1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 Đề thi học kì 1 Hóa học 12 có đáp án

42 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 Đề Thi Học Kỳ 1 Hóa Học 12 Có Đáp Án
Trường học Trường THPT Yên Lạc 2
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2016-2017
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Xà phòng hóa hoàn toàn 106,08g một trieste X bằng dung dịch NâOH thu đứợc 11,04g glixerol và muối của một loại axit béo Y... HCOOCH3.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút

(35 câu trắc nghiệm)

Họ,tên thí sinh:…… ……… Số báo danh:………

Câu 1: Phân biệt glucozo và fructozo bằng:

Câu 2: Công thức của xenlulozo trinitrat là:

A [C6H7O2(ONO2)3]n B [C6H7O2(NO2)3]n

C [C6H7O(ONO2)3]n D [C6H7O2(ONO3)3]n

Câu 3: Chất nào sau đây không thuộc cacbohidrat:

A Saccarozo B Xenlulozo C Glyxin D Glucozo

Câu 4: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A Propen B Stiren C isopren D toluen

Câu 5: Cho các chất sau: Saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy

phân là

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức, mạch hở X bằng 1 lượng không khí chứa 20% thể tích O2,

còn lại là N2) vừa đủ, thu được 0.08 mol CO2; 0.1 mol H2O và 0.54 mol N2 Khẳng định nào sau đây

đúng?

A Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên là 1

B X là amin bậc 2

C Số nguyên tử C trong phân tử X là 3

D Số nguyên tử H trong phân tử X là 7

Câu 7: Cho 19,76 g hỗn hợp gồm metyl amin, alanin, anilin, tác dụng vừa đủ với 340 ml dung dịch HCl

0.5 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng là:

A 36.925 gam B 25,965 gam C 35,125 gam D 33,16 gam

Mã đề thi: 628

Trang 2

Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH3COONa và CH3OH B HCOONa và CH3OH

C CH3COONa và C2H5OH D HCOONa và C2H5OH

Câu 9: Công thức cấu tạo của Glyxin là:

C Đơn chức no, mạch hở D Đơn chức

Câu 11: Để sản xuất 59,4 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3

60% với xenlulozo thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là

A 21,0 kg B 63,0 kg C.23,3 kg D 70,0 kg

Câu 12: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A Cho A tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu

Câu 15: Hỗn hợp T gồm 3 peptit mạch hở X,Y,Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3:4 Thủy phân hoàn toàn

35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A và 0,18 mol B Biết tổng số liên kết peptit

trong ba phân tử X,Y,Z =16, A và B là aminoaxit no, có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử Nếu đốt cháy 4x mol X và 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn m gam

hỗn hợp T thu được N2 , 0,74 mol CO2 và a mol H2O Giá trị a gần nhất là:

A 0,65 B 0,69 C 0,67 D 0,72

Trang 3

Câu 16: Trieste A mạch hở tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X,Y,Z Đốt cháy hoàn toàn a

mol A thu được b mol CO2 và d mol H2O Biết b=d+5a và a mol A phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2(

trong dung dịch), thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ Cho a mol A phản ứng với dung dịch KOH vừa

đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là:

Câu 17: Thuốc thử để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là:

A Cu(OH)2/ OH- B Dung dịch NaCl

Câu 18: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là:

A C15H31COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol

C C17H33COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 19: Phản ứng I2 và hồ tinh bột tạo phức có màu ?

A Xanh tím B Đỏ gạch C Trắng D Vàng

Câu 20: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với

dung dịch NaOH( dư) thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 21: Cho 9 gam este của một axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng hết với 150

ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi este đó là:

Câu 22: Từ Glyxin và Alanin có thể tạo được bao nhiêu đipeptit?

Câu 23: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:

A Trùng ngưng B Xà phòng hóa C Este hóa D Tráng gương

Câu 24: Đun nóng 23 gam ancol etylic với 24 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 28,16 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

Câu 25: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

A Anilin B Metyl amin C Đimetyl amin D.Amoniac

Trang 4

Câu 26: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với dung dịch AgNO3/ NH3 thì thu được 16,2 gam Ag giá trị m là ( H=75%)

Câu 27: Hidro hóa cao su Buna thu được một polime chứa 11,765% hydro về khối lượng,trung bình một

phân tử H2, phản ứng được với k mắt xích trong mạch cao su Giá trị của k là:

Câu 28: Tơ nilon -6 thuộc loại :

A Tơ bán tổng hợp B Tơ nhân tạo C Tơ tổng hợp D Tơ thiên nhiên

Câu 29: Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng xuất hiện kết tủa màu:

Câu 33: Các chất đồng phân với nhau là:

A Saccarozo và glucozo B Saccarozo và fructozo

C Tinh bột và xenlulozo D Glucozo và fructozo

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O X có công thức phân

tử là:

A C5H10O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 35: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15 ml dung dịch KOH

0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:

Trang 5

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 6

SỞ GD&ĐT TP.HCM TRƯỞ NG THPT ĐO NG DU

ĐE THI HO C KI 1 NĂ M HO C 2015 - 2016

MO N: HO Ă HO C LỞ P 12

Thời gian l{m b{i 60 phút

Câu 1: Mo t este co co ng thứ c phâ n tứ lâ C3H6O2 co phâ n ứ ng trâ ng gứơng Co ng thứ c câ u tâ o thu

go n cu â este đo lâ :

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 2: Cho phâ n ứ ng ho â ho c: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phâ n ứ ng tre n xâ y râ:

Câu 6: Trong câ c loâ i tơ sâu: tơ tâ m, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ âxetât, tơ câpron, tơ enâng, nhứ ng loâ i

tơ nâ o thuo c loâ i tơ nhâ n tâ o:

A tơ visco vâ tơ âxetât

B tơ visco vâ tơ nilon-6,6

C tơ nilon-6,6 vâ tơ câpron

D tơ tâ m vâ tơ enâng

Câu 7: Co bâo nhie u đo ng phâ n âmino âxit (vơ i nho m âmin bâ c nhâ t) ứ ng vơ i CTPT C4H9NO2:

Trang 7

Câu 9: Đun no ng m gâm ho n hơ p go m â mol tetrâpeptit mâ ch hơ vâ 2â mol tripeptit mâ ch hơ Y vơ i

600 ml dd NâOH 1M (vứ â đu ) Sâu khi câ c pứ ke t thu c, co câ n dd thu đứơ c 72,48g muo i khân cu â

câ c âmino âxit đe u co 1 nho m –COOH vâ 1 nho m –NH2 trong phâ n tứ Giâ tri cu â m lâ (C = 12, H = 1,

N = 14, Nâ = 23, O = 16):

Câu 10: Châ t kho ng co khâ nâ ng pứ vơ i dung di ch ĂgNO3/NH3 (đun no ng) giâ i pho ng Ăg lâ :

A etyl fomât B glucozơ C fomânđehit D âxit âxetic

Câu 11: Trong câ c châ t sâu đâ y, châ t nâ o co nhie t đo so i câo nhâ t:

Câu 12: Đun 6g CH3COOH vơ i C2H5OH dứ (xu c tâ c H2SO4 đâ c), thu đứơ c 5,5g este Hie u suâ t cu â phâ n ứ ng este ho â tí nh theo âxit lâ (C = 12, H = 1, O = 16):

Câu 13: Cho m gâm bo t Fe vâ o dung di ch ho n hơ p go m 0,15 mol CuSO4 vâ 0,2 mol HCl Sâu khi câ c phâ n ứ ng xâ y râ hoâ n toâ n , thu đứơ c 0,725m gâm ho n hơ p kim loâ i Giâ tri cu â m lâ :

Câu 14: Thuo c thứ đứơ c du ng đe phâ n bie t Gly-Ălâ-Gly vơ i Gly-Ălâ lâ :

A dung di ch NâCl B Dung di ch NâOH

C Cu(OH)2 trong mo i trứơ ng kie m D dung di ch HCl

Câu 15: Hơ p châ t X co co ng thứ c câ u tâ o: CH3COOCH2CH3 Te n go i cu â X lâ :

A metyl âxetât B metyl propionât C propyl âxetât D etyl âxetât

Câu 16: Dung di ch nâ o sâu đâ y lâ m quy tí m ho â xânh:

A CH3COOH B C6H5NH2 C C2H5NH2 D C2H5OH

Câu 17: Cho 0,5g mo t kim loâ i ho â tri II phâ n ứ ng he t vơ i dung di ch H2SO4 dứ, thu đứơ c 0,28 lí t H2 (đktc) Kim loâ i đo lâ (Câ = 40, Fe = 56, Mg = 24, Bâ = 137):

Câu 18: Cho dâ y câ c kim loâ i: Zn, Cu, Fe, Ăl, Sn, Ăg, Câ So kim loâ i trong dâ y co the tâ c du ng vơ i

dung di ch H2SO4 loâ ng lâ :

Câu 19: Phâ t bie u nâ o sâu đâ y đu ng:

A Dung di ch etylâmin vâ ânilin đe u lâ m quy tí m ho â xânh

B Co the phâ n bie t câ c dung di ch: C2H5NH2, NH2CH2COOH vâ CH3COOH bâ ng quy tí m

C Co the phâ n bie t phenol vâ ânilin bâ ng dung di ch brom

D Glucozơ bi khứ khi tâ c du ng vơ i dd ĂgNO3/NH3

Trang 8

Câu 20: Polime du ng đe che tâ o thu y tinh hứ u cơ (plexiglâs) đứơ c đie u che bâ ng phâ n ứ ng tru ng

hơ p cu â châ t nâ o sâu đâ y:

Câu 21: Cho câ c châ t: âlânin, phenol, ânilin, phenyl âmonicloruâ, âncol etylic, âxit âxetic So châ t

phâ n ứ ng đứơ c vơ i dung di ch NâOH lâ :

Câu 22: Kim loâ i nâ o sâu đâ y dâ n đie n to t nhâ t trong tâ t câ câ c kim loâ i:

Câu 23: Dâ y kim loâ i tâ c du ng vơ i nứơ c ơ nhie t đo thứơ ng lâ :

A K, Nâ, Câ, Bâ B Cu, Pb, Rb, Ăg C Fe, Zn, Li, Sn D Ăl, Hg, Cs, Sr

Câu 24: Co ng thứ c câ u tâ o cu â glixin lâ :

A CH2(OH)-CH(OH)-CH2OH B H2N-CH2-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 25: Đo t châ y hoâ n toâ n châ t hứ u cơ nâ o sâu đâ y thu đứơ c sâ n phâ m co chứ â N2:

A Châ t be o B Tinh bo t C Protein D Xenlulozơ

Câu 26: Cho 15 gâm ho n hơ p bo t kim loâ i go m Zn vâ Cu vâ o dung di ch HCl (dứ) Sâu khi phâ n ứ ng

xâ y râ hoâ n toâ n, thu đứơ c 4,48 lí t khí H2 (đktc) vâ m gâm châ t râ n kho ng tân Giâ tri cu â m lâ (Zn =

65, Cu = 64, H = 1, Cl = 35,5):

Câu 27: Cho câ c châ t: lo ng trâ ng trứ ng, glixerol, glucozơ, sâccârozơ, tinh bo t, âxit âxetic, etyl âxetât

So châ t tâ c du ng đứơ c vơ i Cu(OH)2 tâ o dung di ch xânh lâm lâ :

Câu 28: Trong câ c châ t dứơ i đâ y châ t nâ o co lứ c bâzơ mâ nh nhâ t:

Câu 29: Châ t be o lâ tri este cu â âxit be o vơ i:

A âncol metylic B etylen glicol C glixerol D âncol etylic

Câu 30: Đo t châ y hoâ n toâ n ho n hơ p X go m 2 âmin no, đơn chứ c đo ng đâ ng ke tie p, thu đứơ c 22g

CO2 vâ 14,4g H2O CTPT cu â hâi âmin lâ (C = 12, H=1, N=14, O=16):

A C3H9N vâ C4H11N B C2H7N vâ C3H9N C C4H11N vâ C5H13N D CH4N vâ C2H7N

Trang 9

Câu 31: Cho luo ng khí CO dứ đi quâ ho n hơ p go m CuO, PbO, Ăl2O3 vâ MgO (nung no ng) Khi phâ n

ứ ng xâ y râ hoâ n toâ n thu đứơ c châ t râ n go m:

A Cu, Pb, MgO, Ăl2O3

B Cu, Mg, PbO, Ăl2O3

C Cu, Pb, Mg, Ăl2O3

D Cu, Pb, Ăl, MgO

Câu 32: CH3COOCH3 vâ CH3COOH đe u tâ c du ng đứơ c vơ i :

Câu 33: X lâ mo t âmino âxit chí chứ â mo t nho m -NH2 vâ mo t nho m –COOH Cho 0,89g X phâ n ứ ng

vứ â đu vơ i HCl tâ o râ 1,255g muo i CTCT cu â X lâ (C=12, H=1, O=16, N=14):

Câu 37: Tinh bo t, xenlulozơ, sâccârozơ đe u co khâ nâ ng thâm giâ phâ n ứ ng:

A trâ ng gứơng B Cu(OH)2 C trâ ng gứơng D thu y phâ n

Câu 38: Cho câ c câ p kim loâ i nguye n châ t tie p xu c trứ c tie p vơ i nhâu: Fe vâ Cu, Fe vâ Mg, Fe vâ Sn, Fe

vâ Ni Khi nhu ng câ c câ p kim loâ i tre n vâ o dung di ch âxit, so câ p kim loâ i trong đo Fe bi phâ hu y trứơ c lâ :

Trang 10

Câu 40: Nhứ ng câcbohiđrât kho ng thâm giâ phâ n ứ ng thu y phâ n lâ :

A glucozơ, xenlulozơ

B glucozơ, tinh bo t

C xenlulozơ, tinh bo t

D glucozơ, fructozơ

ĐĂ P Ă N TRĂ C NGHIE M

Trang 11

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ I TRA HỌC Ì I NĂ HỌC 2016 - 2017

Môn: Hóa học - K12

(Đe thi go m 03 trâng, 30 câ u trắc nghiệm)

ã đề thi 132

Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H=1, He=4, C=12, N=14, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24,

Al=27, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137

Họ v{ tên thí sinh:……… Số b|o dânh: ………

Câu 1: Nhiệt độ sôi của các chất: (1) C3H7COOH, (2) CH3COOC2H5 và (3) C3H7CH2OH sắp xếp theo

chiều tăng dần là

A (1), (3), (2) B (3), (2), (1) C (2), (3), (1) D (1), (2), (3)

Câu 2: Hoà tan 1,44g một kim loại M trong 150ml dung dịch H2SO40,5M Trung hoà dung dịch sau

phản ứng cần dùng hết 10ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là

A Mg B Al C Ca D Cu

Câu 3: Cho 30 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Zn tác dụng vừâ đủ với 712,5 ml dung dịch HNO3 2,0M,

thu đứợc dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X

so với He là 8,2 Giá trị của m là

A 98,20 B 92,00 C 99,75 D 99,20

Câu 4: Chọn khẳng định đúng?

A Chất béo là este của glixerol với axit béo

B Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ

C Chất béo là trieste củâ âncol đơn chức với axit ba chức

D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

Câu 5: Trong các kim loại, kim loại nhẹ nhất và kim loại cứng nhất lần lứợt là

A Al, Fe B Mg, Cr C Li, Cr D Cs, Fe

Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm: Cu, Fe2O3 vào dung dịch HCl vừâ đủ đến phản ứng ho{n to{n thu đứợc

dung dịch Y và chất rắn Z Phát biểu n{o sâu đ}y l{ đúng

(1) Z là Fe2O3

(2) Y chứa 2 chất tan là FeCl3 và CuCl2

(3) Y chứa 2 chất tan là FeCl2 và CuCl2

(4) Cho AgNO3 dứ v{o Y thu đứợc 2 kết tủa

Trang 12

(5) Y làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trứờng axit; phản ứng với H2SO4 đặc sinh ra SO2

A 1, 2,5 B 1, 2, 4 C 2, 4,5 D 3, 4, 5

Câu 7: Đun nóng 0,04 mol hỗn hợp G gồm đipeptit X , tripeptit Y v{ tetrâpeptit Z đều mạch hở bằng

lứợng vừâ đủ dung dịch KOH, thu đứợc dung dịch chứa 0,05 mol muối của glyxin và 0,04 mol muối của alanin và 0,02 mol muối của valin Mặt kh|c đốt cháy m gam G trong O2 vừâ đủ thu đứợc hỗn

hợp sản phẩm T Hấp thụ từ từ T v{o nứớc vôi trong đến ho{n to{n thu đứợc 46 gam kết tủa và

dung dịch Q có khối lứợng tăng lên 32,28 gâm Gi| trị m gần nhất với giá trị

Câu 9: Glyxin phản ứng đứợc với tất cả các chất trong nhóm n{o sâu đ}y:

A Quì tím, HCl, Al(OH)3, C2H5OH B KOH, HCl, etanol, O2

C H2, HCl, C2H5OH, NaOH D HCl, KOH, nứớc Br2, CH3OH

Câu 10: Cho lên men 1 m3 nứớc rỉ đứờng glucozơ thu đứợc 60 lít cồn 96o Tính khối lứợng glucozơ

có trong 1 m3 nứớc rỉ đứờng glucozơ trên, biết khối lứợng riêng của ancol etylic bằng 0,8 g/ml ở

20oC và hiệu suất qu| trình lên men đạt 80%

A  71kg B  74kg C  89kg D 111kg

Câu 11: Dãy gồm các phân tử có cấu trúc mạch nhánh là

A amilopectin, thủy tinh hữu cơ, xenlulozơ

B amilopectin, glicogen

C âmilozơ, poli(vinyl cloruâ), tơ nitron

D amilopectin, polistiren, cao su thiên nhiên

Câu 12: Phát biểu n{o sâu đ}y l{ đúng?

Ă Đốt ch|y protein cũng nhứ đốt ch|y xenlulozơ đều sinh ra N2

B Khi đun nóng dung dịch Ala-Gly-Val-Phe có kết tủa gọi là sự đông tụ của protein

C Số amino axit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là hai

D Polipeptit là polime

Trang 13

Câu 13: Câu nào sai trong các câu sau:

A Iot tạo với tinh bột hợp chất m{u xânh tím còn xenlulozơ thì không

B Có thể phân biệt glucozơ với sâccârozơ bằng nứớc brom

C fructozơ, etyl fomât; glucozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

D Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng phân củâ nhâu vì đều có công thức (C6H10O5)n

Câu 14: Cho 4,53 gam Gly-Ala-Gly-Vâl v{o 250 ml NâOH 0,2M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn

thu đứợc dung dịch X X tác dụng với dung dịch HNO3 lo~ng dứ (chỉ xảy ra các phản trâo đổi) thu

đứợc dung dịch Y Cô cạn Y thu đứợc a gam chất rắn khan Giá trị của a là

A 11,435 B 12,436 C 13,37 D 12,56

Câu 15: Mô tả n{o dứới đ}y không đúng với glucozơ?

A Còn có tên gọi l{ đứờng nho

B Chất rắn, không màu, tan nhiều trong nứớc và không có vị ngọt

C Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

D Có 0,1% trong m|u ngứời bình thứờng

Câu 16: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 âmin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừâ đủ với

dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu đứợc 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch

HCl đ~ dùng l{:

A 100 ml B 50 ml C 200 ml D 320 ml

Câu 17: Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ th{nh những sản phẩm giống nhau là

A phản ứng với Na B phản ứng với H2/Ni to

C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng tr|ng gứơng

Câu 18: Tên gọi của C6H5NH2 ( C6H5-: phenyl) là

A Alanin B Anilin C Benzyl amin D Phenyl amino

Câu 19: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngứng?

A CH2=CHCH=CH2 và C6H5-CH=CH2

B CH2=CH-Cl và CH2=CH-COO-CH3

C H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH

D CH2=CHCH=CH2 và CH2=CH-CN

Trang 14

Câu 20: Triolein có công thức là

A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5

C (C17H33COO)3C3H5 D C17H31COO)3C3H5

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam chất hữu cơ đơn chức X thu đứợc 4,48 lít khí CO2 (đktc) v{

3,60 gâm nứớc X tác dụng đứợc với dung dịch KOH nhứng không t|c dụng đứợc với K Công thức

cấu tạo của X là

A CH3COOH B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3

Câu 22: Cho các cặp oxi hoá- khử đứợc sắp xếp theo đúng thứ tự tứơng đối trong d~y điện hóa:

Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag Kim loại Cu khử đứợc các ion trong các cặp trên là

A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+ D Al3+, Fe2+

Câu 23: Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), andehit axetic (CH3CHO), metyl fomat COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhứng trong thực tế để tr|ng gứơng hoặc ruột phíc ngứời ta chỉ dùng

(H-A HCHO B CH3CHO C HCOOCH3 D C6H12O6

Câu 24: Dãy gồm các kim loại tan trong dung dịch HCl 2M là

A Al, Cu, Fe B Ba, Zn, Na C Mg, Ni, Ag D K, Ba, Hg

Câu 25: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4H11N là

A 8 B 6 C 5 D 7

Câu 26: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tứơng ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn

toàn m gam A trong dung dịch KOH dứ thu đứợc hỗn hợp sản phẩm gồm 32,77 gam muối của glyxin

và 22,86 gam muối của alanin Biết số nhóm peptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z v{ tổng

số nguyên tử N trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 20 Gi| trị của m là

A 30,57 B 30,93 C 31.29 D 30,21

Câu 27: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixeryl triaxetat và metyl fomat Thuỷ phân hoàn

toàn 20 gam X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Mặt kh|c, đốt cháy hoàn toàn 20 gam X thu

đứợc V lít khí CO2(đktc) v{ 12,6 gam H2O Giá trị của V là

A 16,80 lít B 14,56 lít C 17,92 lít D 22,40 lít

Câu 28: Cho 14,44 gam hỗn hợp G gồm: Al, Fe vào dung dịch HNO3 dứ thu đứợc 7,168 lit NO (ở

đktc, sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, nếu cho 14,44 gam G ở trên vào 400 ml AgNO3 aM thu

đứợc 72,48 gam chất rắn Giá trị của a là

A 1,6 B 1,0 C 1,678 D 1,9

Trang 15

Câu 29: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D CH3COO C2H5

Câu 30: Khẳng định đúng trong c|c khẳng định sau:

(1) Trong mạng tinh thể kim loại, thành phần tham gia liên kết kim loại l{ ion dứơng kim loại,

nguyên tử kim loại và toàn bộ e hóa trị

(2) Đặc điểm chung của nguyên tử kim loại là bán kính lớn, dễ nhứờng e v{ thứờng có 1, 2, 3 e lớp

ngoài cùng

(3) Đi từ trên xuống dứới trong nhóm IA, tính kim loại tăng dần Các kim loại nhóm IĂ đều tan trong nứớc ở điều kiện thứờng

(4) Tính cứng, khối lứợng riêng, tính dẫn điện của kim loại là do electron tự do gây ra

(5) Kim loại Fe phản ứng đứợc với tất cả dung dịch: FeCl3; CuSO4; HCl; HNO3 loãng

Trang 16

SỞ GD&ĐT ĐĂ K LĂ K TRƯỞ NG THPT BUO N MĂ THUO T

ĐE KIE M TRĂ 45 PHU T HO C KI 1

NĂ M HO C 2016 - 2017

MO N: HO Ă HO C - LỞ P 12

Thời gian l{m b{i: 45 phút

Câu 1 Phâ t bie u nâ o sâu đâ y lâ đu ng?

A Câ c âncol đâ chứ c đe u phâ n ứ ng vơ i Cu(OH)2 tâ o dung di ch mâ u xânh lâm

B Ănilin tâ c du ng vơ i âxit nitrơ khi đun no ng thu đứơ c phenol

C Benzen lâ m mâ t mâ u nứơ c brom ơ nhie t đo thứơ ng

D Metylâmin tâ c du ng vơ i dung di ch kie m cho muo i âmoni

Câu 2 Tru ng ngứng 60 gâm glyxin thu đứơ c m (gâm) poli glyxin vâ 10,8 g nứơ c Vâ y giâ tri m lâ

Ă 34,8 gâm B 49,2 gâm C 34,2 gâm D 45 gâm

Câu 3 Ămin co co ng thứ c phâ n tứ C3H9N co bâo nhie u đo ng phâ n câ u tâ o âmin bâ c 1:

Ă 3 B 4 C 2 D 1

Câu 4 Đun no ng âlânin thu đứơ c 1 so peptit trong đo co peptit Ă mâ ch hơ co phâ n trâ m kho i lứơ ng

nitơ lâ 18,54% Vâ y so lie n ke t peptit trong phâ n tứ Ă lâ

Ă 5 B 4 C 3 D 2

Câu 5 Cho 9 gâm etyl âmin tâ c du ng vơ i HCl vứ â đu thu đứơ c m gâm muo i Giâ tri m lâ

Ă 13,6 gâm B 16,3 gâm C 9,15 gâm D 7,5 gâm

Câu 6 Co bâo nhie u đo ng phâ n âmin ứ ng vơ i co ng thứ c phâ n tứ C4H11N:

Ă 4 B 6 C 8 D 7

Câu 7 Te n go i cu â âminoâxit co co ng thứ c câ u tâ o CH3 - CH(NH2) - COOH lâ

A glicocol B ânilin C âxit α- âminoâxetic D âxit -α- âminopropionic

Câu 8 Phâ t bie u nâ o dứơ i đâ y ve âmino âxit lâ kho ng đu ng?

A Tho ng thứơ ng dâ ng ion lứơ ng cứ c lâ dâ ng to n tâ i chí nh cu â âmino âxit

B Ămino âxit ngoâ i dâ ng phâ n tứ (H2NRCOOH) co n co dâ ng ion lứơ ng cứ c

C Hơ p châ t H2NCOOH lâ âmino âxit đơn giâ n nhâ t

D Ămino âxit lâ hơ p châ t hứ u cơ tâ p chứ c, phâ n tứ chứ â đo ng thơ i nho m âmino vâ câcboxyl

Câu 9 Cho 0,02 mol âminoâxit X tâ c du ng vứ â đu vơ i 200 ml dung di ch HCl 0,1M thu đứơ c 3,67 gâm

muo i khân Mâ t khâ c 0,02 mol X tâ c tâ c du ng vứ â đu vơ i 40 gâm dung di ch NâOH 4% Co ng thứ c cu â

X lâ :

A H2NC3H5(COOH)2 B H2NC2H3(COOH)2

C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

Trang 17

Câu 10 Cho â gâm âmin đơn chứ c X phâ n ứ ng hoâ n toâ n vơ i HCl (dứ), thu đứơ c 1,5â gâm muo i So

đo ng phâ n câ u tâ o cu â X lâ :

Ă 4 B 6 C 5 D 8

Câu 11 So đo ng phâ n câ u tâ o cu â α-âmino âxit co co ng thứ c phâ n tứ C4H9O2N lâ :

Ă 2 B 1 C 4 D 3

Câu 12 So tripeptit mâ ch hơ to i đâ co the tâ o râ tứ mo t ho n hơ p go m âlânin vâ glyxin chứ â đo ng

thơ i câ hâi âmino âxit khâ c nhâu lâ :

Ă 6 B 4 C 2 D 3

Câu 13 Cho 8,85g ho n hơ p X go m 3 âmin: propylâmin, etylmetylâmin, trimetylâmin X tâ c du ng vứ â

đu vơ i V ml dung di ch HCl 1M Giâ tri cu â V lâ :

Ă 250 B 150 C 200 D 200

Câu 14 Cho α- âminoâxit mâ ch hơ X co co ng thứ c H2NR(COOH)2 tâ c du ng vứ â đu vơ i 100 ml dung

di ch NâOH 1M, thu đứơ c 8,85 gâm muo i To ng so nguye n tứ H trong phâ n tứ X lâ

Ă 5 B 9 C 11 D 7

Câu 15 Đo t châ y hoâ n toâ n ho n hơ p hâi âmin no, đơn chứ c, mâ ch hơ , bâ c mo t, lâ đo ng đâ ng lie n

tie p thu đứơ c 2,24 lí t khí CO2 ( ơ đktc) vâ 3,6 gâm H2O Co ng thứ c câ u tâ o cu â hâi âmin lâ :

A C2H5NH2 vâ C3H7NH2 B C4H9NH2 vâ C5H11NH2

C C3H7NH2 vâ C4H9NH2 D CH3NH2 vâ C2H5NH2

Câu 16 Hơ p châ t hứ u cơ sâu, te n go i nâ o chứâ chí nh xâ c:

HOOCCH2-CH2-CH(NH2)COOH

A Ăxit -α-âmino- glutâric B Ăxit glutâmic

C Ăxit 2-Ămino - pentândioic D Ăxit glutâric

Câu 17 Châ t Ă co co ng thứ c phâ n tứ C7H9N lâ âmin co chứ â vo ng benzen Vâ y so đo ng phâ n âmin

bâ c mo t cu â Ă lâ

Ă 4 B 3 C 5 D 2

Câu 18 Ngứơ i tâ cho glyxin phâ n ứ ng vơ i dung di ch NâOH vâ dung di ch HCl lâ đe chứ ng minh

glyxin:

A Lâ hơ p châ t đâ chứ c B Co khâ nâ ng tru ng ngứng

C Kho ng đo i mâ u quy tí m D Lâ hơ p châ t lứơ ng tí nh

Câu 19 Thu y phâ n hoâ n toâ n 500 gâm protein X đứơ c tâ o thâ nh tứ Ălânin, thu đứơ c 246 gâm

âlânin Ne u kho i lứơ ng protein X lâ 135000 đvC thí so mâ c xí ch âlânin trong X lâ

Ă 746 B 781 C 358 D 724

Trang 18

Câu 20 Phâ t bie u nâ o dứơ i đâ y ve tí nh châ t vâ t ly cu â âmin lâ kho ng đu ng?

A Câ c âmin khí co mu i tứơng tứ âmoniâc, đo c

B Ănilin lâ châ t lo ng, kho tân trong nứơ c, mâ u đen

C Metyl-, etyl-, dimetyl-, trimetylâmin lâ nhứ ng châ t khí , de tân trong nứơ c

D Đo tân cu â âmin giâ m dâ n khi so nguye n tứ câcbon trong phâ n tứ tâ ng

Câu 21 Dâ y câ c châ t nâ o dứơ i đâ y lâ tơ nhâ n tâ o:

A Tơ visco, tơ âxetât

B Nilon 6,6, Nilon 7, Nilon-6

C Tơ lâpsân, olon, tơ câproâmit, nilon-10

D Tơ tâ m, len thu , tơ olon, xenlulozơ, tơ âxetât

Câu 22 Thuo c thứ đứơ c du ng đe phâ n bie t Gly - Ălâ - Gly vơ i Gly - Ălâ lâ :

A Quy tí m B Phenol

C Dung di ch HCl D Cu(OH)2/OH

Câu 23 Khâ ng đi nh ve tí nh châ t vâ t ly nâ o cu â âmino âxit dứơ i đâ y kho ng đu ng?

A Tâ t câ đe u lâ tinh the , mâ u trâ ng

B Tâ t câ đe u co nhie t đo no ng châ y câo

C Tâ t câ đe u tân trong nứơ c

D Tâ t câ đe u lâ châ t râ n

Câu 24 Thu y phâ n he t m gâm tetrâpeptit Ălâ-Ălâ-Ălâ-Ălâ (mâ ch hơ ) thu đứơ c ho n hơ p go m 7,12

gâm Ălâ, 8,0 gâm Ălâ-Ălâ vâ 6,93 gâm Ălâ-Ălâ-Ălâ Giâ tri cu â m lâ

Ă 111,74 B 81,54 C 90,6 D 20,385

Câu 25 Thu y tinh hứ u cơ co the đie u che đứơ c bâ ng câ ch thứ c hie n phâ n ứ ng tru ng hơ p monome

nâ o sâu đâ y:

A Metylmetâcrylât B Etilen glicol

C Ăxit metâcrylic D Ăxit âcrilic

Câu 26 Khi clo ho â PVC thu đứơ c tơ clorin co chứ â 63,96% kho i lứơ ng clo Giâ sứ so mâ t xí ch trong

phâ n tứ PVC kho ng đo i, vâ y trung bí nh co bâo nhie u mâ t xí ch vinyl cloruâ phâ n ứ ng vơ i mo t phâ n tứ clo?

Trang 19

Câu 28 Nhứ â phenol fomândethit đứơ c to ng hơ p bâ ng phâ n ứ ng ho â ho c:

A Đo ng tru ng ngứng phenol vơ i metânâl

B Tru ng hơ p phenol

C Đo ng tru ng ngứng phenol vơ i âxit- α - âmino âxetic

D Đo ng tru ng hơ p vinyl benzen

Câu 29 Câ c nhâ n đi nh sâu nhâ n đi nh nâ o sâi:

A Ănilin co tí nh bâzơ B Lys lâ m quy â m ho â ho ng

C Ămino âxit lâ hơ p châ t lứơ ng tí nh D Ămino âxit lâ hơ p châ t lứơ ng tí nh

Câu 30 Cho câ c châ t sâu: (1) NH3; (2) C2H5NH2; (3) CH3NH2 Dâ y nâ o sâu đâ y lâ đu ng ve thứ tứ tâ ng

dâ n lứ c bâzơ

Ă 1)(3)(2) B (3)(1)(2) C (1)(2)(3) D (3)(2)(1)

Câu 31 Châ t nâ o dứơ i đâ y kho ng thâm giâ phâ n ứ ng tru ng hơ p?

A isopren B stiren C âxetilen D cumen

Câu 32 Châ t Ă co co ng thứ c phâ n tứ C2H7O2N lâ hơ p châ t lứơ ng tí nh Khi cho Ă tâ c du ng vơ i dung

di ch NâOH đun no ng thoâ t râ khí Y lâ m xânh quy tí m Vâ y kho i lứơ ng phâ n tứ cu â Y lâ :

Ă 45 B 31 C 75 D 59

ĐĂ P Ă N TRĂ C NGHIE M

31.D 32.B

Trang 20

Trường THPT Đa Phúc I TRA HỌC Ì I

- -

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hợp chất HCOOCH2CH3 có tên gọi l{:

A Metyl axetat B Metyl propionat C Etyl axetat D Etyl fomat

Câu 2: Có bâo nhiêu đồng ph}n cấu tạo este có cùng CTPT C3H6O2?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3: Đốt ch|y ho{n to{n 0,33g một este đơn chức thu đứợc 0,66g CO2 và 0,27g H2O Vậy CTPT củâ âncol v{ âxit tạo este l{ công thức n{o sâu đ}y?

A CH4O, CH2O2 B CH4O, C3H4O2 C C2H6O, C2H4O2 D C2H6O, CH2O2

Câu 4: Cho 12g este X no, đơn chức phản ứng với dung dịch ĂgNO3/NH3 dứ thu đứợc 43,2g kết tủâ CTPT củâ X l{:

A HCOOCH3 B HCOOCH(CH3)CH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 5: Thuỷ ph}n ho{n to{n 11,44g este đơn chức, mạch hở X bằng 130ml dung dịch NâOH 1M vừa

đủ thu đứợc 5,98g một âncol Y Tên gọi củâ X l{:

A Metyl propionat B Etyl axetat C Etyl fomat D Propyl axetat

Câu 6: Este no, đơn chức mạch hở có công thức tổng qu|t l{:

A CnH2n+1O2 (n≥1) B CnH2n+1 O2 (n≥2) C CnH2nO2 (n≥1) D CnH2nO2 (n≥2)

Câu 7: Thuỷ ph}n 1,72g este X đơn chức, mạch hở (xúc t|c âxit) đến phản ứng ho{n to{n thu đứợc

hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y v{ Z Cho Y, Z phản ứng với dung dịch ĂgNO3/NH3 dứ thu đứợc 8,64g bạc

Câu 9: Để đốt ch|y ho{n to{n 15,6g một este X (M<180) cần 15,68 lít O2 (đktc) Sản phẩm ch|y

đứợc hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch nứớc vôi trong dứ thấy có m gâm kết tủâ, khối lứợng dung

dịch nứớc vôi trong giảm 32g CTPT củâ X l{:

A C4H6O2 B C7H10O2 C C7H10O4 D C7H8O4

Câu 10: Có c|c chất béo: (1) (C17H33COO)3C3H5; (2) (C15H31COO)3C3H5; (3) (C17H35COO)3C3H5;

(4) (C17H31COO)3C3H5 C|c chất béo rắn (ở điều kiện thứờng) l{:

A (1), (3), (4) B (2), (3) C (1), (4) D (2), (3), (4)

Câu 11: Cho 0,15mol phenyl âxetât t|c dụng với 200ml dung dịch NâOH 2M thu đứợc dung dịch X

Cô cạn dung dịch X đứợc m gâm chất rắn Gi| trị củâ m l{

A 3,37 B 8,2 C 33,7 D 39,7

Câu 12: D~y c|c chất n{o sâu đ}y thuộc loại polisâccârit?

Mã đề: 121

Trang 21

Câu 13: Để ph}n biệt c|c dung dịch etyl âxetât, glucozơ, sâccârozơ có thể dung thuốc thử n{o?

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH - C Nứớc brom D NaOH

Câu 14: Từ 10 kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu đứợc bâo nhiêu lít cồn 96o? Biết hiệu suất qu| trình lên men đạt 90% v{ khối lứợng riêng củâ âncol etylic l{ 0,8g/ml

A 4,3 lít B 4,5 lít C 5,3 lít D 5,1 lít

Câu 15: Số đồng ph}n âmin bậc 2 ứng với CTPT C4H11N là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 16: Đun nóng dung dịch chứâ 27g glucozơ với dung dịch ĂgNO3/NH3 vừâ đủ th đứợc m gâm

kim loại Ăg Gi| trị củâ m l{:

A 10,8 B 16,2 C 21,6 D 32,4

Câu 17: Ămin đơn chức bậc nhất X t|c dụng vừâ đủ với 120 ml dung dịch HCl 1M thu đứợc 9,78g

muối Tên củâ X l{:

A Metyl amin B Etyl amin C Propyl amin D Đimetyl âmin

Câu 18: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 l{ 18 Hỗn hợp khí Y gồm etylâmin v{

propylâmin có tỉ khối so với H2 là 26 Để đốt ch|y ho{n to{n V1 lít Y cần vừâ đủ V2 lít X (sản phẩm

ch|y gồm CO2, H2O, N2, c|c chất đo ở cùng đk) Tỉ lệ V1: V2 là:

A Etyl metyl amin B Etyl metan amin C Metyl etan amin D Metyl etyl amin

Câu 21: Ămino âxit n{o sâu đ}y có tên thứờng l{ glixin?

A CH2(NH2)CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH

C NH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 22: Cho c|c chất: C2H5NH2, C6H5NH2, NH3, H2NCH2COOH, NaOH, H2N(CH2)4CH(NH2)COOH Số

chất l{m quỳ tím ẩm chuyển sâng m{u xânh l{:

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH

Câu 26: Tơ visco thuộc loại tơ n{o dứới đ}y?

A Tơ nh}n tạo B Tơ thiên nhiên C Tơ tổng hợp D Tơ polieste

Ngày đăng: 12/05/2021, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w