- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHỦ ĐỀ HIĐROCACBON KHÔNG NO MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2020
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN
I Hệ thống kiến thức
CTTQ-ĐĐCT
CnH2n ( n ≥ 2 ) Không no chứa 1 liên kết đôi, mạch hở
CnH2n- 2 (n 3) Không no chứa 2 liên kết đôi, mạch hở
CnH2n - 2 (n 2) Không no chứa 1 liên kết 3, mạch
hở
Chất tiêu
biểu
(CTPT-CTCT-Tên)
C2H4 CH2=CH2 (Eten, Etilen)
CH2=CH-CH=CH2 (Buta-1,3-ddien) CH2=C(CH3)-CH=CH2 (Isopren hay 2-metylbuta-1,3-đien)
C2H2
CH CH (Etin hay Axetilen)
Đồng phân
Từ C4 trở đi mới có cấu tạo Còn có thể có đồng phân cis-trans
Từ C4 trở đi mới có cấu tạo
Còn có thể có đồng phân cis-trans
Từ C4 trở đi mới có cấu tạo
Danh pháp
* Tên thông thường :
Tên ankan ( – an) + ilen
* Tên thay thế :
vị trí nhánh – tên nhánh – tên C mạch chính – vị trí liên kết đôi – en
VD:CH2=C(CH3)-CH2CH3
(2-metylbut-2-en)
* Tên thay thế :
vị trí nhánh – tên nhánh – tên
C mạch chính – a- vị trí liên kết đôi – đien
VD:
CH2=C(CH3)-CH=CH-CH3 (2-metylbuta-1,3-đien)
* Tên thay thế :
vị trí nhánh – tên nhánh – tên C mạch chính – vị trí liên kết đôi – in
VD: CH3-CH(CH3)-C CH (3-metylbut-1-in)
Tác dụng
với H 2 /Ni, t 0
Cộng tỉ lệ 1:1 tạo ankan
Cộng tỉ lệ 1:1 tạo anken
Cộng tỉ lệ 1:2 tạo ankan
Cộng tỉ lệ 1:1 tạo anken
Cộng tỉ lệ 1:2 tạo ankan
Tác dụng
với
H 2 /Pd/PbCO
3 , t 0
Chỉ cộng tỉ lệ 1:1 tạo anken VD:
CHCH +H2Pd/PbCO ,t C3 0
CH2=CH2
Tác dung
với dd Br 2
Cộng theo tỉ lệ 1:1
→mất màu dung dịch Br2 (nâu đỏ)
Cộng theo tỉ lệ 1:1 hoặc 1:2→mất màu dung dịch Br2(nâu đỏ)
Riêng Buta-1,3-đien và Isopren có thể cộng vị trí 1,2 (ở -800C) hoặc vị trí 1,4 (ở
-400C)
Cộng theo tỉ lệ 1:1 hoặc 1:2→mất màu dung dịch Br2(nâu đỏ)
Trang 2Tác dụng
với HCl
Cộng theo tỉ lệ 1:1 (tuân theo qui tắt cộng Mcacopnhicop)
Cộng theo tỉ lệ 1:1 hoặc 1:2 (tuân theo qui tắt cộng Mcacopnhicop)
Cộng theo tỉ lệ 1:1 hoặc 1:2 (tuân theo qui tắt cộng Mcacopnhicop)
Tác dụng
với H 2 O
Cộng theo tỉ lệ 1:1 (tuân theo qui tắt cộng Mcacopnhicop)
Cộng theo tỉ lệ 1:1 hoặc 1:2 (tuân theo qui tắt cộng Mcacopnhicop)
Cộng theo tỉ lệ 1:1 hoặc 1:2 (tuân theo qui tắt cộng Mcacopnhicop)
Riêng C2H2 + H2O HgSO t C4 ,0
CH3CHO
Tác dụng
với dd
KMnO 4
Mất màu đỏ tím Chú ý: 3CH2=CH2 + 2KMnO4 +4H2O → 3CH2(OH)-CH2(OH) + 2MnO2 + 2KOH
Mất màu đỏ tím Mất màu đỏ tím
Tác dụng
với
AgNO 3 /NH 3
Chỉ xảy ra đối với ankin có liên kết
3 đầu mạch (ank-1-in) →kết tủa
vàng VD:
CHCHAgNO NH t C3 / 3 ,0 CAg
CAg (vàng)
Tác dụng
với O 2
→ CO2 + H2O Chú ý: nCO2 = nH2O
→ CO2 + H2O Chú ý: nCO2 > nH2O
nankađien = nCO2 – nH2O
→ CO2 + H2O Chú ý: nCO2 > nH2O
nankin = nCO2 – nH2O
Phản ứng
trùng hợp
Tạo polime Chú ý:
PE, PP, PVC
Tạo polime Chú ý cao su buna, cao su isopren
Chỉ đime hóa và trime hóa đối với Axetilen:
2CH CHxt t,oCH2 = CH – C
CH
+) 3CH CH xt t,o C6H6
Điều chế
C2H5OH
0
2 4 ( dac)
170C H SO,
C2H4 + H2O
Từ ankan tương ứng
CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
0
2 3 , 2 3 ,t
CH2=C(CH3)-CH=CH2 +2H2
2CH415000C,lln C2H +3H2 CaC2 +H2O → C2H2 + Ca(OH)2
II Luyện tập
A Ankan
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ankan là những hiđrocacbon no mạch hở
B Những hiđrocacbon mạch hở là ankan
C Ankan là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n (n 2)
Trang 3D Ankan là những hiđrocacbon no có mạch vòng
Câu 2: Hiđrocacbon nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với metan?
Câu 3: Ankan nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn khí thiên nhiên
B Đun nóng natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút
C Cho canxi cacbua kỹ thuật tác dụng với nước
D Chưng cất phân đoạn khí mỏ dầu
Câu 5: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về ankan?
A Chỉ có liên kết đơn trong phân tử
B Clo hoá theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ sinh ra một dẫn xuất monoclo duy nhất
C Tham gia các phản ứng thế khi chiếu sáng hoặc đun nóng
D Là những hiđrocacbon no không có mạch vòng
Câu 6: Số dẫn xuất monoclo tối đa thu được khi cho 2-metylbutan tác dụng với clo (có chiếu sáng) là
B ANKEN
Câu 7: Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí etilen vào dung dịch brom là
A dung dịch mất màu B xuất hiện kểt tủa vàng
C có khí không màu bay ra D xuất hiện kểt tủa đen
Câu 8: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây
là sản phẩm chính
Câu 9: Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu
và còn 1,12 lít khí thoát ra Các thể tích đo ở đktc Thành phần phần trăm theo thể tích của khí metan
trong hỗn hợp là
Câu 10: Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken liên tiếp qua bình đựng brom dư thấy khối lượng bình tăng
3,5 gam CTPT của 2 anken là
A C3H6 và C4H8 B C4H8 và C5H10
C C2H4 và C3H6 D C2H4 và C3H6
Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn anken X vào dung dịch brom dư, thấy có 32 gam Br2 bị mất màu, đồng thời
khối lượng bình chứa brom tăng thêm 8,4 gam so với ban đầu Công thức phân tử của X là
C ANKAĐIEN
Câu 12: Công thức cấu tạo thu gọn của buta-1,3-đien là
A CH2 = CH – CH = CH2 B HCC – C CH
C CH3 – CH2 – CH = CH2 D CH2 = CH - CCH
Câu 13: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng
Trang 4là
C CH2BrCH2CH=CH2 D CH3CH=CBrCH3
Câu 14: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch brom (tỉ lệ 1:1) ở 400C, sản phẩm chính thu được
có tên gọi là
A 1,2-đibrombut-3-en B 3,4-đibrombut-1-en
C 1,2,3,4-tetrabrombutan D 1,4-đibrombut-2-en
Câu 15: Kết luận nào sau đây là không đúng ?
A Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi C=C.
B Ankađien có khả năng cộng hợp hai phân tử hiđro
C Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp hai phân tử hidro đều thuộc loại ankađien.
D Những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi C=C cách nhau một liên kết đơn
thuộc loại ankađien liên hợp
Câu 16: Chất X là một ankađien liên hợp Để đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam X cần dùng vừa hết 15,68 lít
O2 (đktc) Tên gọi của X là
D ANKIN
Câu 17: Cho các chất sau: CH2=CH-CH=CH2, CH2=CH2, CH3-CH2-CH3, CHCH Số chất làm mất màu dung dịch brom là
Câu 18: Dẫn khí axetilen vào dung dịch bạc nitrat trong amoniac, thấy xuất hiện kết tủa màu
Câu 19: Khi cho but-1-in tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây
là sản phẩm chính
Câu 20: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 3 phản ứng: phản ứng cháy; phản ứng cộng
với Br2; phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Câu 21: Ankin nào sau đây không tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3?
Câu 22: Cho các chất : (1) axetilen, (2) but-2-in, (3) propin, (4) buta-1,3-đien Các chất có phản ứng với
dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là
A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3)
Câu 23: Ankin X có công thức cấu tạo: CHC‒CH(CH3)‒CH3 tên thay thế của X là
Câu 24: Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp)
Trang 5A Dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra anken
B Dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra ankan
C Dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO3 đều tạo ra ankan
D Dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO3 tạo ra anken
Câu 25: Để nhận biết 3 khí trong 3 lọ mất nhãn : etan, etilen, axetilen, người ta dùng các hoá chất nào ?
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch Br2
C Dung dịch HCl, Br2 D Dung dịch AgNO3/NH3 và Br2
Câu 26: Thực hiện phản ứng tam hợp axetylen (xúc tác: C, 6000C) sản phẩm sinh ra là
Câu 27: Chất có công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây thuộc ankađien liên hợp?
A HC C - C CH
B CH2 = CH - CH2 - CH2 - CH = CH2
C H2C = CH - CH = CH2
D H2C = C = CH – CH3
Câu 28: Công thức chung của các chất thuộc dãy đồng đẳng của axetilen (hay ankin) là
A CnH2n (n 2) B CnH2n+2 (n 2)
C CnH2n-2 (n 2) D CnH2n-2 (n 3)
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2 gam ankin X thu được 1,8 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 30: Để hiđro hóa hoàn toàn 1 mol ankin cần dùng bao nhiêu mol hiđro?
Câu 31: Hiđrocacbon nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?
Câu 32: Hình vẽ sau mô tả cách lắp đặt hệ thống điều chế lượng nhỏ axetilen trong phòng thí nghiệm:
Các hóa chất thích hợp trong phễu nhỏ giọt (1) và bình tam giác (2) lần lượt là
C H2O, (CH3COO)2Ca D H2SO4, C
Câu 33: Cho 2,7 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100ml dung dịch Br2 1M Công thức phân
tử của X là
Câu 34: Cho 10 gam propin vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu
được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí