1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Vật Lý 6 năm 2021 có đáp án Trường THCS Bắc Hải

23 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 709,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Lực kéo vật lên trực tiếp sẽ như thế nào so với lực kéo vật lên khi dùng ròng rọc động? A. It nhất bằng. co ngắn lại. giảm thể tích. Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS BẮC HẢI

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÝ 6 Năm học: 2020-2021 Thời gian: 45p

ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là

Câu 2: Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự ngưng tụ?

A Khi hà hơi vào mặt gương thì thấy mặt gương bị mờ

B Khi đun nước có làn khói trắng bay ra từ vòi ấm

C Khi đựng nước trong chai đậy kín thì lượng nước trong chai không bị giảm

Trang 2

C Sương đọng trên lá cây

D Khăn ướt khô khi phơi nắng

Câu 5: Máy cơ đơn giản nào sau đây không lợi về lực:

Câu 8: Vì sao đứng trước biển hay sông hồ, ta cảm thấy mát mẻ?

A Vì trong không khí có nhiều hơi nước

B Vì nước bay hơi làm giảm nhiệt độ xung quanh

C Vì ở biển, sông, hồ bao giờ cũng có gió

D Vì cả ba nguyên nhân trên

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 9: Tính 450C bằng bao nhiêu 0F

Câu 10: Sự bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào? Vì sao khi trồng cây người ta phải phớt

bớt lá?

Trang 3

Câu 11: Thế nào là sự nóng chảy, thế nào là sự đông đặc? Thế nào là sự bay hơi, thế nào là

sự ngưng tụ? Hãy giải thích hiện tượng những giọt nước đóng quanh ly nước đá

- Sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự nóng chảy

- Sự chuyển thể thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc

Trang 4

- Hiện tượng những giọt nước bám quanh ly nước đá là hiện tượng hơi nước trong không khí

gặp lạnh ngưng tụ lại

ĐỀ SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong sự giãn nở vì nhiệt của các khí nito, khí ô xi và khí hydro thì

A Khí oxi giãn nở vì nhiệt nhiều hơn khí hydro

B Khí ni tơ giãn nở vì nhiệt nhiều nhất

C Khí ô xi giãn nở vì nhiệt ít nhất

D Cả khí ô xi, khí ni tơ và khí hydro giãn nở vì nhiệt như nhau

Câu 2: Khi lợp nhà bằng tôn, người ta chỉ đóng đinh một đầu, còn đầu kia để tự do là để

A Tôn không bị thủng nhiều lỗ

B Tiết kiệm đinh

C Tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt

D Tiết kiệm thời gian

Câu 3: Khi làm muối bằng nước biển, người ta đã dựa vào

A Sự ngưng tụ

B sự bay hơi

C sự đông đặc

D bay hơi hoặc đông đặc

Câu 4: Bên ngoài thành cốc đựng nước đá có nước vì

A Nước trong cốc thấm ra ngoài

B Nước trong không khí tụ trên thành cốc

C Nước trong cốc bay hơi ra bên ngoài

D Hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ tạo thành nước

Câu 5: Khi sử dụng pa-lăng như hình vẽ bên để kéo vật có khối lượng m = 50kg thì lực kéo F

sẽ là:

Trang 5

Câu 8: Khi nói về sự nóng chảy, câu kết luận không đúng là:

A Phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy

B Các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác

C Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau

D Trong suốt thời gian nóng chảy, nhiệt độ của vật không thay đổi

Câu 9: Thông thường nước sôi ở 1000C nhưng ta có thể đun sôi nước ở nhiệt độ thấp hơn

1000C trong điều kiện

A Áp suất cao

B Áp suất thấp

C Áp suất tiêu chuẩn

D Ở độ cao ngang với mực nước biển

Câu 10: Khi đun nước, hiện tượng chứng tỏ nước sôi là

Trang 6

A Các bọt khí xuất hiện ở đáy bình

B Các bọt khí nổi lên

C Các bọt khí càng nổi lên, càng to ra

D Các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng của nước

Câu 11: Nhiệt độ màu đỏ trên nhiệt kế y tế là

B Bay hơi nhiều, ngưng tụ ít

C bay hơi nhiều

D ngưng tụ nhiều, bay hơi ít

Câu 14: Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì

A Khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi

B Khối lượng của vật không thay đổi và thể tích của vật giảm

C Khối lượng của vật không đổi và thể tích của vật tăng lên

D Khối lượng và thể tích của vật cùng giảm

Câu 15: Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt có một khe hở là vì

A Chiều dài của thanh ray không đủ

B Để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C Khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra

D Không thể hàn hai thanh ray được

Trang 7

Câu 16: Các bình ở hình vẽ dưới đây đều chứa cùng một lượng nước được đặt trong cùng

một phòng kín có cùng nhiệt độ thì tốc độ bay hơi của nước

A Trong bình A nhanh nhất

B Trong bình B nhanh nhất

C Trong bình C nhanh nhất

D Trong 3 bình như nhau

Câu 17: Nhiệt độ sôi của một chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố

A Khối lượng chất lỏng

B Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

C Diện tích và áp suất trên mặt thoáng chất lỏng

Trang 8

A 200C B -200C

C từ 200C đến 500C D 00C

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 3

A.TRẮC NGHIỆM( 3đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Khi nhiệt độ thay đổi, các trụ bê tông cốt thép không bị nứt vì :

A Bê tông và thép nở vì nhiệt như nhau

B Bê tông và thép không bị nở

C Bê tông nở nhiều hơn thép

D Bê tông nở ít hơn thép

Câu 2: Tại sao quả bóng bàn bị bẹp, khi được nhúng vào nước nóng lại phòng lên như cũ?

A Vì vỏ quả bóng gặp nóng nên nở ra

B Vì không khí bên trong quả bóng dãn nở vì nhiệt

C Vì nước nóng thấm vào trong quả bóng

D Vì vỏ quả bóng co lại

Trang 9

Câu 3: Khi đun nóng một lượng chất lỏng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi :

A Nhiệt độ chất lỏng

B Khối lượng riêng chất lỏng

C Khối lượng chất lỏng

D Thể tích chất lỏng

Câu 4: Nhiệt kế Y tế dùng để đo

A Nhiệt độ của lò nung

B Nhiệt độ trong tủ lạnh

C Nhiệt độ của vòi nước

D Nhiệt độ cơ thể người

Câu 5: Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy

B Sản xuất muối từ nước biển

C Thép lỏng để nguội trong khuôn đúc

D Cho khay nước vào tủ lạnh

Câu 7: Ở nhiệt độ bình thường chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng

A Thủy ngân B Rượu

C Nhôm D Nước

Câu 8: Chất lỏng nở ra khi…………., co lại khi ………… Từ cần điền vào dấu (…) là:

A tăng, giảm B không thay đổi

C thể tích tăng D nóng, lạnh

Trang 10

Câu 9: Sự bay hơi là sự chuyển từ thể …… sang thể ……… Từ cần điền vào dấu (…) là:

Câu 11: Khi làm lạnh vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng vì

A Khối lượng của vật tăng, thể tích của vật giảm

B Khối lượng của vật giảm, thể tích của vật giảm

C Khối lượng của vật không đổi, thể tích của vật giảm

D Khối lượng của vật tăng, thể tích của vật không đổi

Câu 12: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít, cách nào đúng

A Rắn, lỏng, khí B Rắn, khí, lỏng

C Khí, rắn, lỏng D Khí, lỏng, rắn

B TỰ LUẬN (7đ)

Câu 13: Trình bày các kết luận về sự nóng chảy? (1,5đ)

Câu 14: Tại sao khi đun nước không nên đổ đầy ấm? (1đ)

Câu 15: Trong các chất rắn, lỏng, khí chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất? Chất nào nở vì nhiệt ít

nhất? (1đ)

Câu 16: Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí? (1,5đ)

Câu 17: Nêu cấu tạo của ròng rọc? (1đ)

Câu 18: Điền vào các số trong sơ đồ tên gọi của các sự chuyển thể ứng với các chiều mũi tên?

(1đ)

Trang 11

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Câu 13:

+ Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy

+ Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau

+ Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi

Câu 14:

Các chất nở ra khi nóng lên và chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn nên nếu đổ đầy ấm, khi

bị đun nóng nước nở nhiều hơn ấm nên nước tràn ra khỏi ấm

Câu 15:

Trong các chất rắn, lỏng, khí chất nở vì nhiệt nhiều nhất là chất khí Chất nở vì nhiệt ít nhất là

chất rắn

Câu 16:

Kết luận sự nở vì nhiệt của chất khí:

+ Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

Trang 12

+ Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

+ Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn

Câu 17:

+ Ròng rọc cố định: Một bánh xe có rãnh để vắt dây qua, trục bánh xe được lắp cố định Khi

kéo dây bánh xe quay quanh trục cố định

+ Ròng rọc động: Một bánh xe có rãnh để vắt dây qua, trục bánh xe không được lắp cố định

Khi kéo dây bánh xe vừa quay vừa chuyển động cùng trục của nó

A Khi OO2 < OO1

B Khi OO2 = OO1

C Khi OO2 > OO1

D Khi O1O2 < OO1

Câu 2 Trường hợp nào dưới đáv được dùng đế đo lực kéo vật lên bằng ròng rọc cố định?

Trang 13

A Cầm vào móc của lực kế kéo từ từ xuống

B Cầm vào thân của lực kế kéo từ từ xuống,

C Cầm vào móc của lực kế kéo từ từ lên

D Cầm vào thân của lực kế kéo từ từ lên

Câu 3 Khi rót nước sôi vào hai cốc thủy tinh dày mỏng khác nhau, cốc nào dễ vỡ hơn, vì sao?

A Cốc thủy tinh mỏng, vì cốc giữ nhiệt ít hơn, dãn nở nhanh

B Cốc thủy tinh mỏng, vì cốc tỏa nhiệt nhanh nên dãn nở nhiều,

C Cốc thủy tinh dày, vì cốc giữ nhiệt nhiều hơn nên dãn nở nhiều hơn

D Cốc thủy tinh dày, vì cốc dãn nở không đều do sự chênh lệch nhiệt độ giữa thành trong và

thành ngoài của cốc

Câu 4 Để đo nhiệt độ sôi của nước ta phải dùng nhiệt kế nào?

A Nhiệt kế rượu

B Nhiệt kế y tế

C Nhiệt kế thủy ngân

D Nhiệt kế nào cũng được

Câu 5 Trong thực tế ta thấy có nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy ngân nhưng không thấy nhiệt kế

nước, vì sao?

A Vì nước là một chất lỏng trong suốt khó nhìn thấy

B Vì nước truyền nhiệt không đều

C Vì nước nở vì nhiệt rất ít

D Vì một lí do khác các lí do nêu trên

Trang 14

Câu 6 50°F ứng với bao nhiêu độ °c?

B Vào mùa xuân, băng tuyết tan ra

C Xi măng đông cứng lại

D Hâm nóng thức ăn để mỡ tan ra

Câu 8 Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Nhiệt độ của chất lỏng

B Lượng chất lỏne

C Diện tích mặt thoáng chất lỏng

D Gió trên mặt thoáng chất lỏng

Câu 9 Bên ngoài thành cốc đựng nuớc đá có nước

A Nước trong cốc có thể thấm ra ngoài

B Hơi nước trong không khí ngưng tụ gặp lạnh tạo thành nước,

C Nước trong còc bay hơi ra bên ngoài

D Nước trong không khí tụ trên thành cốc

Trang 15

Câu 10 Căn cứ mực chất lỏng trong ống, em hãy ghi các giá trị nhiệt độ sau đây vào các hình

A B, c, D cho phù hợp: 10 c, 15°c, 20°c , 25°c

B TỰ LUẬN

Câu 11:

a) Hãy nêu tên các loại máy cơ đơn giản mà em biết

b) Em hãy cho một thí dụ về việc sử dụng máy cơ đon giản trong cuộc sổng

Câu 12 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a Có một quả cầu không thả lọt vòng kim loại, muốn quả cầu thả lọt vòng kim loại ta phải

vòng kim loại để nó , hoặc ta phải quả cầu để

b Khi nung nóng quả cầu tăng lên, ngược lại của nó sẽ

khi

c Chất rắn khi nóng lên, co lại khi

d Khi rót nước nóng vào ly thủy tinh dày, tăng lên đột ngột làm thủy tinh đột ngột không đồng đều, kết quả là ly thủy tinh bị nứt

e Các chất rắn khác nhau thì khác nhau

Câu 13 Nếu nhìn vào các mạch điện trong các thiết bị máy móc, ta thấy các môi hàn được

làm băng chì? Tại sao người ta không hàn bằng các vật liệu khác?

Câu 14 Em hãy đổi 14°c, 35°c, 48°c 96°c ra °F

ĐÁP ÁN Câu 1 Chọn C

Dùng đòn bẩy để nâng vật, khi OO2 > OO1 thì lực nâng vật lên (F2) nhỏ hơn trọng lượng vật

(Fi)

Trang 16

Câu 2 Chọn B

Để đo lực kéo vật lên bằng ròng rọc cố định ta phải móc lực kế vào dây ròng rọc, sau đó cầm

vào thân của lực kể kéo từ từ xuống

Câu 3 Chọn D

Khi rót nước sôi vào 2 cốc thủy tinh dày mòng khác nhau, cốc thủy tinh dày dễ vỡ hơn, vì cốc

dày giãn nở không đều do sự chênh lệch nhiệt độ giữa thành trong và thành ngoài của cốc

Câu 4 Chọn c

Để đo nhiệt độ sôi của nước ta phài dùng nhiệt kế thủy ngân.Vì nhiệt kế thủy ngân mới có GHĐ đến 100°c là nhiệt độ nước sôi

Câu 5 Chọn D

Vì nước giãn nở đặc biệt, có một khoảng từ 0°c đến 4°c không theo quy luật, nhiệt độ khi này

tăng thì nước lại co lại Đó là lí do khác các lí do đã nêu

Câu 6 Chọn C

Câu 7 Chọn C

Hiện tượng xi mãng đông cứng lại không liên quan đến sự nóng chảy 8.Chọn B

Tốc độ bay hơi cua một chất lỏng không phụ thuộc vào lượng chất lỏng trong bình

Câu 9 Chọn D

Bên ngoài thành cốc đựng nước đá có nước vì nước trong không khí tụ trên thành cốc khi gặp thành cốc bị lạnh

Câu 10

+ Bình A mực chất lòng cao nhì nên nhiệt độ cao thứ nhì (20°C);

+ Bình B mực chất lòne thấp nhất nên nhiệt độ thấp nhất (10°C);

+ Bình c mực chất lỏng thấp nhì nên nhiệt độ thấp thứ nhì (15°C);

Trang 17

+ Bình D mực chất lỏng cao nhất nên nhiệt độ cao thứ nhất (25°C);

Câu 11

a) Nêu tên các loại máy cơ đơn giàn đã được học: Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc

b) Một thí dụ về việc sử dụng máy cơ đơn giản trong cuộc sổng

+ Bác thợ nề dùng ròng rọc đưa các vật liệu lên cao

Câu 12

a) Có một quả cầu không thả lọt vòng kim loại, muốn quả cầu thả lọt vòng kim loại ta phải nung nóng vòng kim loại để nó dãn nở, hoặc ta phải làm lạnh quả cầu đế nó co lại

b) Khi nung nóng thể tích quả cầu tăng lên ngược lại thế tích của nó sẽ giảm đi khi làm lạnh

c) Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

d) Khi rót nước nóng vào ly thủy tinh dày, nhiệt độ tăng lên đột ngột làm thủy tinh dãn nở đột

ngột không đồng đều, kết quả là ly thủy tinh bị nứt

e) Các chất rắn khác nhau thì dãn nở vì nhiệt khác nhau

Trang 18

D Ở khoảng giữa điểm tựa O và JC tác dụng P của vật

Câu 2 Lực kéo vật lên trực tiếp sẽ như thế nào so với lực kéo vật lên khi dùng ròng rọc động?

Câu 4 Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:

A Vỏ quả bóng bàn nóng lên nở ra

B Vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và quả bóng phồng lên

C Không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra

Trang 19

D Nước tràn qua khe hở vào trong quả bóng bàn

Câu 5 Nhiệt kế nào dưới đây không thổ đo nhiệt độ của nước đang sôi?

A Nhiệt kế dầu trong bộ thí nghiệm vật lí6

B Nhiệt kế y tế

C Nhiệt kế thủy ngân

D Cả 3 loại nhiệt kế trên

Câu 6 Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tể có thể là nhiệt độ nào sau đây?

Câu 8 Trường hợp nào sau đây liên quan đến sự ngưng tụ?

A Khói tỏa ra từ vòi ấm đun nước

B Nước trong cổc cạn dần

C Phơi quần áo cho khô

D Sự tạo thành hơi nước

Trang 20

Câu 9 Câu nào sau đây là sai khi nói về sự bay hơi?

A Nhiệt độ càng cao thì tốc độ bay hơi càng lớn

B Mặt thoáng càng lớn thì tốc độ bay hơi càng lớn

C Gió càng mạnh thì tốc độ bay hơi càng lớn

D Sự bay hơi xảy ra cả trên mặt thoáng lẫn bên trong lòng chất lỏng

Câu 10 Thủy ngân trong phòne có nhiệt độ nóng chảy là -39°c và nhiệt độ sôi là 357°c Khi

phòng cỏ nhiệt độ 30°c thì thủy ngân tôn tại ở:

Câu 11: Kể tên các loại máy cơ đơn giản Với mỗi loại máy cơ, em hãy nêu một thí dụ

Câu 12 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

a Sự co dăn vì nhiệt nếu bị có thê gây ra Vì thế mà ở chỗ tiếp nối của 2 đầu thanh ray phải để một đầu cầu thép phải đặt

trên

b Bãng kép gồm 2 thanh có bản chất được tán chặt với nhau Khi bị

nung nóng hay làm lạnh do 2 kim loại khác nhau thì khác nhau nên băng

kép bị Do đó người ta ứng dụng tính chất này vào

việc

Câu 13 Hiện tượng khói trắng tỏa ra ở miệng vòi ấm khi đun nước là do cả sự bay hơi lẫn

ngưng tụ Em hãy giải thích tại sao?

Trang 21

Câu 14 Em hãy đổi 34°c, 65°c, 40°c, 690°c ra °F

ĐÁP ÁN Câu 1 Chọn C

Phải đặt lực tác dụng của người c để bẩy vật lên dỗ nhất vì khi đó cánh tay đòn lớn nhất

Trang 22

Khi phòng có nhiệt độ 30°c thì thủy ngân tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

Câu 11

+ Nêu tên các loại máy cơ đơn giản đã được học: Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc

+ Mặt phẳng nghiêng: Tấm ván kê trước nhà để đấy xe vào nhà

+ Đòn bẩy: Cái xà beng, cái búa nhổ đinh

+ Ròng rọc: Ròng rọc ở đỉnh cột cờ để kéo cờ

Câu 12

a) Sự co dãn vì nhiệt nếu bị giữ lại có thể gây ra một lực rất lớn Vì thế mà ở chồ tiếp nối của 2 đầu thanh ray phải để hở một khoảng nhỏ, một đầu cầu thép phải đặt trên những con lăn

B) Băng kép gồm 2 thanh kim loại có bản chất khác nhau được tán chặt với nhau Khi bị nung

nóng hay làm lạnh do 2 kim loại khác nhau thì dãn nở vì nhiệt khác nhau nên băng kép bị cong

đi Do đó người ta ứng dụng tính chất này vào việc đóng ngắt mạch điện tự động

Câu 13

Hiện tượng khói trắng tỏa ra ở miệng vòi ấm khi đun nước là do cả sự bay hơi lẫn ngưng tụ vì

hơi nước trong ấm bay hơi bay ra vòi gặp không khí lạnh liền bị ngưng tụ thành giọt sương nhỏ

ta thấy như khói trắng

Ngày đăng: 12/05/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w