Để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ, trộn đều rồi chia hỗn hợp đó thành hai phần; khối lượng của phần 1 bằng 50% khối lượng của phần 2.. Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Be Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 2: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Al3+, Fe3+ B Ca2+, Mg2+ C Na+, K+ D Cu2+, Fe3+
Câu 3: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2
Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
A 42,58 gam B 52,68 gam C 13,28 gam D 52,48 gam
Câu 4: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, Al, Zn, Mg Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với oxi nung nóng, sau một
thời gian thu được (m + 0,96) gam hỗn hợp rắn Y Cho Y phản ứng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z được (m +73,44) gam chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 5: Cơ quan cung cấp nước xử lý nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm clo và phèn
kép nhôm kali [ K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O ] Phải thêm phèn kép nhôm kali vào nước để:
A loại bỏ lượng dư ion florua B làm nước trong
C khử trùng nước D loại bỏ các rong , tảo
Câu 6: Cho các hydroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A NaOH B Al(OH)3 C Fe(OH)3 D Mg(OH)2
Câu 7: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
B kết tủa trắng xuất hiện
C bọt khí và kết tủa trắng
D bọt khí bay ra
Câu 8: Dung dich X chứa KHCO3 và Na2CO3 Dung dịch Y chứa HCl 0,5M và H2SO4 1,5M
Thực hiện hai thí nghiệm sau, các khí đo ở đktc:
+ Thí nghiệm 1: Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y thu được 5,6 lít CO2
+ Thí nghiệm 2: Cho từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3,36 lít CO2 và dung dịch
Z Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa
Giá trị m là
Câu 9: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A quặng manhetit B quặng pirit
C quặng đôlômit D quặng boxit
Trang 2Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(3) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
(4) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ giảm dần
(5) Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
A Zn, Fe, Sn B Na, Ca, Mg C Hg, Ag, Na D Al, Fe, Zn
Câu 12: Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, Fe2O3, Zn(OH)2, Al(OH)3, AlCl3 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
Câu 13: Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A Manhetit B Hematit đỏ C Pirit D Xiđerit
Câu 14: Lấy m gam một hỗn hợp bột nhôm và Fe3O4 đem thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ, trộn đều rồi chia hỗn hợp đó thành hai phần; khối lượng của phần 1 bằng 50% khối lượng của phần 2
Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 5,04 lít hiđro Hoà tan hết phần 2 vào dung dịch HCl thì thu được 25,2 lít hiđro Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn, các phản ứng đều hoàn toàn
Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
Câu 15: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2 giải phóng kim loại Fe là
A Mg và Na B Zn và Cu C Al và Ag D Al và Mg
Câu 16: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A NaCl B Na2CO3 C MgCl2 D KHSO4
Câu 17: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của m là
Câu 18: Cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là
A ns1 B ns2np3 C ns2np1 D ns2
Câu 19: Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ) để điều chế Ca, tại catot xảy ra
A sự khử ion Cl
B sự oxi hóa ion Cl
C sự oxi hóa ion Ca2+
D sự khử ion Ca2+
Câu 20: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là
A FeO B Fe3O4 C Fe(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 21: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Trang 3A nhận proton B bị khử
C bị oxi hoá D cho proton
Câu 22: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch Ba(OH)2
Câu 23: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với khí oxi ?
Câu 24: Cho 4,291 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , Al2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 179 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là
A 9,1415 gam B 9,3545 gam C 9,5125 gam D 9,2135 gam
Câu 25: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của m là
Câu 26: Cho 0,4 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M
là
Câu 27: Cho phản ứng: a Fe + b H2SO4 (đặc) t 0 c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản thì tổng (a + b) bằng
Câu 28: Công thức của thạch cao sống
A CaSO4 B CaCO3.
C CaSO4.H2O D CaSO4.2H2O
Câu 29: Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b
mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
A a < b < 5a B b = 5a C a = b D a = 2b
Câu 30: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 4ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho 4,291 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , Al2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 179 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là
A 9,2135 gam B 9,1415 gam C 9,5125 gam D 9,3545 gam
Câu 2: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 3: Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol
HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
A a < b < 5a B a = b C b = 5a D a = 2b
Câu 4: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng
B kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
C bọt khí bay ra
D kết tủa trắng xuất hiện
Câu 5: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
A Na, Ca, Mg B Zn, Fe, Sn C Hg, Ag, Na D Al, Fe, Zn
Câu 6: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, Al, Zn, Mg Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với oxi nung nóng, sau một
thời gian thu được (m + 0,96) gam hỗn hợp rắn Y Cho Y phản ứng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z được (m +73,44) gam chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 7: Cho các hydroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A Fe(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Al(OH)3
Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của m là
Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A MgCl2 B KHSO4 C Na2CO3 D NaCl
Câu 10: Cho phản ứng: a Fe + b H2SO4 (đặc) t 0 c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, tối giản thì tổng (a + b) bằng
Câu 11: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A quặng đôlômit B quặng boxit
C quặng pirit D quặng manhetit
Câu 12: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
C bị oxi hoá D nhận proton
Câu 13: Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, Fe2O3, Zn(OH)2, Al(OH)3, AlCl3 Số chất trong dãy có
tính chất lưỡng tính là
Trang 5A 4 B 5 C 7 D 6
Câu 14: Dung dich X chứa KHCO3 và Na2CO3 Dung dịch Y chứa HCl 0,5M và H2SO4 1,5M
Thực hiện hai thí nghiệm sau, các khí đo ở đktc:
+ Thí nghiệm 1: Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y thu được 5,6 lít CO2
+ Thí nghiệm 2: Cho từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3,36 lít CO2 và dung dịch
Z Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa
Giá trị m là
Câu 15: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở
đktc) Giá trị của m là
Câu 16: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2 giải phóng kim loại Fe là
A Mg và Na B Zn và Cu C Al và Mg D Al và Ag
Câu 17: Công thức của thạch cao sống
A CaCO3. B CaSO4
C CaSO4.H2O D CaSO4.2H2O
Câu 18: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với khí oxi ?
Câu 19: Lấy m gam một hỗn hợp bột nhôm và Fe3O4 đem thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ, trộn đều rồi chia hỗn hợp đó thành hai phần; khối lượng của phần 1 bằng 50% khối lượng của phần 2
Cho phần 1 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 5,04 lít hiđro Hoà tan hết phần 2 vào dung dịch HCl thì thu được 25,2 lít hiđro Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn, các phản ứng đều hoàn toàn
Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
Câu 20: Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A Pirit B Hematit đỏ C Manhetit D Xiđerit
Câu 21: Cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là
A ns2np1 B ns2np3 C ns2 D ns1
Câu 22: Cơ quan cung cấp nước xử lý nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm clo và phèn
kép nhôm kali [ K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O ] Phải thêm phèn kép nhôm kali vào nước để:
A loại bỏ lượng dư ion florua B khử trùng nước
C loại bỏ các rong , tảo D làm nước trong
Câu 23: Cho 0,4 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M
là
Câu 24: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là
A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C Fe3O4 D FeO
Câu 25: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
Trang 6A CaO B dung dịch NaOH
Câu 26: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2
Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
A 52,48 gam B 42,58 gam C 13,28 gam D 52,68 gam
Câu 27: Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ) để điều chế Ca, tại catot xảy ra
A sự khử ion Ca2+
B sự oxi hóa ion Ca2+
C sự oxi hóa ion Cl
D sự khử ion Cl
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(1) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(3) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
(4) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ giảm dần
(5) Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Be Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 30: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Al3+, Fe3+ B Ca2+, Mg2+ C Na+, K+ D Cu2+, Fe3+
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 1,26 gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ V
lít O2 (đktc), thu được 0,72 gam nước Giá trị của V là
Trang 7Câu 2: Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
Câu 3: Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 4: Cho dãy các chất: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) (CH3)2NH Chất có lực bazơ yếu nhất là
Câu 5: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 13,8 gam
glixerol và 137,7 gam muối Giá trị của m là
A 127,5 gam B 139,5 gam C 151,5 gam D 133,5 gam
Câu 6: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit
fomic là
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai?
A Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
B Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
C Fructozơ có nhiều trong mật ong
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
Câu 8: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A glicogen B tinh bột C saccarozơ D xenlulozơ Câu 9: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
B Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
Câu 10: Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 500 mililit dung
dịch HCl 0,4M, thu được m gam muối Giá trị của m là
A 15,3 B 10,2 C 18,9 D 13,7
Câu 11: Cho các phản ứng sau: X + 2NaOH 2Y + H2O (1)
Y + HCl (loãng)
o t
Z + NaCl (2) Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z cần dùng lượng
Trang 8khí O2 tối thiểu là
A 0,20 mol B 0,15 mol C 0,30 mol D 0,45 mol
Câu 12: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,65% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 59,3 gam muối Giá trị của m là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,7 gam N2, 6,6 gam CO2 và 4,05 gam
H2O Công thức phân tử của X là
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C2H7N
Câu 14: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 187,5 gam kết tủa Biết hiệu suất cả quá trình lên men là 80% Giá trị gần nhất với
giá trị của m là
Câu 15: Chất nào sau đây là amin bậc hai ?
A H2N-CH2-NH2 B CH3-NH-CH3
C (CH3)2CH-NH2 D (CH3)3N
Câu 16: Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối và một ancol Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 17: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân trong môi trường axit là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 18: Đun nóng dd chứa 27,0 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 10,8 B 32,4 C 21,6 D 16,2
Câu 19: Đun 9,0 gam CH3COOH với C3H7OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 5,61 gam CH3COOC3H7 Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A 25,00% B 36,67% C 50,00% D 20,75%
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực
(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước
(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin
(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố
(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Trang 9Câu 22: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A glixerol B tinh bột C axit glutamic D Anilin
Câu 23: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia
phản ứng thủy phân là
Câu 24: Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala;
6,125 gam Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị gần nhất với m là
Câu 25: Trong phân tử Gly-Val-Lys-Ala, amino axit đầu C là
A Val B Gly C Lys D Ala Câu 26: Cho 21,6 gam chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng của Y thu được sau phản ứng là
A 9,0 gam B 13,6 gam C 9,2 gam D 17,0 gam
Câu 27: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 3,2 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là
A etyl axetat B etyl fomat C metyl fomat D metyl axetat
Câu 28: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 29: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A CH3COONa B HCOONa C C2H5ONa D C2H5COONa
Câu 30: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Benzyl axetat C Metyl fomat D Metyl axetat
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
Trang 10A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3
C HCOOCH2CH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 2: Chất béo là trieste của axit béo với
A etylen glicol B ancol metylic
C ancol etylic D glixerol
Câu 3: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol
MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 224 lít khí CO2 (đktc) Tên gọi của X là
A metyl fomat B etyl fomat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 4: Cho 32,4 gam chất hữu cơ X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu
cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng của Y thu được sau phản ứng là
A 20,4 gam B 25,4 gam C 13,5 gam D 13,8 gam
Câu 5: Thủy phân một lượng tetrapeptit X (mạch hở) chỉ thu được 5,84 gam Ala-Gly; 11,68 gam
Gly-Ala; 4,9 gam Gly-Ala-Val; 1,5 gam Gly; 7,02 gam Val; m gam hỗn hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị gần nhất với m là
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn 36,5 gam Ala–Gly trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
Câu 7: Cho các phản ứng sau: X + 2NaOH 2Y + H2O (1)
Y + HCl (loãng)
o t
Z + NaCl (2) Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Z thì tổng số mol
CO2 và H2O thu được là
Câu 8: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 42,03% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 68,7 gam muối Giá trị của m là
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím
(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ
(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Cho axit acrylic tác dụng với ancol metylic, thu được este Y Công thức của Y là
A CH3COOC2H5 B C2H3COOCH3 C CH3COOC2H3 D C2H5COOCH3
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,56 lít N2, 4,48 lít CO2 (các khí đo ở