A. Số gam chất tan tan trong 100 ml nước để tạo thành dung dịch bão hoà. Số gam chất tan tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà. Số gam chất tan tan trong 100 gam dung dịc[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS VĂN LÂM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2
gam C là:
A 36,1 gam B 31,6 gam C 31,2 gam D 32,1 gam
Câu 2: Để oxi hóa hoàn toàn 25 gam hỗn hợp Ca và Cu người ta cần dùng 5,656 lit O2 ở đktc Thành
phần % về khối lượng của Ca, Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
A 48,8%; 51,2% B 51,2%; 48,8% C 40%; 60% D 60%; 40%
Câu 3: Nguyên liệu nào sau đậy dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm?
A KClO3, KNO3, không khí B KClO3, CaCO3, KMnO4
C KMnO4, KClO3, KNO3 D KMnO4, KClO3
Câu 4: Cho các oxit sau: BaO, Na2O, SO3, P2O5, Fe2O3 Khi tác dụng với nước thì thu được sản phẩm
lần lượt là:
A Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)2
B Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe2O3
C Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3
D BaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, Fe2O3
Câu 5: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất bazơ?
A H2O, KNO3, H2SO4, Ba(OH)2
B H2O, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3
C Na2O, HNO3, KOH, HCl
D KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2
Câu 6: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất axit?
A H2O, HNO3, H2SO4, HCl
B HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4
C NaHCO3, HNO3, H2SO4, HCl
D H2S, HNO3, KOH, HCl
Câu 7: Khi điện phân nước ở cực dương thu được khí A, ở cực âm thu được khí B Khí A và khí B lần
lượt là:
A H2; Cl2 B O2; H2 C Cl2; H2 D H2; O2
Câu 8: Hòa tan 80 gam NaOH vào 320 gam nước Nồng độ % của dung dịch thu được là:
A 25% B 20% C 0,2% D 0,25%
Câu 9: Để pha chế 500 ml dung dịch NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch NaOH
2M cần phải lấy là:
Trang 2A 125 lit B 250 lit C 0,25 lit D 0,125 lit
Câu 10: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ?
A CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO B ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O
C FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO D SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 11:
1) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, Ca(OH)2, H2O, NaCl
2) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết đâu là phản ứng thế?
Fe2O3 + H2 →
SO2 + H2O →
H2O –đp →
Al + H2SO4 →
Câu 12: Hòa tan a(g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1,2M Sau phản ứng thu
được 35,8 gam hỗn hợp muối
a Xác định giá trị của a
b Tính thể tích khí thoát ra ở đkc
Câu 13: Cho các chất sau: P, Fe, Ag, CH4, H2 Khí oxi tác dụng được với chất nào? Viết PTHH và ghi
điều kiện nếu có?
Câu 14: Hòa tan 2,4 gam Mg vào 397,8 gam dung dịch HCl thì vừa đủ
a Viết PTHH
b Tính nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng
c Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
d Tính nồng độ % của muối trong dung dịch sau phản ứng
ĐỀ SỐ 2:
Phần trắc nghiệm (3đ)
1 Dãy chất gồm các muối là
A KCl, NaNO3, NaOH, Al2O3
B NaHCO3, Na2CO3, KBr, Cu2S
C P2O5, HCl, BaO, MgCl2
D NaNO3, KCl, HCl, BaO
2 Oxit nào trong các oxit sau đây tan trong nước tạo dung dịch axit?
A MgO B BaO
C P2O5 D FeO
3 Oxit nào sau đây dùng làm chất hút ẩm?
A FeO B CuO
C A12O3 D CaO
4 Phản ứng khi cho khí co đi qua bột CuO ớ nhiệt độ cao thuộc loại phản ứng:
A thế B oxi hoá – khử
Trang 3C phân hủy D hoá hợp
5 Độ tan của CuSO4 ở 25°C là 40 gam Số gam CuSO4 có trong 280 gam dung dịch CuSO4 bão hoà là
A 60 gam B 65 gam
C 75 gam D 80 gam
6 Khi hoà tan 3,9 gam K vào 101,8 gam nước, thu được dung dịch KOH và khí hiđro Nồng độ % của
dung dịch thu được là
A 3,2% B 4,3% C 3,8 % D 5,3%
Phần tự luận (7đ)
1 (2đ) Viết tên của các chất có CTHH sau, cho biết mỗi chất thuộc loại hợp chất gì?
a) KHCO3 b) FeS c) HBr d) Fe(OH)2
2 (2đ) Viết PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau:
KMnO4 → O2H2O → NaOH
3 (3đ) Hoà tan a1 gam Al và a2 gam Zn bằng dung dịch HC1 dư, thu được những thể tích bằng nhau H2 Tính tỉ lệ a1 : a2
Từ tỉ lệ a1: a2, tính khối lượng dung dịch HCl 10% đã hoà tan hỗn hợp hai kim loại
(Biết Al = 27 ; Zn = 65)
ĐỀ SỐ 3:
Phần trắc nghiệm (3đ)
Câu 1 Nước tác dụng với dãy chất nào sau đây đều tạo thành dung dịch làm quỳ tím đổi màu xanh
A SO2, K, K2O, CaO
B K, Ba, K2O, CaO
C Ca, CaO, SO2, P2O5
D BaO, P2O5, CaO, Na
Câu 2 Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với khí oxi (ở điều kiện thích hợp)?
A Na, H2, Fe, CH4
B Mg, CaCO3, Al, S
C P, CuO, H2, CH4
D H2, Au, K, P
3 Dãy các chất đều gồm các bazơ tan trong nước là
A K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4
B H3PO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4
C H2SO4, Mg(OH)2, H3PO4,Cu(OH)2
D Ca(OH)2, Ba(OH)2,NaOH, KOH
4 Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là
A Số gam chất tan tan trong 100 ml nước để tạo thành dung dịch bão hoà
B Số gam chất tan tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà
C Số gam chất tan tan trong 100 gam dung dịch để tạo thành dung dịch bão hoà
D Số gam chất tan tan trong 100 gam nước
Trang 45 Trong 25 gam dung dịch NaOH 20% có số mol NaOH là
A 0,1mol B 0,15 mol
C 0,125 mol D 0,2 mol
6 Để pha chế 150 gam dung dịch CuSO4 16% cần số gam CuSO4 và số gam nước lần lượt là
A 20 gam và 130 gam B 15 gam và 135 gam
C 16 gam và 134 gam D 24 gam và 126 gam
Phần tự luận (7đ)
Câu 1 (3đ) Viết tên của các chất có CTHH sau, cho biết mỗi chất thuộc loại hợp chất gì?
a) NaHCO3 b) K2S
c) H2S d) Cu(OH)2
e) Al2O3 g) Cu2O
h) SO3 i) KOH
2 (4đ) Cho m gam bột sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 10% thu được 1,12 lít khí hiđro (ớ
đktc)
a) Viết PTHH của phán ứng trên
b) Tính khối lượng bột sắt (m)
c) Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng
(Biết: Na = 23 ; Cu = 64 ; Fe = 56 ; S = 32)
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: (2đ): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và lập phương trình hóa học:
a) Fe + O2 →?
b) H2 + CuO →? + ?
c) KClO3 → ? + ?
d) Na + H2O → ? + ?
Câu 2: (3,5 đ)
a)Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) trong các thí nghiệm sau:
– Cho bột canxi oxit CaO vào cốc nước, sau đó cho giấy quỳ tím vào
– Cho vài viên kẽm vào ống nghiệm chứa dung dịch axit sunfuric H2SO4
– Nhỏ vài giọt dung dịch axit clohidric HCl lên giấy quỳ tím
b) Viết công thức hóa học của các hợp chất sau: kalo sunfat, canxi dihidrophotphat, sắt (II) hidroxit
c) Nước muối sinh lý là dung dịch natri clorua NaCl ,9% được dùng để rửa mắt, mũi,… Hãy tính khối
lượng natri clorua có trong 400 gam dung dịch muối này
Câu 3: (1,5 đ) Đọc đoạn thông tin và trả lời các câu hỏi sau:
Trong quá trình sản xuất và sinh hoạt, khi ta đốt than, xăng, dầu sẽ thải ra các khí CO2, SO2, NO,… Các
khí này sẽ kết hợp với khí oxi và nước trong khí quyển tạo ra các chất H2CO3, H2SO3, HNO3,… gây ra
mưa axit
Mưa axit ảnh hưởng tới các thủy vực (ao, hồ): các dòng chảy do mưa axit đổ vào ao, hồ sẽ làm cho độ pH của nước trong ao, hồ giảm đi nhanh chóng, dẫn đến các sinh vật trong ao, hồ suy yếu hoặc chết hoàn
Trang 5toàn Ngoài ra, mưa axit còn phá hủy các vật liệu làm bằng kim loại như sắt, nhôm, kẽm,… làm giảm tuổi thọ của các công trình xây dựng, làm lở loét bề mặt bằng đá của các công trình xây dựng, di tích lịch sử a) Em hãy viết phương trình phản ứng của CO2, SO2tác dụng với nước và gọi tên sản phẩm tạo thành
b) Hãy nêu các biện pháp góp phần hạn chế mưa axit
Câu 4: (3,0 đ)
Cho 8,4 gam kim loại Magie (Mg) tác dụng hết với dung dịch axit clohidric HCl loãng, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí (đktc)
a) Viết phương trình phản ứng và gọi tên muối tạo thành
b) Tính giá trị V và khối lượng muối thu được
c) Nếu đốt chát lượng Magie trên trong bình chứa 2,24 lít khí O2(đktc) thì Magie có cháy hết không?
Giải thích
1 Trong các dãy chất sau đây, dãy chất nào làm quì tím chuyển màu xanh?
ĐỀ SỐ 5:
A Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A KClO3, NaCl, FeSO4, MgCO3
B CaO, SO3, BaO, Na2O
C Ca(OH)2, KOH, NaOH, Ba(OH)2
D HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4
2 Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2 Số oxit; axit; bazơ, muối lần
lượt là:
A 1; 2; 2; 3 B 1; 2; 2; 2 C 2; 2; 1; 2 D 2; 2; 2; 1
3 Nồng độ % của một dungdịch cho biết
A Số gam chất tan có trong 100g nước
B Số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch
C Số gam chất tan có trong 100ml nước
D Số gam chất tan có trong 100g dungdịch
4 Biết độ tan của KCl ở 300 C là 37 Khối lượng nước bay hơi ở 300 C từ 200g dungdịch KCl 20% để
được dung dịch bão hòa là:
A 52 gam B 148 gam C 48 gam D 152 gam
B Phần tự luận (8,0 điểm)
5 Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?:
K + ? → KOH + H2
Al + O2 → ?
FexOy + O2 → Fe2O3
KMnO4 → ? + MnO2 + O2
6 Nêu phương pháp nhận biết các chất khí sau: Khí nitơ, hiđro, oxi, cacbon đioxit, và khí metan (CH4)
Viết PTHH nếu có?
7 Cho 5,4 gam bột Nhôm tác dụng vừa đủ với 400ml dungdịch HCl
Trang 6a Tính nồng độ mol/lít dungdịch HCl đã dùng?
b Lượng khí Hidro thu được ở trên cho qua bình đựng 32g CuO nung nóng thu được m gam chất rắn
Tính % khối lượng các chất trong m?
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi
HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí