Câu 25: Cho Al tác dụng với axit axetic (CH3COOH) thu được sản phẩm muối hữu cơ có công thức là A.. Andehit không no, nhị chức, mạch hở.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN MINH ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 11 BTN
TỔ LÍ - HÓA -SINH MÔN: HÓA HỌC
Đề số 1:
Câu 1: Tên thay thế của hợp chất ancol có công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-CH2-OH
A Propanal B. Propanoic C Propan-1-ol D propan-2-ol
Câu 2: Dẫn hợp chất hữu cơ X (có khối lượng phân tử là 56) vào nước brom, quan sát thấy nước brom nhạt màu Chất hữu cơ X có thể là
A CH3-CC-CH3 B CH3-CH2-CH=CH2 C CH3-CH2-CH2-OH D CH2=CH-CH=CH2
Câu 3: Etanol (C2H5OH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A CH3COOH/ H2SO4 đặc B. Br2/ CCl4
Câu 4: Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại kiềm?
A. phenol B. etanol C. etanoic D etanal
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a)Phenol (C6H5-OH) là một ancol thơm
(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước
(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit
(e) Hợp chất C6H5-CH2-OH là phenol
Số phát biểu đúng là:
Câu 6: Ankin X có công thức là CHC-CH(CH3)-CH3, có tên thay thế là
A Pent-1-in B 2-metyl but-1-in C 3-metyl but-1-in D 3-metyl but-1-en
Câu 7: Thực hiện phản ứng cộng H2O (xúc tác H3PO4, 3000C) vào etilen ta thu được sản phẩm cộng
chính có công thức là
A. CH3-CH2-CH2-OH B CH3-CH2-OH
C. CH3-CH(OH)-CH3 D CH3-CO-CH3
Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
Câu 9: Điều chế khí metan (CH4) trong phòng thí nghiệm, hãy chọn cách tiến hành nào sau đây?
A. Cho ancol etylic tác dụng với H2SO4 đặc (1700C)
B Cho khi etilen đi vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước
D Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH)
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 11,0g hợp chất ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong (Ca(OH)2) dư, sau phản ứng thu được 75g kết tủa Công thức phân tử của ankan là (CaCO3=100)
A. C6H14 B. C4H10 C C3H8 D C5H12
Câu 11: Cho CaO tác dụng với axit axetic (CH3COOH) thu được sản phẩm muối hữu cơ có công thức là
Trang 2A (CH3COO)2Ca B. (HCOO)2Ca C. CH3COOCa D. CH3COOCa2
Câu 12: Hợp chất andehit có công thức: CH2=CH-CH(CH3)-CHO, thuộc loại nào sau đây?
A. Andehit no, đơn chức, mạch hở
B Andehit không no, đơn chức, mạch hở
C Andehit không no, đơn chức, mạch vòng
D Andehit không no, đa chức, mạch hở
Câu 13: Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 30,8 gam CO2 và 9 gam H2O Tìm CTPT 2 ankin là
A. C3H6 và C4H8 B C3H4 và C4H6 C. C4H6 và C5H8 D. C2H2 và C3H4
Câu 14: Hợp chất CH3-CH=O có tên thường là
A andehit axetic B. andehit propionic C. etanal D. axit axetic
Câu 15: Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?
A C2H5OH + O2 en imz CH3COOH + H2O
B CH3-OH + CO t , xt0 CH3COOH
C 2CH3-CHO + O2 Mn2+, t0 2CH3COOH
D CH3-COO-C2H5 + H2O
+ 0
H , t
CH3-COOH + C2H5OH
Câu 16: Trung hòa 7,36 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (X) cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 2M Tên thay thế của axit (X) là
A Metanoic B. Propanoic C. Butanoic D. Etanoic
Câu 17: Phản ứng nào sau đây andehit axetic thể hiện tính oxi hóa?
A. +AgNO3/NH3 B. Br2/H2O C +H2/Ni,t0 D. O2, t0
Câu 18: Axit axetic tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí Dung dịch X là
A. NH4NO3 B. CaCO3 C. KOH D NaHCO3
Câu 19: Đun 13,2 gam axit axetic với 10,58 gam etanol (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 10,648 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (C=12, O=16, H=1)
A 50%. B 55% C 75% D 65%
Câu 20: Đun nóng 11,44 gam anđehit axetic (CH3-CHO) với dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng
hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ? (Cho: C = 12, O = 16, H = 1, Ag = 108)
A 56,16 gam B. 28,08 gam C 75,6 gam D. 18,9 gam
Câu 21: Để phân biệt hai dung dịch CH3-CH2-CH2-OH và CH2=CH-CH2OH ta dùng
A. Na B dd Br2 C quỳ tím D.dd AgNO3/NH3
Câu 22:Hidro hóa hoàn toàn 11,6 gam một andehit no, đơn chức, mạch hở ta thu được 12 gam ancol Công thức cấu tạo của andehit là
A HCHO B CH2=CH-CHO C C2H5-CHO D C3H7- CHO
Câu 23:Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá Phenol rất độc Khi con người ăn phải thức phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí
tử vong Phenol không có phản ứng với:
Trang 3Câu 24: Cho các chất sau: H2SO4, K2CO3, CuO, NaOH, Al, Al(NO3)3, Ag, CH3CH2OH/H2SO4 đặc Số chất tác dụng được với axit CH3COOH là
Câu 25: Một hỗn hợp X gồm CH3OH; C2H5OH; C6H5OH có khối lượng 28,9 gam phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm theo khối lượng của C6H5OH là (Phân tử khối C6H5OH = 94)
A 36,87% B 65,05% C 76,89% D 32,65%
Đề số 2:
Câu 1: Tên thay thế của hợp chất andehit có công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-CHO
A Propanal B. Propanoic C Propan-1-ol D propanon
Câu 2: Dẫn hợp chất hữu cơ X (có khối lượng phân tử là 54) vào nước brom, quan sát thấy nước brom nhạt màu Chất hữu cơ X có thể là
A CH3-CC-CH3 B. CH3-CH2-CH=CH2 C CH3-CH2-CH2-OH D. CH2=CH-C(CH3)=CH2
Câu 3: Metanol (CH3OH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. H2/ Ni B CH3COOH/ H2SO4 đặc
Câu 4: Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại Na ?
A. phenol B. propan-1-ol C. etanoic D propanal
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a)Phenol (C6H5-OH) là một ancol thơm
(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước
(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit
(e) Hợp chất C6H5-CH2-OH là phenol
Số phát biểu sai là:
Câu 6: Anken X có công thức là CH2=CH-CH(CH3)-CH3, có tên thay thế là
A Pent-1-in B 2-metyl but-1-in C 3-metyl but-1-in D 3-metyl but-1-en
Câu 7: Thực hiện phản ứng cộng H2O (xúc tác H3PO4, 3000C) vào propilen ta thu được sản phẩm cộng
chính có công thức là
A. CH3-CH2-CH2-OH B. CH3-CH2-OH
C CH3-CH(OH)-CH3 D CH3-CO-CH3
Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
Câu 9: Điều chế khí etilen (C2H4) trong phòng thí nghiệm, hãy chọn cách tiến hành nào sau đây?
A Cho ancol etylic tác dụng với H2SO4 đặc (1700C)
B Cho khi etilen đi vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước
D. Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH)
Trang 4Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 5,824 lít khí (đktc) một ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong (Ca(OH)2) dư, sau phản ứng thu được 104g kết tủa Công thức phân tử của ankan là (CaCO3=100)
A. C6H14 B C4H10 C. C3H8 D C5H12
Câu 11: Cho CuO tác dụng với axit axetic (CH3COOH) thu được sản phẩm muối hữu cơ có công thức là
A. (HCOO)2Cu B. CH3COOCu C (CH3COO)2Cu D. CH3COOCu2
Câu 12: Hợp chất andehit có công thức: OHC-CH=CH-CHO, thuộc loại nào sau đây?
A. Andehit no, đơn chức, mạch hở
B. Andehit không no, đơn chức, mạch hở
C Andehit không no, đơn chức, mạch vòng
D Andehit không no, đa chức, mạch hở
Câu 13: Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 22 gam CO2 và 5,4 gam H2O Tìm CTPT 2 ankin là
A. C3H6 và C4H8 B C3H4 và C4H6 C. C4H6 và C5H8 D C2H2 và C3H4
Câu 14: Hợp chất H-CH=O có tên thường là
A andehit axetic B andehit fomic C. metanal D. axit fomic
Câu 15: Phương pháp hiện đại sản xuất andehit axetic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?
A 2C2H5OH + O2 Cu, t0 2CH3CHO + 2H2O
B. CH3-OH + CO t , xt0 CH3COOH
C. 2CH3-CHO + O2 Mn2+, t0 2CH3COOH
D 2CH2=CH2 + O2
0
t , xt
2CH3-CHO
Câu 16: Trung hòa 5,92 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (X) cần dùng 40 ml dung dịch NaOH 2M Tên thay thế của axit (X) là
A Metanoic B Propanoic C. Butanoic D. Etanoic
Câu 17: Hai chất 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol khác nhau về:
C Số nguyên tử cacbon D Số liên kết cộng hoá trị
Câu 18: Axit axetic tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí Dung dịch X là
A. NH4Cl B. CaCO3 C KHCO3 D. Ca(OH)2
Câu 19: Đun 8,4 gam axit axetic với 5,12 gam metanol (CH3OH) có axit H2SO4 đặc làm xúc tác Đến khi phản ứng dừng lại thu được 6,734 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (C=12, O=16, H=1)
A 50%. B 55% C 75% D 65%
Câu 20: Đun nóng m gam anđehit axetic (CH3-CHO) với dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng hoàn
toàn thì thu được 14,04 gam kết tủa Giá trị m là (Cho: C = 12, O = 16, H = 1, Ag = 108)
A 56,16 gam B 2,86 gam C 5,72 gam D. 11,44 gam
Câu 21: Để phân biệt hai dung dịch CH3-CH2-CHO và CH2=CH-CH2OH ta dùng
A. Na B. dd NaHCO3 C quỳ tím D dd AgNO3/NH3
Câu 22:Hidro hóa hoàn toàn 3,6 gam một andehit no, đơn chức, mạch hở ta thu được 3,7 gam ancol
Công thức cấu tạo của andehit là
A HCHO B CH2=CH-CHO C C3H7-CHO D C2H5-CHO
Trang 5Câu 23:Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá Phenol rất độc Khi con người ăn phải thức phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí
tử vong Phenol không có phản ứng với:
Câu 24: Cho các chất sau: HCl, Na2CO3, CuO, Ca(OH)2, Zn, Al(NO3)3, Ag, CH3CH2OH/H2SO4 đặc Số chất tác dụng được với axit HCOOH là
Câu 25: Một hỗn hợp X gồm CH3OH; C2H5OH; C6H5OH có khối lượng 16,24 gam phản ứng vừa hết với
40 ml dung dịch KOH 2M Phần trăm theo khối lượng của C6H5OH là (Phân tử khối C6H5OH = 94)
A 36,87% B. 65,05% C 46,3% D 23,15%
Đề số 3:
Câu 1: Tên thay thế của hợp chất axit có công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-COOH
A Propanoic B Propanal C Propan-1-ol D propanon
Câu 2: Hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 60 X tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2 X có thể là chất nào sau đây?
A CH3CH2COOH B. CH3-CH2OH C. CH3-CH2-CHO D C2H5-CH2-OH
Câu 3: Metanal (HCHO) không tác dụng với nào sau đây?
Câu 4: Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại K?
A. phenol B. propan-1-ol C andehit axetic D. etanoic
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước
(c). Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro khó hơn benzen
(d). Dung dịch phenol không làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit rất yếu
(e). Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
Số phát biểu đúng là:
Câu 6: Anken X có công thức là CH3-CH2-CH(CH3)-CH=CH2, có tên thay thế là
A 3-metyl hex-1-en B 2-metyl but-1-in C 3-metyl pent-1-en D 3-metyl pent-1-in
Câu 7: Thực hiện phản ứng cộng H2O (xúc tác HgSO4, 800C) vào axetilen (CHCH) ta thu được sản
phẩm cộng chính có công thức là
Câu 8: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3?
A CH2=CH-CH=CH2 B. CH3-CH2-OH
Câu 9: Điều chế khí etin (C2H2) trong phòng thí nghiệm, hãy chọn cách tiến hành nào sau đây?
A Cho ancol etylic tác dụng với H2SO4 đặc (1700C)
Trang 6B Cho khi etilen đi vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước
D. Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH)
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1,792 lít khí (đktc) một ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong (Ca(OH)2) dư, sau phản ứng thu được 16g kết tủa Công thức phân tử của ankan là (CaCO3=100)
Câu 11: Cho Al tác dụng với axit axetic (CH3COOH) thu được sản phẩm muối hữu cơ có công thức là
A. (CH3COO)2Al3 B. CH3COOAl C (CH3COO)2Al D (CH3COO)3Al
Câu 12: Hợp chất axit có công thức: HOOC-CH(CH)3-COOH, thuộc loại nào sau đây?
A. Andehit no, nhị chức, mạch hở
B Axit no, nhị chức, mạch hở
C Andehit không no, đơn chức, mạch hở
D Axit không no, đa chức, mạch hở
Câu 13: Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 9,68 gam CO2 và 3,06 gam H2O Tìm CTPT 2 ankin là
A. C3H6 và C4H8 B C3H4 và C4H6 C C4H6 và C5H8 D C2H2 và C3H4
Câu 14: Hợp chất H-COOH có tên thường là
A andehit axetic B andehit fomic C. metanal D axit fomic
Câu 15: Phương pháp hiện đại sản xuất ancol etylic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?
A CH2=CH2 + H2O H PO , 300 C 3 4 0 CH3-CH2OH
B. CO + 2H2 t , xt0 CH3OH
C. CH3-CHO + H2 Ni, t0 CH3CH2OH
D. 2CH2=CH2 + O2 t , xt0 2CH3-CHO
Câu 16: Trung hòa 22 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (X) cần dùng 125 ml dung dịch KOH 2M Tên thay thế của axit (X) là (biết X có cấu tạo mạch không phân nhánh)
A 2-metyl propanoic B Butanoic C. Propanoic D. Etanoic
Câu 17: Hai chất hữu cơ gồm etanol và đimetyl ete (CH3-O-CH3) chúng khác nhau về
A Công thức phân tử B Số nguyên tử cacbon
C Số liên kết cộng hoá trị D nhóm chức
Câu 18: Axit axetic tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí Dung dịch X là
A. Na2SO4 B. CaCO3 C K2CO3 D. ZnO
Câu 19: Đun 9,6 gam axit axetic với 8,3 gam etanol (C2H5OH) có axit H2SO4 đặc làm xúc tác Đến khi phản ứng dừng lại thu được 8,448 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (C=12, O=16, H=1)
A 60% B 55% C 75% D 65%
Câu 20: Đun nóng m gam anđehit propionic (C2H5-CHO) với dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng
hoàn toàn thì thu được 12,96 gam kết tủa Giá trị m là (Cho: C = 12, O = 16, H = 1, Ag = 108)
A 1,74 gam B 3,48 gam C 2,86 gam D. 11,44 gam
Câu 21: Cho hai dung dịch CH3-COOH và CH3-CH2OH, nếu sử dụng hóa chất để phân biệt thì thuốc thử
Trang 7nào sau đây không phân biệt được hai chất trên?
A. CaCO3 B quỳ tím C dd AgNO3/NH3 D. dd NaHCO3
Câu 22: Hidro hóa hoàn toàn 3,6 gam một andehit no, đơn chức, mạch hở ta thu được 3,7 gam ancol Công thức cấu tạo của andehit là
A HCHO B CH2=CH-CHO C C3H7-CHO D C2H5-CHO
Câu 23:Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá Phenol rất độc Khi con người ăn phải thức phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí
tử vong Phenol không có phản ứng với:
A kim loại natri B dung dịch H2SO4 C nước brom D dung dịch NaOH
Câu 24: Cho các chất sau: HCl, Na2SO4, CuO, Mg(OH)2, K, Al(NO3)3, Ag, CH3OH/H2SO4 đặc Số chất tác dụng được với axit CH3-COOH là
Câu 25: Một hỗn hợp X gồm CH3OH; C2H5OH; C6H5OH có khối lượng 25 gam phản ứng vừa hết với 60
ml dung dịch KOH 2M Phần trăm theo khối lượng của C6H5OH là (Phân tử khối C6H5OH = 94)
A 45,12% B. 65,05% C. 46,3% D 23,15%
Đề số 4:
Câu 1: Tên thay thế của hợp chất ancol có công thức cấu tạo sau: CH3-CH(OH)-CH3
A Propanoic B Propanal C Propan-1-ol D propan-2-ol
Câu 2: Hợp chất hữu cơ X có khối lượng phân tử là 46 X tác dụng với dung dịch Na2CO3 sinh ra khí
CO2 X có thể là chất nào sau đây?
A CH3COOH B. CH3-CH2OH C HCOOH D. C2H5-CH2-OH
Câu 3: Etanal (CH3CHO) không tác dụng với nào sau đây?
A dung dịch NaOH B. H2/ Ni C. O2, t0 D. AgNO3/NH3
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây có thể làm quỳ tím hóa đỏ?
A. CH3CHO B HCOOH C HCOONa D. Na2CO3
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tác dụng với brom cho kết tủa trắng
(c). Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
(d). Dung dịch phenol không làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit rất yếu
(e). Dung dịch axit axetic tác dụng được với CuO tạo muối đồng II axetat
Số phát biểu đúng là:
Câu 6: Anken X có công thức là CH3- CH2-C(CH3)=CH-CH3, có tên thay thế là
A 3-metyl hex-2-en B 3-metyl pent-2-en C 3-metyl pent-3-en D 3-metyl pent-2-in
Câu 7: C4H8O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là
Câu 8: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3?
Trang 8C. CH3-CO-CH3 D CH2=CH-CH=CH2
Câu 9: Phát biểu nào sai
A Ankan thuộc loại hiđrocacbon no B Ankin là hiđrocacbon có một liên kết đôi
C Anken thuộc loại hiđrocacbon không no D Ancol etylic tan vô hạn trong nước
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai ankan thu được 8,1 gam H2O Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa BaCO3 m có giá trị là (BaCO3 = 197)
A 49,25 gam B 73,875 gam C 68,95 gam D 24,265 gam
Câu 11: Cho ZnO tác dụng với axit axetic (CH3COOH) thu được sản phẩm muối hữu cơ có công thức là
A (CH3COO)2Zn B. CH3COOZn2 C CH3COOZn D. (CH3COO)3Al
Câu 12: Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 2,464 lít CO2 (đktc) và 1,53 gam H2O Tìm CTPT 2 ankin là
A. C3H6 và C4H8 B C4H6 và C5H8 C C3H4 và C4H6 D C2H2 và C3H4
Câu 13: Hợp chất andehit có công thức: HOOC-CC-COOH, thuộc loại nào sau đây?
A. Andehit không no, nhị chức, mạch hở
B Axit no, nhị chức, mạch hở
C Andehit không no, đơn chức, mạch hở
D Axit không no, đa chức, mạch hở
Câu 14: Hợp chất CH3-OH có tên thường là
A. metanol B. axit fomic C ancol metylic D andehit fomic
Câu 15: Phương pháp hiện đại sản xuất ancol etylic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?
A CH2=CH2 + H2O H PO , 300 C 3 4 0 CH3-CH2OH
B. CO + 2H2 t , xt0 CH3OH
C. CH3-CHO + H2 Ni, t0 CH3CH2OH
D. 2CH2=CH2 + O2 t , xt0 2CH3-CHO
Câu 16: Để trung hòa 20 gam dung dịch giấm ăn (chứa axit axetic) cần 12,5 ml dung dịch NaOH 1M
Vậy mẫu giấm ăn này có nồng độ % gần giá trị nào sau đây nhất là
Câu 17: Hai chất hữu cơ gồm propanal (CH3-CH2-CHO) và đimetyl xeton (CH3-CO-CH3) chúng khác nhau về
A Công thức phân tử B Số nguyên tử cacbon
C Số liên kết cộng hoá trị D nhóm chức
Câu 18: Axit axetic tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí Dung dịch X là
Câu 19: Đun 24 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (C2H5OH) có axit H2SO4 đặc làm xúc tác Đến khi phản ứng dừng lại thu được 19,8 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (C=12, O=16, H=1)
Câu 20: Đun nóng m gam anđehit propionic (C2H5-CHO) với dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng
hoàn toàn thì thu được 6,48 gam kết tủa Giá trị m là (Cho: C = 12, O = 16, H = 1, Ag = 108)
A 1,74 gam B 3,48 gam C 2,86 gam D. 11,44 gam
Trang 9Câu 21: Cho hai dung dịch CH2=CH-COOH và CH3-CH2-CH2OH, nếu sử dụng hóa chất để phân biệt thì thuốc thử nào sau đây không phân biệt được hai chất trên?
A. Br2 B quỳ tím C kim loại Na D. dd KHCO3
Câu 22:Hidro hóa hoàn toàn 6,6 gam một andehit no, đơn chức, mạch hở ta thu được 6,9 gam ancol
Công thức cấu tạo của andehit là
A HCHO B CH3-CHO C. C3H7-CHO D C2H5-CHO
Câu 23:Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá Phenol rất độc Khi con người ăn phải thức phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí
tử vong Phenol không có phản ứng với:
A CH3COOH B nước brom C kim loại natri D dung dịch NaOH
Câu 24: Cho các chất sau: HCl, Na2SO4, Cu, Mg(OH)2, K, Al(NO3)3, AgCl, CH3OH/H2SO4 đặc Số chất tác dụng được với axit CH3-COOH là
Câu 25: Một hỗn hợp X gồm CH3OH; C2H5OH; C6H5OH có khối lượng 24 gam phản ứng vừa hết với 50
ml dung dịch KOH 2M Phần trăm theo khối lượng của C6H5OH là (Phân tử khối C6H5OH = 94)
A. 45,12% B. 65,05% C. 46,3% D 39,17%
Đề số 5:
Câu 1: Hợp chất andehit có công thức: CH2=CH-CH(CH3)-CHO, thuộc loại nào sau đây?
A. Andehit no, đơn chức, mạch hở
B Andehit không no, đơn chức, mạch hở
C Andehit không no, đơn chức, mạch vòng
D Andehit không no, đa chức, mạch hở
Câu 21: Để phân biệt hai dung dịch CH3-CH2-CH2-OH và CH2=CH-CH2OH ta dùng
A. Na B dd Br2 C quỳ tím D.dd AgNO3/NH3
Câu 3: Hợp chất CH3-CH=O có tên thường là
A andehit axetic B. andehit propionic C. etanal D. axit axetic
Câu 4: Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?
A C2H5OH + O2 en imz CH3COOH + H2O
B CH3-OH + CO t , xt0 CH3COOH
C 2CH3-CHO + O2 Mn2+, t0 2CH3COOH
D CH3-COO-C2H5 + H2O
+ 0
H , t
CH3-COOH + C2H5OH
Câu 5: Trung hòa 7,36 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (X) cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 2M Tên thay thế của axit (X) là
A Metanoic B. Propanoic C. Butanoic D. Etanoic
Câu 6: Phản ứng nào sau đây andehit axetic thể hiện tính oxi hóa?
A. +AgNO3/NH3 B. Br2/H2O C +H2/Ni,t0 D. O2, t0
Câu 7: Axit axetic tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí Dung dịch X là
Trang 10A. NH4NO3 B. CaCO3 C. KOH D NaHCO3
Câu 8: Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 30,8 gam CO2 và 9 gam H2O Tìm CTPT 2 ankin là
A. C3H6 và C4H8 B C3H4 và C4H6 C. C4H6 và C5H8 D. C2H2 và C3H4
Câu 9: Đun 13,2 gam axit axetic với 10,58 gam etanol (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 10,648 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (C=12, O=16, H=1)
A 50%. B 55% C 75% D 65%
Câu 10: Đun nóng 11,44 gam anđehit axetic (CH3-CHO) với dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng
hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ? (Cho: C = 12, O = 16, H = 1, Ag = 108)
A 56,16 gam B. 28,08 gam C 75,6 gam D. 18,9 gam
Câu 11:Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá Phenol rất độc Khi con người ăn phải thức phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí
tử vong Phenol không có phản ứng với:
Câu 12:Hidro hóa hoàn toàn 11,6 gam một andehit no, đơn chức, mạch hở ta thu được 12 gam ancol
Công thức cấu tạo của andehit là
A HCHO B CH2=CH-CHO C C2H5-CHO D C3H7- CHO
Câu 13: Cho các chất sau: H2SO4, K2CO3, CuO, NaOH, Al, Al(NO3)3, Ag, CH3CH2OH/H2SO4 đặc Số chất tác dụng được với axit CH3COOH là
Câu 14: Tên thay thế của hợp chất ancol có công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-CH2-OH
A Propanal B. Propanoic C Propan-1-ol D propan-2-ol
Câu 15: Dẫn hợp chất hữu cơ X (có khối lượng phân tử là 56) vào nước brom, quan sát thấy nước brom nhạt màu Chất hữu cơ X có thể là
A CH3-CC-CH3 B CH3-CH2-CH=CH2 C CH3-CH2-CH2-OH D CH2=CH-CH=CH2
Câu 16: Một hỗn hợp X gồm CH3OH; C2H5OH; C6H5OH có khối lượng 28,9 gam phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm theo khối lượng của C6H5OH là (Phân tử khối C6H5OH = 94)
A 36,87% B 65,05% C 76,89% D 32,65%
Câu 17: Etanol (C2H5OH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A CH3COOH/ H2SO4 đặc B. Br2/ CCl4
Câu 18: Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại kiềm?
A. phenol B. etanol C. etanoic D etanal
Câu 19: Ankin X có công thức là CHC-CH(CH3)-CH3, có tên thay thế là
A Pent-1-in B 2-metyl but-1-in C 3-metyl but-1-in D 3-metyl but-1-en
Câu 20: Thực hiện phản ứng cộng H2O (xúc tác H3PO4, 3000C) vào etilen ta thu được sản phẩm cộng
chính có công thức là
A. CH3-CH2-CH2-OH B CH3-CH2-OH
C. CH3-CH(OH)-CH3 D CH3-CO-CH3
Câu 21: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?