1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

50 câu trắc nghiệm Ôn tập Chương 3 Đại số 9

7 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 746,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo vi[r]

Trang 1

50 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III

ĐẠI SỐ 9

1.Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ 2 3

3 2

 

2 3

4 2

4 4

x

2 Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình 2 5 5

4 8 10

4 8 10

2

1 5





 

 

x y

x y

3.Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A

2 5 1

3 2



2 5 1

3 2



 

2 5



2 5 1

3 2



x y

4 Hệ phương trình 4

0

 

 

x y

x y

A có vô số nghiệm B vô nghiệm C có nghiệm duy nhất D đáp án khác

5 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ

x 2y 1 1 y 2

 

0;

2

  

1 2;

2

  

1 0;

2

 

D   1;0

6 Cho phương trình x – y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một

hệ phương trình có vô số nghiệm ?

A 2y = 2x – 2 B y = 1 + x C 2y = 2 – 2x D y = 2x – 2

7 Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để được hệ phương trình

có nghiệm duy nhất ?

Trang 2

A 3y = -3x + 3 B 0x + y = 1 C 2y = 2 – 2x D y + x = -1

8 Hai hệ phương trình kx 3y 3

x y 1

  

3x 3y 3

y x 1

  

 là tương đương khi k bằng

9 Hệ phương trình 2x y 1

4x y 5

 

10 Cho phương trình x – 2y = 2 (1), phương trình nào tròn các phương trình sau kết hợp với (1) được một hệ có nghiệm duy nhất ?

A 1

x y 1

2

    B 1

x y 1.

2    C 2x  3y  3 D 2x – y = 4

11.Hệ phương trình x 2y 3 2

x y 2 2

 

A   2; 2  B  2; 2  C  3 2;5 2  D  2;  2 

12 Hãy ghép mỗi hệ phương trình ở cột A với cặp số ở cột B là nghiệm của hệ phương trình đó

2 7

 

 

x y

3

1

3 2

3

5 2





 

 

x y

c ( 5; -1)

e ( 4; -1) 13: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

Trang 3

A 

3 2

1

5 2

y x

y x

C 

2

5 2

1

5 2

y x

y x

B 

3 2

1

5 2

y x

y x

D 

3 2

1

5 2

y x

y x

14 Hệ phương trình:

 5 3

3 2

y x

y x

có nghiệm là:

A (2;-1) B ( 1; 2 ) C (1; - 1 ) D (0;1,5)

15: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ p.trình

 9 3

1 2

y x

y x

A (2;3) B ( 3; 2 ) C ( 0; 0,5 ) D ( 0,5; 0 )

16: Hai hệ phương trình

 2 2

3 3

y x

ky x

 1

2 2

y x

y x

là tương đương khi k bằng:

A k = 3 B k = -3

17 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?

A 3x2 + 2y = -1 B 3x = -1 C 3x – 2y – z = 0 D 1

x + y = 3

18 : Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax+by =c có bao nhiêu nghiệm ?

A Hai nghiệm B Một nghiệm duy nhất C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

19: Cặp số(1;-2) là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2x -y = -3 B x + 4y = 2 C x - 2y = 5 D x -2y = 1

20: Hệ phương trình :

y x

y x

4 5 2

1 2

có bao nhiêu nghiệm ?

A Vô nghiệm B Một nghiệm duy nhất C Hai nghiệm D.Vô số nghiệm

21: Hệ phương trình

2 4

5 3 2

my x

y x

vô nghiệm khi :

A m = - 6 B m = 1 C m = -1 D m = 6

22: Hệ phương trình ax+by=c

a'x+b'y=c'

 có một nghiệm duy nhất khi :

Trang 4

A a

b b

 B a

  C

ab D

abc

23: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A xy + x = 3 B 2x – y = 0 C x2 + 2y = 1 D x + 3 = 0

24: Đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của phương trình – x + y = 5 là

A y = x – 5 B x = y – 5 C y = x + 5 D x = y + 5

25: Cặp số ( 1; - 2 ) là nghiệm của phương trình nào?

A 3x + 0y = 3 B x – 2y = 7 C 0x + 2y = 4 D x – y = 0

26: Kết luận nào sau đây về tập nghiệm của hệ phương trình 2 5

2 1

  

A hệ có một nghiệm duy nhất ( x ; y ) = ( 2 ; 1 )

B hệ vô nghiệm C hệ vô số nghiệm ( x  R ; y = - x + 3 )

27: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2 3

1

y

 

A ( 2 ; 1 ) B ( 2 ; -1 ) C ( 1 ; - 1 ) D ( 1 ; 1 )

28: Với giá trị nào của a thì hệ phương trình ax y 1

 

  

 có vô số nghiệm ?

A a = 1 B a = -1 C a = 1 hoặc a = -1 D a = 2

29 Cặp x ; y  1 ; 2 là một nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?

A x + y = 1 B 2x + y = 1 C 3x + y = 1 D 2x y = 0 

30 Phương trình 5x + y = 3  có nghiệm tổng quát là:

A x ; 5x 3 B x ; 5x 3   C x ; 1 x   D x ; 5x + 3 

31 Hệ phương trình x y 2

3x y 4

 

  

 có nghiệm là cặp x ; y nào sau đây?

A 3 ; 1 B 0 ; 4  C 0,5 ; 1,5 D 1,5 ; 0,5  

Trang 5

y

0 -2 -1

4

2 1

-2 -1

x 4

2 1

32 Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng 5x y   2 cắt trục tung tại điểm cĩ tọa độ là:

A 0 ; 2 B 0 ; 2   C 0,4 ; 0  D 1 ; 3 

33 Hệ phương trình 2x + 3y = 4

3x 2y = 7

 

 tương đương với hệ phương trình nào sau đây?

2x + 3y = 4

A

x + 5y = 3

2x + 3y = 4

B

x + 5y = 3

2x + 3y = 4

C

x + 5y = 3

5x + y = 11

D

2x + 3y = 4

34 Phương trình 6x 5y   2, ghép với phương trình nào sau đây tạo thành một hệ vơ nghiệm?

A 5x + 6y = 2 B 6x + 5y = 2  C 6x + 5y = 2   D 3x + 4y = 2

35 Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng mx 13y    m 1 đi qua điểm M 2 ; 1   khi tham số m nhận giá trị là:

A m = 14 B m = 12 C m = 4 D m = 12

36 Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng x my   2 song song với trục tung Oy khi tham số m nhận giá trị là:

A m = 2 B m = 1 C m = 0 D m = 2

37 Trong hệ tọa độ Oxy, đường thẳng nào sau đây đi qua hai điểm P 0 ; 3 và  Q 3 ; 0 ? 

A 7x + y = 3 B x + y = 3 C 2x + 3y = 6 D x y = 3 

38 Hình vẽ bên là minh họa bằng đồ thị tập nghiệm

của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây?

 

x + y = 4

A

3x y = 0

  

x y = 2

B

4x y 1

3x + 2y = 9

C

2x 3y = 7

  

x + y = 4

D

x y = 2

39:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn:

A 2

xy

C 2 2

Trang 6

40: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2x 3y 12?

A  0;3 B  3; 0 C 1;10

3

 

 

3 1;

10

 

 

 

41: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ PT

5 3

3 5 4

y x

y x

A (2; 1) B (-2; -1) C (2; -1) D (3; 1)

42: Với giá trị nào của k thì phương trình x – ky = -1 nhận cặp số (1; 2) làm nghiệm

43.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A -3x + 4y2 = 0 B x2y – x = 1 C x3 + y = 5 D 2x – 3y = 4

44 Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x – 3y = 2?

A ( 1; 1) B ( - 1; - 1) C ( 1; 0) D ( 2 ; 1)

45.Cặp số ( -1; 2) là nghiệm của phương trình

A 2x + 3y = 1 B 2x – y = 1 C 2x + y = 0 D 3x – 2y = 0

46.Cặp số (1; -3) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

A 3x – 2y = 3 B 3x – y = 0 C 0x – 3y = 9 D 0x + 4y = 4

47 Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ?

A (-1; 1) B (-1; -1) C (1; -1) D (1; 1)

48.Tập nghiệm của phương trình 4x – 3y = -1 được biểu diễn bằng đường thẳng

A y = - 4x - 1 B y = 4

3x +

1

4

3x -

1 3

49.Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y = 5 được biểu diễn bởi

A đường thẳng y = 2x – 5

B đường thẳng y = 5

2

C đường thẳng y = 5 – 2x

D đường thẳng x = 5

2

50 Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ 2 3

3 2

 

2 3

4 2

4 4

x

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn

Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 12/05/2021, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w