- Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi về liên kết giữa các nguyên tử làm chophân tử này biến đổi thành phân tử khác.. Đinh luật bảo toàn khối lượng: Trong một phản ứng hóa học, tổn
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI HÓA HỌC 8
+ Hạt nhân mang điện tích (+)
+ Vỏ nguyên tử chứa 1 hay nhiều electron (e) mang điện tích (-) chuyển độngnhanh quanh hạt nhân và xếp thành các lớp
- Là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
- Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi về liên kết giữa các nguyên tử làm chophân tử này biến đổi thành phân tử khác các nguyên tử được bảo toàn
7 Đinh luật bảo toàn khối lượng:
Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các sản phẩm bằng khối lượng cácchất tham gia phản ứng
Trang 2d A/B =
B
A
M
M dA/B là tỷ khối của khí A so với khí B
MA: Khối lượng mol chất A
MB: Khối lượng mol chất B
dA/ kk là tỷ khối của khí A so với không khí
Bài 1.Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
a) Nguyên tử có cấu tạo gồm hai phần: ……… (1) ở giữa, mang điện tích
………(2) và ……… (3)bên ngoài, mang điện tích ………….(4)
b) Những nguyên tử có cùng số ………… (1) trong hạt nhân đều là ………… (2)cùng loại, thuộc cùng một ………… (3) hóa học
c) Nguyên tử của đa số các nguyên tố được cấu tạo bởi 3 loại hạt sau:………,…
…,…… (1)trong đó: …… (2)mang điện tích dương, ……….(3)mang điện tích âm
và ………(4) không mang điện
d) Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở…………(1) vì khối lượngcủa………….(2) không đáng kể so với khối lượng của………….(3)
e) Chất được chia làm hai loại lớn là ………(1)và ………(2); đơn chấtđược tạo nên từ một ………. (3) còn ……….(2) được tạo nên từ hai
……… (3) nguyên tố hóa học trở lên
f) Đơn chất được chia thành ……….(1) và ……… (2) Kim loại có ánh kim, dẫnđược điện và nhiệt, khác với ………… (3) không có những tính chất này (trừthan chì dẫn điện được)
Bài 2.Hãy ghép các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với cột (I)
Trang 3Điền công thức hợp chất thích hợp vào ô trống
K (I) Na (I) Ca (II) Mg (II) Al (III) Zn (II) Fe(III)
Bài 5.Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học.
1 Đốt cháy khí hiđro, sinh ra nước.
2 Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành nước đá.
3 Vôi sống cho vào nước thành vôi tôi.
4 Hiện tượng cháy rừng.
5 Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.
Bài 6.
Bài 6.Lập các PTHH của các phản ứng theo sơ đồ sau:
2 C2H2 + O2 CO2 + H2O
3 NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + NaCl
4 Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + NaOH
Bài 8 Tính phân tử khối của :
a Axit nitơric biết phân tử gồm 1H,1N và 3O
Trang 4b.cacbon đioxit
c.Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H
Bài 9 Cho hai chất A và B chưa biết Hãy tìm khối lượng mol của chúng biết rằng
tỉ khối của hai chất như sau: A 2 2,5
O
d và d A 0,3
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ
Bài 10 Một hợp chất có phân tử gồm nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2
nguyên tử O và có phân tử khối bằng nguyên tử Cu
a Tính phân tử khối của hợp chất b.Xác định nguyên tố X ,gọi tên
Bài 11 Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nitơ Tính nguyên tử khối của X và cho
biết X thuộc nguyên tố nào? Viết ký hiệu hóa học của nguyên tố đó
Bài 12
a.Muối sunfat có dạng RSO4 có khối lượng phân tử là 160 đvC Hỏi R là kim loại nào?
b Hợp chất Fe2(SO4)x có phân tử khối là 400 đvc, tìm x
c Hợp chất FexO3 có phân tử khối là 160 đvc
DẠNG 4: ĐINH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
Bài 13 Phân huỷ một tấn đá vôi chứa 80% CaCO3 tạo ra 480 kg CaO và khí CO2 Tínhkhối lượng CO2 tạo thành
Bài 14 Cho 5,6 g sắt (Fe) tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) tạo ra 12,7 g sắt
(II) Clorua FeCl2 và 0,2 g khí Hidro Viết PTHH và tính khối lượng HCl đã dùng
DẠNG 5: SỰ CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Bài 16 Hãy cho biết:
a Số mol và số nguyên tử của 28g sắt (Fe), 6,4 g đồng (Cu) , 9g nhôm (Al).
b Khối lượng và thể tích khí (đktc) của: 2 mol H2 ; 1,5 mol O2 ; 1,15 mol CO2 ; 1,15mol CH4.
Bài 17 Tìm thể tích của hỗn hợp khí (đktc) gồm có: 3,4g khí H2S và 0,3.1023 phân tử khí
SO3
DẠNG 6 TỈ KHỐI CHẤT KHÍ
Bài 18 Có những khí sau: N2, O2, SO2, H2S, CH4 Hãy cho biết:
c Những khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
d Những khí nào nặng hay nhẹ hơn khí hidro bao nhiêu lần?
e Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn khí O2 bao nhiêu lần?
f Khí nào nặng nhất, khí nào nhẹ nhất?
DẠNG 7: TÍNH THÀNH PHẦN %
Bài 19 Hãy xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong
hợp chất có công thức hoá học sau : NH4NO3 ,Fe3O4 ,Al2(SO4)3
DẠNG 8: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC HÓA HỌC
Bài 20 Tìm công thức hoá học của khí A, biết:
- Khí A có tỉ khối đối với hidro là 8,5
- Thành phần theo khối lượng của khí A là: 82,35%N và 17,65%H
Bài 21 Một oxit của sắt có khối lượng phâm tử là 160g trong đó sắt chiếm 70% khối
lượng Xác định công thức phân tử của oxit đó Cho biết Fe = 56; O = 16
Bài 22 Một nguyên tử X kết hợp với 3 nguyên tố H tạo thành một hợp chất có chứa
H Biết rằng trong hợp chất này có 17,65% H về khối lượng Xác địng nguyên
tố X
Trang 5Bài 23 Khi phân tích một hợp chất muối, người ta thu được % khối lượng của mỗi
nguyên tố như sau: 17,1%Ca; 26,5%P; 1,7%H, còn lại là Oxi Xác định
CTHH của hợp chất trên
Bài 24 Một oxit ( hợp chất của một nguyên tố khác với oxi) đuợc tạo thành từ một
kim loại hóa trị III và chứa 47,06% khối lượng oxi Hỏi nguyên tố kim loại trên là nguyên tố nào?
Bài 25 Một oxit bazơ có nguyên tố sắt chiếm 70% về khối lượng, còn lại là Oxi Tỉ
khối của hợp chất với khí hiđro là 80 Tìm công thức hoá học của oxit nói trên
DẠNG 9: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài 26 Đốt cháy hết 3,1 g phot pho Biết sơ đồ phản ứng như sau:
P + O 2 P 2 O 5
a) Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng ?
b) Tính khối lượng hợp chất tạo thành sau phản ứng ?
Bài 27 Có phương trình hóa học sau: Zn + HCl → ZnCl2 + H2
Bài 29 Cho 2,4g kim loại magie vào dung dịch axit clohiđric (HCl) thu được muối
magie clorua (MgCl2) và khí hiđro
a Lập phương trình phản ứng.
b Tính khối lượng axit đã tham gia phản ứng
c Tính khối lượng và thể tích của khí hiđro thu được (ở đkc).
d Tính khối lượng muối thu được theo hai cách.
Bài 30 Cho 5,3g muối natri cacbonat (Na2CO3) vào dung dịch axit clohiđric (HCl) thìthu được sản phản gồm muối natri clorua NaCl, khí cacbonic CO2, nước
Câu 1: Có các hiện tượng sau:
- Đốt cháy khí hiđro, sinh ra nước
- Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành
nước đá
- Vôi sống cho vào nước thành vôi tôi
- Hiện tượng cháy rừng
- Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
- Pháo hoa bắn lên trời cháy sáng rực rỡ
Trang 6a Số hiện tượng vật lý là:
b Số hiện tượng hóa học là:
Câu 2: Trong các trường hợp sau trường hợp nào là hiện tượng hóa học?
a Đốt cháy dây sắt trong không khí, tạo ra chất rắn màu nâu là oxit sắt từ
b Pha loãng axit sunfuric bằng cách cho từ từ axit sunfuric đặc vào nước
c Mở chai nước khoáng loại có ga thấy có bọt sủi lên
d Cho mẫu natri vào nước, mẫu natri tan dần và có khí thoát ra
Câu 3: Cho CTHH của một số chất: Cl2, FeCl3, Al2O3, Cu, NaNO3, KOH
A 3 đơn chất và 3 hợp chất B 4 đơn chất và 3 hợp chất
C 2 đơn chất và 4 hợp chất C 1 đơn chất và 5 hợp chất
Câu 4: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với H và hợp chất của Y với Cl như
sau: XH2 và YCl3 CTHH của hợp chất X và Y là:
C H2O, Br2, Cu, FeO D Cu, Fe, CuO, Na
Câu 7: Biết Al có hóa trị III, SO4 (II) Chọn công thức hóa học đúng trong các côngthức sau
A Al3(SO4)2 B AlSO4 C Al2SO4 D Al2(SO4)3
Câu 8: Cho biết sơ đồ nguyên tử của Natri phù hợp với số liệu nào trong bảng sau:
Số p trong
hạt nhân
Số e trongnguyên tử
Số lớpe
Số e lớpngoài cùngA
2331
2211
Câu 9: Nước giếng là:
A Hợp chất B Đơn chất C Chất tinh khiết D Hỗn hợp
Câu 10: Khi phân hủy hoàn toàn 2,45g Kaliclorat thu được 9,6g khí oxi và Kaliclorua.
Khối lượng của Kaliclorua thu được là:
Câu 12: Điều kiện chuẩn là điều kiện:
A 20oC; 1atm B 0oC; 1atm C 1oC; 0 atm D 0oC; 2 atm
11 +
Sơ đồ nguyên tử Na
Trang 7Câu 13: Ở đkc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là
A Thể tích của CH4 lớn hơn B Thể tích của H2 lớn hơn
Câu 17: Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A Số mol bằng khối lượng chia cho khối lượng mol
B Số mol bằng số hạt chia cho số Avôgađrô
C Số mol bằng thể tích chia cho 22,4
D Tất cả A, B, C đều đúng
Câu 18: Cho các chất khí sau H2, O2, Cl2, N2, CO2, CH4, NH3 Số các chất khí nặnghơn không khí là?
Câu 19: Tìm phát biểu đúng trong số các phát biểu sau?
A Khối lượng mol phân tử của Oxi là 16g/mol
B Khối lượng mol nguyên tử của nitơ là 28g/mol
C Khối lượng mol nguyên tử của clo là 35,5g/mol
D Khối lượng mol phân tử của hiđro là 2g/mol
Câu 20: Cho 5,6g sắt phản ứng với 2,4g lưu huỳnh phản ứng hoàn toàn thu được sắt
(II) sunfua FeS Chọn phát biểu đúng
C Lưu huỳnh hết sau phản ứng D Cả A, C đều đúng
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ I, LỚP 8
( Thời gian làm bài: 45 phút)
I Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm) Nguyên tử Cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10 -23 g Khối lượng
tính bằng gam của nguyên tử Oxi là:
A 1,328.10-23g B 2,6.10-22g C 2,6568.10-22g D 2,6568.10-23g
Câu 2 (1 điểm) Từ công thức hóa học Fe2(SO4)3, cho biết ý nào đúng:
a Hợp chất trên do 3 chất là Fe, S, O tạo nên
b Hợp chất trên do 3 nguyên tố là Fe, S, O tạo nên
c Hợp chất trên có phân tử khối là 342
d Hợp chất trên có phân tử khối là 400
A a, b, c B a, b, d C b, d D a, b, c, d
Câu 3 (0,5 điểm) Cho khối lượng mol nguyên tử của magie là 24 g Vậy 12 g Mg có
số mol là
Câu 4 (1 điểm) Cho các dãy công thức hóa học sau, cách viết nào đúng:
a CO3, NaO, K2NO3, MgCl3 c ZnCl, AgSO4, Al2O, Fe3(SO4)2
b CO2, KCl, NaNO3, H2SO4 d SO3, Cu(NO3)2, MgSO4, HCl
Câu 5 (1 điểm) Đốt nóng hỗn hợp bột sắt và lưu hùynh, thu được hợp chất là Sắt
Sunfua Biết hai nguyên tố kết hợp với nhau theo tỷ lệ khối lượng là 7 phần sắt và
E 22g Sắt Sunfua và 4g Lưu huỳnh
II Tự luận: (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Cân bằng các sơ đồ phản ứng sau:
a Fe + HCl FeCl2 + H2
b CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
c BaO + HNO3 Ba(NO3)2 + H2O
d NaOH + Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 + Na2SO4
Câu 2 (2 điểm): Hãy tìm công thức hóa học của khí A, biết rằng:
Trang 9b Tớnh khối lượng Axit Clohiđric tham gia phản ứng
c Tớnh thể tớch khớ hiđrụ thoỏt ra ở đktc
đề cơng ôn tập hoá học 8 kì II
A Lý thuyết
Câu1: Tính chất hoá học của hiđro
Câu 2: Tính chất hoá học của oxi
Câu3: Tính chát hoá học của nớc
Câu4: Điều chế khí oxi, hiđro trong phòng thí nghiệm
Câu5: Phân biệt phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ Cho ví dụ Câu6: Phân biệt phản ứng oxi hoá khử và phản ứng thế Cho ví dụ
Câu7: Oxit là gì? phân loại? cho ví dụ
Câu8: nêu thành phần không khí
Câu9: so sánh sự cháy với sự oxi hoá chậm
Câu10: Axit, bazơ, muối là gì? phân loại cho ví dụ, đọc tên
Câu11: thế nào là dung dich bão hoà dung dịch cha bão hoà, chất tan, độ tan?
a Lâp PTHH của các phản ứng trên thuộc laọi phản ứng nào?
b Xác định chất khử chất oxi hoá, sự khử sự oxi hoá
Bài2: Cho các oxit sau: ZnO, CaO, Na2O, SO3, MgO, Fe2O3, P2O5, K2O, CuO,
Bài3: Cho các chất có công thức hoá học sau : SO3, ZnO, Fe2O3,
P2O5 , HCl, NaOH, H2SO4, KCl, CuSO4 , Ca(OH)2 , Na2CO3 , Al(OH)3 ,
H3PO4 , Ba(OH)2 , Fe(NO3)3 , HNO3
Hãy cho biết các chất trên thuộc loai hợp chất nào
Dạng 2 Phơng trình hoá học Bài4: Hoàn thành các PTHH và cho biết mỗi p trên thuộc lọai nào?
Trang 10(9) Zn + HCl ………
(10) Fe3O4 + ……… …… + H2O (11) Al + H2SO4 ………
(12) Al + HCl ………
(13) Fe + H2SO4 ………
(14) Fe + HCl ………
(15) H2 + O2 ………
Bµi 5: LËp ph¬ng tr×nh ho¸ häc a khÝ hidro + s¾t (II) oxit b ®iphotpho pentaoxit + níc c magie + axit clohidric d natri + níc e canxi oxit + níc f kali clorat g oxit s¾t tõ + khÝ hidro h canxi + níc l …… + ………… kali oxit Bµi 6 : ViÕt ph¬ng tr×nh hoa häc biÓu diÔn sù biÕn ho¸ sau vµ cho biÕt mçi ph¶n øng thuéc lo¹i ph¶n øng nµo ? a) K K2O KOH b) P P2O5 H3PO4 c) Na NaOH Na2O d) H2 H2O H2SO4 H2 Fe FeCl2 e) KClO3 O2 Fe3O4 Fe H2 H2O H3PO4 Al3 (PO4)3 KMnO4 D¹ng 3 : NhËn biÕt chÊt Ph¬ng ph¸p: - Lấy mỗi dung dịch một Ýt làm mẫu thử - Đưa qïi tÝm vào từng mÉu thử : + Mẫu nào làm qïi tÝm ho¸ đỏ là dung dịch axit ………
+ Mẫu nào làm qïi tÝm hãa xanh là dung dịch bazơ………
+ Mẫu kh«ng làm qïi tÝm đổi màu là dung dịch muối………
Bçi 7: NhËn biÕt c¸c chÊt b»ng pp ho¸ häc vµ viÕt PTHH nÕu cã.
a C¸c chÊt khÝ: H2, O2, CO2
b C¸c dung dÞch: NaOH, H2O, HCl
c C¸c dung dich: H2SO4, Ca(OH)2, NaCl
d C¸c chÊt láng: H3PO4, H2O, KOH
e C¸c chÊt r¾n: CaO, P2O5, NaCl
f C¸c chất rắn sau : MgO, Na2O, P2O5
Trang 11a) Tính thể tích và khối lợng của khí oxi cần dùng cho phản ứngtrên
b) Tính khối lợng nớc thu đợc ( Thể tích các khí đo ở đktc)
Bài 2 : Cho 2,24 lit khí hiđro tác dung với 1,68 lit khí oxi Tính khối
à i 4: Cho 40g hỗn hợp sắt(III)oxit và đồng oxit đi qua dòng khí
Hidro đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại sắt và đồngkhối lượng 22g
a Viết phương trính hoá học xảy ra
b Tính thành phần trăm theo khối lượng của các kim loại tronghỗn hợp ban đầu
à i 6: cho 1,35g nhôm tác dụng với 100ml dung dịch HCl 2M
a Tính thể tích khí thu được sau phản ứng
b Sau phản ứng chất nào d, d bao nhiêu gam
B
à i 7 Dẫn 2,24 lít khí hiđro ( đktc) vào 1 ống có chứa 12gam CuO
đó nung nóng tới nhiệt độ thích hợp Kết thúc phản ứng trong ốngcòn lại a gam chất rắn
Trang 12c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch biết khối lợng nớc là
Bài 10 : Cho 60,5 g hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Fe tác dụng với
dung dịch axit clohđric Thành phần phần trăm của sắt trong hỗn
hợp là 46,289% Tính :
a) Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc)
c) Khối lợng các muối tạo thành sau phản ứng
Bài 11: Cho 22,4 g sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng chứa 24,5 g
c Tính khối lợng kim loại sắt phản ứng?
d Dẫn toàn bộ lợng khí sinh ra cho tác dụng với 3.36 lít khí oxi (ở đktc)
- Chất nào còn dư sau phản ứng và d bao nhiêu lít ?
- Tính khối lợng sản phẩm tạo thành ?
Bài 13 : Cho 19,5 g kẽm tác dụng hết với dung dich axit clohiđric Hãy cho
biết :
c) Thể tích khí H2 sinh ra ( đktc)
d) Nếu dùng thể tích H2 trên để khử 19,2 g sắt (III) oxit thì thu
đợc bao nhiêu gam sắt
c Tính nồng độ % của dung dịch axit clohiđric
d Nếu dùng toàn bộ lợng hiđro bay ra ở trên đem khử 12g bột CuO ở
nhiềt độ cao thì chất nào còn d? D bao nhiêu gam?
D
Ạ NG 6 : TOÁN NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH Bài 1 : Cho 200 g dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa hết với 100 g
dung dịch HCl Tính :
a) Nồng độ muối thu đợc sau phản ứng
Trang 13b) Tính nồng độ axit HCl Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn
Bài 2 : Hoà tan hoàn toàn 5,6 g sắt vào 100 ml dung dịch HCl 1M
b) Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu
Bài 4 : Cho hỗn hợp gồm Mg, Fe, Al có khối lợng bằng 19g , tác dụng
vừa đủ với dung dich axit HCl thấy thoát ra 13,44l khí H2 (đktc)
a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lợng axit cần dùng cho phản ứng trên?
c) Tính khối lợng hỗn hợp các muối trên?
d) Tính khối lợng mỗi muối biết khối lợng của Mg là 2,4g
B
à i 5 :Hoà tan 28,2g K2O vào 40 g nước
a Sau PƯ, chất nào dư?
b Xác định nồng độ % của dung dịch sau PƯ?
Bai 6: Cho 6,5 gam Zn tác dụng với 300ml dung dịch 0,2M.
a)Viết phơng trình hoá học
b)Chất nào d khi kết thúc phản ứng và lợng d là bao nhiêu?
c)Nêu hiện tợng và viết phơng trình hoá học xảy ra khi cho sắt vào dung dịch sau phản ứng?
Bai 7: a) Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 96%(D =1,84 g/ml)
để trong đó có 2,45 gam H2SO4
b)Oxi hóa hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào trong 57,2 ml dung dịch H2SO4 60% (D =1,5 g/ml) Tính nồng độ % của dung dịch axit thu đợc
Bai 8: Có 250 gam dung dịch NaOH 6% (dung dịch A).
a) Cần phải trộn thêm vào dung dịch A bao nhiêu gam dung dịchNaOH 10% để đợc dung dịch NaOH 8%?
b) Cần hòa tan bao nhiêu gam NaOH vào dung dịch A để có dung dịch NaOH 8%?
c) Làm bay hơi nớc dung dịch A, ngời ta cũng thu đợc dung dịch NaOH 8% Tính khối lợng nớc bay hơi?
Bai 9: Trộn lẫn 50 gam dung dịch NaOH 10% với 450 gam dung