Tuy nhiên không phải lúc nào mARN bị đột biến cũng tạo ra chuỗi polipeptit bị đột biến vì có trường hợp trên gen xảy ra đột biến thay thế cặp nucleotit này bằng cặp nucleotit khác dẫn [r]
Trang 195 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO CHỦ ĐỀ
CƠ SỞ VẬT CHẤT DI TRUYỀN CẤP PHÂN TỬ
SINH HỌC 12 NÂNG CAO CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Vật chất di truyền của một chủng gây bệnh ở người là một phân tử axit nuclêic có tỷ lệ
các loại nucleotit gồm 24%A, 24%T, 25%G, 27%X Vật chất di truyền của chủng virut này là
A ADN mạch kép B ADN mạch đơn C ARN mạch kép D ARN mạch đơn
Câu 2: Ở ADN mạch kép, số nuclêôtít loại A luôn có số nuclêôtít loại T, nguyên nhân là vì:
A hai mạch của ADN xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A
B hai mạch của ADN xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau
C hai mạch của ADN xoắn kép và A với T là 2 loại bazơ lớn
D ADN nằm ở vùng nhân hoặc nằm ở trong nhân tế bào
Câu 3: Nucleotit là đơn phân cấu tạo nên
C ADN polimeraza D ADN và ARN
Câu 4: Khi nói về gen phân mảnh, nhận định nào sau đây đúng?
A có ở mọi tế bào của mọi loài sinh vật
B có khả năng hình thành được nhiều loại phân tử mARN trưởng thành
C nằm ở trong nhân hoặc trong tế bào chất của tế bào nhân thực
D nếu bị đột biến ở đoạn intron thì cấu trúc của prôtêin sẽ bị thay đổi
Câu 5: Điều nào sau đây chỉ có ở gen của sinh vật nhân thực mà không có ở gen của sinh vật
nhân sơ
A Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài
B Có cấu trúc hai mạch xoắn kép, xếp song song và ngược chiều nhau
C Được cấu tạo từ 4 loại nucleotit theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung
D Vùng mã hóa ở một số gen có chứa các đoạn exon xen kẻ các đoạn intron
Câu 6: Các phân tử ADN ở trong nhân của cùng một tế bào sinh dưỡng
A nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau
Trang 2B có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài
C mang các gen không phân mảnh và tồn tại theo cặp alen
D có độ dài và số lượng nucleotit luôn bằng nhau
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không có ở ADN của vi khuẩn?
A Hai đầu nối lại tại thành ADN vòng
B Cấu tạo theo nguyên tác đa phân
C Cấu tạo theo nguyên tác bổ sung
D Liên kết với prôtêin histon để tạo nên NST
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ADN của ti thể mà không có ở ADN ở trong nhân tế bào
A Được cấu trúc từ 4 loại đơn phân A, T, G, X theo nguyên tắc đa phân
B Mang gen quy định tổng hợp prôtêin cho bào quan ti thể
C Có cấu trúc dạng vòng, có hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài
D Được phân chia không đều cho các tế bào con khi phân bào
Câu 9: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh
vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ là:
A Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
B Nucleotit mới được tổng hợp được gắn vào đầu 3 của chuỗi pôlinucleotit
C Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản
D Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
Câu 10: Hàm lượng ADN trong hệ gen của nấm men có kích thước lớn hơn hàm lượng ADN
trong hệ gen của E.Coli khoảng 100 lần, trong khi tốc độ tổng hợp và lắp ráp các nucleotit vào
ADN của E.Coli nhanh hơn ở nấm men khoảng 7 lần Cơ chế giúp toàn bộ hệ gen nấm men có
thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ gen của E.Coli khoảng vài chục lần là do
A tốc độ sao chép ADN của các enzim ở nấm men nhanh hơn ở E.Coli
B ở nấm men có nhiều loại enzim ADN polimeraza hơn E.Coli
C cấu trúc ADN ở nấm men giúp cho enzim dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hidro
D hệ gen nấm men có nhiều điểm khởi đầu tái bản
Trang 3Câu 11: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau
đây không đúng?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử
ADN
B Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới
được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ
C Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
D Sự phân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi
(đơn vị tái bản)
Câu 12: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi của
ADN ở sinh vật nhân thực và có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
(1) Có sự hình thành các đoạn Okazaki
(2) Nucleotit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3 của mạch mới
(3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản
(4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
(5) không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN
(6) Sử dụng 8 loại nucleotit A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu
Câu 14: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, kết luận nào sau đây không đúng?
A Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN
B Enzim ADN polimerazaza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới
C Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào
D Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 53 mạch mới được tổng hợp gián đoạn
Câu 15: Khi nói về hoạt động của các enzim trong các cơ chế di truyền ở cấp phân tử, phát biểu
nào sau đây đúng?
Trang 4A Enzim ADN polimerazaza là loại enzim có khả năng tháo xoắn và xúc tác cho quá trình nhân
đôi của ADN
B Enzim ARN polimerazaza là loại enzim có khả năng tháo xoắn và tách 2 mạch của phân tử
ADN
C Enzim ligaza có chức năng lắp ráp các nucleotit tự do của môi trường vào các đoạn Okazaki
D Enzim ADN polimerazaza có chức năng tổng hợp nucleotit đầu tiên và mở đầu mạch mới
Câu 16: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN?
A Ở mạch khuôn 53, mạch mới được tổng hợp gián đoạn và cần nhiều đoạn mồi
B Sự tổng hợp mạch mới trên cả hai mạch khuôn đều cần đoạn mồi
C Enzim ligaza hoạt động trên cả hai mạch khuôn
D Ở mạch khuôn 35, mạch mới được tổng hợp liên tục và không cần đoạn mồi
Câu 17: Ở một loài động vật, hàm lượng ADN trên các NST của một tế bào đang ở kì sau của
giảm phân II là x Hỏi hàm lượng ADN trên NST trong tế nào sinh dưỡng của loài này khi đang ở
kì sau của nguyên phân là bao nhiêu?
Câu 19: Nucleotit là đơn phân cấu tạo nên
A hoocmôn insulin B ARN polimeraza C ADN polimeraza D Gen
Câu 20: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Gen ở ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ
B Ở các loài sinh sản vô tính, gen ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con
C Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến
D Gen ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, X
Câu 21: Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là
A đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn đơn phân của ADN ở tế
bào nhân sơ là A, U, G, X
Trang 5B ADN ở tế bào nhân sơ có đạng vòng còn ADN trong tế bào nhân thực không có dạng vòng
C các bazơ nitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ
sung
D ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinucleotit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực
gồm hai chuỗi pôlinucleotit
Câu 22: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN polimeraza là
A bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
B nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
C tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN
D tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
Câu 23: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ
chế
A giảm phân và thụ tinh B nhân đôi ADN
Câu 24: Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực
với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là
A số lượng các đơn vị nhân đôi B nguyên liệu dùng để tổng hợp
C chiều tổng hợp D nguyên tắc nhân đôi
Câu 25: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế nào nhân thực, trong
trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã
D Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
Câu 26: Hãy chọn phát biểu đúng
A Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axít amin
Trang 6B Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtít là A, T, G, X
C Ở sinh vật nhân chuẩn, axít amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là metionin
D Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép
Câu 27: Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng:
A một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một loại aa
B một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều loại aa
C nhiều bộ ba khác nhau cùng mang thông tin quy định một loại aa
D quá trình tiến hóa làm giảm dần số mã di truyền của các loài sinh vật
Câu 28: Chuyển gen tổng hợp Insulin của người vào vi khuẩn, tế bào vi khuẩn tổng hợp được
prôtêin Insulin là vì mã di truyền có
A tính thoái hóa B tính phổ biến C tính đặc hiệu D bộ ba kết thúc
Câu 29: Trong bảng mã di truyền, người ta thấy rằng có 4 loại ãm di truyền cùng quy định tổng
hợp axit amin prolin là 5 XXU3 ; 5 XXA3 ; 5 XXX3 ; 5 XXG3 Từ thông tin này cho thấy việc
thay đổi nucleotit nào trên mỗi bộ ba thường không làm thay đổi cấu trúc của axit amin tương
ứng trên chuỗi polipeptit
A Thay đổi vị trí của tất cả các nucleotit trên một bộ ba
B Thay đổi nucleotit đầu tiên trong mỗi bộ ba
C Thay đổi nucleotit thứ 3 trong mỗi bộ ba
D Thay đổi nucleotit thứ hai trong mỗi bộ ba
Câu 30: Khi nói về đặc điểm của mã di truyền, kết luận nào sau đây không đúng?
A Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, theo từng bộ ba theo chiều từ 3 đến 5 trên
D Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
Câu 31: Ở trong tế bào của vi khuẩn, loại ARN được tổng hợp nhiều nhất nhưng có hàm lượng
ít nhất là
Trang 7A tARN B rARN C mARN D tARN và rARN
Câu 32: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân chuẩn mà không có
ở phiên mã của sinh vật nhân sơ
A diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
B chỉ có mạch gốc của gen được dùng để làm khuôn tổng hợp ARN
C sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron
D chịu sự điều khiển của hệ thống điều hòa phiên mã
Câu 33: Loại enzim nào sau đây có khả năng làm tháo xoắn phân tử ADN, tách 2 mạch của
ADN và xúc tác tổng hợp mạch polinucleotit mới bổ sung với mạch khuôn?
A Enzim ADN polimerazaza B Enzim ligaza
C Enzim ARN polimerazaza D Enzim restrictaza
Câu 34: Khi nói về bộ ba mở đầu ở trên mARN, hãy chọn kết luận đúng
A Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vị mã
mở đầu
B Trên mỗi phân tử mARN chỉ có một bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 3 của mARN
C Trên mỗi phân tử mARN chỉ có duy nhất một bộ ba AUG
D Tất cả các bộ ba AUG ở trên mARN đều làm nhiệm vụ mở đầu
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình dịch mã?
A Ở trên một phân tử mARN, các ribôxom khác nhau tiến hành đọc mã từ các điểm khác nhau,
mỗi điểm đọc đặc hiệu với một loại ribôxom
B Quá trình dịch mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bổ sung được thể hiện giữa bộ
ba đối mã của tARN với bộ ba mã hóa trên mARN
C Các ribôxom trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 5 đến 3 từ bộ ba mở đầu cho đến khi gặp bộ ba kết thúc
D Mỗi phân tử mARN có thể tổng hợp được nhiều chuỗi polipeptit, các chuỗi polipeptit được
tổng hợp từ một mARN luôn có cấu trúc giống nhau
Câu 36: Một phân tử mARN có chiều dài 1224A Trên phân tử mARN này có một bộ ba mở
đầu và 3 bộ ba có khả năng kết thúc dịch mã (bộ ba UAA nằm cách bộ ba mở đầu 26 bộ ba; bộ
ba UGA nằm cách bộ ba mở đầu 39 bộ ba; bộ ba UAG nằm cách bộ ba mở đầu 68 bộ ba Chuỗi
polipeptit do phân tử mARN này quy định tổng hợp có số aa là
Trang 8A 27aa B 25aa C 26aa D 28aa
Câu 37: Trong quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polipeptit, loại tARN có bộ ba đối mã nào sau
đây sẽ được sử dụng đầu tiên để vận chuyển axit amin tiến vào tiểu phần bé của riboxom?
A tARN có bộ ba đối mã 5 UAX3 B tARN có bộ ba đối mã 3 GUA5
C tARN có bộ ba đối mã 3 AUG5 D tARN có bộ ba đối mã 5 XAU3
Câu 38: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG)
trên mARN
(2) Tiểu đơn vị lớn của riboxom kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành riboxom hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 tARN (aa1: axit
amin đứng liền sau axit amin mở đầu)
(5) Riboxom dịch đị một cô đon trên mARN theo chiều 53
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi
polipeptit là:
A 3 1 2 4 6 5 B 5 2 1 4 6 3
C 1 3 2 4 6 5 D 2 1 3 4 6 5
Câu 39: Mỗi phân tử ARN vận chuyển
A có 3 bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp bổ sung với một bộ ba trên mARN
B chỉ gắn với 1 loại aa, aa được gắn vào đầu 3 của chuỗi pôlinucleotit
C có chức năng vận chuyển axit amin (aa) và vận chuyển các chất khác khi dịch mã
D có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung nên A = U và G = X
Câu 40: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG–Gly; XXXPro;
GXUAla; XGAArg; UXGSer; AGXSer Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có
trình tự các nucleotit là 5 AGXXGAXXXGGG3 Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptit có 4 loại axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A AlaGlySerPro B ProGlySerAla
Trang 9C ProGlyAlaSer D Gly ProSerAla
Câu 41: Hãy chọn kết luận đúng về mối quan hệ giữa gen, mARN, prôtêin ở sinh vật nhân
A 3 ATGXTAG5 B 5 AUGXUA3 C 3 UAXGAUX5 D 5 UAXGAUX3
Câu 43: Trong quá trình dịch mã, khi riboxom cuối cùng của poliriboxom tiếp xúc với cô đon
kết thúc trên mARN thì sự kiện nào sau đây sẽ xảy ra ngay sau đó?
A Quá trình dịch mã của các poliriboxom này kết thúc
B Các riboxom ngừng tổng hợp protein và tự phân hủy
C Riboxom này tách ra khỏi mARN nhưng các riboxom khác của poli riboxom vẫn tiếp tục dịch
mã
D Chỉ có một số riboxom ngừng dịch mã, các riboxom khác vẫn tiến hành dịch mã trên mARN
này
Câu 44: Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGXGly; XXGPro;
GXXAla; XGGArg; UXGSer; AGXSer Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có
trình tự các nucleotit là 5 GGXXGAXGGGXX3 Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A AlaGlySerPro B ProGlySerArg
C ProGlyAlaSer D GlyProSerAla
Câu 45: Mỗi phân tử ARN vận chuyển
A có chức năng vận chuyển aa để dịch mã và vận chuyển các chất khác trong tế bào
Trang 10B có 3 bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp bổ sung với một bộ ba trên mARN
C chỉ gắn với 1 loại aa, aa được gắn vào đầu 3 của chuỗi pôlinucleotit
D có cấu trúc 2 sợi đơn và tạo liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung
Câu 46: Xét các phát biểu sau đây:
(1) Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số loại axit amin
(2) Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtit là A, T, G, X
(3) Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là metionin
(4) Phân tử tARN và rARN là những phân tử có cấu trúc mạch kép
(5) Ở trong tế bào, trong các loại ARN thì mARN có hàm lượng cao nhất
(6) Ở trong cùng một tế bào, ADN là loại axit nucleic có kích thước lớn nhất
Trong 6 phát biểu nói trên thì có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 47: Xét các phát biểu sau đây:
(1) Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một loại aa
(2) Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 35 so với chiều trượt của enzim tháo xoắn
(3) Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại aa do nhiều bộ ba khác nhau quy
định tổng hợp
(4) Trong quá trình phiên mã, cả hai mạch của gen đều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp
phân tử mARN
(5) Trong quá trình địch mã, riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3 của
mARN đến đầu 5 của mARN
Trong 5 phát biểu nói trên thì có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 48: Ở vi khuẩn E.Coli, khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong operon Lac, kết luận
nào sau đây đúng?
A Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
B Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau
Trang 11C Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau
D Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau
Câu 49: Điều hòa hoạt động của gen chính là
A điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra
B điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra
C điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra
D điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra
Câu 50: Ở operon Lac, theo chiều trượt của enzim phiên mã thì thứ tự các thành phần là
A Vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), gen cấu trúc A, gen cấu trúc Y, gen cấu trúc Z
B Gen điều hòa, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), gen cấu trúc Z, gen cấu trúc Y, gen cấu
trúc A
C Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), gen cấu trúc Z, gen cấu trúc Y, gen cấu trúc A
D Gen điều hòa, vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), gen cấu trúc Z, gen cấu trúc Y, gen cấu
trúc A
Câu 51: Ở operon Lac, nếu có một đột biến làm mất 1 đoạn ADN thì trường hợp nào sau đây sẽ
làm cho tất cả các gen cấu trúc không tổng hợp được prôtêin
A Mất vùng khởi động (P) B Mất gen điều hòa
C Mất vùng vận hành (O) D Mất một gen cấu trúc
Câu 52: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên
diễn ra?
A Một số phân tử lactozơ liên kết với prôtêin ức chế
B Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
C Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
D ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã
Câu 53: Ở vi khuẩn E.Coli, khi nói về hoạt động của các gen trong operon Lac, phát biểu nào sau
Trang 12C Khi môi trường không có lactozơ thì các gen này không nhân đôi nhưng vẫn tiến hành phiên
mã
D Khi môi trường có lactozơ thì các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng có số lần phiên
mã khác nhau
Câu 54: Ở vi khuẩn E.Coli, giả sử có 6 chủng đột biến sau đây:
Chủng I: Đột biến ở gen cấu trúc A làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị
mất chức năng
Chủng II: Đột biến ở gen cấu trúc Z làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng
Chủng III: Đột biến ở gen cấu trúc Y nhưng không làm thay đổi chức năng của protein
Chủng IV: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp
bị mất chức năng
Chủng V: Đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này mất khả năng phiên mã
Chủng VI: Đột biến ở vùng khởi động (P) của operon làm cho vùng này bị mất chức năng
Khi môi trường cos đường lactozơ, có bao nhiêu chủng có gen cấu trúc Z, Y, A không phiên
mã?
Câu 55: Trong cấu trúc Operon, vùng khởi động có vai trò
A nơi gắn các enzim tham gia dịch mã tổng hợp prôtein
B nơi mà ARN polymeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
C nơi tổng hợp Prôtêin ức chế
D nơi gắn Prôtêin ức chế làm ngăn cản sự phiên mã
Câu 56: Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở sinh vật nhân thực, côđon 3 AUG5 có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin metionin
B Côđon 3 UAA5 quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
C Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin
D Với ba loại nucleotit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin
Câu 57: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
Trang 13(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều
35
(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 35
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A 1 4 3 2 B 2 3 1 4
C 1 2 3 4 D 2 1 3 4
Câu 58: Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực,
A chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen
B cần có sự tham gia của enzim ligaza
C chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chaasrt
D cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotit A, T, G, X
Câu 59: Trong quá trình dịch mã,
A trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số riboxom hoạt động được gọi là
pôlixôm
B nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ nucleotit của mARN
C có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN
D riboxom dịch chuyển trên mARN theo chiều
Câu 60: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện
trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?
(1) Phân tử ADN mạch kép (2) phân tử tARN
(3) Phân tử protein (4) Quá trình dịch mã
A (1) và (2) B (2) và (4) C (1) và (3) D (3) và (4)
Câu 61: Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực,
A chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen
B cần có sự tham gia của enzim ligaza
Trang 14C chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất
D cần môi trường nội bào cung cấp các nucleotit A, T, G, X
Câu 62: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A 3 UAG5 ; 3 UAA5 ; 3 UGA5 B 3 GAU5 ; 3 AAU5 ; 3 AGU5
C 3 UAG5 ; 3 UAA5 ; 3 AGU5 D 3 GAU5 ; 3 AAU5 ; 3 AUG5
Câu 63: cho biết các cô đon mac hóa các axit amin tương ứng như sau: GGGGly; XXXPro;
GXUAla; XGAArg; UXGSer; AGXSer Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có
trình tự các nucleotit là 5 AGXXGAXXXGGG3 Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A SerAlaGlyPro B ProGlySerAla
C SerArgProGly D GlyProSerArg
Câu 64: Cho các thông tin sau đây:
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin
(2) Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất
(3) Nhờ một enzim đặc hiệu, aixt amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp
(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng
thành
Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
A (3) và (4) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4)
Câu 65: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò
cung cấp năng lượng
A để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi polipeptit
B để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
C để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN
D để các riboxom dịch chuyển trên mARN
Câu 66: Cho các thành phần
(1) mARN của gen cấu trúc; (2) Các loại nucleotit A, U, G, X;
(3) ARN polimeraza; (4) ADN ligaza;
Trang 15(5) ADN polimeraza
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của operon Lac ở E.Coli là
A (2) và (3) B (1), (2) và (3) C (3) và (5) D (2), (3) và (4)
Câu 67: Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.Coli, vùng khởi động
A mang thông tin quy định cấu trúc enzim ADN polimeraza
B là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã
C là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế
Câu 68: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi
trường có lactozơ và khi môi trường không có lactozơ?
A Một số phân tử lactozơ liên kết với prôtêin ức chế
B Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
C Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
D ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
Câu 69: Ở sinh vật nhân sơ, có nhiều trường hợp gen bị đột biến nhưng chuối polipeptit do gen
quy định tổng hợp không bị thay đổi Nguyên nhân là vì
A mã di truyền có tính thoái hóa B mã di truyền có tính đặc hiệu
C ADN của vi khuẩn có dạng vòng D Gen của vi khuẩn có cấu trúc theo operon
Câu 70: Trong một gen có một bazơ Timin trở thành dạng hiếm (T*) thì sẽ gây đột biến thay
cặp A-T thành cặp G-X theo sơ đồ
Trên phân tử ADN có bazơ nitơ Timin trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi sẽ gây
đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng cơ chế gây đột biến làm thay thế cặp A-T bằng cặp G-X của bazơ nitơ dạng hiếm?
A A-T* T*-G G-X B A-T* T*-X G-X
C A-T* G-T* G-X D A-T* A-G G-X
Câu 71: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây không đúng?
A Quá trình nhân đôi không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ dẫn tới đột biến gen
B Đột biến gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến
Trang 16C Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến
D ADN không nhân đôi thì không phát sinh đột biến gen
Câu 72: Một bazơ nitơ của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi của ADN sẽ làm
phát sinh dạng đột biến
A thêm 1 cặp nucleotit B thêm 2 cặp nucleotit
C mất một cặp nucleotit D thay thế 1 cặp nucleotit
Câu 73: Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nhất
A Mất một cặp nuclêôtít B Thêm một cặp nuclêôtít
C Thay thế một cặp nuclêôtít D Đột biến mất đoạn NST
Câu 74: Ở sinh vật nhân sơ, tại sao nhiều đột biến thay thế một cặp nucleotit là đột biến trung
tính
A Do tính chất thoái hóa của mã di truyền, đột biến không làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba
khác
B Do tính chất thoái hóa của mã di truyền, đột biến làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác
nhưng cùng mã hóa cho một loại axit amin
C Do tính chất phổ biến của mã di truyền, đột biến làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác
D Do tính đặc hiệu của mã di truyền, đột biến làm biến đổi bộ ba này thành bộ ba khác làm
prôtêin biến đổi
Câu 75: Tần số đột biến của mỗi gen rất thấp nhưng đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu
cung cấp cho quá trình chọn lọc vì:
(1) Ảnh hưởng của đột biến gen đến sức sống cơ thể sinh vật ít nghiêm trọng so với đột biến
NST
(2) Số lượng gen trong quần thể rất lớn
(3) Đột biến gen thường ở trạng tái lặn
(4) Quá trình giao phối đã phát tán các đột biến và làm tăng xuất hiện các biến dị tổ hợp
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3)
Câu 76: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây không đúng?
A Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
Trang 17B Cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến
C Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời
sau
D Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm
cấu trúc gen
Câu 77: Cho các trường hợp sau:
(1) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị mất 1 cặp nucleotit
(2) Gen tạo ra sau tái bản ADN bị thay thế ở 1 cặp nucleotit
(3) mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nucleotit
(4) mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nucleotit
(5) chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị mất 1 axit amin
(6) chuỗi polipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axit amin
Có bao nhiêu trường hợp có thể dẫn tới đột biến gen?
Câu 78: Xét các phát biểu sau đây:
(1) Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
(2) Gen ở tế bào chất bị đột biến thành gen lặn thì kiểu hình đột biến luôn được biểu hiện
(3) Cơ thể mang đột biến gen lặn ở trạng thái dị hợp không được gọi là thể đột biến
(4) Đột biến gen luôn dẫn tới làm thay đổi cấu trúc và chức năng của protein
(5) Nếu gen bị đột biến dạng thay thế một cặp nucleotit thì không làm thay đổi tổng liên kết
hidro của gen
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 79: Alen B dài 221nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen Từ một tế
bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này là 1689 nucleotit loại timin và 2211 nucleotit loại xitôzin
Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là
A thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
B thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
Trang 18C mất một cặp A-T
D mất một cặp G-X
Câu 80: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nucleotit
(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
A (1), (2), (3) B (2), (4), (5) C (3), (4), (5) D (1), (3), (5)
Câu 81: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nucleotit thường làm thay đổi ít nhất
thành phần axit amin của chuỗi polipeptit do gen đó tổng hợp
B Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì
tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau
C Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh
đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit
D Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến
Câu 82: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể
B Đột biến gen làm thay đổi vị trí gen trên nhiễm sắc thể
C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
D Đột biến gen hầu hết là có hại
Câu 82: Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào
A môi trường sống và tổ hợp gen B tần số phát sinh đột biến
C số lượng cá thể trong quần thể D tỉ lệ đực, cái trong quần thể
Câu 83: So với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của
tiến hóa vì
Trang 19A đa số đột biến gen là có hại, vì vậy chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại
các đột biến có lợi
B alen đột biến có lợi hay có hại không phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống, vì chọn
lọc tự nhiên vẫn tích lũy các gen đột biến qua các thế hệ
C các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực
tiếp vào kiểu gen do đó tần số của gen lặn có hại không thay đổi qua các thế hệ
D đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản
của cơ thể sinh vật
Câu 84: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
B Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotit
C Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
D Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN
Câu 85: Cho các thông tin
(1) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin không tổng hợp được
(2) Gen bị đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng protein
(3) Gen bị đột biến làm thay đổi axit amin này bằng một axit amin khác nhưng không làm thay đổi chức năng của protein
(4) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin được tổng hợp bị thay đổi chức năng
Các thông tin có thể được sử dụng làm căn cứ để giải thích nguyên nhân của các bệnh di
truyền ở người là
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 86: Cho biết các sự kiện sau đây xảy ra trong quá trình tự sao của ADN:
(1) Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
(2) Nhờ các enzim tháo xoắn, phân tử ADN được tách ra tạo chạc chữa Y
(3) Hình thành nên hai phân tử ADN con, mỗi phân tử chứa một mạch cũ của ADN ban đầu và một mạch mới
(4) Enzim ADN polimeraza dựa trên mạch khuôn của ADN để tổng hợp mạch mới theo
nguyên tắc bổ sung
Trang 20Thứ tự đúng của các sự kiện trên là:
A 1 2 4 3 B 2 4 3 1
C 2 4 1 3 D 2 1 4 3
Câu 87: Cho biết: 5 AUG3 quy định Met; 5 UAU3 và 5 UAX3 quy định Tyr; 5 UGG3 quy định trp; 5 UAA3 , 5 UAG3 , 5 UGA3 kết thúc dịch mã Xét một đoạn trình tự mARN nhân tạo:
5 AUG UAU UGG3 Thứ tự các nucleotit tương ứng là: 123 456 789 Trong các dự đoán dau
đây, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Nếu nucleotit thứ 6 bị thay thành A thì chuỗi polipeptit tương ứng không thay đổi
(2) Nếu nucleotit thứ 9 bị thay thành A thì chuỗi polipeptit tương ứng sẽ bị ngắn hơn chuỗi
bình thường
(3) Nếu nucleotit thứ 6 bị thay thành X thì chuỗi polipeptit tương ứng không thay đổi
(4) Nếu nucleotit thứ 8 bị thay thành A thì chuỗi polipeptit tương ứng sẽ dài hơn chuỗi bình
thường
Câu 88: Mỗi phân tử Hêmôglôbin (Hb) là một prôtêin cấu trúc bậc IV gồm 2 chuỗi và 2 chuỗi
liên kết với nhau Nếu axit amin thứ 6 của chuỗi là glutamin bị thay bằng valin thì hồng cầu biến dạng thành hình lưỡi liềm
Cho biết trên mARN có các bộ ba mã hóa cho các axit amin:
Valin: 5 -GUU-3 ; 5 -GUX-3 ; 5 -GUA-3 ; 5 -GUG-3
Glutamin: 5 -GAA-3 ; 5 -GAG-3 ; Aspactic: 5 -GAU-3 ; 5 -GAX-3
Phân tích nào sau đây đúng về việc xác định dạng đột biến cụ thể xảy ra trong gen mã hóa
chuỗi gây bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm?
A Nucleotit thứ nhất của các côđon tương ứng với glutamin và valin đều là G, nếu thay nucleotit
G này bằng X thì bộ ba mới sẽ mã hóa valin
B Nếu thay nucleotit thứ ba của các côđon tương ứng với glutamin, thì có thể xuất hiện côđon
mới là 5 -GUA-3 ; 5 -GAX-3 , mã hóa cho axit aspactic chứ không phải valin
C Nếu thay nucleotit thứ hai trong côđon mã hóa glutamin, cụ thể thay A bằng U thì côđon mới
có thể là 5 -GUA-3 hoặc 5 -GUG-3 đều mã hóa cho valin
D Nếu thay nucleotit thứ hai của các côđon tương ứng với glutamin, thì có thể xuất hiện côđon
mới là 5 -GAU-3 ; 5 -GXA-3 , mã hóa cho axit aspactic chứ không phải valin
Trang 21Câu 89: Khi nói về mối liên quan giữa ADN, ARN và protein ở sinh vật nhân thực, phát biểu
nào sau đây đúng?
A ADN làm khuôn để tổng hợp ARN và ngược lại
B Một phần tử ADN có thể mang thông tin di truyền mã hóa cho nhiều phân tử protein khác
nhau
C ADN trực tiếp làm khuôn cho quá trình phiên mã và dịch mã
D Quá trình phiên mã, dịch mã đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
Câu 90: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về prôtêin ức chế trong cơ
chế điều hòa hoạt động của opêron Lac?
(1) Khi môi trường không có lactozơ, prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã
(2) Prôtêin ức chế chỉ được gen R tổng hợp khi môi trường không có lactozơ
(3) Khi môi trường có lactozơ, một số phân tử lactozơ liên kết với prôtêin ức chế liên kết làm biến đổi cấu trúc không gian ba chiều của nó
(4) Prôtêin ức chế chỉ có hoạt tính sinh học khi có tác động của chất cảm ứng ở môi trường
Câu 91: Ở sinh vật nhân sơ, một đột biến thay thế một cặp nucleotit trên vùng mã hóa của gen
làm thay thế một cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác nhưng không làm thay đổi trình
tự các axit amin trong chuỗi polipeptit do gen quy định
Có thể khẳng định chắc chắn đột biến điểm trên không thể xảy ra ở những bộ ba nào sau đây
trên mạch mã gốc của gen?
(1) 3 TAX5 (2) 3 AGX5 (3) 3 AXX5 (4) 3 XXA5
Phương án đúng là:
A (1), (3) B (1), (4) C (2), (3) D (2), (4)
Câu 92: Nhận xét nào không đúng về các cơ chế phiên mã và dịch mã?
A Trong giai đoạn tổng hợp chuỗi polipeptit, riboxom dịch chuyển trên mạch mARN theo chiều
53
B Phức hợp tARN và axit amin tương ứng khi tiến vào riboxom để tham gia dịch mã sẽ khớp bộ
ba đối mã (anticođon) với bộ ba sao (cođon) tương ứng trên mARN theo nguyên tắc bổ sung và
ngược chiều
Trang 22C Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch mã gốc trên gen là mạch có chiều 53
D Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được tổng hợp kéo dài theo chiều
53
Câu 93: Một đoạn gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3 TAXAAGGAGAATGTTTTAXXTXGGGXGGXXGAAATT 5
Đột biến thay thế một cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác tại vị trí -5ở bộ ba nào
sau đây sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất?
A 3TAX5 B 3ATX5 C 3ATT5 D 3GAX5
Câu 94: Khi nói về hoạt động của opêron Lac, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong một opêron Lac, các gen cấu trúc Z, Y, A có số lần nhân đôi và phiên mã bằng nhau
B Đường lactozơ làm bất hoạt prôtêin ức chế bằng cách một số phân tử đường bám vào prôtêin
ức chế làm cho cấu trúc không gian của prôtêin ức chế bị thay đổi
C Gen điều hòa và các gen cấu trúc Z, Y, A có số lần nhân đôi bằng nhau
D Trong một opêron Lac, các gen cấu trúc Z, Y, A có số lần nhân đôi và phiên mã khác nhau
Câu 95: Cho biết các bộ ba AAA, XXX, GGG, UUU (trên mARN) xác định các axit amin lần
lượt là: Lizin (Lys), prolin (Pro), glicin (Gli) và phênylalanin (Phe) Một trình tự ADN sau khi bị đột biến thay thế nucleotit A bằng G đã mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit có trình tự axit
amin: ProGliLysPhe Trình tự nucleotit trên mạch gốc của ADN trước khi đột biến là
A 5GAG XXX UUU AAA3 B 3XXX GAG AAA TTT5
C 3GAG XXX TTT AAA5 D 5GAG XXX TTT AAA3
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Chọn đáp án B
Vật chất di truyền của chủng virut này được cấu tạo bởi 4 loại đơn phân A, T, G, X chứng tỏ
nó là phân tử ADN
Ở phân tử ADN này có A = T = 24%, G = 25% và X = 27% chứng tỏ nó không được cấu tạo
theo nguyên tắc bổ sung Chỉ có ADN mạch đơn mới có tỷ lệ % của GX
Câu 2: Chọn đáp án A
Trong 4 phương án trên thì chỉ có phương án A đúng Vì chỉ khi ADN có cấu trúc mạch kép
và A của mạch này chỉ liên kết với T của mạch kia thì A mới luôn bằng T G của mạch này chỉ
liên kết với X của mạch kia thì X mới luôn bằng G