1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

5 đề thi thử THPT QG 2018 môn Địa Lý có đáp án

35 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sông Ba Câu : Lao động có trình độ cao tập trung đông nhất ở vùng nào sau đây của nƣớc ta?. Duyên hải Nam Trung Bộ BA[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT PHỔ THÔNG NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

N M HỌC 7 – 2018 Môn: ĐỊA LÍ

50 t

Mức độ: * Nhận biết ** Thông hiểu *** Vận dụng **** Vận dụng cao

*Câu : Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A Địa hình nước ta rất đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau

B Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao

C Hướng núi tây bắc - đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế

D Địa hình nước ta là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

**Câu : Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành của dải đồng bằng duyên hải miền Trung

nên:

A đất nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông

B bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

C có một số đồng bằng mở rộng ở các cửa sông lớn

D các đồng bằng kéo dài và hẹp ngang

**Câu 3: Đặc điểm không đúng vói vị trí địa lí nước ta là:

A Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

B Nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới

C Nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới

D Nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương

***Câu 4: Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 15, ba đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn nhất

vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A Cần Thơ, Long Xuyên, Rạch Giá B Cần Thơ, Mỹ Tho, Tân An

C Cần Thơ, Long Xuyên, Mỹ Tho D Mỹ Tho, Long Xuyên, Rach Giá

**Câu 5: Bộ phận lãnh thổ có diện tích lớn nhất thuộc vùng biển nước ta là:

A Đặc quyền kinh tế B nội thủy C tiếp giáp lãnh hải D lãnh hải

***Câu 6: Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết khu vực nào ở nước ta chịu tác

động của bão với tần suất lớn nhất

A Ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình B Ven biển Nam trung Bộ

C Ven biển Hải Phòng, Quảng Ninh D Ven biển Thanh Hóa, Nghệ An

**Câu 7: Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là

A Là liên minh không mang nhiều tính pháp lý

B Chỉ bao gồm các nước ở châu Âu

Trang 2

C Có nhiều thành viên hơn.

D Là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực

*Câu 8: Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh

*Câu 9: So với diện tích toàn lãnh thổ, vùng đồng bằng nước ta chiếm khoảng:

A 3/5 diện tích B 4/5 diện tích C 2/3 diện tích D 1/4 diện tích

**Câu : Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

A IMF và ADB B WB và IMF C.WB và AD B D ADB và IMF

**Câu : Nhận định nào dưới đây không chính xác vê tài nguyên thiên nhiên Mĩ La tinh

A Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là kim loại màu, dầu mỏ và khí đốt

B Đất đai và khí hậu thuận lợi cho việc phát triển lâm nghiệp và nông nghiệp

C Sông Amadôn có lưu vực lớn nhất thế giới, rừng Amadôn được xem là lá phổi của thế giới

D Đại bộ phận dân Mĩ La tinh được hưởng lợi từ nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú của đất nước

**Câu : Thành tựu to lớn của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là

A tỉ lệ tăng trưởng GDP khá cao.

B tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu kinh tế

C đã thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài (ODA, FDI)

D tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội được đẩy lùi

***Câu 3: Cho bảng số liệu

SỐ DÂN VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ TRUNG QUỐC THỜI KÌ 1970 - 2004

Gia tăng dân số tự nhiên (%) 2,58 1,06 0,87 0,59

(Nguồn Tuyển tậ đề thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Sư P ạm)

Nhận xét không đúng về số dân và sự gia tăng dân số Trung Quốc thời kì 1970 -2004

A Số dân tăng liên tục qua các năm

B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm kéo theo quy mô dân số liên tục giảm

C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng quy mô dân số vẫn liên tục tăng.

D Gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm

**Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Hướng núi chủ yếu là tây bắc - đông nam

B Địa hình thấp và hẹp ngang

C Địa hình thấp ở hai đầu, nhô cao ở giữa

D Giới hạn từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

**Câu 5: Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển

Trang 3

A các tam giác châu với bãi triều rộng B các vũng, vịnh nước sâu.

C các bờ biển mài mòn D vịnh, cửa sông

***Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây

không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

**Câu 7: Khó khăn lớn nhất của thiên nhiên khu vực đồng bằng là:

A Các thiên tai như bão, lũ, hạn hán B Hạn chế đất trồng cây lương thực

C Địa hình chia cắt mạnh D Ít tài nguyên khoáng sản

**Câu 8: Địa hình cao ở rìa phía Tây, tây Bắc, thấp dần ra biển và bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm

địa hình của:

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh D Đồng bằng ven biển miền Trung

**Câu 9: Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là

A làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn

B làm tăng nhiệt độ vào mùa hè

C làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu

D làm giảm nhiệt độ vào mùa đông

*Câu : Diện tích của Biển Đông là

A 3,774 triệu km2 B 3,447 triệu km2 C 3,747 triệu km2 D 3,477 triệu km2

*Câu : Thời gian diễn ra cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

A cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX B cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII.

C cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX D cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI

*Câu : Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra

A chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh B chủ yếu ở các nước phát triển

C ở hầu hết các quốc gia D chủ yếu ở các nuóc đang phát triển

***Câu 3: Cho bảng số liệu:

Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005

Số dân thành thị (triệu người) 14.9 18.8 20.9 22.3

Tỉ lệ dân cư thành thị (%) 208 24.2 25.8 26.9 Biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị thích hợp nhất là

**Câu 4: Lĩnh vực được tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta là

C tiểu thủ công nghiệp D Công nghiệp

Trang 4

*Câu 5: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở:

A Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Bắc Bộ D Nam bộ

****Câu 6: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho Châu Phi còn nghèo là

A dân trí thấp

B tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấp

C sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân.

D xung đột sắc tộc triền miên, còn nhiều hủ tục

**Câu 7: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi là:

A địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối hẻm vực, trở ngại cho giao thông

B khoáng sản có nhiều mỏ trữ luợng nhỏ, phân tán trong không gian

C khí hậu có sự phân hóa phức tạp.

D đất trồng cây lương thực bị hạn chế

***Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây là cửa ngõ giao

thương giữa Việt Nam - Campuchia?

A Cầu Treo B Tịnh Biên C Lao Bảo D Tây Trang

****Câu 9: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT QUA CÁC NĂM

(Nguồ N ê á thố kê V ệt N 2014, N xuất bản Thố kê, 2015)

Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt ở nước ta?

A Diện tích lúa, ngô, đậu tương đều tăng

B Diện tích ngô tăng nhanh hơn diện tích lúa

C Diện tích đậu tương giảm liên tục qua các năm

D Diện tích lúa tăng nhanh hơn diện tích ngô

*Câu 3 : Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương

A Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương B Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

C Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương D Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

Trang 5

***Câu 3 : Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A.Cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 - 2005

B.Tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn 1982 -

2005

C Giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 –

2005

D Tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 - 2005

*Câu 3 : Nguyên nhân trực tiếp gây ra hiệu ứng nhà kính là do :

A trình độ công nghệ trong sản xuất lạc hậu

B sử dụng nhiều thuốc trừ sâu trong nông nghiệp

C khai thác quá mức các loại tài nguyên khoáng sản.

D tăng lượng khí CO2 trong khí quyển

*Câu 33: Biển Đông là biển chung của

*Câu 34: Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan

A hoang mạc, bán hoang mạc, và xa van

B rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô

C hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.

D rùng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xa van

**Câu 35: Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta:

A Thuận lợi cho việc giao luu văn hóa, xã hội với các nước

B Thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á-

Thái Bình Dương

Trang 6

C.Thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ; tạo điều kiện thực hiện chính sách mở

cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài

D.Thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông Mê

Công với các nước có liên quan

****Câu 36: Dựa vào Atlát địa lý Việt Nam trang 15, hãy cho biết tỷ trọng của dân thành thị năm 2007

***Câu 37: Cho biểu đồ:

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

Hàng công nghiệp nhẹ và tiều thủ công nghiệp

Hàng nông, lâm, thủy sản và hàng khác

CƠ CẨU GIÁ TRỊ XUẤT KHÂU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG (%)

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng

B Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất

C Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm

**Câu 38: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là:

A Gồm các dãy núi song song và so le hướng Tây Bắc - Đông Nam

B Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

C Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam

D Có địa hình cao nhất nước ta

*Câu 39: Về mặt lãnh thổ, Việt Nam gắn liền với lục địa

A Trung Quốc - Nam Á B Ấ n - Âu C Á - Ú c D Á - Âu

*Câu 4 : Điểm cực Bắc trên đất liền của nước ta nằm ở vĩ độ:

Trang 7

ĐÁP ÁN

11-D 12-C 13-B 14-C 15-A 16-A 17-A 18-A 19-A 20-B

21-D 22-D 23-B 24-B 25-D 26-C 27-A 28-B 29-B 30-C

31-B 32-D 33-D 34-A 35-C 36-C 37-C 38-B 39-D 40-D

Trang 8

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I

N M HỌC 7 – 2018 Môn: ĐỊA LÍ

50 t

Mức độ: * Nhận biết ** Thông hiểu *** Vận dụng ***Vận dụng cao

***Câu : Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu dân số Hoa Kì phân theo nhóm tuổi năm 1950 và 2004

B Tình hình phát triển dân số của Hoa Kì từ năm 1950 đến 2004

C Sự chuyển dịch cơ cấu dân số Hoa Kì theo nhóm tuổi từ năm 1950 đến 2004

D Tốc độ tăng trưởng dân số Hoa kì từ năm 1950 đến 2004

***Câu : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong có

trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng ?

C Sản xuất vật liệu xây dựng D Luyện kim màu

***Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tần suất bão lớn nhất ở nước ta vào

tháng nào sau đây?

A Tháng IX B Tháng XI C Tháng VIII D Tháng X

**Câu 4: Kiểu hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng của khí hậu nóng ẩm nước ta là:

A Rừng gió mùa nửa rụng lá B Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

C Rừng thưa khô rụng lá D Rừng gió mùa thường xanh

***Câu 5: Cho bảng số liệu sau:

Số khách du lịch quốc tế đến và chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực châu Á năm 2003

Chỉ tiêu trung bình của mỗi luợt khách du lịch ở Đông Nam Á là

A 450 000 USD B 477 176 USD C 350 000 USD D 500 000 USD

Trang 9

*Câu 6: Tỉ lệ diện tích địa hình núi cao trên 2000m ở nước ta so với diện tích toàn lãnh thổ chiếm

**Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu ô nhiễm nguồn nước ngọt hiện nay là

A các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu

B dân số tăng nhanh và phân bố

C do con người chặt phá rừng bừa bãi

D chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lý đổ ra sông, hồ

**Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

A Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế vói các cánh cung Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

chụm đầu ở Tam Đảo

B Các sông trong vùng cũng có hướng vòng cung

C Hướng nghiêng chung của khu vực là hướng tây bắc - đông nam

D Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích

**Câu 9: Tác động của khí hậu nhiệt đói ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi được thể hiện:

A làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh

B bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu

C tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc

D tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô

**Câu : Hiện nay vấn đề mang tính toàn cầu đang trở thành mỗi đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình

của thế giới là

A ô nhiễm môi trường B bùng nổ dân số

*Câu : Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đói của nền nông nghiệp nước ta là

A khí hậu nhiệt đới ẩm B địa hình đa dạng

**Câu : Nhận định nào dưới đây không chính xác vê tài nguyên thiên nhiên Mĩ La tinh

A Đại bộ phận dân Mĩ La tinh được hưởng lợi từ nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú của đất nước

B Đất đai và khí hậu thuận lợi cho việc phát triển lâm nghiệp và nông nghiệp

C Sông Amadôn có lưu vực lớn nhất thế giới, rừng Amadôn được xem là lá phổi của thế giới

D Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là kim loại màu, dầu mỏ và khí đốt

*Câu 3: Thời gian hoạt động của gió Tây Nam (gió mùa mùa hạ) là:

A Từ tháng 5 - tháng 10 B Từ tháng 11-4 năm sau

C Từ tháng 4 - tháng 10 D Từ tháng 4 - tháng 11 năm sau

*Câu 4: Phạm vi giới hạn của vùng núi Tây Bắc là

A Từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã B Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

Trang 10

C Nằm ở tả ngạn sông Hồng D Nằm ở tả ngạn sông Cả

*Câu 5: Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

A năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

B GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

C GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

D GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

***Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vực

lớn nhất nước ta?

A Sông Mê Công (Việt Nam) B Sông Hồng,

**Câu 7: Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế không có biểu hiện nào sau đây?

A thương mại thế giới phát triển mạnh

B thị trường tài chính quốc tế thu hẹp

C các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

D đầu tư nước ngoài tăng nhanh

**Câu 8: Nước ta nhận được lượng bức xạ Mặt Trời lớn vì:

A Nằm trong vùng nội chí tuyến, có hai lần mặt trời lên thiên đỉnh

B Nằm trong khu vực gió mùa châu Á, có các khối khí hoạt động theo mùa

C Nằm gần biển Đông, có lượng mưa và độ ẩm lớn

D Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang

***Câu 9: Đầu tháng 10/2017, các thiên tai sạt lở đất, lũ quét đã gây thiệt hại lớn nhất cho những địa

phương nào ở nước ta

A Quảng Bình, Quảng Trị B Lạng Sơn, Cao Bằng,

C Hòa Bình, Yên Bái D Hà Giang, Tuyên Quang

**Câu : Lợi ích lớn nhất mà nguồn dân nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ là

A bản sắc văn hóa phong phú và đa dạng

B thị trường tiêu thụ rộng lớn

C nguồn lao động dồi dào, nguồn vốn và tri thức lớn

D nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ

**Câu : Đất feralit nước ta thường bị chua vì

A Quá trình phong hóa diễn ra mạnh B Có chứa nhiềuFe O và Al O 2 3 2 3

C Đất quá chặt, thiếu nguyên tố vi lượng D Mưa nhiều làm rửa trôi các chất bazơ dễ tan

**Câu : Vai trò chính của biển Đông đối với khí hậu miền Bắc nước ta trong mùa đông là

A Tăng độ ẩm cho các khối khí đi qua biển

B Làm giảm nền nhiệt độ

Trang 11

C Mang mưa đến cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ

D Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô

****Câu 3: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2004

Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004?

A Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nước xuất siêu

B Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng

C Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

D Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

***Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản

lượng thủy sản khai thác ?

A An Giang B Đồng Tháp C Kiên Giang D Bà Rịa -Vũng Tàu

**Câu 5: Sự suy giảm tầng ô zôn gây hậu quả cơ bản là

A nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên

B tăng cường nạn ô nhiễm môi trường trên phạm vi toàn cầu

C mất lớp áo bảo vệ Trái Đất khỏi các tia tử ngoại

D mưa axit diễn ra ngày càng nhiều vói mức độ tàn phá ngày càng lớn

**Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Châu Phi?

A Số trẻ sơ sinh bị tử vong ngày càng giảm B Dân số đang già hoá

C Có số dân đông D Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới

**Câu 7: Sông ngòi nước ta có lượng nước lớn, tống lưu lượng nước là

A 839 tỉ m3/năm B 890 tỉ m3/năm C 895 tỉ m3/năm D 830 tỉ m3/năm

***Câu 8: Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh (Đơn vị : oC )

Hà Nội 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 TP.Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Trang 12

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Hà Nội có biên độ nhiệt năm cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh

B Hà Nội có nền nhiệt độ thấp hơn Thành phố Hồ Chí Minh

C Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh

D Tháng có nhiệt độ cao nhất của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh không giống nhau

**Câu 9: Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền của nước ta chủ yếu nằm trong

A Múi giờ số 9 B Múi giờ số 7 C múi giờ số 8 D múi giờ số 6

**Câu 3 : Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại

gió nào sau đây gây ra

A gió phơn Tây Nam B gió Mậu dịch Nam bán cầu

C gió mùa Tây Nam D gió Mậu dịch Bắc bán cầu

**Câu 3 : Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

A Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới

B Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

C Quốc gia rộng lớn nhất thế giới

D Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư

**Câu 32: Thuận lợi nào sau đây không đúng với thiên nhiên của khu vực đồng bằng?

A Là điều kiện thuận lợi đề tập trung các khu công nghiệp, các đô thị lớn

B Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng

C Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp lâu năm

D Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản

**Câu 33: Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước

khác là hình thức biểu hiện của

A Tự di lưu thông hàng hóa B Tự do lưu thông tiền vốn

C Tự do di chuyển D Tự do lưu thông dịch vụ

*Câu 34: Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại

nguồn thu ngoại tệ lớn là

A công nghiệp điện lực B công nghiệp khai thác dầu khí

C công nghiệp luyện kim D công nghiệp khai thác than

*Câu 35: Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng

A Tây Bắc và Đông Bắc B Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

C Tây Bắc và Trường Sơn Bắc D Đông Bắc và Trường Sơn Nam

*Câu 36: Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở

A Pari (Pháp) B Matxcova (Nga) C Béc- lin (Đức) D Brucxen (Bỉ)

**Câu 37: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

Trang 13

A trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật

B tiếp giáp với biển Đông rộng lớn, vùng biển rộng, giàu tài nguyên

C nằm liền kề vành đai sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương và vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải

D ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới, có các khối khí hoạt động theo mùa

***Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh

(thành phố) nào?

A Khánh Hòa B Hải Phòng C Vũng Tàu D Cần Thơ

***Câu 39: Cho bảng số liệu

GDP VÀ SỐ DÂN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1985 - 2010

(Nguồn tuyển tậ đề t O y c 30/4/2012, NXB ĐH Sư P ạm)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP, GDP/người, số dân của Trung Quốc giai đoạn 1985- 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ cột chồng C Biểu đồ cột ghép D Biểu đồ đường

**Câu 4 : Mỗi năm có khoảng mấy cơn bão đổ bộ trực tiếp vào đất liền của nước ta?

ĐÁP ÁN

11-A 12-A 13-A 14-B 15-B 16-B 17-B 18-A 19-C 20-C

21-D 22-D 23-D 24-C 25-C 26-B 27-A 28-C 29-B 30-A

31-C 32-C 33-B 34-B 35-D 36-D 37-C 38-A 39-D 40-C

Trang 14

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1

N M HỌC 7 – 2018 Môn: ĐỊA LÍ

50 t, k kể th o đề

Câu : Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 4-5, xác định các thành phố trực thuộc trung ương tiếp giáp

với biển Đông

A Hải Phòng, Huế, TP Hồ Chí Minh B Đà Nẵng, Nha Trang, TP Hồ Chí Minh

C Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh D Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

Câu : Cho biểu đồ

Dựa vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào chính xác nhất?

A Tỉ lệ hộ nghèo nước ta giảm nhanh nhất ở giai đoạn 2014-2015

B Tỉ lệ hộ nghèo nước ta giảm liên tục qua các năm

C Tỉ lệ hộ nghèo nước ta liên tục tăng qua các năm

D Tỉ lệ hộ nghèo nước ta giảm đều qua các năm

Câu 3: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là do

A chịu tác động thường xuyên của gió mùa B nằm gần Xích đạo, mưa nhiều

C địa hình chủ yếu là đồi núi thấp D tiếp giáp với biển Đông

Câu 4: Cho bảng số liệu

Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của nước ta qua các giai đoạn

Đơn vị (%)

Giai đoạn 1986-1991 1992-1997 1998-2001 2002-2007 2015

(Nguồn: Xử í số liệu từ ê á t ố kê qu các ă )

Nhận định nào sau đây không chính xác về tốc độ tăng trưởng GDP nước ta năm 1986-2015?

A Giai đoạn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất là 1986-1991

B Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta biến động qua các giai đoạn

C Tốc độ tăng trưởng GDP nước ta tăng đều qua các năm

Trang 15

D Giai đoạn có tốc độ tăng trưởng cao nhất là 1992-1997

Câu 5: Vùng núi có độ cao cao nhất nước ta là

A Tây Bắc B Trường Sơn Nam C Trường Sơn Bắc D Đông Bắc

Câu 6: Vấn đề nổi bật nhất trong sử dụng tự nhiên ở Châu Phi là:

A phát triển thủy lợi, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên

B đẩy mạnh khai thác khoáng sản để sản xuất

C phát huy kinh nghiệm của người dân trong canh tác nông nghiệp

D trồng rừng và bảo vệ rừng

Câu 7: Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, lại chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển thuận lợi cho

nghề

A đánh bắt thủy sản B chế biến thủy sản

C nuôi trồng thủy hải sản D làm muối

Câu 8: Thiên tai nào dưới đây rất hiếm khi xảy ra ở khu vực đồng bằng nước ta

Câu 9: Các nước đang phát triển hiện nay chủ yếu nằm ở

A Nam Bán Cầu B Đông Bán Cầu C Bắc Bán Cầu D Tây Bán Cầu

Câu : Điểm giống nhau cơ bản của địa hình vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc là

A nghiêng theo hướng tây bắc – đông nam B có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

C có nhiều khối núi cao, đồ sộ D đồi núi thấp chiếm ưu thế

Câu : Cho biểu đồ sau

Chỉ ra nhận xét chính xác nhất về tốc độ tăng trưởng GDP của Mĩ Latinh

A Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp B Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều D Tốc độ tăng trưởng kinh tế đều

Câu : Biên giới giữa Việt Nam với Lào và Campuchia đi qua

A 17 tỉnh B 18 tỉnh C 19 tỉnh D 20 tỉnh

Câu 3: Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở nước ta chiếm

A 85% diện tích lãnh thổ B 70% diện tích lãnh thổ

Trang 16

C 60% diện tích lãnh thổ D 75% diện tích lãnh thổ

Câu 4: Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

A Là quá trình đổi mới công nghệ

B Đưa lực lượng sản xuất vào nền sản xuất đại cơ khí

C Đưa lực lượng sản xuất vào quá trình tự động hóa cục bộ

D Xuất hiện và phát triển bùng nổ công nghệ cao

Câu 5: Bùng nổ dân số bắt nguồn từ

A những thay đổi dân số của các nước phát triển

B sự gia tăng dân số của các nước châu Á

C sự gia tăng dân số quá nhanh ở các nước đang phát triển

D tỉ lệ gia tăng dân số quá cao ở các nước Châu Phi

Câu 6: Cơ sở để Mĩ Latinh thu hút vốn đầu tưu nước ngoài để phát triển các ngành công nghiệp là

A cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại B có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

C có nguồn lao động đông, trình độ cao D có cơ sở hạ tầng đồng bộ

Câu 7: Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng

tây bắc – đông nam

A Đông Triều B Hoàng Liên Sơn C Pu Sam Sao D Pu Đen Đinh

Câu 8: Cho bảng số liệu sau:

GDP và nợ nước ngoài của một số nước Mỹ Latinh năm 4

(Nguồ Sác áo k o Đị í 11, N xuất bả áo dục, 2017)

Quốc gia có tỉ lệ nợ nước ngoài so với GDP cáo nhất và thấp nhất là

A Mê-hi-cô và Bra-xin B Bra-xin và Ác-hen-ti-na

C Ác-hen-ti-na và Mê-hi-cô D Mê-hi-cô và Ác-hen-ti-na

Câu 9: Đường biên giới quốc gia trên biển nước ta là ranh giới bên ngoài vùng

A tiếp giáp lãnh hải B nội thủy C độc quyền kinh tế D lãnh hải

Câu 20: Các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Bắc của nước ta có ở vùng núi

A Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

B Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

C Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam

D Tây Bắc, Trường Sơn Bắc

Trang 17

Câu : Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng trời nước ta?

A Trên đất liền được xác định bằng các đường biên giới

B Trên biển là ranh giới bên ngoài lãnh hải và không gian của các đảo

C Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta

D Được xác định bằng hệ tọa độ địa lí trên đất liền

Câu : Khu vực địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

A Đông Nam Bộ B Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 3: Theo chiều Tây – Đông, vùng biển nước ta nằm trong khoảng kinh tuyến

A 102009’Đ- 117020’Đ trên biển Đông B 101000’Đ- 117020’Đ trên biển Đông

C 102009’Đ- 109024’Đ trên biển Đông D 101000’Đ- 109024’Đ trên biển Đông

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta

A Phân bố ở ven biển B Đa dạng sinh học

C Năng suất sinh học cao D Có nhiều loài cây gỗ quý

Câu 5: Dựa vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 13, liệt kê các đỉnh núi cao trên 2000m ở vùng núi

Trường Sơn Bắc

A Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai

B Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ

C Phu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai

D Phu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ

Câu 6: Việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi nước ta gặp nhiều khó khăn là do

A Thiên tai (lũ quét, xói mòn, trượt lở đất) B Địa hình bị chia cắt mạnh, sườn dốc

Câu 7: Đồng bằng sông Hồng khác đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

A có diện tích rộng hơn

B địa hình thấp và tương đối bằng phẳng

C có hình thành nên vùng sụt lún ở hạ lưu sông

D có hệ thống đê sông ngăn lũ

Câu 8: Cho bảng số liệu

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi, giai đoạn 2000-2005 (%)

(Nguồ sác áo k o Đị í 11, N xuất bả áo dục, 2007)

Nhận xét nào chính xác về cơ cấu dân số của hai nhóm nước

Ngày đăng: 12/05/2021, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w