1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn tập theo chủ để bài học môn Hóa học 12 năm học 2019 - 2020

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 809,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đu nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) v i lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ làA. CH3COOH và C6H5ONa.[r]

Trang 1

ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ BÀI HỌC MÔN HÓA 12 NĂM HỌC 2019 - 2020

A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

HỦ Đ 1 ST U T O - ĐỒN PHÂN - ANH PH P

Câu 1.Etyl fomat có công thức là

A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3

Câu 2 Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH–COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl acrylat B propyl fomat C metyl axetat D etyl axetat

Câu 3 Chất nào sau đây là este?

A HCOOH B CH3CHO C CH3OH D CH3COOC2H5

Câu 4 Vinyl axetat có công thức là

A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 5 Metyl ac ylat c c g thức cấu tạ thu gọ là

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH2=CHCOOCH3

Câu 6 đ g hâ este ứ g v i C P C3H6O2 là

Câu 7 Este etyl axetat có công thức là

A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 8 S đ ng phân este ứng v i công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 9 S đ g hâ đơ chức ứng v i công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 10 S đ g hâ đơ chức ứng v i công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 11 Chất X c c g thức hâ tử C3H6O2, là este của axit axetic C g thức cấu tạ thu gọ của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 12 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 13 Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 14 Chất X c c g thức hâ tử C4H8O2, là este của ancol metylic C g thức cấu tạ thu gọ của

X là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 15 Công thức chung của este tạo bởi 1 axit cacb xylic , đơ chức và 1 a c l , đơ chức (cả

axit và a c l đều mạch hở) là:

A.CnH2n + 2O2 B.CnH2n - 2O2 C.CnH2nO3 D.CnH2n + 1COOCmH2m + 1

Câu 16 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT:

A.HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C.C3H7COOH D.C2H5COOH

Câu 17 Cho công thức cấu tạo este sau: C6H5COO-CH=CH2 Tên gọi tươ g ứng là :

A phenylvinylat B Vinylbenzoat C Etyl vinylat D Vinyl phenylat

Trang 2

Câu 18 Isopropyl axetat là tên gọi của este à sau đây :

A HCOOC3H7 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH2CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)2

Câu 19 S đ ng phân có thể có ứng v i CTPT C3H6O2 là :

A 7 B 3 C 4 D 5

Câu 20 S đ ng phân có thể tác dụng v i dd NaOH ứng v i CTPT C4H8O2 là :

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 21 Dãy các chất à sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ s i tă g dần?

A.CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B.CH3COOH, CH3CH2CH2OH,

CH3COOC2H5

C.CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 D.CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH,

CH3COOH

Câu 22 Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A C4H9OH B C3H7OH C CH3COOCH3 D C6H5OH

Câu 23 Chất X có cấu tạo thu gọn HCOOCH3 Tên gọi của X

A metyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D etyl fomat

Câu 24 Ở điều kiện thích hợp, hai chất à sau đây hản ứng v i nhau tạo thành metyl axetat ?

A CH3COOH, CH3OH B HCOOH, CH3OH

C HCOOH, C2H5OH D CH3COOH, C2H5OH

Câu 25 Este à sau đây c c g thức phân tử C4H8O2

A Propyl axetat B Vinyl axetat C Etyl axetat D Phenyl axetat

HỦ Đ 2 T NH H T ST

Câu 1 Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng v i nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là

C HCOOH và C2H5NH2 D CH3COONa và CH3OH

Câu 2 Chất phản ứng v i dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là

A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 3 Khi đu g chất X có công thức phân tử C3H6O2 v i dung dịch NaOH thu được CH3COONa

Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5

Câu 4 Đu nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) v i lượng dư dung dịch NaOH, thu được các

sản phẩm hữu cơ là

A CH3OH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5ONa

C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa

Câu 5 Cho CH3COOCH3 phản ứng v i dung dịch NaOH (đu g), si h a các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và CH3COOH

C CH3OH và CH3COOH D CH3COOH và CH3ONa

Câu 6 Este HCOOCH3 hả ứ g v i dd NaOH (đu g), si h a các sả hẩ hữu cơ là

A HCOOH và CH3ONa B HCOONa và CH3OH

C CH3ONa và HCOONa D CH3COONa và CH3OH

Câu 7 Đu nóng este CH3COOC2H5 v i một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Trang 3

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 8 Chất X c C P C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) C C thu gọ của X là

A HCOOC2H5 B HO-C2H4-CHO C C2H5COOH D.CH3COOCH3

Câu 9 hủy hâ este X t g i t ư g iề , thu được at i axetat và a c l etylic C g thức của X

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D.CH3COOCH3

Câu 10 Este X hả ứ g v i dd NaOH, đu g tạ a a c l etylic và at i axetat C g thức của X

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D.CH3COOCH3

Câu 11 Thuỷ phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 l ã g) thu được 2 sản phẩm hữu

cơ X và Y ừ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

Câu 12 Đu g este CH3COOCH=CH2 v i một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩ thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 13 Đu g este CH2=CHCOOCH3 v i một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩ thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 14 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ hâ t g i t ư g axit thu được

axeta đehit C g thức cấu tạo thu gọn của este đ là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 15 Thuỷ hâ este E t g i t ư g axit thu được cả hai sản phẩ đều có khả ă g tha gia

phản ứ g t á g gươ g C g thức cấu tạo thu gọn của este E là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 16 Chất à sau đây hản ứ g được v i dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO3/NH3?

A CH3COO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 17 Cho các chất sau: CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3); CH3COOH (4) Chất nào

cho tác dụng v i NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?

A (1)(3)(4) B (3) (4) C (1)(4) D (4)

Câu 18 S đ ng phân của hợp chất có công thức phân tử C4H8O2 có thể tác dụng v i dung dịch NaOH

hư g h g tác dụng v i Na là bao nhiêu?

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 19 Cho chuỗi biế đổi sau: C2H2  X Y  Z  CH3COOC2H5.X, Y, Z lầ lượt là:

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH

C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 20 Este CH3COOCH=CH2 tác dụ g được v i những chất à sau đây?

Trang 4

A H2/Ni B Na C H2O/H+ D Cả A, C

Câu 21 Thuỷ phân este C4H6O2 t g i t ư g axit thu được một hh có pứ t á g gươ g C C của

este có thể là:

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2C HCOOCH=CH-CH3 D B và C

Câu 22 Khi thủy hâ vi yl axetat t g i t ư g axit thu được:

A axit axetic và ancol vinylic B.axit axetic và a đehit axetic

C.axit axetic và ancol etylic D.axit axetic và axetilen

Câu 23 Cho este X (C8H8O2) td v i lượ g dư dd KOH thu được 2 mu i hữu cơ và ư c X có tên gọi là:

A.metyl benzoat B.benzyl fomat C.phenyl fomat D.phenyl axetat

Câu 24 Chất X có CTPT C4H8O2, khi cho X tdụng v i dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 25 Chất à sau đây phản ứng v i dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

HỦ Đ 3 ST Đ ỀU H

Câu 1 Đu sôi hỗn hợp g m ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra

phản ứng

A t ù g gư g B trùng hợp C este hóa D xà phòng hóa

Câu 2 Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng v i nhau tạo thành metyl fomat là

A HCOOH và CH3OH B HCOOH và C2H5NH2

C HCOOH và NaOH D CH3COONa và CH3OH

Câu 3 Phản ứng giữa C2H5OH v i CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đu g) là hản ứng

A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D t ù g gư g

Câu 4 Phả ứ g giữa axit v i a c l tạ thà h este được gọi là

A hả ứ g t u g h a B hả ứ g gư g tụ

C hả ứ g ết hợ D hả ứ g este h a

Câu 5 P yl f at được điều chế từ

A axit fomic và ancol etylic B axit fomic và ancol propylic

C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic

Câu 6 Ch sơ đ chuyển hoá sau (mỗi ũi tê là ột hươ g t ì h hản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → etyl axetat Các chất Y, Z t g sơ đ trên lầ lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 7 Chất à sau đây không tạo este trong phản ứng v i axit axetic

A C2H5OH B C2H4(OH)2 C C2H2 D C6H5OH

Câu 8 Từ eta điều chế metyl fomat ít nhất phải qua bao nhiêu phản ứng?

Câu 9 Biệ há dù g để nâng cao hiệu suất phản ứng este hóa là

A thực hiệ t g i t ư ng kiềm

B dùng H2SO4 đặc làm xúc tác

Trang 5

C lấy dư ột trong hai chất đầu hoặc làm giảm n g độ các sản phẩ đ ng th i dùng H2SO4 đặc làm chất xúc tác

D thực hiệ t g i t ư g axit đ ng th i hạ thấp nhiệt độ

Câu 10 Vi yl axetat được điều chế từ

A axit axetic và ancol etylic B axit axetic và ancol vinylic

C axit axetic và axetilen D axit axetic và ancol metylic

Câu 11 Phát biểu nào sau đây h g đú g:

A Phả ứ g este h á xảy a h à t à

B Khi thuỷ hâ este , ạch hở t g i t ư g axit sẽ thu được axit và a c l

C Phả ứ g giữa axit và ancol là hả ứ g thuậ ghịch

D Khi thuỷ hâ este ạch hở t g i t ư g iề thu được u i và a c l

Câu 12 Cho pứ: CH3COOH + C2H5OH  CH3COOC2H5 + H2O Để pứ xảy ra v i hiệu suất cao thì:

A ă g thê lượ g axit h ặc a c l B hê axit sufu ic đặc

C Chư g cất este a hỏi hh D A, B, C đều đú g

Câu 13 Hai chất à sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hóa:

A CH3COONa và C6H5OH B CH3COOH và C6H5NH2

C CH3COOH và C2H5OH D CH3COOH và C6H5CHO

HỦ Đ 4 LUYỆN TẬP: TỔNG HỢP

Câu 1 Chất X c C PT C2H4O2, ch chất X tác dụ g v i du g dịch NaOH tạ a u i và ư c Chất X thuộc l ại

A a c l đa chức B Axit đơ chức

C este đơ chức D Axit h g đơ chức

Câu 2 Cho các chất: etyl axetat, ancol etylic, axit acrylic, phenol, ancol benzylic, p-crezol Trong các

chất này, s chất tác dụ g được v i dung dịch NaOH là

Câu 3 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có kh i lượng phân tử bằng 60 u X1 có khả ă g hản ứng v i: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng v i NaOH (đu g) hư g h g hản ứng Na Công thức cấu tạo của

X1, X2 lầ lượt

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 4 Khi đ t cháy hoàn toàn một este , đơ chức thì s mol CO2 sinh ra bằng s mol O2 đã hản

ứng Tên gọi của este là

A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat

Câu 5 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 S chất

trong dãy tham gia phản ứng tráng gươ g là

Câu 6 Cho tất cả các đ g hâ đơ chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lầ lượt tác

dụng v i: Na, NaOH, NaHCO3 S phản ứng xảy ra là

Câu 7 Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) CH3COOCH3, (3) C2H5OH, (4) C2H5COOH Chiều tă g

dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là

Trang 6

A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (1), (4) C (4), (3), (2), (1) D (3), (1), (2), (4)

Câu 8 Cho các chất sau: (1) CH3CH2OH, (2) CH3COOH, (3) HCOOC2H5 Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

A (2), (3), (1) B (1), (2), (3) C (3), (1), (2) D (2), (1), (3)

Câu 9 Cho các chất sau: (1) a c l etylic, (2) axit axetic, (3) ư c, (4) metyl fomat Thứ tự nhiệt độ sôi

giảm dần là

A (1)>(4)>(3)>(2) B (1)>(2)>(3)>(4) C (1)>(3)>(2)>(4) D (2)>(3)>(1)>(4)

Câu 10 Ch sơ đ phản ứng: C3H6O2  X Y 15000C LLN, C2H2 X, Y lầ lượt là

A CH3COONa, CH4 B CH4, CH3COOH

C HCOONa, CH4 D CH3COONa, C2H6

Câu 11 Cho dãy các chất : CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH S chất trong dãy

phản ứng v i dung dịch KOH đu g là :

M T SỐ TẬP TO N

D NG 1: Đ NH U T O ST T Đ Đ ỂM U T O

Câu 1 Este X được điều chế từ a c l etylic c tỷ h i s v i xi là 2,3125 C g thức của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 2 g hâ tử este (X) đơ chức, , ạch hở c thà h hầ xi chiế 36,36 về h i lượ g

đ g hâ cấu tạ của (X) là

Câu 3 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y

và Z t g đ Y c tỉ kh i hơi s v i H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Câu 4 Este E được điều chế từ a c l etylic c tỷ h i s v i h g h là 3,034 C g thức của E là

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 5 Este Z được điều chế từ a c l etylic c tỷ h i s v i xi là 2,75 C g thức của Z là

A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 6 Tỉ kh i hơi của một este đơ chức X so v i hiđ là 30 Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2

Câu 7 Hai este đơ chức X và Y là đ ng phân của hau Khi h a hơi 1,85g X thu được thể t ch hơi đú g

bằng thể tích của 0,7g N2 (đ tc) C g thức cấu tạo thu gọn của X, Y là :

A C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

C C2H5COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

D NG 2 PH N N ĐỐT H

Đốt cháy este  n CO2 n H O2 este no, đơn chức, mạch hở có CTC  C n H 2n O 2 (n 2)

2

n n

n

1 3 2

2

n n

2 2

n n

C H O

n

2

O

n

2

CO

2

H O

n

Hoặc

(14n + 32) n n

Trang 7

Từ pư

2

este O CO H O

   n CTPT cần tìm

Câu 1 Đ t cháy h à t à ột este X ch s l CO2 bằ g s l H2O Để thủy hâ h à t à 6,0

ga este X cầ dù g du g dịch chứa 0,1 l NaOH Công thức phân tử của este là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 2 Đ t cháy h à t à 7,8 ga este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O CTPT của este là

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 3 Đ t cháy este , đơ chức A phải dùng 0,35 mol O2 Sau phản ứ g thu được 0,3 mol CO2 CTPT của A

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Câu 4 Đ t cháy hoàn toàn 3,7g một este đơ chức X thu được 3,36 lit khí CO2 (đ tc) và 2,7g ư c

CTPT của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

D NG 3: TOÁN VỀ QU NG – LUYỆN GANG, THÉP – HỢP KIM

Câu 1: Cho lu g h CO đi qua ột lượng quặng hematit (chứa Fe2O3 ) thì thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn X và thoát ra hỗn hợp khí Y Cho hấp thụ toàn bộ khí Y bằng dung dịch NaOH dư thấy kh i lượng bì h NaOH tă g thê 52,8 ga Đe chất rắn X hòa tan trong dung dịch HNO3 dư thu được 387,2 gam mu i Thành phần % kh i lượng của Fe2O3 trong quặng là :

Câu 2: để thu được 100 tấn gang chứa 95% sắt thì cần bao nhiêu tấn quặng (chứa 90% Fe2O3)?

A 305,5 tấn B 1428,5 tấn C 150,8 tấn D 1357,1 tấn

Câu 3: Từ 1 tấn quặng sắt cromit (có thể viết tắt Fe(CrO2)2 gư i ta điều chế được 216 kg hợp kim ferocrom (hợp kim Fe-Cr) có chứa 65% Cr Giả sử hiệu suất của quá trình là 90% Thành phần %(m) của tạp chất trong quặng là

A 33,6% B 27,2% C 30,2% D 66,4%

Câu 4: Kh i lượng quặng chứa 92,8% Fe3O4 để có 10 tấn gang chứa 4% Cacbon v i hiệu suất 100% là

A 16,632 tấn B 14,286 tấn C 15,222 tấn D 16, 565 tấn

Câu 5: Cần bao nhiêu tấn mu i chứa 80% sắt (III) su fat để có một lượng sắt bằ g lượng sắt trong một

tấn quặng hematite chứa 64% Fe2O3?

Câu 6: Tính kh i lượng thép (chứa 0,1 C) thu được khi luyện 10 tấn quặng hematit (chứa 64% Fe2O3)

H = 75%

A 3,36 tấn B 3,63 tấn C 6,33 tấn D 3,66 tấn

Câu 7: Hợp kim Cu – Al được cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hóa học, t g đ c 13,2 Al về kh i

lượ g xác định công thức hóa học của hợp chất?

A Cu28Al10 B Cu18Al10 C Cu10Al28 D Cu28Al18

D NG 4: TOÁN VỀ ROM, ĐỒNG, THI C, B C VÀ M T SỐ KIM LO I KHÁC

Câu 1: Kh i lượng bột nhôm cần lấy để điều chế được 5,2 g crom bằ g hươ g pháp nhiệt nhôm là:

Câu 2: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn v i dung dịch HCl (dư) thu được V lít khí H2 (đ tc)

Trang 8

Mặt hác cũ g ga bột crom trên phản ứng hoàn toàn v i khí O2 (dư) thu được 15,2 gam oxit duy nhất Giá trị của V là:

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X g m Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, g thu được

1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đ tc) và du g dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) và du g dịch

Y, sau khi phản ứng xảy a h à t à thu được m gam kết tủa Phầ t ă về kh i lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lầ lượt là:

A 21,95% và 0,78 B 78,05% và 0,78 C 78,05% và 2,25 D 21,95% và 2,25

Câu 4: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng v i 100 ml dung dịch hỗn hợp g m HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (spk duy nhất, ở đ tc) Giá t ị của V là:

Câu 5: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng t i thiểu Cl2

và KOH tươ g ứng là:

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,04

mol

Câu 6: Nung hỗn hợp bột g m 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn

h à , thu được 23,3 g hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp rắn X phản ứng v i HCl dư th át a V l t khí

H2 (đ tc) Giá t ị của V là:

A 4,48 lít B 7,84 lít C 10,08 lít D 3,36 lít

Câu 7: Cho hỗn hợp g m 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400ml dung dịch chứa hỗn hợp g m H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy a h à t à thu được dung dịch X và khí NO (spk duy nhất) Cho V ml dd NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là l n nhất Giá trị t i thiểu của V là:

Câu 8: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp g m Fe2O3, Cr2O3, và Al2O3 tác dụng v i dd NaOH đặc, dư, sau phản

ứ g thu được chất rắn có kh i lượ g 16g Để khử hoàn toàn 41,4g X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8g Al % m Cr2O3 trong hỗn hợp X là?

Câu 9: Nung nóng 16,8g hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn v i một lượ g dư h O2, đến khi các phản ứng xảy

a h à t à , thu được 23,2g chất rắn X Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng v i chất rắn X là?

Câu 10: Hòa tan 58,4 gam hỗn hợp mu i khan AlCl3 và CrCl3 và ư c, thê dư dung dịch NaOH vào sau đ tiếp tục thê ư c Cl2 r i lại thê dư du g dịch BaCl2 thì thu được 50,6 gam kết tủa Thành phần

% kh i lượng của các mu i trong hỗn hợ đầu là?

A 45,7% AlCl3 và 54,3% CrCl3 B 46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3

C A 47,7% AlCl3 và 52,3% CrCl3 D 48,7% AlCl3 và 51,3% CrCl3

Câu 11: Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng v i dd NaOH dư th át a 5,04 l t h (đ tc) và

một phần rắn không tan Lọc lấy phầ h g ta đe h à ta hết bằng dung dịch HCl dư ( h g c

h g h ) th át a 38,8 l t h (đ tc) hà h hần % kh i lượng các chất trong hợp kim là

A 13,66%Al; 82,29% Fe và 4,05% Cr B 4,05% Al; 83,66%Fe và 12,29% Cr

C 4,05% Al; 82,29% Fe và 13,66% Cr D 4,05% Al; 13,66% Fe và 82,29% Cr

Trang 9

Câu 12: Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 bă g hản ứng nhiệt nhôm ( H=90%) thì kh i lượng Al t i thiểu

A 12,5 g B 27 g C 40,5 g D 45 g

Câu 13: Kh i lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ v i 0,6 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

A 26,4g B 27,4g C 28,4 g D 29,4g

Câu 14: Lượng kết tủa S hình thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4

dư là:

A 0,96 gam B 1,92 gam C 3,84 gam D 7,68 gam

Câu 15: Hòa tan 9,02 g hỗn hợp A g m Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B Sục từ từ CO2 vào B t i dư thì thì thu được 3,62g kết tủa thành phần % (m) của Cr(NO3)3 trong

A là

A 52,77% B 63,9% C 47% D 53%

Câu 16: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, r i nung kết tủa t g h g h đến

kh i lượ g h g đổi, chất rắ thu được có kh i lượng là:

A 0,76 gam B 1,03 gam C 1,72 gam D 2,06 gam

Câu 17: Cho 9,6g Cu phản ứng vừa đủ v i 500ml dd HNO3, sau phản ứng giải phóng một hỗn hợp 4,48 lit khí NO và NO2 (đ tc, s duy hất) N g độ mol của dd HNO3 là?

Câu 18: Ch lượng Cu tác dụng hết v i dd HNO3 12,6 (d = 1,16g/ l), thu được 1,68 lít khí NO duy nhất (đ tc) h thể tích HNO3 đã dù g biết gư i ta đã dù g dư 16 s v i lượng cần dùng

Câu 19: hòa tan 12,8g Cu bằng dd HNO3 dư, thu được V1(lít) NO2 (đ tc, s duy hất) Cho V1 lít NO2 lội qua V2 lít NaOH 0,5M vừa đủ Giá trị của V2 là?

A 2 lít B 2,8 lít C 1,6 lít D 1,4 lít

Câu 20: H a ta tha h Cu dư t g 200 l dd HNO3 0,4M và H2SO4 0,5M thu được V l t NO (đ tc, s duy nhất) Giá trị của V là?

A 10,08 lít B 1,568 lít C 3,316 lít D 8,96 lít

Câu 21: Cho 20,4 g hỗn hợp g m Mg, Zn, Ag tác dụng v i 600ml dd HCl 1M ( vừa đủ ) Cho dần NaOH

và A để lượng kết tủa thu được là l n nhất Lọc lấy kết tủa và u g đến kh i lượng không đổi, thu được

a g chất rắn Giá trị của a là:

A 23,2 g B 25,2 g C 20,4 g D 28,2 g

Câu 22: Ngâm một lá kẽm nặng 100g trong 100ml dd chứa Cu(NO3)2 3M lẫn v i Pb(NO3)2 1M Sau phản ứng lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, kh i lượng lá kém là?

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một i t ư ng học trực tuyến si h động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giả g được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các t ư g Đại học và các t ư ng chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT Q Đội gũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các ư g ĐH và HP da h tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Vă , iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

t ư ng PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các t ư ng Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấ chươ g t ì h á Nâ g Ca , á Chuyê dà h ch các e H THCS l p 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triể tư duy, â g ca thà h t ch học tập ở t ư g và đạt điểm t t ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: B i dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các kh i l 10, 11, 12 Đội gũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đ i HLV đạt thành tích cao HSG Qu c Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình S K từ l 1 đến l p 12 tất cả

các môn học v i nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ h , h tư liệu tham khảo phong phú và cộ g đ ng hỏi đá s i động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giả g, chuyê đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ l 1 đến l p 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Vă , i Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 12/05/2021, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w