- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghi[r]
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG V NHÓM HALOGEN MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2020
A CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Bài 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
a HCl Cl2 FeCl3 NaCl HCl CuCl2 AgCl → Ag
b KMnO4Cl2HCl FeCl3 AgCl Cl2Br2I2
c MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôi
DẠNG 2: TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài 1: Tính klượng Fe và thể tích khí Cl2 (đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 32,5 g FeCl3 tạo thành Nếu cũng dùng lượng Fe trên tác dụng với dd HCl dư thì khối lượng muối thu được là bao nhiêu?
Bài 2: Cho 5,4 g một KL A (hóa trị n duy nhất) tác dụng vừa đủ với V(l) khí Cl2 (đktc) Sau phản ứng thu được 26,7 g muối Xác định V và tên KL A
Bài 3: Tính thể tích khí clo thu được ở đktc khi:
a cho 7,3 g HCl tác dụng với MnO2
b cho 7,3 g HCl tác dụng với KMnO4
Bài 4: Tính khối lượng HCl bị oxi hoá bởi MnO2, biết rằng khí Cl2 sinh ra trong phản ứng đó có
thể đẩy được 12,7g I2 từ dung dịch NaI
DẠNG 3: BÀI TẬP HỖN HỢP
Bài 1:Cho 16g hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thu được 8,96
lit khí ở đktc Tính khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp ban đầu
Bài 2:Cho 0,56g hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu
được 224ml khí H2 đktc
a Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng
b Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Bài 3:Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta phải dung vừa hết 600 ml dd HCl
1M và thu được 0,2 mol khí H2
a Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra, cho biết phản ứng nào là phản ứng oxh-khử
b Xác định khối lượng của Zn và ZnO trong hỗn hợp ban đầu
Bài 4:Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl 10% (d=1,1 g/ml) sau
phản ứng thu được 2,24 lit H2 (đktc)
a Tính thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp?
b Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Bài 5:Cho 69,6g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư Dẫn khí thoát ra đi vào 500ml dung
dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường)
a Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
Trang 2b Xác định nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng
B TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho dãy dung dịch axit sau HF, HCl, HBr, HI Dung dịch có tính axit mạnh nhất và tính
khử mạnh nhất
Câu 2: Nung 8,1gam bột nhôm với 38,1gam iot , biết hiệu suất phản ứng là 80% Lượng Iotua
nhôm thu được
Câu 3: Khi sục chất khí nào sau đây vào dung dịch KI có hồ tinh bột thì sau phản ứng dung dịch
có màu xanh:
Câu 4: Cho NaI rắn vào bình dung dịch H2SO4đđ nóng dư Sau khi phản ứng kết thúc thêm vài giọt hồ tinh bột vào bình phản ứng thì dung dịch sẽ có màu:
Câu 5: Tính oxi hóa của Br2:
A mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Clo B mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Iot
C mạnh hơn Iot nhưng yếu hơn Clo D mạnh hơn Flo nhưng yếu hơn Iot
Câu 6: Trong phản ứng hóa học sau, Brom đóng vai trò là SO2 + Br2 + 2H2O
H2SO4 + 2HBr
Câu 7: Đổ dd chứa 1 g HBr vào dd chứa 1 g NaOH Nhúng giấy quì tím vào dung dịch thu được
thì giấy quì tím chuyển sang màu:
Câu 8: Chất A là muối Canxi halogenua Dung dịch chứa 0.200 g A tác dụng với lượng dư dung
dịch bạc nitrat thì thu được 0.376 g kết tủa bạc halogenua Công thức phân tử của chất A là:
A CaF2 B CaCl2 C CaBr2 D CaI2
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa
B Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7
C Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot
D Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học
Câu 10: Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là:
A I, Cl, Br, F B Cl,I,F,Br C I,Br,Cl,F D I,Cl,F,Br
Câu 11: Các dãy chất nào sau đây mà các nguyên tử nguyên tố halgen có số oxi hoá tăng dần :
A HBrO,F2O,HClO2,Cl2O7, HClO3 B F2O, Cl2O7, HClO2, HClO3, HBrO
C F2O, HBrO, HClO2, HClO3, Cl2O7 D HClO3, HBrO, F2O, Cl2O7, HClO2
Trang 3Câu 12: Trong hợp chất, nguyên tố Flo thể hiện số oxi hóa là:
Câu 13: Cho dung dịch AgNO3dư vào 100ml dung dịch chứa hổn hợp NaF 1M và NaBr 0,5M Lượng kết tủa thu được là:
Câu 14: Nhóm chất nào sau đây chứa các chất tác dụng được với F2?
A H2, Na, O2 B Fe, Au, H2O C N2, Mg, Al D Cu, S, N2
Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử Halogen là:
A ns2 np4 B ns2 np5 C ns2 np6 D (n – 1)d10 ns2 np5
Câu 16: Trong nước clo có chứa các chất:
A HCl, HClO B HCl, HClO, Cl2 C HCl, Cl2 D Cl2
Câu 17: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất thuộc dãy nào sau đây?
A KCl, KClO3, Cl2
B KCl, KClO, KOH
C KCl, KClO3, KOH
D KCl, KClO3
Câu 18: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất
A NaCl, NaClO3, Cl2
B NaCl, NaClO, NaOH
C NaCl, NaClO3, NaOH D.NaCl, NaClO3
Câu 19: Có ba lọ đựng ba khí riêng biệt là clo, hidroclorua và oxi Có thể dùng một chất nào trong
số các chất sau để đồng thời nhận ra được cả ba khí trên?
A Giấy quỳ tím tẩm ướt B Dd Ca(OH)2 C Dd BaCl2 D Dd H2SO4
Câu 20: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al, CuSO4, CuO B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
C CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4 D NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3
Câu 21: Kim loại tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng một loại muối clorua kim
loại là:
Câu 22: Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với dd HCl đặc, dư và đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Câu 23: Để phân biệt 5 dd riêng biệt sau: NaCl, NaBr, NaI, NaOH, HCl Ta có thể dùng nhóm thuốc
thử nào
A khí Clo, dd AgNO3 B quì tím, khí Clo
Trang 4C quì tím, dd AgNO3 D cả b, c đúng
Câu 24: Nếu lấy khối lượng KMnO4 , MnO2, KClO3 bằng nhau để cho tác dụng với dd HCl đặc, dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?
Câu 25: Cho 23,5 g hỗn hợp 2 kim loại đứng trước H tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 12,32
lít H2 (đktc) và dd Y Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là:
Câu 26: Cho m gam hh Zn, Fe tác dụng với vừa đủ với 73 g dd HCl 10% Cô cạn dd thu được 13,15 g
muối Giá trị m là:
Câu 27: Cho 12,1 g hỗn hợp Zn, Fe tác dụng với vừa đủ với m g dd HCl 10% Cô cạn dd thu được 19,2 g
muối Giá trị m là:
Câu 28: Hoà tan 9,14 g hh Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl được 7,84 lít H2 (đktc) và
2,54 g rắn Y
và dd Z Cô cạn dd Z thu được khối lượng muối khan là:
Câu 29:Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung
dịch HCl thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí