1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

3 Đề thi thử HK1 môn Toán 9 năm 2019-2020 Trường THCS Đức Trí

15 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 873,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo vi[r]

Trang 1

Trường THCS Đức Trí ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1

MÔN TOÁN LỚP 9 Năm học 2019 - 2020

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 (2,5 điểm): Rút gọn biểu thức

2

   ;

   với x>0, x1

Câu 2 (3 điểm): Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 – m (với m1)(1) có đồ thị là (d)

a) Tìm m để hàm số (1) đồng biến

b) Tìm m để (d) đi qua điểm A(-1; 2)

c) Tìm m để (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x – 11

d) Tìm điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m?

Câu 3 (1 điểm): Giải hệ phương trình sau x 2y 3

Câu 4 (3 điểm): Cho đường tròn (O) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A vẽ hai tiếp

tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của

OA và BC

a) Chứng minh OA vuông góc với BC tại H

b) Từ B vẽ đường kính BD của (O), đường thẳng AD cắt (O) tại E (khác D)

Chứng minh: AE.AD = AH.AO

c) Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh AD tại K và cắt đường BC tại F Chứng

minh FD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Câu 5 (0,5 điểm): Cho ba số thực a, b, c thoả mãn a 1;b   4;c  9

bc a 1   ca b   4 ab c 9 

Trang 2

ĐỀ SỐ 2

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức

a) A 2 8 50 b) B    2 3 2   3  c) C  3 2  50  2 18  98 

Bài 2 (2 điểm) Cho biểu thức: 1 1 2

1

x A

x

a) Tìm điều kiện của x để A xác định Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 3 + 2 2 c)Tìm x để A < 0

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số y 2 3x 3 có đồ thị là (d1)

a) Nêu tính chất biến thiên của hàm số

b)Với giá trị nào của m thì (d1) song song với (d2) là đồ thị của hàm sốy m 3x 5

c) Tìm giao điểm của đường thẳng (d1) với trục hoành và trục tung

Bài 4 (1,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB = 3, AC = 4

a) Tính độ dài cạnh BC b)Tính diện tích tam giác ABH

Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại C, đường cao CH, O là trung điểm của AB

Đường thẳng vuông góc với CO tại C cắt AB tại D cắt các tiếp tuyến Ax, By của đường tròn (O;

OC) lần lượt tại E, F

a) Chứng minh CH2 + AH2 = 2AH.CO

b) Chứng minh EF là tiếp tuyến của (O; OC) từ đó suy ra AE + BF = EF

Trang 3

ĐỀ SỐ 3 Câu 1 ( 2 điểm )

1) Tính 1

3 12

27

   2) So sánh 2 53 và 1 3

311

3)Trục căn thức ở mẫu 1

3 5 7

Câu 2 ( 1,5 điểm ) 1) Tìm các số thực a để 9 3acó nghĩa

2) Cho số thực a  1 Rút gọn biểu thức  2

10 a 1 15

Câu 3.( 2,5 điểm )Cho hai hàm số: y = 3x có đồ thị là ( p )và y = –2x + 3 có đồ thị là ( q )

1) Vẽ hai đồ thị ( p ) và ( q ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị ( p ) và ( q )

3) Cho hàm số y = ( m2 – 1 )x + m – 2 có đồ thị là ( d ), với m là số thực cho trước

Tìm các giá trị của m để ( d ) song song với ( p )

Câu 4 ( 2,0 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết AB = 20a,

AC = 21a, với a là số thực dương Gọi M là trung điểm cạnh BC

1) Tính BH theo a 2) Chứng minh tam giác ABM là tam giác cân Tính tanBAM

Câu 5 ( 2,0 điểm ) Cho tam giác ABC có đỉnh C nằm bên ngoài đường tròn ( O ), đường kính

AB Biết cạnh CA cắt đường tròn ( O ) tại điểm D khác A, cạnh CB cắt đường tròn

( O ) tại E khác B Gọi H là giao điểm của AE và BD

1) Chứng minh tam giác ABD là tam giác vuông Chứng minh CH vuông góc với AB

2) Gọi F là trung điểm đoạn CH Chứng minh DF là tiếp tuyến của đường tròn ( O )

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 HỌC KÌ 1 TOÁN 9

Câu 1

(2.5đ)

2

2

18 3 10 3 5 3 3 3

0,5

0,5

                     

C   1 x 1  x   1 x với x>0, x1

0,25

0,25

Câu 2

(3đ):

Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 - m (1) có đồ thị là (d) a) Hàm số (1) đồng biến      m 1 0 m 1 Vậy hàm số (1) đồng biến với m> 1

0,75 0,25 b) (d) đi qua điểm A(-1; 2)2=(m – 1).(-1) + 2-m m = 0,5

Vậy (d) đi qua điểm A(-1; 2)m = 0,5

0,75

0,25

c) (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x m 1 3

 

   

Vậy (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x – 11 m=4

0,5

Trang 5

TT Nội dung Điểm

d) Gọi A(x y0; 0) là điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m Thì phương trình y0= (m-1)x0+2-m (2) đúng với m

Vì phương trình (2) đúng với m nên Cho m = 1 ta có: y0 = 1 (3)

Cho m = 2 ta có y0= x0 (4)

Từ (3) và (4) ta có y0= x0= 1 Vậy A(1;1)

0,25

0,25

Câu 3

(1đ): PT:

x 3 2y

 

x 1

  

Vậy hệ có nghiệm duy nhất là x 1

  

0,75

0,25

Câu 4

(3đ):

+ Vẽ hình đúng:

a) Ta có: AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

OB = OC (= bán kính)

 AO là đường trung trực của đoạn thẳng BC  OA  BC tại H

0.25

0,75

D

K

O

E

B

C

F

Trang 6

TT Nội dung Điểm

b) Ta có BED nội tiếp đường tròn (O) đường kính BD  BED vuông tại E; BE  AD tại E

Vì AB là tiếp tuyến của (O) nên AB  OB  ABO vuông tại B

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABO có AH.AO = AB2 (1)

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABD có AE.AD = AB2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra AE.AD = AH.AO

0,25

0,25 0,25

0,25 c) Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông ABO có OH.OA  OB2 (3)

Chứng minh OHF OKA (g-g) OH OF OK.OF OH.OA

Từ (3) và (4) suy ra: OK.OF  OB2

Chứng minh OKD ODF (c-g-c)Từ đó suy raODF 900

  DF OD tại D

Mà D thuộc (O) FD là tiếp tuyến đường tròn (O)

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

TT Nội dung Điểm

Câu 5

(0,5đ)

Ta có bc a 1 ca b 4 ab c 9

P

abc

Vì a1; b4; c9 Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho các số dương ta được:

a 1 =1 a 1 1 a 1

2

 

=a

2 Dấu ‘‘=’’ xảy raa=2

a

2

 (1)

b4=2 b 4

2

4

 

=b

4 Dấu ‘‘=’’ xảy rab=8 b 4

b

4

 (2)

c 9 =3 c 9

3

  9 b 9

6

 

=c

6 Dấu ‘‘=’’ xảy rac=18 c 9

c

6

 (3)

Cộng từng vế (1); (2) ; (3) ta có 11

P 12

Vậy giá trị lớn nhất của P = 11

12 khi a=2; b= 8; c=18

0,5

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 HỌC KÌ 1 TOÁN 9

Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức

a) A 2  8  50  2  2 2 5 2    2 2

b) B2 32 3  4 3 1

c) C  3 2( 50  2 18  98)=3 2 ( 5 2  6 2  7 2 )  3 2 6 2 =18 2 = 36

Bài 2 (2 điểm) Cho biểu thức:   )

1

2 1

1 ( : 1

x x

x x x

x A

a) Tìm được điều kiện Rút gọn:

x

x

A 1

b) Thay x = 3 + 2 2 vào biểu thức tính được A = 2

c) Tìm được 0 < x < 1

Bài 3 (1,5 điểm)

a) a2 30 Vậy hàm số: y(2 3)x 3 đồng biến trên R

b) Để  d1 / /(d2) thì: m 32 3 m2 Vậy khi m = 2 thì  d1 / /(d2) c) Giao điểm với trục tung: khi x = 0  y(2 3).0 3 3

Vậy A0; 3 là giao điểm của (d1) với trục tung

Giao điểm vởi trục hoành:

3 4

) 3 2 ( 3 3 2

Trang 9

a) Trong tam giác vuông ACH

AC2 = AH2 +HC2

Trong tam giác vuông ACB

AC2 = AH.AB mà AB = 2CO

(T/c trung tuyến của tam giác vuông)

 CH2 + AH2 = 2AH.CO

b) Chứng minh được DE là tiếp tuyến EA =

EC, FB = FC

AE + BF = EF

c) Sin B1= 1/2  0

1

2

B 60

Tam giác BCF đều

giải các tam giác vuông ABC, BDF

 BC = BF = R 3

BD = 3R  SBDE = 3 3

2 R2 (đvdt)

1 2 E

O

F

D

C

H

Trang 10

Câu Nội dung Biểu điểm

Câu 1.1

( 0,75 điểm )

Tính:

1

3 12

27

27

17 3

Câu 1.2

( 0,75 điểm )

So sánh:

3

3

 

 

 

40

8

 nên 2 53 >1 3

311

Câu 1.3

( 0,5 điểm )

Trục căn thức ở mẫu :

2

4

3 57

Trang 11

( 1,0 điểm )  2  2

10 a 1 150 a 1 15

 2

25 a 1

5 a 1

5 1 a

Câu 3.1

( 1,0 điểm )

Vẽ hai đồ thị:

y = 3x ( p )

Đồ thị ( p ) là đường thẳng đi qua 2 điểm O( 0 ; 0 ) , ( 1; 3 ) ( 0,25điểm )

y = –2x + 3 ( q )

Đồ thị ( q ) là đường thẳng đi qua 2 điểm O( 0 ; 3 ) , ( 3

2; 0 )

( 0,25điểm )

( 0,5điểm )

Câu 3.2

Tìm tọa độ giao điểm:

Phương trình hoành độ giao điểm của ( p ) và ( q ):

Trang 12

 y = 9

5 Vậy tọa độ giao điểm của ( p ) và ( q ) là: 3 9

;

5 5

 

 

 

( 0,25điểm )

Câu 3.3

( 0,75 điểm )

Tìm m:

y = ( m2 – 1 )x + m – 2 ( d )

( d ) // ( p )

2

m 1 3

m 2 0





 

 

( 0,25điểm )

2

m 2





m 2



Vậy khi m = –2 thì ( d ) // ( p ) ( 0,25điểm )

Câu 4.1

( 1,25 điểm )

Tính BH:

( 0,25điểm )

Xét ABCvuông tại A, đường cao AH có:

BC2 = AB2 + AC2 = (20a)2 + (21a)2 = 841a2 BC = 29a

( 0,25điểm )

Trang 13

Tính tanBAM :

Vì  ABMcân tại M nên:BAM ABM ABC   ( 0,25điểm )

tanBAM= tan ABC = AC 21a 21

Câu 5.1

( 1,25 điểm )

Chứng minh  ABDvuông:

( 0,25điểm )

Vì  ABD nội tiếp đường tròn ( O ) có cạnh AB là đường kính

  ABDvuông tại D

( 0,5điểm )

Chứng minh CH vuông góc với AB:

Vì  ABDvuông tại D ( cmt ) nên BDAC Chứng minh tương tự: AEBC

( 0,25điểm )

H là trực tâm của ABCnên CHAB ( 0,25điểm )

Câu 5.2

Chứng minh DF là tiếp tuyến của đường tròn ( O ):

Gọi K là giao điểm của CH và AB

Ta có DF là đường trung tuyến của  CDHvuông tại D FD =

Trang 14

nên D1  H2 ( 1 )

Xét  OBDcó OB = OD ( bán kính )

  OBDcân tại O  D2  B1 ( 2 )

( 0,25điểm )

Vì  HBKvuông tại K nên H2 B1  900 ( 3 )

Từ ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ) suy ra D1 D2  900

 DFOD tại điểm D thuộc đường tròn ( O )

Do đó DF là tiếp tuyến của đường tròn ( O ), tiếp điểm D

( 0,25điểm )

Trang 15

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 12/05/2021, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w