit dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 a M và HCl b M (tỉ lệ mol H2SO4 : HCl tương ứng là 2:1) Tìm kim loại M ? Tính a ; b ?
ĐỀ SỐ 4:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (28 câu -7 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: Trong phân tử K2O, kali liên kết với oxi bằng liên kết gì ?
A.liên kết cộng hóa trị không cực B.liên kết ion
C.liên kết cộng hóa trị phân cực D.liên kết hidro
Câu 2: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết ion là
C AlCl3, NaCl, HBr. D Cl2, NH3, H2O, NaCl
Câu 3: Cặp chất nào sau đây phân tử đều phân cực ?
A HCl, H2O B CO2 , Cl2 C HCl , CO2 D N2 , H2O
Câu 4: Theo quy tắc bát tử, số cặp eletron chưa tham gia liên kết trong các phân tử N2 , CO2 lần lượt là
A 2 ; 3 B 2 ; 4 C 2 ; 1 D 4 ; 2
Câu 5: Phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn ?
A CO2 B O2 C N2 D F2
Câu 6: Cho các chất sau: K2S, CH4, CaO, H2O, H2, BaCl2¸ NH3, NaF, CO2, HCl, Cu Số chất có liên kết
Câu 7: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất và ion: H2SO4, FeS2, SO2, H2S , SO32- lần lượt là
A.+6, -2, +4, -1, +4 B +4, -2, +4, -2, +6
C +4, -1, +4, -2, +6 D +6, -1, +4, -2, +4
Câu 8: Cấu hình electron của ion 26Fe3+ là
A. Ar 3d3 B Ar 3d4 C. Ar 3d5 D Ar 3d6
Câu 9: Cho phản ứng hóa học: HBr + KClO3 →KCl + Br2 + H2O, trong đó KClO3 có vai trò là
A Chất oxi hóa B Vừa là chấtt oxi hóa, vừa là môi trường
C Chất khử D Vừa là chất khử, vừa là môi trường
Câu 10: Sơ đồ nào sau đây viết đúng quá trình khử ?
A Fe0 →Fe+3 + 3e B C+2 →C+4 + 2e C N+5 + 3e →N+2 D S0 + 4e →S+4
Câu 11: Một nguyên tử X có 4 lớp electron, electron cuối cùng thuộc phân lớp sát ngoài cùng đã bão hòa,
X tạo được hợp chất oxit cao nhất là XO3 Vậy X là
Trang 10Câu 12: Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron thì được xếp cùng:
A chu kì B nhóm C nhóm A D nhóm B
Câu 13: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì tính chất, đại lượng nào sau đây
biến đổi đúng qui luật ?
A Bán kính nguyên tử giảm dần B Tính kim loại mạnh dần, tính phi kim yếu dần
C Tính phi kim mạnh dần, tính kim loại yếu dần D Độ âm điện tăng dần
Câu 14: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIIA trong BTH Nhận xét nào sau đây không đúng về cấu tạo
nguyên tử
X ? A X có 6 electron trên các phân lớp s B X có 3lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron
C X có 5 electron cuối cùng D X có 17 electron, lớp ngoài cùng có 7 electron
Câu 15: Cấu hình electron nguyên tử R là Ne 3s23p1, công thức hợp chất oxit cao nhất của R là
A RO B R2O5 C R2O D R2O3
Câu 16: Thành phần cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử của hầu hết các nguyên tố hóa học là
A hạt electron, proton, nơtron B hạt proton, nơtron
C hạt electron, nơtron D hạt electron, proton
Câu 17: Hạt nhân nguyên tử Radi có 88proton và 138 nơtron Kí hiệu nguyên tử của Radi là
A.226
88Ra D.136
88Ra
Câu 18: Số hiệu nguyên tử X là 19, cấu hình electron của nguyên tử X là
A Ar 3d1 B Ar 3d5 C. Ar 4s2 D. Ar 4s1
Câu 19: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIA, nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA, hợp chất M tạo
bởi X,Y và liên kết trong M là
A XY2, liên kết ion B XY2, liên kết cộng hóa trị phân cực
Câu 20: Một nguyên tố X có 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt (p,n,e) là 21, đồng vị X2
có tổng số hạt (p,n,e) là 22 Biết tỉ lệ các đồng vị X1:X2 là 9:1, các loại hạt trong X1 bằng nhau Xác định
nguyên tử khối trung bình của X ?
A.13u B.14,1u C.15u D Đáp án khác
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron được xếp trên 3 lớp, trong đó tổng số electron
trên các phân lớp p là 7 Vậy nguyên tố A là
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Không xác định được
Câu 22: Iôt là một nguyên tố vi lượng cần thiết cho sự sống của con người và nhiều sinh vật khác Iôt có
37 đồng vị, trong đó đồng vị bền nhất là 127
53I Trong số các đồng vị của iôt có một loại đồng vị phát ra tia
có chu kì bán rã là 8,0207 ngày, được dùng trong điều trị ung thư và các bệnh khác liên quan đến
tuyến giáp, đó là đồng vị nào sau đây ? A.127
53I B.123
53I
D.13153I
Câu 23: Nguyên tố M ở chu kì 4, nhóm IIB trong BTH, cấu hình electron nguyên tử M tương ứng là
A Ar 3d54s2 B Ar 3d104s2 C Ar 3d44s2 D Ar 3d94s2