Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Đối tượng và trách nhiệm đạo đức học MacLenin, quan điểm của đạo đức học Mac-Lenin về những vấn đề cơ bản của đạo đức, một số nguyên tắc và chuẩn mực đạo đức cộng sản chủ nghĩa,..... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TR NGăĐHăPH MăVĔNăĐ NG KHOAăLụăLU NăCHệNHăTR
Trang 2Ph năth ănh t Đ OăĐ CăH C
Bài 1
Đ IăT NGăVẨăNHI MăV ăC Aă
Đ OăĐ C H C MÁC - LÊNIN 1.1 Đ oăđ căvƠăc uătrúcăc aăđ oăđ c
1.1.1 Khái ni m đ o đ c vƠ đ o đ c h c
- Đ o đ c lƠ m t hình thái ý th c xư h i, lƠ t p hợp những nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xư h i, nhằm đi u ch nh vƠ đánh giá cách ng xử c a con ng i trong quan
h với nhau vƠ quan h với xư h i, chúng đ ợc thực hi n b i ni m tin cá nhơn, b i
truy n thống vƠ s c m nh c a d lu n xư h i
- Đ o đ c h c lƠ m t môn khoa h c nghiên c u v đ o đ c, v những quy lu t phát sinh, phát tri n, t n t i c a đ i sống đ o đ c con ng i vƠ xư h i Nó xác l p nên
h thống những khái ni m, ph m trù, những chuẩn mực đ o đ c c b n, lƠm c s cho
ý th c đ o đ c vƠ hƠnh vi đ o đ c c a con ng i
1.1.2 C u trúc c a đ o đ c bao g m
1.1.2.1 Ý thức đạo đức và thực tiễn đạo đức
- Ý th c đ o đ c lƠ ý th c v h thống những quy tắc, chuẩn mực, hƠnh vi phù hợp với những quan h đ o đ c đư vƠ đang t n t i Mặt khác nó còn bao trùm c
những c m xúc, những tình c m đ o đ c c a con ng i
- Thực ti n đ o đ c lƠ quá trình hi n thực hóa ý th c đ o đ c trong cu c sống
→ Ý th c đ o đ c vƠ thực ti n đ o đ c có quan h bi n ch ng với nhau, b sung cho nhau t o nên b n ch t đ o d c c a con ng i, c a m t chế đ xư h i, c a m t giai c p
vƠ c a m t th i đ i l ch sử
1.1.2.2 Quan hệ đạo đức
- H thống những quan h xác l p giữa con ng i vƠ con ng i, giữa cá nhơn vƠ
xư h i v mặt đ o đ c
- Quan h đ o đ c t n t i khách quan vƠ luôn luôn biến đ i qua các th i đ i l ch
sử vƠ nó lƠ m t trong những c s đ hình thƠnh nên ý th c đ o đ c
1.2 Đ iăt ngăvƠănhi măv ăc aăđ oăđ căh căMác - Lênin
1.2.1 Đ iăt ng
Trang 3Đ o đ c h c Mác-Lênin lƠ khoa h c v b n ch t c a đ o đ c, v các quy lu t
xu t hi n vƠ l ch sử phát tri n c a đ o đ c, đặc bi t lƠ c a đ o đ c c ng s n, v ch c năng, đặc tr ng c a đ o đ c, v các giá tr đ o đ c trong đ i sống xư h i
- Đ o đ c h c Mác - Lênin v ch ra tính t t yếu ngu n gốc, b n ch t đặc tr ng vƠ
ch c năng c a đ o đ c trong đ i sống xư h i, nêu lên con đ ng hình thƠnh vƠ phát tri n c a đ o đ c Đ ng th i nó tái t o l i đ i sống đ o đ c d ới hình th c lý lu n vƠ
đ t tới trình đ nh t đ nh
- Góp ph n hình thƠnh đ o đ c mới trong đ i sống xư h i, nó khẳng đ nh những giá tr c a đ o đ c c ng s n ch nghĩa, đ ng th i phê phán, đ u tranh chống l i những khuynh h ớng tƠn d đ o đ c cũ, những bi u hi n đ o đ c không lƠnh m nh, đi ng ợc
l i lợi ích chơn chính c a con ng i
1.3 Ph ngăphápănghiênăc uăvƠăm căđíchăh căt păđ oăđ căh căMác- Lênin
- Trên c s tri th c c b n đó, nh n th c sơu sắc quan đi m, đ ng lối c a Đ ng
ta trong vi c hình thƠnh đ o đ c mới c a con ng i XHCN
- Ph n đ u rèn luy n đ o đ c mới c a giai c p vô s n, ngăn chặn vƠ xóa bỏ những
bi u hi n c a đ o đ c cũ
Ho tăđ ngăn iăti p
-Tìm hi u những quan ni m khác nhau v ngu n gốc c a đ o đ c
- Tìm hi u các quan ni m khác nhau v h nh phúc, nghĩa vụ
Trang 4Bài 2
QUANăĐI MăC AăĐ OăĐ CăH CăMÁC - LÊNIN
V ăNH NGăV NăĐ ăC B NăC AăĐ OăĐ Că 2.1 Ngu năg c,ăb năch t c aăđ oăđ c
2.1 1.ăNgu năg c
- Tơm lý h c: đ o đ c lƠ h qu c a những nhơn tố có b n tính tơm lý
- Sinh h c: đ o đ c lƠ s n phẩm c a các nhơn tố sinh h c Đ o đ c hình thƠnh
trên c s những b n năng mƠ con ng i thừa h ng từ giới đ ng v t
- Xư h i h c: đ o đ c đ ợc xem nh m t hi n t ợng xư h i, bắt ngu n từ nhu c u
t n t i vƠ phát tri n c a xư h i
- Các nhƠ triết h c tr ớc Mác đư tìm ngu n gốc, b n ch t c a đ o đ c hoặc ngay chính b n tính c a con ng i, hoặc m t b n thế siêu nhiên bên ngoƠi con
ng i, bên ngoƠi xư h i
→ Các quan đi m trên ch a đúng, không đ y đ vì ch a gi i thích đ ợc vì sao cùng
trong m t xư h i những giai c p khác nhau l i có những quan đi m đ o đ c khác nhau
- Đ o đ c c a m t xư h i lƠ do ph ng th c s n xu t vốn có c a xư h i đó, đặc
bi t lƠ chế đ kinh tế c a xư h i đó quyết đ nh Bên c nh đó các nhơn tố: chính tr ,
ngh thu t, khoa h c, triết h c, tôn giáo cũng nh h ng đến sự hình thƠnh đ o đ c
- Đ o đ c lƠ m t trong những hình thái ý th c xu t hi n r t sớm (c ng s n nguyên th y) Lúc đ u các quy tắc, chuẩn mực đ o đ c mới ch t n t i d ới hình thái phong tục, t p quán, thói quen trong cu c sống Cùng với sự phát tri n c a xư h i, những phong tục, t p quán nƠy đ ợc hình thƠnh ngƠy cƠng rõ r t d ới hình th c những chuẩn mực hƠnh vi mƠ xư h i yêu c u đối với các cá nhơn Từ những quy đ nh đó d n
d n đ ợc khái quát l i d ới hình thái trừu t ợng nh : thi n, ác, danh dựầ
2.1.2 B năch tăc aăđ oăđ c
Với tính cách lƠ sự ph n ánh t n t i xư h i, đ o đ c mang b n ch t xư h i:
- N i dung c a đ o đ c lƠ do ho t đ ng thực ti n vƠ t n t i xư h i quyết đ nh
Trang 5- Nh n th c xư h i đem l i các hình th c cụ th c a ph n ánh đ o đ c, lƠm cho
đ o đ c t n t i nh m t lĩnh vực đ c l p v s n xu t tinh th n c a xư h i
- Sự hình thƠnh, phát tri n, hoƠn thi n b n ch t xư h i c a đ o đ c đ ợc quy đ nh
b i trình đ phát tri n vƠ hoƠn thi n c a thực ti n vƠ nh n th c xư h i c a con ng i
- Đ o đ c còn mang tính th i đ i, tính dơn t c vƠ tính giai c p
Engghen: “ Từ dân tộc này sang dân tộc khác, từ thời đại này sang thời đại khác, những quan niệm về thiện và ác đã biến đổi nhiều đến mức chúng th ờng trái ng ợc
hẳn nhau”
2.2.1 Ch cănĕngăđi uăch nhăhƠnhăvi:
- Nh nắm đ ợc những quan đi m đ o đ c tiến b , hi u rõ vai trò c a đ o đ c, các ch th đ o đ c luôn h ớng ho t đ ng c a mình vƠo những lợi ích chung Trên c
s đó mƠ h thỏa mưn những nhu c u đ o đ c vƠ những lợi ích chính đáng c a mình
- Ch c năng đi u ch nh hƠnh vi c a đ o đ c thực hi n bằng 2 hình th c ch yếu:
xư h i vƠ t p th → t o d lu n đ khen ngợi khuyến khích cái thi n, phê phán m nh
mẽ cái ác, → b n thơn ch th đ o đ c tự giác đi u ch nh hƠnh vi trên c s những
chuẩn mực đ o đ c xư h i
2.2.2 ăCh cănĕngăgiáoăd c: Nhằm hình thƠnh cho con ng i những quan đi m c b n
nh t, những nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực đ o đ c c b n, đánh giá đúng đắn các
hi n t ợng đ o đ c cũng nh tự đánh giá những suy nghĩ, hƠnh vi c a b n thơn mình
2.2.3 ăCh cănĕngănh năth c: Những quan đi m đ o đ c tiến b , khoa h c giúp con
ng i nh n th c đánh giá đúng đắn các quá trình v n đ ng, phát tri n đ o đ c, nh đó con ng i phơn bi t cái đúng, cái sai, cái x u, cái tốt → Đ nh h ớng m t cách đúng
đắn hƠnh vi c a mình trong thực ti n
Kết luận: Đạo đức có vai trò rất lớn trong đời sống xã hội, trong đời sống của con ng ời, đạo đức là vấn dề th ờng xuyên đ ợc đặt ra và giải quyết nhằm bảo đảm
2.3 M iăquanăh ăăgi aăđ oăđ căvƠăcácăhìnhătháiăỦăth c xưăh iăkhác
2.3.1 ăM iăquanăh ăgi aăđ oăđ căvƠăchínhătr
Trang 6Trong xư h i có giai c p, các giai c p thống tr truy n bá t t ng chính tr c a giai c p mình d ới hình th c những quy tắc, chuẩn mực chung c a toƠn xư h i nhằm
b o v sự thống tr v chính tr c a giai c p y → Đ o đ c trong những xư h i có giai
c p bao gi cũng ch a đựng n i dung chính tr vƠ phục vụ chính tr
2.3.2 ăM iăquanăh ăgi aăđ oăđ căvƠăphápălu t
- Giống nhau: Đ u lƠ t ng hợp những quy tắc, chuẩn mực hƠnh vi phù hợp với những yêu c u c a m i xư h i vƠ đ u có tác dụng đi u ch nh hƠnh vi con ng i
- Khác nhau:
+ Các quy tắc, chuẩn mực c a pháp lu t th ng mang tính ph c p, lƠ những tiêu chuẩn tối thi u đ m i công dơn bình th ng đ u có th thực hi n d dƠng Thực hi n pháp lu t đ ợc b o đ m bằng sự trừng ph t c a NhƠ n ớc vƠ nhi u khi không c n hi u cặn kẽ ý nghĩa c a nó v n có th thực hi n m t cách máy móc
+ Các quy tắc, chuẩn mực đ o đ c bao gi cũng lƠ tiêu chuẩn cao c a xư h i, muốn thực hi n nó c n đ t đến m t trình đ nh n th c nh t đ nh vƠ đòi hỏi nhi u cố gắng Thực hi n đ o đ c đ ợc đ m b o bằng l ng tơm vƠ sự phê phán c a d lu n xư
h i, vi c thực hi n c n ph i tự giác, hi u cặn kẽ vi c mình lƠm, có thái đ trách nhi m
tr ớc số ph n ng i khác vƠ xư h i
2.3.3 M iăquanăh ăgi aăđ oăđ căvƠătônăgiáo
- Đ o đ c vƠ tôn giáo đ u h ớng con ng i đến cái thi n
- Những lý t ng đ o đ c tiến b đ u mơu thu n với lý t ng c a tôn giáo:
+ Lý t ng c a b t c tôn giáo nƠo cũng đ u đặt trên c s kh ớc từ cu c sống
hi n thực trên tr n gain vƠ h ớng vƠo thế giới h o Tôn giáo khuyên con ng i con
ng i h ớng tới cái thi n, tránh cái ác nh ng cái thi n ch lƠ ý chí c a đ ng tối cao →
Không đ cao con ng i với t t c những giá tr đích thực c a nó
+ Đ o đ c chơn chính lƠ sự h ớng tới con ng i, nó t o đi u ki n vƠ khuyến khích con ng i nơng cao tính tích cực sáng t o c a h Đ o đ c lƠ sự thừa nh n h nh phúc đích thực trong cu c sống, nó góp ph n xơy dựng quy n lực c a con ng i tr ớc
tự nhiên, trong xư h i, nơng cao phẩm giá con ng i
2.3.4 ăM iăquanăh ăgi aăđ oăđ căvƠăkhoa h c
- Khoa h c lƠ h thống tri th c v thế giới Phán đoán khoa h c khẳng đ nh chơn
lý hay sai l m
Trang 7- Đ o đ c đòi hỏi con ng i sống phù hợp với quy lu t c a sự tiến b xư h i →
B n thơn đ o đ c cũng ch a đựng chơn lý khoa h c
- Đ o đ c vƠ khoa h c có mối quan h bi n ch ng:
+ Tri th c khoa h c giúp cho các ch th đ o đ c nh n th c, lựa ch n, đánh giá đúng đắn các giá tr vƠ tìm đ ợc các bi n pháp hợp lý trong đ i sống đ o d c → Khoa
h c lƠ đi u ki n c a đ o đ c, chơn lý lƠ c s c a cái thi n
+ Đ o đ c có vai trò tích cực thúc đẩy các quá trình tìm tới các chơn lý khoa h c
2.4 M tăs ăph mătrùăc ăb năc aăđ oăđ căh c
2.4 1.ăH nhăphúc
- Các nhƠ t t ng c Hy L p quan ni m h nh phúc lƠ sự yên tĩnh, thanh th n c a tơm h n Sự yên tĩnh tuy t đối c a tơm h n nh lƠ kh năng chế ngự n i đau kh , kh
năng chế ngự khát v ng c a con ng i
→ Các quan đi m nƠy d n đến t t ng khắc kỷ, ch tr ng rằng muốn có h nh phúc
thì con ng i ph i h n chế đến m c tối đa m i nhu c u c a mình vì theo h chính những ham muốn, những khát v ng, những nhu c u c a con ng i lƠ nguyên nhơn gơy
ra n i b t h nh vƠ đau kh → h khuyên con ng i hưy sống theo lối “khắc kỷ”, “c m
dục”, “vô v ”
- Tôn giáo: h nh phúc không t n t i tr n thế mƠ ch có trên thiên giới
→ Những nhƠ t t ng c a các tr ng phái duy tơm hay duy v t siêu hình đ u quan
ni m v h nh phúc có tính ch t thu n túy vƠ đối l p hoƠn toƠn với m i đau kh
- Quan đi m c a đ o đ c h c Mác - Lênin:
+ H nh phúc lƠ xúc c m sâu sắc, lơu b n v giá tr cu c sống, v phẩm giá con
ng i vƠ v ý nghĩa cu c đ i
+ H nh phúc lƠ đ u tranh tích cực c a con ng i vì lợi ích xư h i Chính con
ng i sáng t o nên h nh phúc c a mình Đó lƠ quá trình đ u tranh kiên trì, v ợt qua nhi u khó khăn gian kh → đ đ t đến h nh phúc, con ng i chẳng những ph i v ợt
qua khó khăn mƠ còn ph i ch p nh n c n i đau kh vƠ ph i v ợt qua n i đau kh đó
+ H nh phúc chân chính c a m i cá nhơn không th tách r i h nh phúc c a toƠn
xư h i, nh ng xư h i ph i t o đi u ki n cho m i cá nhơn ph n đ u đ t đ ợc h nh phúc
2.4 2.ăNghƿaăv
2.4.2.1 Các quan niệm khác nhau về phạm trù nghĩa vụ:
Trang 8- Đêmôcrit (ng i đ u tiên đ a ph m trù nghĩa vụ vƠo đ o đ c h c): ý th c nghĩa
vụ lƠ đ ng c sơu kín bên trong c a con ng i
- Tôn giáo: nghĩa vụ lƠ ý th c trách nhi m tr ớc Th ợng đế, nghĩa vụ con ng i
lƠ hy sinh m i nguy n v ng, nhu c u c a b n thơn đ phụng sự thánh th n với hy v ng
đ ợc h ng h nh phúc thế giới bên kia
- Đ o đ c h c t s n hi n đ i đư gi i thích ý th c nghĩa vụ nh cái gì hoƠn toƠn
có tính ch t ch quan, không có n i dung khách quan vƠ d n đến ph nh n b n thơn khái ni m nghĩa vụ đ o đ c
- Nghĩa vụ lƠ ý th c trách nhi m c a con ng i tr ớc lợi ích chung c a xư h i (giai c p, dơn t c) vƠ ng i khác, lƠ ý th c c n ph i lƠm vƠ mong muốn lƠm vì lợi ích chung c a xư h i
- Thực hi n nghĩa vụ đ o đ c ph i tự giác vì cái thi n vƠ tự do
Giáo dục ý th c nghĩa vụ đ o đ c có ý nghĩa quan tr ng đối với sự hình thƠnh đ o
đ c cá nhơn Ý th c nghĩa vụ đ o đ c m i cá nhơn lƠ kết qu c a vi c gắn kết giữa giáo dục lý thuyết với thực ti n đ i sống Nó cũng không th đ ợc hình thƠnh m t cách
ng u nhiên, nh t th i, mƠ ph i tr i qua những ho t đ ng tích cực, lơu dƠi c a cá nhơn
2.4.3 L ngătơm
- Platôn: l ng tơm lƠ sự mách b o c a Th ợng đế → t n t i vĩnh vi n
- Kant : l ng tơm lƠ sự thao th c c a tinh th n, nó gắn li n với con ng i nh
bẩm sinh
- Hêghen: l ng tơm lƠ s n phẩm c a tinh th n khách quan Theo ông, có chân lý
c a l ng tơm vƠ hình th c bi u hi n c a l ng tơm Chân lý c a l ng tơm phụ thu c vƠo đ o đ c c a m i xư h i Còn hình th c c a nó phụ thu c vƠo các cá nhơn → Chân
lý c a l ng tơm vƠ hình th c bi u hi n c a nó có th ăn khớp hoặc mơu thu n với
nhau
- L ng tơm lƠ c m giác hay ý th c trách nhi m đ o đ c c a con ng i đối với hƠnh vi c a mình trong quan h với ng i khác, với xư h i, ý th c trách nhi m với số
ph n c a những ng i khác, với số ph n c a dơn t c vƠ nhơn lo i L ng tơm cũng lƠ
Trang 9sự phơn xử các ho t đ ng c a mình
- Ngu n gốc c a l ng tơm lƠ sự nh n th c nghĩa vụ đ o đ c c a mình
- Sự hình thƠnh c a l ng tơm lƠ m t quá trình phát tri n lơu dƠi từ th p đến cao trong quá trình ho t đ ng s n xu t vƠ ho t đ ng xư h i
- L ng tơm bi u hi n 2 tr ng thái: khẳng đ nh (thanh th n) hoặc ph đ nh (cắn
r t) L ng tơm xu t hi n trong suốt toƠn b hƠnh vi đ o đ c từ lúc dự đ nh đến lúc
kết thúc Nó có vai trò đi u ch nh vƠ nơng cao tính tích cực c a con ng i
2.4.4 Thi năvƠăác
2.4.4.1 Các trào l u t t ởng tr ớc Mác:
Th ng xem tính thi n, ác c a con ng i lƠ b n ch t vốn không thay đ i
- Quan ni m thi n - ác không ph i lƠ s n phẩm c a trừu t ợng thu n túy, nó lƠ kết
qu ph n ánh những đi u ki n kinh tế, xư h i c a m t th i đ i vƠ phụ thu c vƠo v trí giai c p nh t đ nh Không có quan ni m thi n - ác nƠo lƠ vĩnh vi n đối với loƠi ng i
hoặc đúng cho nhi u th i đ i
- Thi n: lƠ cái tốt đẹp, lƠ lợi ích con ng i phù hợp với tiêu chuẩn c a sự tiến b
xư h i → Thi n lƠ gi i phóng con ng i khỏi chế đ ng i bóc l t ng i Trong xư h i
đó, con ng i có những đi u ki n kinh tế, xư h i đ phát huy m i năng lực, trí tu cống hiến cho xư h i vƠ mang l i h nh phúc cho mình Trong xư h i đó, m i giá tr c a con
ng i đ ợc đ cao, phẩm giá con ng i đ ợc trơn tr ng, quan h giữa ng i vƠ ng i
lƠ tình đ ng chí, lƠ sự chăm sóc l n nhau “mình vì m i ng i, m i ng i vì mình” Cái
thi n b n thơn nó ph i lƠ sự sáng t o, ph i ch a đựng cái chơn lý Cái thi n nằm trong
t t ng, ý th c vƠ trong hƠnh đ ng thực ti n
- Ác lƠ sự đi ng ợc l i những giá tr nhơn đ o cao quý trong xư h i
Tuy nhiên cái ác không ph i lƠ cái đối l p, tuy t đối với cái thi n Thi n - Ác có th
chuy n hóa cho nhau tùy theo tình hình kinh tế, xư h i, tùy theo quan đi m giai c p
Ho tăđ ngăn iăti p
Trang 10Bài 3
M TăS ăNGUYểNăT CăVẨăCHU NăM CăĐ OăĐ C
C NGăS NăCH ăNGHƾA
3.1 Nh ngănguyênăt căvƠăchu năm căc aăđ oăđ căc ngăs n ch ănghƿa
3.1 1.ăLòngătrungăthƠnhăv iălỦăt ngăc ngăs n
- Lý t ng lƠ mục đích cu c sống, lƠ ớc m c a con ng i, lƠ lẽ sống đ i
- Lý t ng C ng s n lƠ ớc m xơy dựng m t xư h i tốt đẹp không có ng i bóc
l t ng i, con ng i đ ợc bình đẳng vƠ lƠm ch cu c sống c a mình
3.1.1.2 Bản chất của lý t ởng
- Lý t ng lƠ bi u hi n cụ th c a nhơn sinh quan, đ ợc hình thƠnh trên c s thế
giới quan → Lý t ng mang tính giai c p
- Lý t ng lƠ đ ng lực tinh th n, tình c m m nh mẽ nh t đ h ớng d n con
- Thực hi n với tinh th n tự giác, tinh th n trách nhi m cao m i nhi m vụ đ ợc
giao, không thỏa mưn với kết qu đ t đ ợc
- Kiên quyết đ u tranh chống m i ho t đ ng phá ho i thƠnh qu c a cách m ng
B o v sự trong sáng c a ch nghĩa Mác - Lênin Kiên quyết b o v những cái tốt, cái đẹp Đ u tranh kiên trì chống những cái tiêu cực trong xư h i, chống m i hƠnh đ ng
ph n tuyên truy n, m i sự xuyên t c c a đ ch
- Thực hi n đ y đ vƠ v n đ ng gia đình, ng i quen biết thực hi n tự giác, đ y
đ các chính sách, pháp lu t c a NhƠ n ớc
Trang 11- Th ng xuyên h c t p vƠ rèn luy n đ không ngừng nơng cao trình đ hi u biết
v ch nghĩa Mác-Lênin, đ ng lối cách m ng c a Đ ng, trình đ văn hóa nghi p vụ,
nơng cao phẩm ch t đ o đ c cách m ng
3.1 2.ăLòngăyêuăn c
3.1.2.1 Khái niệm (xét góc đ đ o đ c)
Lòng yêu n ớc lƠ m t tình c m đ o đ c cao th ợng, bi u hi n t p trung xu
h ớng c a m i ng i mong muốn đóng góp tƠi năng, trí tu c a b n thơn, phục vụ cho lợi ích c a T Quốc vƠ nhơn dơn → Lòng yêu n ớc lƠ n n t ng chơn chính, sơu sắc cho t t c những tình c m đẹp đẽ khác c a con ng i (tình b n, tình đ ng chí, tình yêu)
- Tình yêu đối với ông bƠ, cha mẹ, với ng i thơn, với b n bè đ ng chí, lòng tôn
tr ng vƠ quý mến nhơn dơn lao đ ng
- Lòng căm thù sơu sắc b n ph n đ ng bán n ớc vƠ c ớp n ớc Tinh th n hăng hái dũng c m chiến đ u b o v đ c l p, tự do c a T Quốc Kết hợp đ c l p dơn t c
với CNXH Kết hợp ch nghĩa yêu n ớc với ch nghĩa Mác - Lênin
- Tinh th n vƠ thái đ lao đ ng quên mình góp ph n xơy dựng T Quốc ngƠy cƠng
giƠu m nh Tiếp nh n những t t ng tiên tiến c a th i đ i văn minh
3.1.3 Tin hăth nănhơnăđ o
3.1.3.1 Khái niệm:
Tinh th n nhơn đ o lƠ sự th hi n tình th ng yêu sơu sắc c a con ng i đối với con ng i, sự kính tr ng đối với những phẩm giá con ng i vƠ sự t n tụy phục vụ lợi ích con ng i lƠm cho những lý t ng cao đẹp nh t c a h vì tự do, h nh phúc tr
thƠnh hi n thực trong đ i sống
3.1.3.2 Biểu hiện
Trang 12- Lòng căm thù đối với cái ác
- Gi i phóng ng i lao đ ng khỏi chế đ bóc l t, gi i phóng các dơn t c b áp
b c
- Kiên quyết lên án vƠ trừng tr những kẻ gơy t i ác xơm ph m đến những giá tr
v t ch t vƠ tinh th n c a nhơn lo i
- Con ng i ph i không ngừng h c t p đ nơng cao giác ng XHCN, ph i rèn luy n mình trong thực ti n đ u tranh cách m ng nhằm c i t o xư h i cũ, xơy dựng m t
xư h i XHCN tr ng lẽ ph i, giƠu tình th ng
3.1 4.ăụăth călƠmăch ăt păth
3.1.4.1 Khái niệm: LƠ ý th c tự giác hi u rõ mình lƠ m t thƠnh viên, lƠ ng i ch t p
th c a xư h i
3.1.4.2 Biểu hiện:
- Tự giác coi công vi c c a t p th , c a xư h i lƠ công vi c thiết thơn c a mình, luôn luôn xem xét gi i quyết m i công vi c với thái đ c a ng i lƠm ch vƠ luôn kết
hợp sự ph n đ u cho lợi ích riêng có sự hƠi hòa, hợp lý với những lợi ích chung
- Tôn tr ng t ch c vƠ tự giác ch p hƠnh kỷ lu t, hoƠn thƠnh tốt nhi m vụ đ ợc
giao
- Đ u tranh lo i bỏ thái đ th lưnh đ m đối với con ng i, thái đ vụ lợi, v kỷ trong cu c sống, chống l i b t c hƠnh vi nƠo kích đ ng sự thù h n, ghen ghét, gơy sự
nghi ng giữa m i ng i
3.1 5.ăTháiăđ ăđ iăv iălaoăđ ng
3.1.5.1 Giá trị của lao động:
Lao đ ng lƠ đi u thi n có giá tr cao nh t Lao đ ng vừa lƠ nghĩa vụ, vừa lƠ quy n lợi, vừa lƠ ph ng ti n sinh sống, vừa lƠ mục đích cuối cùng vƠ cao nh t c a cu c sống Lao đ ng lƠ ho t đ ng có ích đem l i c a c i v t ch t vƠ tinh th n ngƠy càng
phong phú cho xư h i
3.1.5.2 Biểu hiện:
- Lao đ ng tự nguy n, tự giác, nhi t tình, không tính toán cá nhân, suy bì tỵ n nh
với ng i khác Lao đ ng với ý th c t p th , tinh th n đoƠn kết t ng trợ
- Quan tơm th ng xuyên đến năng su t lao đ ng, tôn tr ng kỷ lu t lao đ ng
- Quý tr ng vƠ giữ gìn s n phẩm lao đ ng, tƠi s n XHCN
Trang 133.2 Nh ngănguyênăt căđ oăđ cătrongăquanăh ătìnhăb n,ătìnhăyêu, hôn nhân và gia đình
3.2.1 Tìnhăb n
Tình b n lƠ tình c m giữa những con ng i trong t p th dựa trên m t quan h hoƠn toƠn tự nguy n vƠ bình đẳng → Tình b n có th n y sinh m i l a tu i ngay c khi có sự chênh l ch v tu i tác
3.2.1.2 Biểu hiện của tình bạn chân chính:
- Sự trung thực, ni m tin c y l n nhau
- Lối sống v tha, không ích kỷ, luôn quan tơm đến b n
- Th ng xuyên đ u tranh với những sai l m c a b n
3.2.2 Tình yêu
3.2.2.1 Khái niệm: Tình yêu nam nữ lƠ sự rung c m sơu sắc nh t c a sự thống nh t v
nhi u mặt: mặt tự nhiên vƠ mặt xư h i; c th vƠ tinh th n; thẩm mỹ vƠ đ o đ c nh ng
- Tình yêu ph i biết tôn tr ng, giữ gìn, ch đợi
- Tình yêu ph i d n tới hôn nhơn
3.2.3 HônănhơnăvƠăgiaăđình
3.2.3.1 Hôn nhân
- Hôn nhơn lƠ kết qu t t yếu c a tình yêu, lƠ sự bi u hi n cao nh t các giá tr tình
c m đ o đ c con ng i
- C s đ m b o cho hôn nhơn vững b n:
+ Sự tự nguy n giữa 2 bên
+ Không có sự tính toƠn kinh tế
+ Hai bên nh n th c nghĩa vụ trong vi c xơy dựng gia đình vƠ nuôi d y con cái
3.2.3.2.ăGiaăđình
Trang 14- Gia đình lƠ t ch c xư h i, lƠ m t tế bƠo xư h i có ch c năng xư h i lƠ s n sinh
vƠ b i d ỡng những thế h kế tiếp nhau phù hợp với nhu c u xư h i
- Đ o đ c trong gia đình:
+ Quan h vợ ch ng dựa trên c s tình yêu, sự tôn tr ng l n nhau vƠ trách nhi m
tr ớc con cái, xư h i Ng i vợ vƠ ng i ch ng ph i luôn luôn nơng cao không ngừng
ý th c nghĩa vụ, tinh th n trách nhi m, sự chăm sóc vƠ th ng yêu l n nhau
+ Quan h giữa cha mẹ vƠ con cái lƠ quan h tình c m vƠ nghĩa vụ
+ Quan h giữa anh ch em ph i bình đẳng, th ng yêu
3.3 Ph măch tăđ oăđ căc ăb năc aăconăng iătrongăcu căs ngăhƠngăngƠy
Học sinh tự nghiên cứu dựa trên những gợi ý sau:
Ho tăđ ngăn iăti p
Tìm hiểu Quy định về phẩm chất đạo đức của Nhà giáo
Trang 154.1.1.ăV ătríăc aăng iăgiáoăviênăti uăh cătrongănhƠătr ng
- Ng i giáo viên ti u h c có vai trò quan tr ng trong vi c thực hi n đ ng lối
giáo dục c a NhƠ n ớc
- Có vai trò quyết đ nh trong vi c b o đ m ch t l ợng vƠ hi u qu c a giáo dục
- Ch u trách nhi m v toƠn b kế ho ch d y h c vƠ t ch c h ớng d n quá trình
phát tri n c a trẻ bằng ph ng th c nhƠ tr ng
4.1.2 T măquanătr ngăc aăph măch tăđ oăđ căc aăng iăgiáoăviên
- Đ o đ c lƠ cái gốc c a m t con ng i
- Xu t phát từ mục đích đƠo t o c a nhƠ tr ng XHCN lƠ đƠo t o thế h trẻ kế tục
sự nghi p cách m ng c a thế h tr ớc vƠ xơy dựng đ t n ớc Vi t Nam giƠu m nh
- Do đối t ợng, kết qu lao đ ng c a ngh s ph m lƠ con ng i, đặc bi t lƠ l a
tu i ti u h c, l a tu i từ m m non lên, bắt đ u có trách nhi m h c t p
→ Phẩm ch t đ o đ c c a ng i giáo viên ti u h c lƠ đ ng lực c b n, ch yếu thúc đẩy, c vũ ng i giáo viên lƠm tròn nhi m vụ c a mình, vừa lƠ yếu tố có tác dụng giáo
dục đối với h c sinh không gì có th thay thế đ ợc
Ôxinsiki: “Phẩm chất đạo đức của ng ời giáo viên nh tia sáng mặt trời chiếu rọi vào
tâm hồn trẻ không gì có thể thay thế đ ợc”
4.2 ăNh ngăph măch tăđ oăđ c c ăb n c aăng iăgiáoăviênăti uăh c
4.2 1.ă Cóă lòngă y uă n că XHCN, tinh th nă qu că t ă trongă sáng,ă ni mă tină vƠoă s ă
th ngăl iăc aăCNXH,ătinăvƠoăs ălưnhăđ oăc aăĐCSVN
Trang 16- Tinh th n tích cực, ý chí quyết tơm thực hi n m i ch tr ng, chính sách, pháp
lu t c a NhƠ n ớc, tuyên truy n ng i khác cùng thực hi n
- Tinh th n trách nhi m, ý th c v ợt khó đ hoƠn thƠnh nhi m vụ giáo dục thế h
trẻ
→ Đơy lƠ yếu tố ch yếu thúc đẩy ng i giáo viên lƠm tròn nhi m vụ
4.2 2.ăYêuăngh ,ăyêuătrẻ,ătônătr ngătrẻ,ăs năsƠngăc ngăhi năs căl căvƠătríătu ăchoăs ă nghi păgiáoăd c
Th hi n:
- Lòng yêu trẻ sơu sắc, mong muốn đ ợc lƠm vi c với trẻ, vui s ớng khi th y trẻ
đ ợc phát tri n tôn tr ng trẻ, coi tr ng cá tính vƠ tính đ c l p c a trẻ
- Lòng yêu ngh tha thiết, sẵn sƠng cống hiến c s c lực vƠ trí tu cho sự nghi p
giáo dục thế h trẻ
- Có sự hi u biết v đặc đi m tơm sinh lý c a h c sinh, có kh năng đoán nh n
tơm tr ng c a trẻ đ hòa mình với trẻ
- Luôn luôn trau d i năng lực s ph m đ lƠm tròn nhi m vụ
Nhà giáo dục học Tônxtôi: Nếu ng ời giáo viên chỉ yêu công việc thì anh ta sẽ là
ng ời thầy giáo làm đ ợc việc
Nếu anh ta chỉ có lòng th ơng yêu học sinh thì anh ta khá hơn nhiều ng ời thầy
giáo đọc nhiều sách Nh ng không yêu nghề thì sẽ không yêu trẻ
4.2 3.ăBi tănêuăg ngăt tăv ăđ oăđ căchoăh căsinh
- Tr ớc hết vƠ ch yếu lƠ dựa vƠo 5 đi u Bác H d y thiếu nhi → Giáo viên ph i
lƠm đúng thì hi u qu giáo dục mới cao
- Bên c nh đó, ng i giáo viên c n rèn luy n những đ c tính không th thiếu
đ ợc nh : đi m tĩnh, ôn hòa, kiên nh n, t m , chu đáo, vui vẻ, l c quan
Trang 17→ Phẩm ch t nƠy vừa lƠ yêu c u đối với giáo viên ti u h c, vừa lƠ n i dung đ o đ c
đ ng i giáo viên giáo dục h c sinh - “Mỗi thầy cô giáo là tấm g ơng cho học sinh
noi theo”
4.2 4.ăCóătinhăth nătráchănhi măchung,ăđoƠnăk tăxơyăd ngăvƠălƠmăch ănhƠătr ng
- Đơy lƠ trách nhi m, lƠ tình c m c a m i ng i giáo viên trong t p th s ph m nhà tr ng
- Tinh th n lƠm ch chăm lo vi c chung c a nhƠ tr ng lƠ m t mặt quan tr ng
trong t m g ng đ o đ c c a ng i giáo viên đối với h c sinh
- Bi u hi n:
+ HoƠn thƠnh tốt nhi m vụ đ ợc giao
+ Hăng hái tích cực góp ph n gánh vác vi c chung c a nhƠ tr ng, thôn xóm, phố
ph ng, xư h i trên tinh th n lƠm ch t p th XHCN
4.2 5.ăKhiêmăt n,ăkiênătrìăv tăkhóăkhĕnăđ ăh căt păb iăd ngăv nălênălƠmăt tă nhi măv ăc aăng iăgiáoăviênăti uăh c
- Công tác giáo dục ti u h c lƠ m t công tác quan tr ng, khó vƠ ph c t p → Giáo
viên c n có trình đ nghi p vụ, văn hóa ngƠy cƠng cao vƠ thu n thục
- T m g ng ham h c, c u tiến b c a th y lƠ bi n pháp có hi u lực cao đ giáo
dục đ c tính ham h c cho h c sinh
- H c t p còn lƠ yêu c u c a th i đ i, h c suốt đ i H c trong sách báo, đ ng nghi p, m i lúc, m i n i
Kết luận: 5 phẩm ch t đ o đ c c a ng i giáo viên ti u h c lƠ m t th thống nh t
không th thiếu vƠ không tách r i Trong đó, phẩm ch t (1, 2) lƠ yếu tố quan tr ng
nh t, có tác dụng chi phối vƠ t o đi u ki n đ tu d ỡng rèn luy n các phẩm ch t khác
4.3 ăPh ngă phápătuăd ng,ărènăluy năph mă ch tăđ oăđ căc aăng iăgiáoăviênă
ti uăh c
Học sinh tự học nghiên cứu dựa trên những gợi ý sau:
- Hăng say ho t đ ng thực ti n giáo dục, thực ti n xư h i (ph ng pháp tốt nh t)
- Tự phê bình vƠ nh n xét mình, khiêm tốn lắng nghe ý kiến nh n xét c a đ ng
nghi p, c a ng i khác
- B sung vƠ nơng cao hi u biết v những giá tr đ o đ c c ng s n, đ o đ c c a
Trang 18ng i giáo viên xã h i ch nghĩa bằng cách đ c những sách nói v đ o đ c mới, đ o
- Môn Đ o đ c có kh năng giáo dục đ o đ c cho h c sinh ti u h c m t cách có
h thống theo m t ch ng trình khá chặt chẽ, giúp cho các em hình thƠnh đ ợc ý th c
đ o đ c (tri th c vƠ ni m tin đ o đ c) m c đ s gi n, đ nh h ớng cho h c sinh rèn
luy n m t cách tự giác những hƠnh vi vƠ thói quen hƠnh vi đ o đ c t ng ng
- Đ nh h ớng cho các môn h c v n i dung giáo dục đ o đ c cho h c sinh ti u
h c có th tích hợp qua các môn h c nƠy
- Đ nh h ớng cho h c sinh ti u h c rèn luy n hƠnh vi vƠ thói quen hƠnh vi đ o
đ c
- Giúp h c sinh ti u h c có c s c n thiết đ h c môn GDCD THCS
5.1 2.ăM cătiêu
- Giúp h c sinh hi u biết ban đ u v m t số chuẩn mực hƠnh vi đ o đ c vƠ pháp
lu t c b n, phù hợp với l a tu i trong mối quan h giữa các em với b n thơn, với gia đình, nhƠ tr ng, với c ng đ ng, xư h i, môi tr ng tự nhiên vƠ ý nghĩa c a vi c thực
hi n theo các chuẩn mực đó
- Từng b ớc hình thƠnh kỹ năng sống c b n cho h c sinh (giao tiếp, nhận xét,
đánh giá hành vi của bản thân và những ng ời xung quanh theo chuẩn mực đã học; kỹ năng lựa chọn và thực hiện các hành vi ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các mối
Trang 19quan hệ và tình huống đơn giản, cụ thể của cuộc sống; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực
hiện…)
- Từng b ớc hình thƠnh thái đ tự tr ng, tự tin vƠo kh năng c a b n thơn, có trách nhi m với hƠnh đ ng c a mình; yêu th ng, tôn tr ng con ng i; mong muốn đem l i ni m vui, h nh phúc cho con ng i; yêu cái thi n, cái đúng, cái tốt; không
đ ng tình với cái ác, cái sai, cái x u
5.2 ăĐ căđi mămônăĐ oăđ că ăti uăh c
- Ch ng trình môn Đ o đ c g m m t h thống các chuẩn mực hƠnh vi đ o đ c
vƠ pháp lu t c b n nh t, phù hợp với l a tu i h c sinh ti u h c trong các mối quan h
c a các em với b n thơn, gia đình, nhƠ tr ng, c ng đ ng xư h i vƠ môi tr ng tự
nhiên
- Các chuẩn mực hƠnh vi đ o đ c vƠ pháp lu t trong ch ng trình th hi n những giá tr tốt đẹp c a dơn t c Vi t Nam trong sự hòa nh p với tinh hoa văn hóa c a nhơn
lo i, th hi n sự thống nh t giữa tính truy n thống với tính hi n đ i, nhằm giáo dục cho
h c sinh ý th c tự tr ng, tự tin, có ý chí v n lên, yêu th ng, tôn tr ng con ng i, yêu n ớc, yêu CNXH, giữ gìn b n sắc dơn t c, tôn tr ng các dơn t c khác trong chung
sống hòa bình vƠ cùng phát tri n
- Ch ng trình đ ợc xơy dựng dựa trên nguyên tắc phát tri n từ th p đến cao v
nh n th c vƠ t d ỡng đ o đ c c a h c sinh trong quá trình h c t p tr ng ph thông Cụ th lƠ: các chuẩn mực hƠnh vi c b n h c sinh đ ợc h c ti u h c sẽ đ ợc phát tri n thƠnh các phẩm ch t, b n ph n đ o đ c ( THCS) vƠ các nguyên tắc, ph m
trù đ o đ c ( THPT)
- Ch ng trình đ ợc c u trúc đ ng tơm vƠ các mối quan h giữa các lớp, đ ng
th i đ ợc phơn chia thƠnh hai giai đo n cho phù hợp với đặc đi m tơm sinh lí l a tu i
c a h c sinh theo từng nhóm lớp:
+ Giai đo n th nh t (lớp 1, 2 vƠ 3): ch yếu giáo dục các hƠnh vi ng xử có tính luân lý trong giao tiếp gia đình vƠ nhƠ tr ng N i dung d y h c đ ợc th hi n trên
kênh hình vƠ kênh chữ, ngôn ngữ di n đ t rõ rƠng, d hi u
+ Giai đo n th hai (lớp 4, 5): n i dung các chuẩn mực đ ợc m r ng v ph m vi (quê h ng, đ t n ớc, nhơn lo i), tăng c ng giáo dục cho h c sinh ý th c, hƠnh vi c a
ng i công dơn, các giá tr quốc tế (hòa bình, hữu ngh , hợp tác với các dơn t c, các
Trang 20quốc gia trên thế giới; hi u biết v Liên hợp quốc, b o v môi tr ng, phòng chống ma túy, phòng chống HIV/AIDS), các phẩm ch t đ o đ c đặc tr ng c a ng i lao đ ng mới (c n cù, năng đ ng, sáng t o, biết hợp tác, ham h c hỏi, có ý chí v n lênầ) phù
hợp với l a tu i
Tính đồng tâm đ ợc thể hiện ở chỗ một số loại chuẩn mực hành vi đạo đức đ ợc lập đi lập lại nhiều lần từ lớp d ới lên lớp trên nh ng lên lớp trên thì yêu cầu của các
chuẩn mực hành vi đ ợc nâng lên cao hơn, tổng hợp hơn, khái quát hơn
Ch ơng trình phải cấu trúc đồng tâm vì: Do năng lực nhận thức và kinh nghiệm sống còn ở trình độ thấp, học sinh ch a thể nắm ngay đ ợc những khái niệm đạo đức một cách đầy đủ, trọn vẹn với bản chất vốn có của nó, mà mới có khả năng nắm dần dần những dấu hiệu khái niệm và những dấu hiệu khái niệm đó dần dần đ ợc khái quát ở mức độ nhất định từ lớp này sang lớp khác Cuối cùng ở học sinh hình thành
đ ợc những khái quát sơ đẳng đầu tiên về chuẩn mực hành vi đạo đức
Cấu trúc đồng tâm có ý nghĩa? Khi dạy các lớp trên một loại chuẩn mực hành vi đạo đức nào đó, cần tận dụng những điều đã học từ các lớp d ới và ng ợc lại, khi dạy loại chuẩn mực đó ở các lớp d ới thì cần chuẩn bị cho học sinh có khả năng tiếp thu
tiếp tục loại chuẩn mực đó ở các lớp trên Tránh tình trạng dạy lớp nào biết lớp ấy
- Ch ng trình dƠnh ph n m m kho ng 6% số tiết/năm/lớp đ các tr ng gi i
quyết những v n đ đ o đ c c n quan tơm đ a ph ng
Ho tăđ ngăn iăti p
Trang 21Bài 6
N IăDUNGăMỌNăĐ OăĐ Că ăTI UăH C 6.1 Ch ngătrìnhămônăĐ oăđ că ăti uăh c
6.1 1.ăNguyênăt căl aăch năvƠăs păs păcácăchu năm căhƠnhăviăđ oăđ c
- Phù hợp với mục tiêu giáo dục ti u h c
- Đ m b o cho h c sinh nắm đ ợc những hƠnh vi ng xử trong các quan h
- Đ m b o tính truy n thống vƠ tính hi n đ i, tính dơn t c vƠ tính nhơn lo i trong
hƠnh vi ng xử
- Đ m b o tính cụ th vƠ vừa s c c a các chuẩn mực hƠnh vi
- Đ m b o tính đ ng tơm c a các chuẩn mực hƠnh vi giữa các lớp d ới vƠ các lớp
trên
6.1 2.ăCh ngătrình
- M i lớp có 14 bƠi đ ợc d y trong c 1 năm h c
- M i bƠi d y 2 tiết, th i gian 30 ậ 40 phut/tiết
- Đ thực hi n ch ng trình đ o đ c ti u h c → dựa vƠo SGK cho h c sinh vƠ
giáo viên
6.2 M tăs ăch ăđ ,ălo iăbƠi trongăch ngătrìnhămônăĐ oăđ că ăti uăh c
6.2 1.ăL pă1ă(1 tiết/tu n x 35 tu n = 35 tiết)
6.2.1.1 Quan hệ với bản thân
- Ph n kh i, tự hƠo đư tr thƠnh h c sinh lớp 1
- Biết giữ gìn v sinh thơn th vƠ ăn mặc; giữ gìn sách v , đ dùng h c t p
6.2.1.2 Quan hệ với gia đinh
- Yêu quý những ng i thơn trong gia đình
- L phép, vơng l i ng i trên; nh ng nh n em nhỏ
Trang 226.2.1.3 Quan hệ với nhà tr ờng
- Yêu quý th y giáo, cô giáo, b n bè, tr ng lớp
- L phép, vơng l i th y giáo, cô giáo, đoƠn kết với b n bè
- Thực hi n tốt n i quy nhƠ tr ng
6.2.1.4 Quan hệ với cộng đồng, xã hội
- Yêu mến quê h ng, đ t n ớc
- Biết tên n ớc Vi t Nam, Quốc kì, Quốc huy, ngƠy Quốc khánh Biết hát Quốc
ca Nghiêm trang khi chƠo c
- Đi b đúng quy đ nh
- M nh d n, tự tin khi giao tiếp Biết chƠo hỏi, t m bi t, c m n, xin l i
6.2.1.5 Quan h ệ với môi tr ờng tự nhiên
- G n gũi, yêu quí thiên nhiên
- Biết b o v các loƠi cơy vƠ hoa
6.2.2 L pă2 (1 tiết/tuần x 35 tuần = 35 tiết)
6.2.2.1 Quan hệ bản thân
- Biết sống g n gƠng, ngăn nắp, đúng gi gi c
- Biết tự đánh giá hƠnh vi c a b n thơn Khi có l i, biết dũng c m nh n vƠ sửa l i
- Có ý kiến riêng v những v n đ có liên quan đến b n thơn, t p th vƠ biết trình
bƠy ý kiến c a mình
6.2.2.2 Quan hệ với gia đình
- Yêu quý những ng i thơn trong gia đình
- Biết tham gia lƠm những công vi c nhƠ phù hợp với kh năng đ giúp đỡ ông
bƠ, cha mẹ
6.2.2.3 Quan hệ với nhà tr ờng
- Chăm ch h c t p
- ĐoƠn kết, giúp đỡ b n bè
- Biết giữ gìn v sinh tr ng lớp
6.2.2.4 Quan hệ với cộng đồng, xã hội
- Tôn tr ng quy đ nh v tr t tự, v sinh n i công c ng
- Th t thƠ, không tham c a r i
- Sống hòa hợp Biết c xử chơn thƠnh, l đ , l ch sự với m i ng i