1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng Ôn tập cuối năm đại số 7 dạy zoom mới nhất năm 2021

8 138 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 533 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?A... GV: Đặng Thu Huyền HƯỚNG DẪN ÔN THI HỌC KỲ II TOÁN 7.

Trang 1

1 TiÕt 58:

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Trang 2

Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A x + y       B x – y       C x.y       D. 

Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A x + y       B x – y       C x.y       D. 

I Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng:

Câu 2: Bậc của đơn thức 3x4y là:

A 3         B  4        C 5        D 7

Câu 3: Tích của hai đơn thức 7x2y và (–xy) bằng

A –7x3y2       B 7x3y2       C –7x2y       D 6x3y2

Câu 4: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –3x2y3?

A –3x3y2       B 3(xy)2       C –xy3       D x2y3

Trang 3

Câu 5: Bậc của đa thức 12x5y – 2x7 + x2y6 là

A 5       B 12       C 7       D 8

Câu 6: Giá trị của biểu thức 2x2 – 5x + 1 tại x = –1 là

A –2       B 8       C 0       D –6

Câu 8: Thu gọn đa thức P = – 2x2y – 4xy2 + 3x2y + 4xy2 được kết quả là

A.P = x2y        B P = – 5x2y       

B.C P = – x2y        D P = x2y – 8xy2.

Câu 7: Nghiệm của đa thức f(x) = 2x – 8 là

A –6       B –4       C 0       D 4

Trang 4

I Tự luận

Bài 1: Thu gọn và tìm bậc của các đơn thức sau:

A = (2x3y).(-3xy) = (2.(-3)).(x3.x).(y.y) = -6x4y2 

Giải

Trang 5

Bài 2: Cho các đa thức sau: P(x) = x3 + 3x2 + 3x - 2 và

Q(x) = -x3 - x2 - 5x + 2

a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính P(x) - Q(x) c) Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết H(x) = P(x) + Q(x)

a) P(x) + Q(x) = (x3 + 3x2 + 3x - 2) + (-x3 - x2 - 5x + 2)

= (x3 - x3) + (3x2 - x2) + (3x - 5x) + (-2 + 2) = 2x2 - 2x 

Giải

b) P(x) - Q(x) = (x3 + 3x2 + 3x - 2) - (x3 - x2 - 5x + 2)

= (x3 + x3) + (3x2 + x2) + (3x + 5x) + (-2 - 2)

= 2x3 + 4x2 + 8x - 4

c) Ta có: H(x) = 2x2 - 2x

Cho H(x) = 0 => 2x2 - 2x = 0

2x(x - 1) = 0

=> 2x = 0 hoặc x – 1 = 0

x = 0 x = 1

Vậy nghiệm của đa thức H(x) là x = 0; x = 1

c) Ta có: H(x) = 2x2 - 2x

Cho H(x) = 0 => 2x2 - 2x = 0

2x(x - 1) = 0

=> 2x = 0 hoặc x – 1 = 0

x = 0 x = 1

Vậy nghiệm của đa thức H(x) là x = 0; x = 1

Trang 6

Bài 3: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 4x + 12 b) x2 – 3x c) x2 – 2x + 1

Giải

a) Cho 4x + 12 = 0

4x = 0 – 12

4x = – 12

x = – 3

Vậy nghiệm của đa thức trên là x = - 3

b) Cho x2 – 3x = 0

x.x – 3.x = 0

x.(x – 3) =

x = 0 hoặc x = 3

Vậy nghiệm của đa thức trên là x = 0 hoặc x = 3

Trang 7

c) Cho x2 – 2x + 1 = 0

x2 – x – x + 1 = 0

x(x – 1) – (x – 1) = 0

(x – 1)(x – 1) = 0

(x – 1) 2 = 0

=> x – 1 = 0

x = 1

Vậy nghiệm của đa thức trên là x = 1

Trang 8

GV: Đặng Thu Huyền HƯỚNG DẪN ÔN THI HỌC KỲ II

TOÁN 7

Ngày đăng: 12/05/2021, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w