A. các electron tự do. các ion dương và ion âm. các ion dương, ion âm và electron tự do. các electron tự do và các lỗ trống.. a) Tính lực tương tác giữa hai điện tích. a) Tính điện trở t[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT NGHỆ AN KIỂM TRA HỌC KÌ 1- NĂM HỌC 2018-2019
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 3 MÔN: VẬT LÝ 11 BAN CƠ BẢN
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 11A
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1 Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường độ E=30000V/m tại điểm M cách điện tích một khoảng r=30cm Độ lớn điện tích Q là:
A. 3.10-8C B. 3.10-5C
C. 3.10-7C D. 3.10-6C
Câu 2. Công suất của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây:
A Jun (J) B Oát (W) C Culông (C) D Niutơn (N)
Câu 3. Hai nguồn điện mắc nối tiếp (không xung đối ) có 1 3V, r1 0,5 và 2 1,5V, r2 0,5 Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
A b 4,5V , r b 1 B. b 1,5V, r b 1
C b 4,5V , r b 0,25 D. b 1,5V, r b 0,5
Câu 4. Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 4 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 2 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là:
A U1 = 1 (V) B U1 = 8 (V) C U1 = 4 (V) D U1 = 6 (V)
Câu 5. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là:
C. Vôn trên culông ( V/C) D. Niuton trên mét (N/m)
Câu 6 Một tụ điện có điện dung C Khi đặt vào hai bản tụ điện một hiệu điện thế U thì điện tích của tụ điện
là:
2
Mã đề: 001
Trang 2Câu 7. Cách đổi đơn vị điện dung nào sau đây là ĐÚNG?
A. 1nF=10-6F B. 1nF =10-12F
C. 1nF=10-3F D. 1nF =10-9F
Câu 8. Điện trở của một bóng đèn Đ: 6V- 6Wcó giá trị là:
Câu 9. Chất khí không dẫn điện vì:
A. Các phân tử khí ở trạng thái trung hoà điện, trong chất khí không có hạt tải điện
B. có nhiều ion dương và ion âm
C. có nhiều electron tự do và lỗ trống
Câu 10. Một điện tích điểm q=10-4C đặt tại một điểm A trong điện trường có cường độ điện trường
E=1000V/m chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn:
Câu 11. Hai điện trở R1= 2 Ω và R2= 6 Ω ghép song song , Điện trở tương đương của đoạn mạch là :
Câu 12. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:
A. khả nãng tích điện cho 2 cực của nó
B. khả nãng tác dụng lực của nguồn điện
C. khả nãng tích trữ điện tích của nguồn điện
D. khả nãng thực hiện công của nguồn điện
Câu 13. Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 1(Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 3(Ω), điện trở toàn mạch là:
A RTM = 2 (Ω) B RTM = 1(Ω) C RTM = 4 (Ω) D RTM = 3 (Ω)
Câu 14. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ:
A. tăng lên B. ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần
Trang 3C. giảm đi D. không thay đổi
Câu 15. Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anốt làm bằng Ag, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A) Cho A = 108 (g/mol), n = 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút
5 giây là:
Câu 16. Trong điện trường đều có cường độ điện trường E, gọi d là khoảng cách giữa hai hình chiếu của các điểm M,N trên một đường sức Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là:
A. U = Ed2 B. U =
E
d
d
E
Câu 17 Công của lực điện trường làm điện tích q=2.10-4C dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế
U=1000V là:
A. A=1J B. A=0,2J C. A= 0,5J D. A=2J
Câu 18. Một điện tích dương có khối lượng m=0,01g tích điện q=8.10-6C di chuyển từ điểm M đến điểm N dọc theo đường sức điện trường dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều cho biết vận tốc tại
M là v1= 0 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN =1000V (Bỏ qua tác dụng của trọng lực) Vận tốc
của điện tích tại N là:
Câu 19 Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ đo điện nào sau đây?
A. ampe kế B. vôn kế C. công tơ điện D. tĩnh điện kế
Câu 20. Hạt tải điện cơ bản trong chất khí khi có tác nhân iôn hoá là:
B. các ion dương và ion âm
C. các ion dương, ion âm và electron tự do
D. các electron tự do và các lỗ trống
II PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Trang 4Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = -2.10-8C đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm trong không khí
a) Tính lực tương tác giữa hai điện tích
b) Xác định độ lớn vec tơ cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích gây ra tại điểm M là trung điểm
của AB
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong ξ = 12V, r = 2Ω
Các điện trở R1 = R2 = R3 = 2 Ω; R4 = 1 Ω
a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua mạch chính
b) Nối M và B bằng một ampe kế có điện trở không đáng kể Tìm số chỉ của ampe kế
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN LÍ 11
NĂM HỌC 2018 - 2019
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
001 C B A B B C D D A A B D C A A C B B C C
II TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: a) Viết đúng định luật cu lông……… 0,5đ
Thay số đúng ,tính toán ra kết quả F=1,8.10-4 N………… 0,5đ
b) vẽ hình biểu diễn đuợc E1, E2
Tính đúng E1=36000V/m
E2=18000V/m……… 0,25đ
EM=E1+E2=54000V/m……….0,25đ
Câu 2: a) Học sinh tính đúng RN=2,8(Ω)……….0,5đ
I=2,5A……….0,5đ
b) Học sinh chuyển đúng mạch ((R1// R3)ntR4)//R2
Tính được điện trở mạch ngoài: RN= 1 (Ω)
Cường độ dòng điện chay qua mạch chính: I=4A……… …… 0,25đ
Cường độ dòng điện chạy qua R1: I1=1A
Số chỉ Ampekế IA= I-I1=3A ……… 0,25đ
Trang 6
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí