1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HOC KI 1 KHOI 10 NAM 20102011 CO THUY DUONG

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TrườngTHPT Nguyễn Khuyến GV Trần Thị Thùy Dương Tam giác ABM vuông cân tại A  AM AB.[r]

Trang 1

TrườngTHPT Nguyễn Khuyến GV Trần Thị Thùy Dương

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 10

Năm học: 2010 – 2011

ĐỀ:

Bài 1:

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (P): y  x2 2 x  8

b) Xác định tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y  3 x  12

Bài 2: Giải các phương trình sau:

Bài 3: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x22mx  có 2 nghiệm4 0 x x thỏa mãn 1, 2

4 4

1 2 32

xx

Bài 4: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC và O là trung điểm của MN

Chứng minh rằng: AB AC A    D 4 AO

Bài 5: Trong mp(Oxy), cho A (1 ; 0 ) , B ( 2 ; -1 ) và C ( -3 ; 4 )

a) Tìm tọa độ của điểm D sao cho AD 2 BC AB

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho tam giác ABM vuông cân tại A

(((HẾT)))

1a  TXĐ: D=R (0.25đ)

 Trục đối xứng: x=1 (0.25đ)

 Đỉnh I(1;9) (0.25đ)

 BBT (a<0) (0.5đ)

 Tọa độ một số điểm: (0.25đ)

x -2 0 1 2 4

y 0 8 9 8 0

 Đồ thị: (0.5đ)

2

1b Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

2 2

12 5

1 4

4 0

x x

 

 

 

(0.5đ)

Với x = 1 => y = 9 => A(1;9) (0.25đ)

Với x = 4 => y = 0 => B(4;0) (0.25đ)

Vậy (P) cắt (d) tại 2 điểm A(1;9) và B(4;0)

1

x - 1 +

y 9

- -

10

8

6

4

2

2

9

4 -2

8

I

9

Trang 2

M

N

D

C

TrườngTHPT Nguyễn Khuyến GV Trần Thị Thùy Dương

xx    x

2 14 14 3 2

x

(0.5đ)

2

3 2

x

   (0.25đ)

3 2 1 5 3

x x x









1 5 3

x x



 (0.25đ)

1

2b

2

2 1 3 4

xx  x 2

2

3 4 0

2 1 3 4

2 1 3 4

x

 

     

   

(0.5đ)

2 2

4 3

5 0

5 3 0

x

x x

 

    



  



4 3

2 3

5 13 2

x

x x x

 





 

 

 

 



(0.25đ)

3

5 13 2

x x

  

 



(0.25đ)

1

3  Pt có 2 nghiệm phân biệt   ' 0  m2 – 4 0 (*) (0.25đ)

 Theo định lí Viét, ta có:

1 2

1 2

2 4

x x

 

 (0.25đ)

 Theo đề bài ta có: x14x24 32

x1 x22 2x x1 2 2 2x x1 22 32

   2m2 82 32 32

  (0.25đ)

2 2

(4m 8) 64

2 2

2 ( (*))

4 8 8

2 ( (*))

m thoa m

   

 

(0.25đ) Vậy m=2 và m=-2 là các giá trị cần tìm

1

4

2 2

4

AO VP

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

  

1

5a Gọi D x y ; 

D 1;

Axy

( 5;5) 2 (10; 10)

BC    BC 

D 2 ( 9; 10)

ABCxy

 

(1; 1)

AB  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1.5

(vì N, M lần lượt là trung điểm của BC và AD)

(vì O là trung điểm của MN) (đpcm)

Trang 3

TrườngTHPT Nguyễn Khuyến GV Trần Thị Thùy Dương

Tam giác ABM vuông cân tại A  AM AB. 0

AM AB

 

(*)

Ta có: AM (x M 1;y M)  AM  (x M 1)2y M2

AB(1; 1)  AB 2

Do đó: (*)  1 2 02

  

  

2 1

1

M

y

 

 

2 1

1 1

0 1

1

M

M M

M M

M

x

y y

x y

y

 

 

    

  



 

 Vậy M(2;1) hoặc M(0;-1) thì tam giác ABM vuông cân tại A

Ngày đăng: 12/05/2021, 20:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w