1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ 5 đề thi HK2 môn Vật Lý 11 năm 2021 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AB một khoảng D không đổi. Giả sử khi di chuyển thấu kính trong khoảng giữa từ vật đến màn, ta tìm được hai vị trí O 1 và O 2 của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Biết ảnh này lớn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: VẬT LÝ 11 Năm học: 2020-2021 Thời gian: 45p

ĐỀ SỐ 1

Câu 1(3,0đ)

a/ Phát biểu và viết biểu thức của định luật Faraday Giải thích rõ tên và đơn vị các đại lượng

trong biểu thức

b/ Thế nào là hiện tượng phản xạ toàn phần? Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn

phần là gì?

c/ Nêu cấu tạo và công dụng của kính lúp Viết công thức tính số bội giác của kính lúp khi

ngắm chừng ở vô cực

Câu 2(1,5đ) Một người cận thị về già chỉ còn nhìn rõ được những vật trong khoảng cách từ

50cm đến 100cm

a/ Để nhìn rõ được những vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết, người đó phải đeo kính có

độ tụ bao nhiêu? Biết kính đeo sát mắt

b/ Khi đeo kính, người này nhìn rõ vật gần nhất cách mắt bao nhiêu? Biết kính đeo sát mắt

Câu 3(1,5đ) Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường thủy tinh có chiết suất 3

a/ Tính góc khúc xạ trong trường hợp góc tới bằng 600

b/ Nếu chiếu tia sáng từ không khí vào một môi trường trong suốt khác có chiết suất n với góc tới bằng 450 thì góc khúc xạ là 300 Tính chiết suất n

Câu 4(1,5đ) Vật kính của kính hiển vi có tiêu cự 1cm, thị kính có tiêu cự 6cm Hai kính cách

nhau 16cm.Tính độ dài quang học của kính Từ đó tính số bội giác của kính hiển vi khi ngắm

chừng ở vô cực Biết mắt đặt sát kính, khoảng cực cận của mắt là Đ = 24cm

Câu 5(2,5đ) Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D

= + 10dp, điểm A nằm trên trục chính, vật cách thấu kính 30cm

Trang 2

a/ Tính tiêu cự của thấu kính đã cho

b/ Xác định vị trí, tính chất của ảnh Dựng ảnh A’B’ của AB trong trường hợp trên

c/ Cố định thấu kính, dịch chuyển vật theo chiều nào, một đoạn bao nhiêu để có ảnh cùng

chiều lớn gấp 2 lần vật?

ĐÁP ÁN

Câu 1:

a/ Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất

hiện trong mạch kín (0,25đ) tỉ lệ với tốc độ

biến thiên từ thông qua mạch kín đó (0,25đ)

Biểu thức: e c

t

=

 Giải thích đúng tên và đơn vị các đại lượng

b/ Là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng

tới (0,25đ) xảy ra ở mặt phân cách giữa 2

môi trường trong suốt (0,25đ)

- Điều kiện: n2 < n1 và i ( Học sinh có i gh

thể trình bày bằng chữ viết)

c/ Cấu tạo: Kính lúp là một thấu kính hội tụ

(0,25đ) có tiêu cự nhỏ (0,25đ)

- Cộng dụng: Dùng để quan sát các vật nhỏ

OC C

G

f

 =

0,25đ*2

0,25đ

0,25đ

0,25đ*2

0,25đ*2

0,25đ*2

0,25đ

0,25đ

Câu 2:

a/ f k = −O C k V = −OC V = −100cm= −1m

1

f

= = = −

− b/ '

50

d = −OC = − cm

'

'

100

50 ( 100)

C

d f

0,25đ

0,25đ*2

0,25đ

0,25đ*2

Trang 3

Câu 3: a/

0

0

sin sin s in60 3 sin

1

2

=  =

b/

0

0

sin sin s in45 sin 30

s 45

2

s 30

kk

in

n

in

0,25đ*2

0,25đ

0,25đ*2 0,25đ

Câu 4: Độ dài quang học

1 2 16 1 6 9

 = − − = − − =

Số bội giác

1 2

9.24

36 1.6

Đ G

f f

0,25đ*3

0,25đ*3

10

D

+

30.10

30 10

df

d f

Ảnh thật, ngược chiều vật

Dựng ảnh

Ảnh cùng chiều vật là ảnh ảo nên phải di

chuyển vật lại gần thấu kính, vật nằm trong

khoảng OF của kính

Giải được d1 =5cm

0,25đ*2

0,25đ*2

0,25đ 0,5đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (2,0 điểm):

Nêu định nghĩa,viết biểu thức và giải thích các đại lượng trong biểu thức tính cường độ

điện trường

Trang 4

Câu 2 (2,0 điểm):

Nêu định nghĩa, viết biểu thức và giải thích các đại lượng trong biểu thức tính công suất

điện

Câu 3 (1,0 điểm):

Nêu bản chất dòng điện trong kim loại

Câu 4 (2,0 điểm):

Tính độ lớn lực tương tác giữa 2 điện tích điểm có độ lớn q1=2.10-5C và q2=-3.10-5C

cách nhau một khoảng r=5cm trong chân không

Câu 5 (3,0 điểm):

Chiều dày lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05mm sau khi điện phân trong 30

phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Cho biết niken có khối lượng riêng là  =

8,9.103 kg/m3, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2 Tính:

a) Khối lượng niken được giải phóng ra ở điện cực của bình điện phân

b) Cường độ dòng điện qua bình điện phân

ĐÁP ÁN

1

(2,0 đ)

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó Được xác định bằng thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên một điện tích thử q

(dương) đặt tại điểm đó và dộ lớn của q

1,0

Biểu thức: E F

q

Trong đó: E là cường độ điện trường ( N/C hay V/m) q: độ lớn của điện tích thử ( C)

F: độ lớn của lực điện ( N)

0,5

Trang 5

2

(2,0 đ)

Công suất điện của một đoạn mạch là công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đó và có trị số bằng điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian hoặc bằng tích của hiểu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

1,0

Biểu thức: A U I .

t

Trong đó : P là công suất điện ( W)

A : Công ( J)

t : Thời gian (s) U: Hiệu điện thế ( V) I: Cường độ dòng điện (A)

0,5

3

(1,0 đ)

Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do dưới tác dụng của điện trường

1,0

3

(2,0 đ)

Tóm tắt:

Cho: q1=2.10-5C; q2=-3.10-5C; r=5cm=0,05m Tìm: F=?

0,5

Công thức: 1 2

2

q q

F k

r

Thay số:

9

2

2.10 ( 3.10 ) 9.10

0, 05

F

4

(3,0 đ)

Tóm tắt:

Cho: d = 0,05mm = 5.10-5 m

Trang 6

S = 30 cm2 = 3.10-3 m2  = 8,9.103 kg/m3, A = 58, n = 2

Tìm: a) m = ? b) I=?

a) Khối lượng chất được giải phóng:

m=.V=.S.d=8,9.103 3.10-3 5.10-5 =1,335.10-3kg=1,335g

1,5

b) m 1 A It

F n

= => I mFn

At

Cường độ dòng điện qua bình điện phân:

1,335.96500.2 58.1800

0,5

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):

Câu 1: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng vật lí nào?

A Hiện tượng nhiệt điện B Hiện tượng cảm ứng điện từ

C Hiện tượng đoản mạch D Hiện tượng tự cảm

Câu 2: Một đoạn dây dẫn MN dài 200cm, có dòng điện cường độ 10A chạy qua Dây dẫn được đặt vuông góc trong một từ trường đều, có độ lớn cảm ứng từ 1200mT Lực từ tác dụng lên

đoạn dây dẫn này bằng bao nhiêu?

A 24N B 0N C 2,4.10 N.6 D 2,4.10 N.2

Câu 3: Dòng điện Fu-cô (Foucault) không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

A Khối đồng chuyển động trong từ trường đều

B Lá nhôm dao động trong từ trường

C Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến thiên

Trang 7

D Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến thiên

Câu 4: Lo ại tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?

A Tương tác giữa hai nam châm

B Tương tác giữa nam châm và dòng điện

C Tương tác giữa hai điện tích đứng yên

D Tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện

Câu 5: Một cuộn dây có độ tự cảm bằng 30mH Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây biến

thiên đều 150A

s thì xuất hiện suất điện động tự cảm có độ lớn bằng bao nhiêu?

Câu 6: Một vật phẳng nhỏ AB đặt trước thấu kính một khoảng 12cm, qua thấu kính cho ảnh ảo lớn gấp ba lần vật Tiêu cự của thấu kính này bằng bao nhiêu?

Câu 7: Qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh có đặc điểm gì?

A Lớn hơn vật B Ảnh thật C Ảnh ảo D Ngược chiều vật

Câu 8: Vật kính và thị kính của kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là 8mm và 8cm Hai kính đặt

cách nhau 12,8cm Một người có khoảng cực cận OC = C 25cm, dùng kính hiển vi trên để quan sát một vật nhỏ Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực bằng bao nhiêu?

A 15,625 B 45,16 C 18,72 D 12,47

Câu 9: Lăng kính là một khối chất trong suốt và thường có dạng hình học gì?

A Hình lục lăng B Hình cầu C Hình trụ tròn D Lăng trụ tam giác

Câu 10: Thể thủy tinh là khối chất đặc trong suốt có hình dạng thấu kính gì?

A Hai mặt lõm B Hai mặt lồi C Phẳng - lõm D Phẳng - lồi

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm):

Câu 1 (2,0 điểm):

Trang 8

Trong các hình sau đây, xy là trục chính của thấu kính, AB là vật thật, A'B' là ảnh Với mỗi trường hợp, hãy xác định:

b Loại thấu kính? Các tiêu điểm chính bằng phép vẽ? (1,5 điểm)

Câu 2.A (4,0 điểm): (Dành cho HS lớp 11A)

Một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm

b Xác định độ tụ của kính phải đeo (sát mắt), để có thể nhìn rõ vật ở xa vô cùng mà

c Khi đeo kính, người này có thể đọc được trang sách cách mắt gần nhất 20cm Xác

định khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người này khi không đeo kính? (1,0 điểm)

d Để đọc được dòng chữ nhỏ mà không phải điều tiết, người này bỏ kính ra và dùng

một kính lúp có tiêu cự 5cm Kính đặt sát mắt Khi đó trang sách phải đặt cách kính lúp bao

nhiêu? Xác định độ bội giác của kính lúp trong trường hợp này? (1,0 điểm)

Câu 2.B (4,0 điểm): (Dành cho HS lớp 11B, 11C)

Vật sáng AB đặt trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự

bằng 20cm

a Vật cách thấu kính 100cm Xác định vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh A'B' tạo

c Để ảnh tạo bởi thấu kính là ảnh ảo, lớn gấp 4 lần vật AB, vật phải đặt ở vị trí nào

A

B A’

B’

y

x

A

B

A’

B’

Trang 9

ĐÁP ÁN

cauhoi dapan

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: (1,5 điểm) Viết biểu thức xác định suất điện động cảm ứng trong trường hợp mạch điện

là một khung dây dẫn có N vòng dây Phát biểu định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng

Câu 2: (1,5 điểm) Phát biểu định luật khúc xạ ánh sáng và viết biểu thức định luật, chú thích

đại lượng.Nêu định nghĩa chiết suất tuyệt đối của một môi trường và ghi công thức

Câu 3: (2 điểm) Thế nào là sự điều tiết của mắt ?

Áp dụng: Một mắt bình thường khi về già khả năng điều tiết kém, nên khi điều tiết tối đa độ tụ

chỉ tăng thêm 0,8 điốp Xác định điểm cực cận của mắt

Câu 4: (3 điểm) Cho một thấu kính hội tụ có độ tụ 5 dp.Vật sáng AB hình mũi tên đặt trên trục

chính và vuông góc với trục chính

a Tìm tiêu cự của thấu kính

Trang 10

b Điều chỉnh vị trí của vật sáng AB để có ảnh lớn gấp 2 lần vật Tính khoảng cách từ vật

đến ảnh

c Đặt một màn (E) phía sau thấu kính , vuông góc với trục chính của thấu kính và cách vật

AB một khoảng D không đổi Giả sử khi di chuyển thấu kính trong khoảng giữa từ vật

đến màn, ta tìm được hai vị trí O1 và O2 của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn Biết ảnh này lớn gấp 2 lần ảnh kia Tìm khoảng cách O1O2

Câu 5: (2 điểm) Xét một khung dây ABCD cứng, phẳng, diện tích 30cm2, gồm 100 vòng dây

Khung dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng

khung dây và có chiều như hình vẽ Biết cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình

vẽ

a Tính suất điện động cảm ứng trong khung, ứng với các giai đoạn biến thiên của từ

thông

b Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong khung

ĐÁP ÁN Câu 1: ( 1,5 đ )

Δt

B(T)

t(s)

4.10 -2

2.10 -2

0

D

C

B

A

Trang 11

Câu 2: (2đ)

Định luật khúc xạ ánh sáng:

- Mỗi nội dung định luật

- Viết được biểu thức

- Chú thích đại lượng trong biểu thức

- Nêu định nghĩa chiết suất tuyệt đối của môi trường và ghi công thức

0.25x3= 0.75đ 0.5đ

0.25đ

0.5đ

Câu 3: ( 1,5 đ )

+ Là sự thay đổi độ cong các mặt của thể thuỷ tinh để giữ cho ảnh của vật cần

quan sát hiện rõ trên màng lưới

Áp dụng: không điều tiết Dmin

OV

1

C

D OV

1 OC

Suy ra ΔD OC 1,25m

OC

1

c C

=

=

=

0,25đ

0,25đ

Câu 4( 3đ ):

a 𝐷 = 1

𝑓

Suy ra f = 20 cm

b TH1 : Ảnh thật:

𝑘 = −2 = −𝑑′

𝑑 Suy ra : d=30cm và d’= 60cm

Nên : |𝑑 + 𝑑′| = 90𝑐𝑚

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng

chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

1,0đ

Trang 12

TH2 : Ảnh ảo:

𝑘 = 2 = −𝑑′

𝑑 Suy ra : d=10cm và d’= -20cm

Nên : |𝑑 + 𝑑| = 10𝑐𝑚

c CM được :

𝑘1

𝑘2 = 2 = (

𝑑′1

𝑑1) 2

𝑑1 =20(√2+1)

√2 = 34,14𝑐𝑚

𝑑′1 = 20(√2 + 1) = 48,28𝑐𝑚 𝑂1𝑂2 = 20

√2= 14,14𝑐𝑚

0,25đ

0,25 đ

0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ

Câu 5 (2 đ):

a |𝑒𝐶| = 𝑁 |∆∅∆𝑡| = 𝑁 |∆𝐵𝑆

∆𝑡 | Tính được :

|𝑒𝐶1|= 3.10-3 V khi 0 ≤ 𝑡 ≤ 2𝑠

|𝑒𝐶2|= 12.10-3V khi 2𝑠 ≤ 𝑡 ≤ 3𝑠

b Trong khoảng thời gian :

• Khi 0 ≤ 𝑡 ≤ 2𝑠: dòng điện cảm ứng có chiều ADCB (ngược chiều kim đồng hồ)

• khi 2𝑠 ≤ 𝑡 ≤ 3𝑠: dòng điện cảm ứng có chiều ABCD (cùng chiều kim đồng hồ)

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

ĐỀ SỐ 5

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm) – 12 câu trắc nghiệm

Câu 1: Đặt một vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì Ảnh của

vật tạo bởi thấu kính là :

A ảnh thật, nhỏ hơn vật B ảnh ảo, lớn hơn vật

C ảnh ảo, nhỏ hơn vật D ảnh thật, lớn hơn vật

Trang 13

Câu 2: Công thức xác định cảm ứng từ trong một ống dây dài có quấn N vòng dây, có dòng điện cường độ I chạy qua là :

4 10

4 10 N

4 10

N

4 10

B

N I

=

Câu 3: Thủy tinh có chiết suất là 1,5 và nước có chiết suất là 4

3 Hiện tượng phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi chiếu tia sáng từ:

A không khí vào nước B nước vào không khí

C thủy tinh vào không khí D thủy tinh vào nước

Câu 4: Một electron được bắn vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B với vận tốc đầu v

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào mô tả đúng chiều của lực Lo-ren-xơ tác dụng vào

electron?

A

F

B

v

B

F

B v

C

F

B

v

D

F B

v

Câu 5: Bộ phận được sủ dụng để tạo ảnh thuận chiều trong ống nhòm là:

A Thấu kính phân kỳ B Gương cầu lồi

C Lăng kính phản xạ toàn phần D Thấu kính hội tụ

Câu 6: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ đối với môi trường tới:

A luôn bằng 1 B luôn lớn hơn 1

C luôn nhỏ hơn 1 D có thể lớn hơn 1 hoặc nhỏ hơn 1

Trang 14

Câu 7: Một dây dẫn thẳng mang dòng điện chạy từ trong mặt phẳng trang giấy ra ngoài Một

kim nam châm được đặt trong mặt phẳng trang giấy gần dòng điện Hình nào mô tả đúng chiều của kim nam châm tại vị trí trên hình?

A

I N

S

I

N S

C

I

N S

D

I

N S

Câu 8: Một khung dây kín đặt trong từ trường đều Từ thông qua mặt phẳng khung dây lớn

nhất khi mặt phẳng khung dây:

A song song v ới các đường cảm ứng từ B hợp với các đường cảm ứng từ một góc 450

C vuông góc v ới các đường cảm ứng từ D hợp với các đường cảm ứng từ một góc 600

Câu 9: Phát bi ểu nào sau đây là đúng?

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn:

A tỉ lệ với cường độ dòng điện B tỉ lệ với chiều dài đường tròn

C tỉ lệ với diện tích hình tròn D tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn

Câu 10: Một đoạn dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 4A đặt trong từ trường đều, chịu tác

dụng của lực từ 10N Sau đó thay đổi cường độ dòng điện thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là

15N Cường độ dòng điện đã:

A tăng thêm 2A B tăng thêm 6A C giảm bớt 2A D giảm bớt 1A

Câu 11: Khi quan sát một vật ở cực viễn thì:

A mắt điều tiết tối đa, thấu kính mắt có độ tụ lớn nhất

B mắt không điều tiết, thấu kính mắt có độ tụ nhỏ nhất

Trang 15

C mắt điều tiết tối đa, thấu kính mắt có độ tụ nhỏ nhất

D mắt không điều tiết, thấu kính mắt có độ tụ lớn nhất

Câu 12: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

A sự chuyển động của mạch với nam châm

B sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch

C sự biến thiên diện tích của mạch trong từ trường

D sự chuyển động của nam châm với mạch

-II) PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

1) PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH (5 điểm)

Bài 1: (2đ) Một khung dây dẫn hình vuông, cạnh a = 20 cm, có điện trở r = 2Ω , đặt cố định

trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ Bvuông góc với mặt khung Cho cảm ứng từ

giảm đều từ 0,5T đến 0,1T trong thời gian 0,02 s Tính :

a) Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

b) Cường độ dòng điện cảm ứng trong khung dây

Bài 2: (3đ) Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 30cm Vật AB là đọan thẳng sáng nhỏ đặt

vuông góc với trục chính (đầu A của vật nằm trên trục chính của thấu kính), cách thấu kính

khoảng d = 45 cm

a) Tìm vị tri d’và độ phóng đại K của ảnh A’B’ Nêu các đặc điểm của ảnh

b) Để có A’B’ là ảnh ảo cao gấp 3 lần vật thì phải đặt AB ở vị trí cách thấu kính khoảng d1 bao

nhiêu?

Vẽ hình trong trường hợp này

-

2) PHẦN RIÊNG (2 điểm)

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B

Ngày đăng: 12/05/2021, 16:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w