- OÂn taäp hôïp haøng doïc, doùng haøng, ñöùng nghieâm, ñöùng nghæ.Yeâu caàu HS thöïc hieän ñöôïc ñoäng taùc cô baûn ñuùng, nhanh vaø traät töï vaø kæ luaät hôn giôø tröôùc. - Hoïc quay[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 4
Sáng
Học vần Học vần Toán
Bài 14: d – đ Bài 14: d – đBằng nhau Dấu =
Chiều
Ôn tập Âm nhạc Thể dục
Tiếng việtÔn tập bài hát :Mời bạn vui múa caĐội hình đội ngũ – Trò chơi vận động
Sáng
Tập viết Tập viết Toán
Lễ, cọ, bờ, hồ
Mơ, do, ta, thơ Số 6
Chiều
Ôn tập Ôn tập Ôn tập Sinh hoạt
Tiếng việtTiếng việtToán Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Học vần
n- m
I MỤC TIÊU :
Học sinh đọc viết được m, n, nơ, me và các tiếng, từ câu ứng dụng
Viết được: n, m, nơ, me
Luyện nói được theo chủ đề bố, mẹ
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên :Tranh minh họa theo SGK (4 tranh): nơ, ca nô, bó mạ, bố mẹ
Học sinh:SGK, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Tiết 1
A Ổn định :
B Kiểm Tra Bài Cũ
Yêu cầu Học sinh đọc bài trong SGK/ bài 12
Yêu cầu Học sinh viết bảng con
C Bài Mới :
1 Giới thiệu bài : n-m
2 Phát triển bài
HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ ghi âm :
a Nhận diện chữ :
Viết bảng : Chữ n
- Chữ n có mấy nét?
- Chữ n giống chữ gì vừa học?
- Cho hs so sánh chữ n và chữ h
à Chốt ý : Chữ n giống chữ h ở nét móc, khác
nét sổ thẳng của chữ n ngắn hơn chữ h
Tìm chữ n trong bộ đồ dùng dạy học
b Phát âm và đánh vần tiếng
- Đọc mẫu : âm n (nờ)
- Khi phát âm n đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra
miệng, mũi
- Có âm n cô thêm âm ơ cô được tiếng gì?
- Đọc mẫu : nờ - ơ – nơ
- Phân tích tiếng nơ
à Chuyển ý : các em đã phát âm n và tiếng nơ
cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ n và tiếng “nơ”
c Hướng dẫn viết chữ :
Tg
1’
5’
29’
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Đọc bài trong SGKViết i, a, bi, cá
2 nét : nét sổ thẳng và nét móc
- chữ h
hs so sánh
- Đọc cá nhân theo dãy, nhóm
- Đọc đồng thanhCô được tiếng “nơ”
- Đọc: cá nhân theo dãy bàn,nhóm
- nơ : âm nờ đứng trước âm nơđứng sau
Trang 3
GV viết mẫu lên bảng và nêu qui trình
HOẠT ĐỘNG 2 : Dạy chữ ghi ââm m
( qui trình tương tự)
HOẠT ĐỘNG 3 : Đọc Tiếng Từ Ưùng Dụng
Giáo viên ghi bảng : no, nô, nơ
mo, mô, mơ
- Đọc mẫu các tiếng, từ ứng dụng lên bảng
HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện đọc
- Đọc mẫu trang bên trái
- Đọc tựa bài và từ dưới tranh
- Đọc tiếng từ ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng : bò bê có cỏ , bò bê
no nê
- Đọc mẫu câu ứng dụng
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết
- Giới thiệu nội dung viết : m, n, nơ, me
- Yêu cầu học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Hướng dẫn qui trình viết
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện Nói
HS đọc chủ đề luyện nói
- Treo tranh 4
+ Tranh vẽ những ai?
- Ở nhà, em nào có cách gọi khác về ba mẹ mình?
à Chốt ý : Từ ba má, ba mẹ, cha mẹ … đều có
cùng 1 ý nghĩa là nói về người sinh ra các em
- Chỉ tranh
+ Tranh vẽ ba mẹ em đang làm gì? (Giáo viên
uốn nắn và hướng dẫn các em nói thành câu)
+ Nhà em có bao nhiêu anh em ?
+ Em là con thứ mấy
à Chốt ý : Qua hình ảnh ba mẹ yêu thương em
bé trong tranh Các em hãy kể về gia đình mình
Tình cảm của mình đối với ba mẹ cho cả lớp nghe
(Giáo viên kết hợp giáo dục tư tưởng)
B Củng cố – Dặn dò:
+ Tìm tiếng có âm m – n
+ Phân tích tiếng “mẹ, mi, nô, na, mè”
30’
5’
HS viết bảng con
Học sinh đọc từ ứng dụng:
Đọc cá nhân (theo thứ tự và không theo thứ tự)
Đọc trang trái, từng phần theo yêu cầu của cô
HS viết vào vở
Ba mẹ và bé
- Cha mẹ, ba mẹ, ba má,thầy bu …
ẳm bé, nựng bé, âu yếm …
Trả lời tùy ý
- Trả lời
- Luyện nóiCả lớp tham gia Học sinh nhận xét
- HS tìm
Trang 4- Về nhà học bài, viết bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm:
HS đọc và viết được: d-đ, dê-đò
Đọc được câu ứng dụng: dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dê, cá cờ, bi ve, lá đa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Tg HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Tiết 1
A ỔN ĐỊNH LỚP
B KIỂM TRA BÀI CŨ
3 HS đọc và viết : n, m, nơ, me
1 hs đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
GV nhận xét
C BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: d-đ
2 Phát triển bài
Dạy âm d
Nhận diện chữ
GV viết bảng: d
Âm d có mấy nét?
* Lưu ý: Âm d gồm nét cong hở phải và nét số
thẳng
So sánh d và a
Phát âm và đánh vần
GV phát âm mẫu d ( đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi
thoát ra xát, có tiếng thanh)
HS nhìn bảng phát âm
GV chỉnh sửa
HS phân tích tiếng dê
15’
Trang 5Đánh vần: dờ-ê-dê
Hướng dẫn viết chữ
GV viết mẫu : d - dêvà nêu qui trình viết
Gv nhận xét và chữa lỗi cho hs
Dạy âm đ ( Qui trình tương tự)
Đọc tiếng , từ ứng dụng
HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, đồng thanh
* Luyện đọc
HS lần lượt phát âm d dê và đ đò
HS đọc các từ ứng dụng
Đọc câu ứng dụng
HS nhận xét về tranh minh họa của câu ứng
dụng
GV cho hs đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa phát âm
GV đọc mẫu câu ứng dụng
Luyện viết
HS viết vào vở tập viết: d đ, dê, đò
Luyện nói
HS đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
Cho hs quan sát tranh minh họa và nhận xét
+Tại sao nhiều trẻ em thích những con vật và đồ
vật này?
+ Em biết những loại bi ve nào?
+ Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá
cờ không?
+ Dế thường sống ở đâu? Em có quen anh chị
nào biết bắt dế không? Bắt như thế nào?
+ Tại sao có hình cái lá đa bị cắt như trong
tranh? Em có biết đó là trò chơi gì không?
D Củng cố - dặn dò
HS đọc cả bài
HS tìm chữ vừa học
GV nhận xét tiết học
30’
5’
Cá nhân , đồng thanh
HS viết bảng con
HS đọc cá nhân, cả lớp
HS đọc bài
HS đọc câu ứng dụng
HS viết vào vở
Chúng thường là đồ chơi của trẻ em
Trâu lá đa
HS thực hiện
Rút kinh nghiệm:
Trang 6TOÁN
Bằng Nhau Dấu =
I MỤC TIÊU :
Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số chính bằng chính số đó
Biết sử dụng từ “ bằng nhau” và dấu = khi so sánh các số
Giáo dục học sinh tính chính xác , khoa học
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học, Bộ thực hành
Học sinh: SGK – Vở bài tập – Bộ thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
A Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu làm bảng con
- 3……… 2 1………… 3
2… 3 3 ………… 1
+ Để so sánh 2 mẫu vật có số lượng không bằng
nhau ta làm sao?
- Nhận xét chung
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Bằng nhau, dấu =
2 Phát triển bài
HOẠT ĐỘNG 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.
- Gắn mẫu 3 con hươu , 3 khóm cây và hỏi?
+ Có mấy con hươu?
+ Có mấy khóm cây?
+ Số con hươu so với khóm cây như thế nào?
+ Số khóm cây như thế nào đối với số con
hươu?
+ Có 3 con hươu ghi lại số mấy ?
+ Có 3 khóm cây ghi lại số mấy?
+ Vậy 3 như thế nào so với 3?
àĐể thay cho từ bằng nhau cô sẽ dùng dấu “=”
- Giáo viên giới thiệu dấu “ = “
- Vậy 3 = 3 ( Đọc Ba bằng Ba)
- Tương tự để nhận biết 4 = 4
- Gắn 4 và 4
+ Có mấy cái ly tương ứng số ?
+ Có mấy cái thìa tương ứng với số?
+ Vậy 4 cái ly so với 4 cái thìa như thế nào?
- Vậy con có nhận xét gì ?
Tg
5’
25’
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Viết bảng con
3 > 2 1 < 3
2 < 3 3 > 1
- Dùng dấu < hoặc dấu > để sosánh
Học sinh học theo lớp
Học sinh quan sát
- 3 con hươu
- 3 khóm cây
- 3 con hươu bằng 3 khóm cây
- 3khóm cây bằng 3 con hươu
(3 Học sinh nhắc lại )
- Số 3
- Số 3
- 3 bằng 3
- Học sinh nhắc lại “ dấu =”
- Học sinh nhắc lại nhiều lần
Trang 7*- Tương tự so sánh 2 = 2
è Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên
chúng bằng nhau
+ Yêu cầu Học sinh làm bảng con
- So sánh các số sau:
5… 5 ; 2 …… 2 ; 3…… 3
à Nhận xét : Bảng
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện Tập
Bài 1: Viết dấu =
- Lưu ý : Viết dấu = cân đối ngang giữa 2
số không viết quá cao, cũng không viết quá
thấp
Bài 2:
- Gợi ý : Hình vẽ đầu tiên có 5 hình tròn
trắng viết số 5 ; có 5 hình tròn xanh viết số 5
Sau đó so sánh 5 =5 .
Bài 3: Viết dấu thích hợp vào ô trống
à Giáo viên nhận xét và bổ sung.
Bài 4: Điền dấu thích hợp
- Gợi ý: So sánh số hình vuông và số hình
tròn rồi viết kết quả so sánh
è Nhận xét : Phần luyện tập
C Củng cố – Dặn dò:
Hỏi: Muốn so sánh 2 nhóm mẫu vật có số lượng
bằng nhau ta làm như thế nào?
- Làm bài :Làm bài ở nhà , xem lại bài
- Chuẩn bị : Luyện tập
5’
- 4 = 4 ( Học sinh nhắc lại )
- Làm bảng con
5 = 5 ; 2 = 2 ; 3 = 3
Học theo lớp, rèn cá nhân
- Học sinh viết vở
- Đọc và viết được n – m
- Nhìn bảng viết: n, m, nơ, me, ca nô, bó mạ
Trang 8Bò bê có cỏ, bò bê no nê.
II Lên lớp
A Giới thiệu bài
- GV giới thiệu – ghi đề bài
B Ôn tâp.
- GV viết lên bảng:
+ n , m, nơ, me, ca nô , bó mạ
+ Bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Cho HS đọc
- Cho HS mở vở chép bài
GV hướng dẫn HS viết đúng hàng, viết đúng
mẫu chữ, biết cách xuống dòng
- GV thu bài chấm – nhận xét – sủa lỗi sai cho
HS
C Dặn dò
- Về nhà đọc , viết lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
1’
32’
2’
Lắng nghe
HS đọc cá nhân
HS mở vở viết bài
Rút kinh nghiệm
Hát đúng giai điệu và lời ca
HS biết biểu diễn và vận động phụ họa lời ca
HS biết chơi trò: Cưỡi ngựa qua bài đồng dao “Ngựa ông đã về”
II CHUẨN BỊ :
Học sinh: Sách hát
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
A Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 2 nhóm, mỗi nhóm 6 em lên hát
- Cá nhân 2 em lên hát và nêu tên tác giả
- Nhận xét
B Bài mới : “ Mời Bạn Vui Múa Ca”
HOẠT ĐỘNG 1 : Ôn Bài Hát
- Cho cả lớp ôn lại bài hát
Trang 9- 2 dãy thi đua hát vừa gõ phách và song
loan
- HS – GV nhận xét
- GV hướng dẫn HS hát kết hợp với vận
động phụ họa
- GV làm mẫu trước (2 lần)
- Cho cả lớp cùng hát và biểu diễn
- Cho từng tổ lên biểu diễn
- GV nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2 : Chơi trò chơi
- GV giới thiệu tên trò chơi
- Tập các em đọc câu đồng dao đúng tiết
tấu
- Nhong nhong ngựa ông đã về, cắt cỏ bồ
đề cho ngựa ông ăn
Giáo viên chia lớp thành từng nhóm vừa đọc lời
đồng dao vừa chơi trò cưỡi ngựa
Chim ca líu lo, hoa như chào đón
GV nhận xét cách chơi của các em
C Củng cố – Dặn dò:
- GV cho các em trò chơi âm nhạc Các em
sẽ hát theo ký hiệu 5 âm a – ô – u – i – e
nhóm nào hát hay, đúng, thắng
à GV nhận xét
Mời đại diện 1 em lên hát và vận động phụ họa
theo bài hát
Gv nhận xét tiết học
4’
Cả lớp cùng hát
- 2 dãy biểu diễn
HS quan sát
- Cà lớp cùng thực hiện
- Cả tổ đứng lên hát va 2vậnđộng phụ họa
HS lắng nghe và tập đọc theo GV
Các nhóm thực hiện theo sự điều động của GV
- Học quay phải, quay trái.Yêu cầu nhận biết đúng hướng và xoay theo khẩu lệnh
- Ôn trò chơi “ Diệt các con vật có hại”.Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
Trang 10- Trên sân trường.Dọn vệ sinh nơi tập.
- GV chuẩn bị 1 còi
III NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV Tg HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1/ Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, kiểm tra sĩ số
-Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Cho HS chấn chỉnh trang phục
-Khởi động:
+ Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 2,
1-2, …
2/ Phần cơ bản:
a) Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc, đứng
nghiêm, đứng nghỉ:
- Lần 1-2: GV chỉ huy, sau đó cho HS giải tán,
rồi tập hợp lại Sau mỗi lần GV nhận xét
- Lần 3: Để cán sự điều khiển.
b) Quay phải, quay trái:
- Khẩu lệnh: “Bên phải (bên trái) … quay!”
- Động tác: HS nhận biết hướng và xoay người
theo hướng khẩu lệnh
*GV chú ý sửa chữa động tác sai cho các em
c) Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái
d) Chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”
3/Phần kết thúc:
Trước khi cho HS quay phải (trái),
GV hỏi xem đâu là bên phải, cho các em giơ tay lên để nhận biết hướng, sau đó cho các em hạ tay xuống, sau đó GV mới hô khẩu lệnh để các em xoay người theo hướng đó Chưa yêu cầu kỹ thuật quay
GV điều khiển
-Đứng vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài Cho một vài HS lên thực hiện động tác Lớp nhận xét
-Khen những tổ, cá nhân tập tốt, ngoan, nhắc nhở những HS còn mất trật tự
- Tập lại các động tác đã học
Trang 11Rút kinh nghiệm:
………
……… Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Học vần
t – th
I MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được t – th - tổ – thơ , từ vàcâu ứng dụng : Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Viết được: t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói theo chủ đề “ổ , tổ”
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Tranh minh họa, SGK, Bộ thực hành, mẫu chữ.
Học sinh: SGK, Bộ thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Tg HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Tiết 1 A.ỔN ĐỊNH
B KIỂM TRA BÀI CŨ
Học sinh đọc bài trong SGK
Học sinh viết bảng con: d – dê, đ- dò
Nhận xét chung:
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài :t – th
2 Phát triển bài
HOẠT ĐỘNG 1 : Dạy chữ t
a- Nhận diện chữ.
- Giáo viên gắn mẫu chữ t và hỏi?
- Chữ t gồm có mấy nét?
- So sánh chữ t với đ?
b- Phát âm và đánh vần tiếng :
- Phát âm mẫu: t ( đầu lưỡi chạm vào răng
rồi bật ra , không có tiếng thanh
- Nhận xét và sửa sai
- Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm sao?
Trang 12- Đọc trơn : tổ
- Hướng dẫn cách viết chữ:
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
Nhận xét : Sửa phần luyện viết bảng cho HS.
HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm: th
( Quy trình tương tự như hoạt động 1)
- Chỉnh và bổ sung kiến thức khác:
- Phát âm th : đầu lưỡi chạm răng rồi bật
mạnh hơi, không có tiếng thanh
- Cấu tạo : con chữ th là con chữ ghép từ
hai con chữ , con chữ t và chữ h
HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện đọc tiếng từ ứng
dụng
GV giới thiệu từ ứng dụng
Luyện đọc tiếng từ ưng dụng :
Chỉnh sửa khi Học sinh đọc
HOẠT ĐỘNG 4 :Củng cố bài qua trò chơi
“ Hãy lắng nghe ”
Nội dung:
Luật chơi: Gạch dưới tiếng có âm t - th
Sau một lần đọc của Giáo viên
Hỏi: Yêu cầu Học sinh có âm t - th
Nhận xét trò chơi – nhận xét tiết học
Tiết 2
A Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện đọc
Luyện đọc bài 15 trong SGK
Luyện đọc câu ứng dụng
Luyện đọc câu ứng dụng :
GV cho hs xem tranh minh họa
Giới thiệu câu ứng dụng
HS tìm tiếng từ có trong câu ứng dụng
Hs đọc từ
GV đọc mẫu
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện Viết
- Giới thiệu mẫu chữ luyện viết
Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết như các
tiết đã học
- Viết chữ mẫu
- Hướng dẫn viết vở (lưu ý điểm đặt bút,
kết thúc và các nét nối)
30’
Học sinh viết bảng con 3 lần chữ t
Học sinh học luyện các thao tác học tập như Hoạt động 1
Hs đọc từ ứng dụngLuyện đọc theo nhóm , dãy bàn, cá nhân
Học sinh tham gia trò chơi và gạch dưới các tiếng sau:
HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS viết vào vở
Trang 13- Nhận xét: Chấm bài
HOẠT ĐỘNG 3:Luyện nói
- Giáo viên treo tranh 4 Học sinh quan sát
và trả lời
Các con vật có ổ , tổcòn con người ta có gì
để ở
- Em có nên phá ổ , tổ của các con vật
không? Tại sao?
Chốt ý: Các con vật đều có ổ , tổcủa mình
cũng như chúng ta có nhà để ở Nhà là nới
chúng ta trú ngụ, là nơi được bố , mẹ yêu
thương chăm sóc dạy bảo vì vậy ta phải biết
giữ gìn nhà ở của mình
Dựa vào cảm nghĩ của em Em nào có thể
nói thành một đoạn văn có chủ đề về ổ - tổ
B Củng cố – Dặn dò: Trò chơi
Luật chơi: Ghép tiếng tạo từ có âm vừa học
- Hỏi: đọc và tìm tiếng từ có âm vừa học
- Nhận xét – tuyên dương
- Học lại bài – tự tìm chữ, tiếng, từ vừa học
Xem trước bài 16
5’
Học đôi bạn, thảo luận tìm hiểu nội dung tranh và trả lời câu hỏi của cô
Học sinh thi đua nói lên hiểu biết của
mình về chủ để ổ - tổ
Rút kinh nghiệm:
Giúp học sinh củng cố khái niệm ban đầu về bằng nhau
So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các nhóm từ “lớn hơn” “bé hơn”
“bằng nhau” và dấu > , < , =)
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên:Vở bài tập, SGK, trò chơi
Học sinh:Vở bài tập – Phiếu học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
A Kiểm tra bài cũ
Giáo viên phát phiếu học tập
- Điền dấu > , < , = vào
Tg
5’
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- HS thực hiện phiếu học tập
Trang 143 …4 4 4 5 3
- Để so sánh 2 nhóm đồ vật có số lượng như
nhau ta dùng từ gì để so sánh ?
à Nhận xét chung
B Bài mới : Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 1 : Ôn Kiến Thức
+ Để so sánh 2 nhóm đồ vật có số lược khác
nhau ta làm sao?
+ Để so sánh 2nhóm đồ vật có số lượng bằng
nhau ta làm thế nào?
+ Đếm xuôi từ 1 à 5
+ Đếm ngược từ 5 à 1
- Nhận xét, tuyên dương
HOẠT ĐỘNG 2 : Thực hành
Bài 1: Điền > , < , = vào chỗ chấm
- yêu cầu HS nêu cách làm
- yêu cầu HS làm bài cột 1 , 2
Bài 2 : Viết (theo mẫu)
- Hướng dẫn quan sát tranh à ghi số tương
ứng với tranh rồi viết kết quả so sánh
Bài 3 : Làm cho bằng nhau
- Gợi ý : Lựa chọn để thêm vào 1 số hình
vuông màu trắng, màu xanh sao cho sau khi
thêm vào, ta được số hình vuông xanh bằng
số hình vuông trắng
Yêu cầu học sinh xếp hình trên bộ thực hành
à Nhận xét
C.Củng cố – Dặn dò:
- Yêu cầu HS đếm xuôi, ngược từ 1 à 5, từ
5 à 1
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
25’
5’
Bằng nhau với dấu =
Ta dùng từ “lớn hơn”, “bé hơn” và