Các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực, không dẫn điện Câu 18: Trong phân tử HCl có bao nhiêu cặp electron chungC. Mạng tinh thể ion B.[r]
Trang 1BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3, 4 MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2019-2020
CHƯƠNG 3 LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Hợp chất nào thể hiện đặc tính liên kết ion rõ nhất ?
Câu 2: Ion dương đơn nguyên tử điện tích 1+ trở thành nguyên tử là do :
A Nhận thêm 2 electron B Nhường đi 1 electron
C Nhận thêm 1 electron D Nhường đi 2 electron
Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết ion là liên kết
A được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit
B giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim
C được hình thành do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại
D được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 4: Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử
A S2- B Al3+ C NH4+ D Ca2+
Câu 5: Chọn câu sai
A Các tinh thể ion rất bền vững, khá rắn, khó nóng chảy, khó bay hơi
B Các hợp chất ion tan nhiều trong nước
C Các hợp chất ion khi nóng chảy và khi hòa tan trong nước chúng dẫn điện
D Các tinh thể ion rất bền vững, khá rắn, dễ nóng chảy, dễ bay hơi
Câu 6: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p5thì ion tạo ra từ nguyên tử X sẽ có cấu hình electron nào sau đây?
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p6
C 1s2 2s2 2p63s23p64s24p6 D 1s2 2s2 2p63s2
Câu7: Cho biết nguyên tử Clo có Z=17, cấu hình electron của ion Cl- là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Câu 8: Cho biết nguyên tử Na, Mg, F lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11, 12, 9 Các ion Na+, Mg2+, F- có đặc điểm chung là:
A.Có cùng số proton B.Có cùng notron
C.Có cùng số electron D.Không có đặc điểm gì chung
Câu 9: Cho các hợp chất: KCl (1), NH
4Cl (2), Ca(OH)
2 (3), Na
2SO
4 (4), H
3PO
4 (5) Chất chứa ion đa nguyên tử là:
A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (4) C (2), (4), (5) D (2), (3), (4), (5)
Câu 10: Chọn phương trình biểu diễn sự tạo thành cation magie (Mg2+) đúng nhất:
A Mg → Mg+ + 1e B Mg - 2e → Mg2+
C Mg2+ + 2e → Mg D Mg → Mg2+ + 2e
Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A giữa các nguyên tử phi kim với nhau
Trang 2B được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
C được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
D trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
Câu 12: Chọn câu đúng nhất: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
B khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
C khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
D khả năng tạo thành liên kết hoá học
Câu13: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
A Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau
B Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
C Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4
D Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
được gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực
Câu 14: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
Câu 15: Phân tử chất nào sao đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh ?
Câu 16: Phân tử chất nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực rõ nhất ?
Câu 17: Chọn câu sai
A Các chất mà phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị có thể là chất rắn , lỏng, khí
B Các chất phân cực như ancol etylic tan nhiều trong nước
C Các chất không phân cực như iot, lưu huỳnh tan nhiều trong nước
D Các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực, không dẫn điện
Câu 18: Trong phân tử HCl có bao nhiêu cặp electron chung?
Câu 19: Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào ?
A Mạng tinh thể ion B Mạng tinh thể nguyên tử
C Mạng ting thể kim loại D Mạng tinh thể phân tử
Câu 20: Kiểu mạng tinh thể nào thường có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
A Mạng tinh thể phân tử B Mạng tinh thể ion
C Mạng tinh thể nguyên tử D Mạng tinh thể kim loại
Câu 21: Chọn câu đúng
A Tinh thể nguyên tử bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao
B Kim cương có độ cứng lớn nhất so với các tinh thể đã biết nên được quy ước có độ cứng bằng 10
C Tinh thể phân tử kém bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
D Tinh thể phân tử kém bền, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao, nhiệt độ sôi thấp
Câu 22: Trong phản ứng : H2S + SO2 → S + H2O Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2S và SO2
lần lượt là:
A -2 và +6 B -2 và +4 C +4 và -2 D +1 và +4
Trang 3Câu 23: Trong hợp chất nhôm clorua, nhôm có điện hóa trị:
Câu 24: Trong hợp chất CH4, cacbon có cộng hóa trị
Câu 25: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S2O7 là
Câu 26: Số oxi hóa của photpho trong ion HPO24là
Câu 27: Những chất trong dãy nào có cùng số oxi hóa ?
A Đồng trong Cu2O và CuO
B Mangan trong MnO2 và KMnO4
C Sắt trong FeO và Fe2O3
D Lưu huỳnh trong SO3 và H2SO4
Câu 28: Dựa vào định nghĩa, xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau: NaCl,
CaO, AlCl3, CH4, SO2, HNO3, CO32 – ClO4 – , MnO4 –, Cr2O72 – , NH4+, ClO3 – , SO32 –
Câu 29: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trung tâm trong các chất sau:
a/Số oxi hóa của N trong:
N2, NO, NO2, N2O4, HNO3, Fe(NO3)3, NH4NO3, NxOy
b/Số oxi hóa của S trong:
H2S, S, SO2, SO3, H2SO4, Na2SO4, H2S2O7, FeS, FeS2
c/Số oxi hóa của Cr trong:
CrO, Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4
d/Số oxi hóa của Fe trong:
FeO, Fe3O4, FexOy, FeCl2, FeCl3
Câu 30: Cho biết các ion dưới đây ion nào là chất khử, chất oxi hóa, là cả hai
Cl –, Br –, I –, S2 – , F2, Cl2, Br2, I2, MnO4 –, Cr2O7 2 –
H2SO4 đặc, HNO3, H2O2, C, S, SO2, SO32 – , NO2 –, Fe2+, Fe3+
CHƯƠNG 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi- hóa khử ?
A 2O3 3O2
B CaO + CO2 CaCO3
C 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
D BaO + 2HCl BaCl2 + H2O
Câu 2: Sự oxi hóa là :
A Sự kết hợp của một chất với hidro
B Sự làm giảm số oxi hóa của một chất
C Sự nhận electron của một chất
D Sự làm tăng số oxi hóa của một chất
Câu 3: Sự khử là :
Trang 4A Sự kết hợp của một chất với oxi
B Sự nhận electron của một chất
C Sự tách hidro của một hợp chất
D Sự làm tăng số oxi hóa của một chất
Câu 4: Sự mô tả nào về tính chất của bạc trong phản ứng sau là đúng ?
AgNO3 (dd) + NaCl (dd) AgCl (r) + NaNO3 (dd)
A Nguyên tố bạc bị oxi hóa
B Nguyên tố bạc bị khử
C Nguyên tố bạc không bị oxi hóa cũng không bị khử
D Nguyên tố bạc vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
Câu 5: Trong phản ứng : Zn (r) + CuCl2 (dd) ZnCl2 (dd) + Cu (r)
Cu2+ trong CuCl2 đã :
A Bị oxi hóa
B Không bị oxi hóa và không bị khử
C Bị khử
D Bị oxi hóa và bị khử
Câu 6: Trong phản ứng : Cl2 (r) + 2KBr (dd) Br2 (l) + 2KCl (dd)
Clo đã :
A Bị oxi hóa
B Không bị oxi hóa và không bị khử
C Bị khử
D Bị oxi hóa và bị khử
Câu 7: Cho phản ứng : ….NH3 + …O2 ….NO + ….H2O , sau khi phản ứng được cân bằng, hệ
số các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là :
A 1, 1, 1, 1 B 2, 1, 2, 3 C 2, 5, 2, 3 D 4, 5, 4, 6
Câu 8: Cho biết số mol khí oxi tham gia phản ứng oxi – hóa khử ?
….H2S + ….O2 ….SO2 + ….H2O
Câu 9: Cho phản ứng : ….2NH3 + …3Cl2 ….N2 + ….HCl , sau khi phản ứng được cân bằng, hệ
số các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là :
A 2,3,2,6 B 2, 3, 1, 6 C 2, 6, 2, 6 D 4, 5, 4, 6
Câu 10: Cho phản ứng: H2S + SO2 S + H2O
Tổng hệ số khi cân bằng phản ứng trên là:
Câu 11: Cho phản ứng: NH3 + O2 N2 + H2O
Tổng hệ số khi cân bằng phản ứng trên là:
Câu 12: Sau khi cân bằng đúng phản ứng oxi – hóa khử :
…Cu + ….HNO3 ….Cu(NO3)2 + ….NO + ….H2O
Số phân tử Cu và HNO3 đã tham gia phản ứng lần lượt là
Trang 5A 3 và 8 B 6 và 2 C 8 và 6 D 8 và 2
Câu 13: Sau khi cân bằng phản ứng oxi – hóa khử :
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O
Tổng số hệ số các chất phản ứng và tổng số hệ số các sản phẩm là :
A 26 và 26 B 19 và 19 C 38 và 26 D 19 và 13
Câu 14: Sau khi phản ứng đã được cân bằng :
Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O
Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là :
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14
Câu 16: Cho phản ứng sau :
…Ag2S + HNO3 ….AgNO3 + NO + ….S + … H2O
Sau khi phản ứng được cân bằng, hệ số của các chất Ag2S , AgNO3 , S và H2O lần lượt là :
A 6, 3, 12, 4 B 3, 6, 3, 4 C 3, 3, 3, 4 D 1, 2, 1, 4
Câu 17: Cho phản ứng
…Cu + ….H2SO4 ….CuSO4 + ….SO2 + ….H2O
Tổng hệ số khi cân bằng là
Câu 18: Cho phương trình phản ứng
Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2S + H2O tổng hệ số khi cân bằng là
Câu 19: Cho phản ứng
…Fe + ….H2SO4 ….Fe2(SO4 )3 + ….SO2 + ….H2O
Tổng hệ số khi cân bằng là
Câu 20: Cho phản ứng
…Na + ….H2SO4 ….Na2SO4 + ….H2S + ….H2O
Tổng hệ số khi cân bằng là
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân
tử các chất là phương án nào sau đây?
A 8, 30, 8, 3, 15 B 8, 28, 8, 1, 14 C 3, 26, 3, 2, 13 D 3, 30, 3, 1, 15
Câu 22: Cho phản ứng: S + KOH K2SO3 + K2S + H2O
Tính tổng hệ số khi cân bằng
Câu 23: Cho phản ứng: Cl2 + KOH KClO3 + KCl + H2O
Tính tổng hệ số khi cân bằng
Trang 6A 17 B 16 C 18 D 19
Câu 24: Cho phản ứng: FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
Tính tổng hệ số khi cân bằng
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng
hệ số cân bằng của phản ứng là
A 21 B 19 C 23 D 25
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của
phân tử HNO3 là
A 23x-9y B 23x- 8y C 46x-18y D 13x-9y
Câu 27: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử
A Phản ứng thế B phản ứng trao đổi
C Phản ứng hóa hợp D Phản ứng phân hủy
Câu 28: Trong các phản ứng sau phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa khử
A Phản ứng thế B phản ứng trao đổi
C Phản ứng hóa hợp D Phản ứng phân hủy
Câu 29: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng thế
A Ca + 2HCl CaCl2 + H2 B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C CaO + H2O Ca(OH)2 D CaCO3 CaO + CO2
Câu 30: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng Phân huỷ
A Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O B CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
C CaO + H2O Ca(OH)2 D CaCO3 CaO + CO2
Câu 31: Hòa tan hết 5,6 gam sắt trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được V lít SO2 ở đktc Giá trị
của V là
Câu 32: Hòa tan hết 3,6 gam Mg trong HNO3 dư thu được V lít NO duy nhất ở đktc Giá trị của V là
A 1,12 B 2,24 C 3,36 D 4,48
Câu 33: Cho kim loại kẽm vào HNO3 dư thu được 0,448 lít NO (một sản phẩm khử duy nhất) đktc Sau
phản ứng ta thu được bao nhiêu gam muối
A 5,67 B 4,56 C 6,57 D 6,54
Câu 34: Cho kim loại Al vào HNO3 dư thu được 0,448 lít NO đktc Tính khối lượng Al đã dùng
A 0,56 B 0,54 C 0,27 D 0,24
Câu 35: Hòa tan hết 9,75gam một kim loại hóa trị 2 trong H2SO4 đặc, nóng thu được 3,36 lít SO2 đktc
Kim loại trên là
Câu 36: Hòa tan 1,35g một kim loại có hóa trị 3 bằng HNO3 loãng thu được 1,12lít NO đktc Kim loại trên là
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 1,47gam hỗn hợp Ca và Al trong HNO3 loãng dư Sau phản ứng ta thu được 0,672 lít NO một chất khí duy nhất ở đktc phần trăm khối lượng Al đã tham gia phản ứng là
Trang 7A 18,37% B 18,73% C 81,63% D 33,34%
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp FeO và Al trong HNO3 loãng dư Sau phản ứng ta thu
được 0,448 lít NO một chất khí duy nhất ở đktc phần trăm khối lượng FeO đã tham gia phản ứng là
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 0,83 gam hỗn hợp Fe và Al trong HNO3 loãng dư Sau phản ứng ta thu được
0,448 lít NO một chất khí duy nhất ở đktc tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 0,24g kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí
N2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 0,672 lít B 1,12lít C 0,448 lít D 4,48 lít
Câu 41: Hòa tan hết 7,6 gam hh sắt và canxi trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được 4,48 lít SO2 ở đktc Khối lượng sắt trong hh đầu là
A 2,8g B 3,6g C 4,8g D 5,6g
Câu 42: Hòa tan hết 5,65 gam hh Zn và Mg trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được 3,36 lít SO2 ở
đktc Khối lượng Mg trong hh đầu là
A 2,4g B 3,6g C 4,8g D 5,6g
Câu 43: Hòa tan hết 12,45 gam hh Al và Fe trong axit sunfuric đặc , nóng dư ta thu được 10,08 lít SO2 ở
đktc Khối lượng Al trong hh đầu là
Câu 44: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm
0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 0,8 lít B 1,0 lít C 0,6 lít D 1,2 lít
Câu 45: Hòa tan hết 9,1 gam hh Al và Cu trong axit sunfuric đặc, nóng (phản ứng vừa đủ) ta thu được
5,6 lít SO2 ở đktc, cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam muối m có khối lượng là
Câu 46: Hòa tan hết 5,6 gam sắt trong axit nitric đặc , nóng dư ta thu được V lít NO2 ở đktc Giá trị của
V là
Câu 47: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan Kim loại R đó là
A Al B Ba C Zn D Mg
Câu 48: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và
NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là
A 25,6 gam B 28,8 gam C 27,2 gam D 8 gam
Câu 49: Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư,
thu được 1,344 lít NO duy nhất ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan
X có giá trị
Câu 50: 0,15 mol oxit sắt tác dụng với HNO3 đun nóng, thoát ra 0,05 mol NO Công thức oxit sắt là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO hoặc Fe3O4
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí