BỘ GIÁO DỤC VÀ ÀO TẠO LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC Người h ng dẫn khoa học: TS... Đốiăt ợng nghiên cứu và ph m vi nghiên cứu - Đối tư ng nghiên c u: phương tr nh hà toàn phương.. 4.ăP ă
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ÀO TẠO
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Người h ng dẫn khoa học: TS CAO VĂN NUÔI
Đà Nẵng - Năm 2016
Trang 3L IăC MăĐO N
N ời thực hiện
Trang 4
M CăL C
M ăĐ U 1
1 Lý do chọn đề tài 1
2 M c đích và nhiệm v nghiên c u 1
3 Đối tư ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u 2
4 Phương pháp nghiên c u 2
5 ụ nghĩa khoa học và thực tiễn c a đề tài 2
6 i ung 2
C N ă1 P N ăTR N ă ĨMăTOĨNăP N 3
MỘT S T C C 3
ÀM SO CỘ T 4
3 M T C C P TR ÀM TOÀ P 8
4 MỘT U C ÀM TOÀ P 11
5 P R C P TR ÀM TOÀ P 14
6 MỘT S V Đ M RỘ 19
7 MỘT S V 23
C N ă 2 T N ă Nă Đ N ă C ă P N ă TR N ĨMă TOĨNă P N 39
T Đ C P TR ÀM TOÀ P 39
T Đ C P TR ÀM TOÀ P SU RỘ 47
3 T Đ C P TR ÀM R S 55
4 MỘT S V Đ M RỘ 65
5 MỘT S V 71
K TăLU N 81
TĨIăLI UăT MăK O QU TăĐ N ă I OăĐ ăTĨI )
Trang 5M ăĐ U
1 Lý do ch ăđề tài
Ủ thu t phương tr nh hà n i chung và phương tr nh hà toàn phương n i riêng đ ng t vai tr khá quan trọng trong gi i tích toán học Phương tr nh hà đư c nghiên c u v i nhiều c tiêu khác nhau như nghiên
c u đ nh tính nghiên c u đ nh ư ng nghiên c u đ a phương ho c nghiên
c u toàn c c Trong đ việc nghiên c u về tính n đ nh c a t phương
tr nh hà c ng đư c các nhà toán học trên th gi i khá quan t
Th o ng ch s n 94 S.M.U a đã đ t ra t c u h i iên quan
đ n tính n đ nh c a t đ ng c u Điều nà hư ng các nhà toán học đ n việc nghiên c u tính n đ nh c a t phương tr nh hà Đã c nh ng c u h i
đư c đ t ra oa quanh v n đề trên ch ng h n:
?” o c
?
?”
T đ nh t hi u về tính n đ nh c a t phương tr nh hà đ c iệt à phương tr nh hà toàn phương t i chọn đề tài:
à đề tài u n v n th c sĩ
2 M ụ ăđí ăvàă iệm vụ nghiên cứu
Tôi mong muốn t ki đư c nhiều tài liệu t các ngu n khác nhau, nghiên c u kỹ càng các tài liệu đ cố gắng ĩnh h i đầ đ các ki n th c về phương tr nh hà toàn phương và tính n đ nh nh đưa ra cách nh n toàn
diện và sâu sắc T đ các ki n th c nà đư c trình bày trong lu n v n theo
m t hệ thống gic Tôi hy vọng lu n v n c th đư c s d ng như t tài
liệu tham kh o b ích cho học sinh, sinh viên và giáo viên
Trang 6Trong chương c a lu n v n nà t i tr nh à t số đ nh nghĩa đ nh
Ủ iên quan đ n phương tr nh hà toàn phương Trong chương t i tr nh
à tính n đ nh c a phương tr nh hà toàn phương và t số phương tr nh
hà khác iên quan
3 Đốiăt ợng nghiên cứu và ph m vi nghiên cứu
- Đối tư ng nghiên c u: phương tr nh hà toàn phương
- Ph m vi nghiên c u: phương tr nh hà toàn phương và tính n đ nh
c a phương tr nh hà toàn phương
4.ăP ă ă iê ă ứu
Phương pháp nghiên c u: thu th p, phân tích, nghiên c u các sách vi t
về phương tr nh hà đ c iệt à phương tr nh hà toàn phương các tài iệu
về phương tr nh hà trên ng Internet và các tài liệu chuyên kh o khác
5.ăÝă ƿaăk aă c và thực tiễn củaăđề tài
Xây dựng m t chu ên đề c tính hệ thống và có th gi ng d y v i thời
ư ng ch p nh n đư c cho học sinh chuyên toán b c trung học ph th ng và cho sinh viên chu ên ngành toán t i các trường đ i học
6 N iă
Chương : Phương tr nh hà toàn phương
Chương : Tính n đ nh c a phương tr nh hà toàn phương
liên quan
Trang 7C N 1
P N ăTR N ă ĨMăTOĨNăP N
Toàn các k t qu c a chương nà đư c tha kh o tài iệu 5]
1.1 M TăS ăKI NăT CăC ă N
Đ ă ƿaă 1.1 Cho E là không gian
Đ ă ƿaă 1.2 (Không gian Banach) M t không gian Banach là
m t e V ờng s th c hay s ph c v i m t chu n
sao cho m i dãy Cauchy ng v i metric d x y , x y ) ạ
trong không gianV
Đ ă ƿaă1.3 e G,
e x y y x, x y G,
Đ ă ƿaă1.4 G
G G,
x y zx y z,x y z G, ,
Trang 10Khi z cố đ nh k ph thu c vào z o đ ta c x k z x.
ghĩa à, f x z , xk z (1.6) Thay (1.6 vào f x y z , f x y, f x z,
k k k
1,
m
j j j
Cho à t cơ s a trong t p các số thực hi
đ m i số thực x c th đư c i u iễn như sau
1
n
k k k
Trang 11m
j j j
Trang 12T 9) và 7), ta k t u n 6 đ ng v i ọi số h u t p u n tương tự áp ng cho i n số th hai và ta c ng c đư c k t u n sau đ ng cho ọi số h u t r và t t c số thực x và y
j j
k k j k
trong đ kj f b b k, j Đ nh Ủ đư c ch ng inh hoàn toàn
1.3 N I Mă LI Nă T Că C ă P N ă TR N ă ĨMă TOĨNă
Trang 13v i n à số ngu ên ương Ti p t c ta ch ra r ng 4 nghiệ đ ng v i
ọi số ngu ên n
i s n à số ngu ên hi đ n à số ngu ên ương o đ
f nx f n x f nx v f ch n 2
Trang 14nghiệ đ ng v i ọi x và t t c n
Cho r à số h u t t k o đ
krn
lim n
nr x
Trang 15n cr
lim n2
n
2
Trang 16B x y f x y f x y
1
4f y x f y x
Trang 18 , , ,
B x y z B x z B y z
V v , B: 2 à c ng tính th o i n th nh t o B à đối ng nên B c ng c ng tính th o i n th hai V B à t hà song c ng tính
Đ nh Ủ đã đư c ch ng inh hoàn toàn
1.5 PEXINDER C ăP N ăTR N ă ĨMăTOĨNăP N
Phương tr nh hà toàn phương c ng
2 2
f x y f x y f x f y (QE)
c ng p inđ r thành phương tr nh
f x1 y f x2 y 2f x3 2f4 y (1.34) trong đ f f1, 2, f f3, 4: à các n hà và ,x y à các số thực
Trang 20V đề đã đư c ch ng inh hoàn toàn
ệ qu sau đư c r t ra t đề trên
Trang 22Ta c th th i fi đư c cho trong đ nh Ủ tho ãn (1.34 giờ, ta ti p t c ch ng inh r ng kh ng đ nh ng c a fi à nghiệ u nh t c a phương tr nh hà (1.34)
h x y h x y f y f y (1.51) trong đ h x f x1 f x2 v i x (1.52) ghiệ (1.34) à tương đương v i nghiệ hệ phương tr nh .49 và (1.51)
Trang 23 1
1
,2
T 61 đ n (1.63 ta thu đư c nghiệ đã kh ng đ nh V đ nh Ủ đã
1.6 M TăS ăV NăĐ ăM ăR N
Đ ă ă1.10 Cho S, G e chia t cho 2 S sao
cho x x Sx :f S G
Trang 24
v i ọi , ,x y t Cố đ nh S t th phương tr nh hà .72 à t phương tr nh
hà ns n và nghiệ c a n c th đư c t th trong đ nh Ủ à
Trang 25 f x t f x t i 65) 4h x t ,
o đ h x t, h x t , v i ọi ,x t S (1.74)
p i, t .7 và .65) ta c
4h t x, f t x f tx i 71) f t x f tx
Trang 26f x h x x f xx (1.79)
t h p (1.77), ta c
1 .
,2
f x B x x f xx (1.80) Cuối c ng ta tha x b i xx và y i yy trong (1.64), ta c
f x x y y f xx f yy (1.81)
v i ọi ,x y S giờ ác đ nh : A S i G
1 2
Trang 28v i ọi , ,x y z V f tho ãn .83 điều ph i ch ng inh
Víă ụă 1.2 Cho k à số ngu ên hà số :f tho ãn phương
Trang 30V f tho ãn .93 điều ph i ch ng inh
Víă ụă1.4 Cho hà :f tho ãn phương tr nh hà
Trang 31v i ọi , ,x y z V f tho ãn .99 điều ph i ch ng inh
Víă ụă1.5 Cho hà :f tho ãn phương tr nh hà
f x y f y z f z x f x y z 7f x 7f y 7f z (1.104)
v i ọi , ,x y z n u và ch n u :f tho ãn phương tr nh
f x f x x (1.106)
V f à hà ch n
Thay y trong (1.104 ta c z 0 f 2x 4f x , x (1.107) Thay z trong (1.104 và s ng 6 và 7 ta c 0
f x y f x f y f x y x y (1.108) Thay z trong (1.104 và s ng 6 và 7 ta c y
f x y f x y f x f y x y
V f tho ãn Q
Trang 33V f tho ãn 4) điều ph i ch ng inh
Víă ụă1.6 Cho hà :f tho ãn phương tr nh hà
Trang 34 2
f x y f x y f y f y f x (1.130) Thay x trong 3 s ng 5 và i n đ i ta su ra y
f x f x x (1.131)
t h p 3 và 3 ), ta suy ra :f tho ãn (QE)
gư c i gi s :f tho ãn Q nên f à hà thuần nh t
V :f tho ãn .124 điều ph i ch ng inh
Víă ụă1.7 Cho hà :f tho ãn phương tr nh hà
Cho x trong (1.132), ta suy ra y 0 f 0 0
Cho x trong (1.132), ta suy ra y f 4x 16f x (1.133) Thay y i x y ta c
f x y f x y f x y f y f x (1.134) Thay y i y trong (1.134), ta suy ra
Trang 35Thay y i 4y trong 36 s ng 33 và r t gọn ta su ra
f x y f x y f y f y f x (1.137) Thay x trong (1.137 ta c y f 2x 3f x f x (1.138) Thay x i x trong (1.138 ta c f 2x 3f x f x (1.139) Thay x i 2x trong (1.138), s ng 33 38 39 và r t gọn ta c f x V t 37), ta suy ra f tho ãn Q f x , x
gư c i gi s :f tho ãn Q nên f à hà thuần nh t
V :f tho ãn 3 điều ph i ch ng inh
Víă ụă1.8 T phương tr nh hà ng toàn phương tho ãn phương
Trang 37Suy ra 2
,2
c) Ti p th o ta ch ng t t p f x f y | ,x y Do f x 0nên t n t i t giá tr y0 sao cho f y 0 hi đ t 48 ta c a 0
f x a f x xa f a suy ra f x a f x ax f a
V v ph i à hà c nh t nên xa f a c t p giá tr à toàn
o đ hiệu f x a f x c ng c t p giá tr à toàn Mà
f x f y | ,x y f x a f x x| o đ
Trang 38số trên h n th f x t đ tha 0 x ta đư c 0
f y hay f à hà ch n f y y
Trang 39i s t n t i a0,b sao cho 0 2
0,
f a f b b khi đ tha ,
a) Trường h p 1
02
f Khi đ tha x y ta đư c
Trang 40
2
1
14
Víă ụă1.14 T t t c các hà số :f tho
ãn hai điều kiện sau
Trang 41, ,
f nx n f x n x b) f 2nx 4n f x Th t v y, trong (i) cho y x ta đư c
Trang 43C N ă2
T N ă NăĐ N ăC ăP N ăTR N ă
ĨMăTOĨNăP N
Toàn các k t qu c a chương nà đư c tha kh o tài iệu 5]
Phương tr nh hà toàn phương
2 2
f x y f x y f x f y (2.1)
à t phương tr nh quan trọng trong Ủ thu t c a các phương tr nh hà và
n đ ng vai tr quan trọng trong đ c trưng c a các kh ng gian tích trong Mọi nghiệ c a phương tr nh toàn phương đư c gọi à hà toàn phương Trong chương nà ch ng ta s tr nh à t số k t qu quan trọng iên quan
đ n tính n đ nh c a phương tr nh hà toàn phương các ng t ng quát c a phương tr nh hà toàn phương và t số phương tr nh hà khác iên quan
2.1 T N ă NăĐ N ăC ăP N ăTR N ă ĨMăTOĨNăP N
Đ ă ă2.1 :f
2 2
f x y f x y f x f y
,x y ạ 0:
Trang 45n f x f x , v i ọi số ngu ên ương n
u m n , th m n0 à t số tự nhiên và n c th đư c tha i
n n n
n n n
Trang 46Ti p th o ta t
2
2lim2
n n n
2lim
2
n n n
Trang 47 2k 22 2k 1 0
f x f x f
Trang 48h n c hai v c a t đ ng th c cuối c ng cho 12
2
32
n n
f
f x f x
v i ọi số ngu ên ương n
u m n th m n0 à t số tự nhiên và n c th đư c tha i
m n trong t đ ng th c trên V ta c
2
01
2
32
Trang 493.2 n n
n n n
2
n n n
n n n
2lim
2
n n n
Trang 50nh t hi đ t n t i t hà toàn phương khác :s sao cho
Trang 51v i ,t x Đ nh Ủ đư c ch ng inh hoàn toàn
2.2 T N ă NăĐ N ăC ăP N ăTR N ă ĨMăTOĨNăP N ă
3136
3124
Trang 52Trư c tiên ta thay x và y 3 i x và y tương ng ta c
Trang 53e
v i ọi x ơn n a n u f tx4 iên t c theo t v i i x th
hà toàn phương Q tho ãn Q tx t Q x2 v i ọi x
Trang 57v i x t k ơn n a n u f tx4 iên t c theo t v i ọi x , th 2
giờ cho Q A A', 1', 2': à hà toàn phương và các hà c ng tính khác tương ng tho ãn các t đ ng th c trong (2.12) thay cho
Trang 58v i ọi x Tương tự ta c th ch ng inh r ng A x1 A x1' v i x
t k Đ nh Ủ đã đư c ch ng inh hoàn toàn
Trang 63f x A x f f x g x f g x A x g g 6
Trang 666
điều nà đã ch ng inh t đ ng th c .7 ) Tương tự 78 8 và .84 ta c
13
3
g x Q x g x Q x g x điều nà đã ch ng inh t đ ng th c .73)
Phần c n i à ch ng inh tính u nh t c a các hà Q và A Cho ':
A và ':Q à hà c ng tính khác và hà toàn phương khác tương ng, à tho ãn các t đ ng th c .7 và .73) thay cho A và Q
Trang 67nh t t hà toàn phương Q1: sao cho
Trang 68S ng Q1 à hà toàn phương và chia t đ ng th c trên cho ta su
Cuối c ng ta ch ng inh tính u nh t c a Q và A Cho ':A
và ':Q à t hà c ng tính khác và t hà toàn phương khác tho
Trang 692.4 M TăS ăV NăĐ ăM ăR N
22,
.
4 f 2x f x 4 f 0 4 2 x p
Trang 71
Trang 72và g 0 V v 0 g x à phương tr nh hà toàn phương khi x y 0Khi y và 0 x ta c 0
V v g E: 1E2 à toàn phương trên E1
Trường h p : Khi p , trong (2.91), cho 2 x ta th y 0 f 0 0Sau đ tha c x và y cho
Trang 74Ch ng inh g à hà toàn phương tương tự như trường h p tr việc thay x và y trong .9 i 2 n
Đ ch ng inh tính u nh t c a hà toàn phương g trong ( 9 ta
gi s ngư c i r ng c t hà toàn phương khác h E: 1E2 tho ãn .9 và t đi yE2 v i a g y h y V ọi hà toàn 0phương đều đư c i u iễn t cách u nh t th o t hà song c ng tính đối ng V v g x B x x, trong đ B E: 1 E1 E2 à t hà song
c ng tính đối ng Th o đ ta c 2
,
g rx r g x v i ọi r nguyên Tương tự 2
h rx r h x v i r ngu ên hi đ hai hà g và h đều tho
Trang 75V g à u nh t Đ nh Ủ đư c ch ng inh hoàn toàn
Trang 76
Trang 77Víă ụă2.2 u :f tho ãn t phương tr nh hà
f x y f x z f z x f x y z 7f x 7f y 7f z (2.106)
Trang 78v i ương nào đ v i ọi , ,x y z th ch ng t r ng t n t i u nh t
t hà toàn phương :T sao cho
n k k
Trang 79V i ọi số ngu ên ương m n ta c 0 3
Trang 80Ta t 3
lim
9
n n n
Víă ụă2.3 u :f tho ãn t phương tr nh hà
Trang 81và ,
2 9 3
p p
3
9 9
k n
k k
1 3
9 18
k k
p k
3 3
18.9 9
p
k n m
Trang 82Ta c 3
lim
9
n n n
g sao cho ,
2 9 3
p p
Trang 83p p
xx
n k
92.3 3
p n
32.3
p n
k p p
p
k p p
Trang 84
0
xf
à ã Cauch nên c gi i h n trong Ta ác đ nh
hà :Q sao cho lim9 ,
3
n n n
i s :Q à kh ng u nh t hi đ t n t i t hà khác :
s sao cho ,
2 3 9
p p
2
0
n p
Trang 85K TăLU N
ư i sự hư ng n c a TS Cao V n u i t i đã hoàn thành u n v n
đ ng ti n đ và đ t đư c c đích đề ra u n v n
” đã thu đư c các k t qu sau:
1 ệ thống i các đ nh nghĩa đ nh Ủ quan trọng iên quan đ n hà song c ng tính hà toàn phương phương tr nh hà toàn phương, tính n
đ nh c a phương tr nh hà toàn phương và t số phương tr nh hà iên quan
Tr nh à t số ài t p iên quan đ n các phương tr nh hà ng toàn phương và tính n đ nh
V i ph vi c a đề tài và thời gian c h n u n v n kh ng tránh kh i
nh ng thi u s t Tác gi kính ong nh n đư c sự g p Ủ c a quỦ thầ c và
n đọc quan t đ đề tài đư c hoàn thiện hơn