1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Toán lớp 8 có đáp án Trường THCS Trung Hưng

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 620,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S.. Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút.. a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng. b) Tí[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRUNG HƯNG ĐỀ THI HK2 LỚP 8

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề 1

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0

b)

9

5 3

4 3

5

2 −

= +

+

x x

x

Bài 2:

a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

4x 1 2 x 10x 3

Bài 3: Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc đi là 40km/giờ,

vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH

a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau

b) Chứng minh: AH2 = HB.HC

c) Tính độ dài các cạnh BC, AH

d) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của B = 3|x - 1| + 4 – 3x

ĐÁP ÁN Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0  (x +2)(2x -3) = 0  x +2 = 0 hoặc 2x -3 = 0

 x = -2; x = 1,5 vậy S = {-2; 1,5}

b)

9

5 3

4 3

5

2 −

= +

+

x x

ĐKXĐ: x   3

(1) => 5(x +3) + 4(x -3) = x -5  5x +15 +4x -12 = x -5  8x = -8  x = -1(TMĐK)

Vậy S = {-1}

Bài 2:

a)Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm

Theo đề ta có 2x – 5  0  x  2,5 Vậy S = {x | x 2,5}

b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 4x 1 2 x 10x 3

4x−1

15 ≤10x−3

5 ⇔ 20x - 5 – (2 - x)  30x – 9  20x + x – 30x  5 + 2 - 9  - 9x  -2

Trang 2

 x  2

9 Vậy S = {x | x  2

9 }

Bài 3: Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)

Thời gian đi từ A đến B: x

40 (h) Thời đi từ B về A : x

30 (h)

Cả đi và về mất 10giờ 30 phút = 101

2(h) = 10,5(h) Nên ta có pt: x

40 + x

30 = 10,5 Giải pt: x = 180 (TMĐK x > 0)

Vậy quãng đường AB dài 180km

Bài 4:

a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau

Có ABC ∽ HBA (vì BAĈ = AHB̂ = 900 ; B̂ chung )

b) Chứng minh: AH2 = HB.HC

Có HAB ∽HCA (vì BHÂ = AHĈ = 900 ; B̂ = HAĈ : cùng phụ với Ĉ)

Suy ra HA

HC= HB

HA => AH2 = HB HC c) Tính độ dài các cạnh BC, AH

Áp dụng Pita go vào ABC vuông tại A có

BC = √AB2+ AC2 = √62+ 82 = 10(cm)

Vì ABC ∽ HBA (cmt) => AC

HA= BC

BA => HA = AC.BA

BC =8.6

10 = 4,8 (cm) d) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

Có ACD∽HCE (g-g) => SACD

S HCE = (AC

HC)2

Có ABC ∽ HBA (cmt) => AB

HB= BC

BA => HB = 3,6(cm) => HC = 10- 3,6 = 6,4(cm)

Từ đó SACD

SHCE = (AC

HC)2 = 25

16

B

6cm

8cm

H

1 2

1

Trang 3

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của B = 3|x - 1| + 4 – 3x

•Khi x > 1 ta có B = 3(x -1) + 4 - 3x = 3x - 3 + 4 -3x = 1 (KTMĐK: x > 1)

•Khi x  1 ta có B = 3(1 -x) +4 – 3x = 3 -3x + 4 - 3x = - 6x + 7

Vì x  1 nên –x  -1 => - 6x  - 6 => - 6x + 7  - 6 + 7 => - 6x + 7  1 hay B  1 với mọi x

Vậy GTNN (B) = 1 tại x = 1

Đề 2

Bài 1 Cho biểu thức : A =

3

2 3

1 9

15 3

+

x x

x

x

( với x  3 )

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm x để A =

2 1

Bài 2 Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a, x+ =5 3x+ 1

b, ( )

3

2 1

4

1

 +

x

c, 2 3 2(2 11)

Bài 3 Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 6

5 vận tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H

a/Chứng minh AEB đđồng dạng với AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE AC

b/Chứng minh: AEF= ABC

c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF

Bài 5 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm Tính diện

tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật

Bài 6.( 1 điểm ) Cho 3 số a,b,c thỏa mãn a + b + c = 2 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = a2

+ b2

+ c2

ĐÁP ÁN Bài 1

a) A =

3

2 3

1 9

15 3

+

x x

x

x

( x 3 )

= ( 3)( 3)

15 3

− +

+

x x

x

+ 3

1 +

x - 3

2

x

Trang 4

= ( 3)( 3)

6 2 3 15

3

− +

− + +

x x

x x

x

= ( 3)( 3)

6 2

− +

+

x x

x

=

3

2

x

b) ( 0,5 đ) ĐK : x 3

A =

2

1 

3

2

x = 2

1

x - 3 = 4

 x= 7 ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy x = 7 thì A =

2

1

Bài 2

a, (0,75 đ) x + = 5 3 x + 1

TH1: x+5 = 3x+1 với x − 5

x = 2 (nhận)

TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5

x = 3

2

(loại )

Vậy nghiệm của phương trình là x = 2

b, ( 0,75 đ) x 6 x 2 2

3(x 6) 5(x 2) 30

3x 18 5x 10 30

2x 2

  −

c,( 1 đ) 2 3 2(2 11)

ĐKXĐ: x   2

2

(x – 2)(x – 2) – 3(x+2)=2(x-11) = 0

Trang 5

2

2

9 20 0

( 4) 5( 4) 0

( 4)( 5) 0

x x

x x x

x x x

x x

x-4=0 hoặc x-5=0 x=4 (nhận) hoặc x=5 (nhận)

Vậy: tập nghiệm của phương trình là:S={4;5}

Bài 3

Gọi quãng đường AB là x(km) (x > 0 )

Vận tốc từ B dến A : 42 km/h

Thời gian từ A đến B là :

35

x

(h)

Thời gian từ B đến A là :

42

x

(h)

Theo đề bài ta có phương trình : 1

35 42 2

x x

Giải phương trình được: x = 105 (TM)

Quãng đường AB là 105 km

Bài 4

a Xét tam giác AEB và tam giác AFC có:

0

90

AEB AFC

A chung

Do đó: AEB AFC(g.g)

Suy ra: AB AE hay AF AB AE AC

b Xét tam giác AEF và tam giác ABC có:

 chung

Trang 6

AF AE

AC = AB( chứng minh trên)

Do đó: AEF ABC(c.g.c)

c AEF ABC (cmt)

suy ra:

AEF ABC

=  =  =

hay SABC = 4SAEF

Bài 5

tícDiện tích toàn phần hình hộp chữ nhật

Stp = Sxq + 2S

= 2 p h + 2 S

= 2 ( AB + AD ) AA’ + 2 AB AD

= 2 ( 12 + 16 ) 25 + 2 12 16

= 1400 + 384

= 1784 ( cm2 )

Thể tích hình hộp chữ nhật

V = S h = AB AD AA’

= 12 16 25

= 4800 ( cm3 )

Bài 6

- Chỉ ra được 4 = a2+ b2+ c2+ 2(ab + bc + ca )

- mà a2+ b2+ c2  ab + bc + ca

Suy ra 4  3 ( a2+ b2+ c2)

 a2+ b2+ c2 

3

4  Min A =

3

4 , đạt được khi a = b = c =

3

2

Đề 3

Bài 1 Cho biểu thức : A =

 −

+

+

+

2 2

1 4

2 2

1

2

x x

x

x x

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm x để A = 1

Bài 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a, 2 −x 1 +x = 14

x+  + x

Trang 7

c, 3 2 4 2

x

Bài 3: Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h Sau khi đi được 2

3 quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh

đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm, đường phân giác AD Đường vuông

góc với DC cắt AC ở E

a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BD

c) Tính độ dài AD

d) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE

ĐÁP ÁN Bài 1

 −

+

+

+

2 2

1 4

2 2

1

2

x x

x

x x

ĐKXĐ : x 2 ; x  -2 ; x 0



+

+ +

+

1 2 2

2 2

1

x x

x

x

 −

x

x

2

= ( 2)( 2)

2 2

2

+

− + + +

x x

x x x

x

x−2

=

x x

x 1 2

4 +

x

b, Đk :x 2 ; x  -2 ; x 0

A =1 

2

4 +

x = 1x+2 = -4 x= -6 ( thỏa mãn điều kiện ) Vậy x = -6 thì A =1

Bài 2

a, ( 0,75 đ)

1

2 −x +x = 14 ( 1 )

+ Nếu 2x - 10 hay x 

2

1 thì 2 −x 1 = 2x – 1

PT ( 1)2x – 1 + x = 14 3x = 15 x= 5 ( thỏa mãn)

+ Nếu 2x-1 < 0 hay x <

2

1 thì 2 −x 1 = 1-2x

PT ( 1 )1-2x + x = 14 -x =13  x= -13 ( thỏa mãn )

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 5 −; 13

Trang 8

b,(0,75 )

x+  + x

2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)

 4x + 4 < 12 + 3x – 6

 4x – 3x < 12 – 6 – 4 x < 2

x

ĐKXĐ : x  ; x2 −1

( 1)( 2)

1 2 2 3

− +

+

x x

x x

= ( 1)( 2)

2 4

− +

x x x

3x – 6 – 2x – 2 = 4x – 2 3x – 2x – 4x = -2 + 6 +2

-3x = 6 x = - 2 ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy tập nghiệm của phương trình là S =  − 2

Bài 3

Gọi quãng đường cần tìm là x (km) Điều kiện x > 0

Quãng đường đi với vận tốc 4km/h là2

3x(km) Thời gian đi là

2

3x :4 =

x

6(giờ) Quãng đường đi với vận tốc 5km/h là1

3x(km) Thời gian đi là

1

3x :5 =

x

15(giờ)

Thời gian đi hêt q/đường là 28 phút = 7

15 giờ

Ta có phương trình: x x 7

6+15=15 Giải phương trình ta tìn được x = 2 (thỏa mãn điều kiện)

Bài 4

Tam giác ABC và tam giác DEC , có :

0

BAC=EDC=90 ( giải thích )

Và có C chung

H

4cm

3cm

E

D

C

B

A

ΔABC ΔDEC t

Trang 9

+ Tính được BC = 5 cm

+ Áp dụng tính chất đường phân giác :DB DC

AB =AC

+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau: DB DC DB DC BC 5

+

+ + Tính được DB = 15

7 cm Dựng DH ⊥ AB  DH // AC ( cùng vuông góc với AB )

+ Nên DH BD

AC = BC DH =

15 4 12 7

= ( hệ quả Ta lét )

+ Chứng minh tam giác AHD vuông cân và tính được AD = 288

49

S ABC = 1AB.AC 13.4 6(cm )2

+ Tính được S ABDE = SABC − SEDC = 144

49 cm

2

Đề 4

Bài 1 Cho biểu thức :

 −

+

+

+

2 2

1 4

2 2

1

2

x x

x

x x

a, Rút gọn biểu thức A

b, Tìm x để A = 1

Bài 2: Giải các phương trình và bất phương trình sau :

a, |x-9|=2x+5

b, 1 2x− − 1 5x− +

+

Bài 3 Một tàu chở hàng khởi hành từ thành phố Hồ Chí Minh với vận tốc 36km/h Sau đó 2 giờ một tàu

chở khách cũng đi từ đó với vận tốc 48km/h đuổi theo tàu hàng Hỏi tàu khách đi bao lâu thì gặp tàu hàng

?

S ABC = 1AB.AC 13.4 6(cm )2

+Tính DE = 15

7 cm

+ SEDC = 150

49 cm 2

Trang 10

Bài 4: (3 điểm) ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH

e) Chứng minh ABC HBA

f) Tính độ dài các cạnh BC, AH

c) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và

HCE

Bài 5: Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều cao của lăng trụ là 7cm

Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm

ĐÁP ÁN Bài 1

 −

+

+

+

2 2

1 4

2 2

1

2

x x

x

x x

ĐKXĐ : x 2 ; x  -2 ; x 0

 A = x−12+(x−22)(x x+2)+ x+12 

 −

x

x

2

=

( 2)( 2)

2 2

2

+

− + + +

x x

x x x

x

x−2

=

x x

x 1 2

4 +

x

b, Đk :x 2 ; x  -2 ; x 0

A =1 

2

4 +

x = 1x+2 = -4 x= -6 ( thỏa mãn điều kiện ) Vậy x = -6 thì A =1

Bài 2

a, ( 0,75 đ)

| x – 9| = 2x + 5

* Với x ≥ 9 thì |x – 9| = x – 9 ta có PT: x – 9 = 2x + 5  x = - 14 ( loại)

* Với x < 9 thì |x – 9| = 9 – x ta có PT: 9 – x = 2x + 5  x = 4/3(thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4/3}

b,(0,75 ) − −

 2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x

 -7x ≤ 15

 x ≥ - 15/7

Vậy tập nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}

c,( 1 đ )

ĐKXĐ x ≠ ±3

Trang 11

 2(x + 3) + 3(x – 3) = 3x + 5

 5x – 3 = 3x + 5

 x = 4( thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4}

Bài 3

Gọi x (giờ) là thời gian tàu khách đi để đuổi kịp tàu hàng (x >0)

Khi đó tàu khách đã chạy được một quãng đường là 48.x (km)

Vì tàu hàng chạy trước tàu khách 2 giờ, nên khi đó tàu khách đã chạy được quãng đường là 36(x+ 2) km Theo đề bài : 48x = 36(x + 2)

48x – 36x = 72

 x = 6

1272 = (TMĐK)

Tàu khách đi được 6 giờ thì đuổi kịp tàu hàng

Bài 4

a)  ABC  HBA (g.g)

vì BAH=BHA=900, B chung

b) Ta có: BC2 =AB2 + AC2

BC2 = 100

BC = 10 (cm)

Vì  ABC  HBA (chứng minh trên) => AC BC

HA = AB

c) Ta có: HC = AC2− AH2 = 6, 4

 ADC  HEC (g.g) vì DAC=EHC=900,ACD=DCB (CD là phân giác góc ACB)

=> Vậy

2 2

ADC

HEC

=        

Bài 5

A

H

E

D

Trang 12

Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:

V = S.h = 1

2.3.4.7 = 42(cm

3)

Đề 5

Câu 1: (2,0 điểm).Giải các phương trình:

a) 4 5 ( x − 3 ) ( − 3 2 x + = 1 ) 9

b) | x – 9| = 2x + 5

+

Câu 2 (1,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :

a) 2x – x(3x + 1) < 15 – 3x(x + 2)

b) 1 2x − −  1 5x − +

Câu 3 Bình đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h Khi tan học về nhà Bình đi với vận tốc

12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 6 phút Hỏi nhà Bình cách trường bao xa

Câu 4: Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ) Độ dài hai cạnh góc vuông của

đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ

đó

Câu 5: Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Qua O kẻ

đường thẳng song song với AB, cắt AD và BC theo thứ tự ở E và G

a) Chứng minh : OA OD = OB.OC

b) Cho AB = 5cm, CD = 10 cm và OC = 6cm Hãy tính OA, OE

c) Chứng minh rằng:

CD AB OG OE

1 1 1

ĐÁP ÁN Câu 1

a) Giải PT: 4 5 ( x − 3 ) ( − 3 2 x + = 1 ) 9

 20x - 12 - 6x -3 = 9

 14x = 9 + 12 +3

14x = 24

8cm

12cm 5cm

C'

C B'

B

A'

A

Trang 13

x =

14

24

= 7 12

Vậy tập nghiệm của PT là S = {

7

12 } b) | x – 9| = 2x + 5

* Với x ≥ 9 thì |x – 9| = x – 9 ta có PT: x – 9 = 2x + 5  x = - 14 ( loại)

* Với x < 9 thì |x – 9| = 9 – x ta có PT: 9 – x = 2x + 5  x = 4/3(thỏa mãn)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4/3}

c) ĐKXĐ x ≠ ±3

 2(x + 3) + 3(x – 3) = 3x + 5

 5x – 3 = 3x + 5

 x = 4( thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {4}

Câu 2

a) 2x – x(3x + 1) < 15 – 3x(x + 2)

 2x – 3x2 – x < 15 – 3x2 – 6x

7x < 15

 x < 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x / x < 15/7}

b) BPT  2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x

 -7x ≤ 15

 x ≥ - 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}

Câu 3

Gọi khoảng cách từ nhà Bình đến trường là x (km) , ( x > 0)

Thời gian Bình đi từ nhà đến trường là: x /15 (giờ)

Thời gian Bình đi từ trường về nhà là: x /12(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6 phút = 1/10 (giờ)

Ta có PT: x /12 – x /15 = 1/10

 5x – 4x = 6

 x = 6

Vậy nhà Bình cách trường 6km

Câu 4

+ Tính cạnh huyền của đáy : 52+122 = (cm) 13

+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ) 8 = 240(cm2)

+ Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2)

+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3)

Trang 14

Câu 5

a)AOB COD (g-g)

OB OC OD OA OD

OB OC

OA

=

b) Từ câu a suy ra :

CD

AB OD

OB OC

OA

=

10

5 6 10

5

Do OE // DC nên theo hệ quả định lí Talet :

3

10 9

30 9

10 3 10

6 3

+

=

DC

EO AC

AO AC AE

cm

c) OE//AB, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có:

DA

DE AB

OE = (1)

*OE//CD, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có:

DA

AE DC

OE = (2)

Cộng vế với vế của (1) và (2) ta được: + = + =1

DA

AE DA

DE DC

OE AB

OE

1 ) 1 1

CD AB

CD AB OE

1 1 1

+

=

Trang 15

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 12/05/2021, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w