1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

35 câu trắc nghiệm Ôn tập về Năng lượng liên kết hạt nhân môn Vật Lý 12 năm 2020 có đáp án

8 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 510,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng.. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằngA[r]

Trang 1

35 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP VỀ

NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN

CÓ ĐÁP ÁN

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt nhân tham gia

A được bảo toàn

B Tăng

C Giảm

D Tăng hoặc giảm tuỳ theo phản ứng

Câu 2: Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (7

3Li ) đứng yên Giả sử

sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia γ Biết

năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra là

Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân: 3 2

1T+1H → + + n 17, 6MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 gam khí hêli xấp xỉ bằng

Câu 4: Pôlôni 210

84Po phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb Biết khối lượng các hạt nhân Po; α;

ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng

Câu 5: Trong dãy phân rã phóng xạ 235 207

92X → 82Y có bao nhiêu hạt α và β được phát ra?

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

Trang 2

A Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

B Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra

C Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác

D A, B và C đều đúng

Câu 7: Kết quả nào sau đây là đúng khi nói về khi nói về định luật bảo toàn số khối và định luật bảo toàn điện tích?

A A1 + A2 = A3 + A4

B Z1 + Z2 = Z3 + Z4

C A1 + A2 + A3 + A4 = 0

D A hoặc B hoặc C đúng

Câu 8: Kết quả nào sau đây là sai khi nói về định luật bảo toàn động lượng?

A PA + PB = PC + PD

B mAc2 + KA + mBc2 + KB = mCc2 + KC + mDc2 + KD

C PA + PB = PC + PD = 0

D mAc2 + mBc2 = mCc2 + mDc2

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Vế trái của phương trình phản ứng có thể có một hoặc hai hạt nhân

B Trong số các hạt nhân trong phản ứng có thể có các hạt đơn giản hơn hạt nhân (hạt sơ

cấp)

C Nếu vế trái của phản ứng chỉ có một hạt nhân có thể áp dụng định luật phóng xạ cho phản

ứng

D A, B và C đều đúng

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân 19 16

9F+ →p 8O+ , hạt nhân X là hạt nào sau đây? X

Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân 25 22

12Mg+ →X 11Na+ , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây? 

3

1

2

1

A

B T

C D

D p

Trang 3

Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân 37 37

17Cl+ →X 18Ar+ , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây? n

1

1

2

1

3

1

4

2

A H

B D

C T

D He

Câu 13: Cho phản ứng hạt nhân 3

1T+ → + , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây? Xn

1

1

2

1

3

1

4

2

A H

B D

C T

D He

Câu 14: Cho phản ứng hạt nhân 3 2

1T+1H → + + n 17, 6MeV, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là bao nhiêu?

A ΔE = 423,808.103J

B ΔE = 503,272.103J

C ΔE = 423,808.109J

D ΔE = 503,272.109J

Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân 37 37

17Cl+ →p 18Ar+ , khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = n

lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A Toả ra 1,60132MeV

B Thu vào 1,60132MeV

C Toả ra 2,562112.10-19J

D Thu vào 2,562112.10-19J

Câu 16: Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12

6C thành 3 hạt α là bao nhiêu? (biết

mC = 11, 9967u, mα = 4,0015u)

A ΔE = 7,2618J

B ΔE = 7,2618MeV

C ΔE = 1,16189.10-19J

D ΔE = 1,16189.10-13MeV

Trang 4

Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân 27 30

phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A Toả ra 4,275152MeV

B Thu vào 2,67197MeV

C Toả ra 4,275152.10-13J

D Thu vào 2,67197.10-13J

Câu 18: Hạt α có động năng Kα = 3,1MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng

29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2 Giả sử hai hạt sinh ra có cùng vận tốc Động

năng của hạt n là

A Kn = 8,8716MeV

B Kn = 8,9367MeV

C Kn = 9,2367MeV

D Kn = 10,4699MeV

Câu 19: Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt

nơtrôn Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là ΔmT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là ΔmD =

0,0024u, của hạt nhân X là Δmα = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng

trên là bao nhiêu?

A ΔE = 18,0614MeV

B ΔE = 38,7296MeV

C ΔE = 18,0614J

D ΔE = 38,7296J

Câu 20: Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân 7

3Li đứng yên, sinh ra hai

hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng Cho biết: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10-27kg Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu

năng lượng?

A Toả ra 17,4097MeV

B Thu vào 17,4097MeV

C Toả ra 2,7855.10-19J

D Thu vào 2,7855.10-19J

Trang 5

Câu 21: Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân 7

3Li đứng yên, sinh ra hai

hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng Cho biết: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10-27kg Động năng của mỗi hạt mới sinh ra

bằng bao nhiêu?

A Kα = 8,70485MeV

B Kα = 9,60485MeV

C Kα = 0,90000MeV

D Kα = 7,80485MeV

Câu 22: Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân 7

3Li đứng yên, sinh ra hai

hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng Cho biết: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10-27kg Độ lớn vận tốc của các hạt mới sinh ra bằng bao nhiêu?

A vα = 2,18734615m/s

B vα = 15207118,6m/s

C vα = 21506212,4m/s

D vα = 30414377,3m/s

Câu 23: Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân 7

3Li đứng yên, sinh ra hai

hạt α có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia γ và nhiệt năng Cho biết: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10-27kg Độ lớn vận tốc góc giữa vận tốc các

hạt là bao nhiêu?

Câu 24: Hạt α bắn vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng : 27 30

này thu năng lượng Q = 2,7 MeV Biết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc, tính động năng của hạt

α (coi khối lượng hạt nhân bằng số khối của chúng)

Câu 25: Một hạt nhân của chất phóng xạ A đang đứng yên thì phân rã tạo ra hai hạt B và C

Gọi mA, mB, mC là khối lượng nghỉ của các hạt A, B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân

không Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q Biểu thức nào sau đây đúng?

Trang 6

2

2

Q

A m m m

c

B m m m

Q

C m m m

c Q

D m m m

c

Câu 26: Dùng hạt α bắn phá hạt nhân nitơ đang đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và hạt

2+ 7N → 8O+1p Biết khối lượng các hạt trong phản ứng là: mα = 4,0015 u; mN = 13,9992 u; mO = 16,9947 u; mp = 1,0073 u Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiểu của hạt α là

Câu 27: Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân 9

4Be đang đứng yên Phản

ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của

prôtôn và có động năng 4 MeV Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính

theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng

này bằng

Câu 28: Bắn một prôtôn vào hạt nhân 7

3Li đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống

nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 60º Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó Tỉ số

giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là

Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân: 2 2 3 1

1D+1D→ 2He+0n Biết khối lượng của các hạt lần lượt là

mD = 2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân: 3 2

1T+1D→ + Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D,  X

tỏa ra của phản ứng là

Trang 7

Câu 31: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; ; của 6

3Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u;

39,9525 u; 6,0145 u; 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6

3Li thì

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV

B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV

D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Câu 32: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ

hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u Phản ứng hạt nhân này

Câu 33: Hạt nhân là chất phóng xạ α Biết năng lượng tỏa ra trong một phản ứng phóng

số khối Tính động năng của hạt α

Câu 34: Hạt nhân đứng yên phân rã α thành hạt nhân Coi khối lượng hạt nhân

tính theo đơn vị u bằng số khối Hỏi động năng của hạt α bằng bao nhiêu % của năng lượng

phân rã?

Câu 35: Hạt nhân đứng yên phân rã α thành hạt nhân X Biết động năng của hạt α trong

phân rã đó bằng 4,8 MeV Coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối Tính năng

lượng tỏa ra trong một phân rã

Đáp án:

1.C 2.D 3.A 4.A 5.B 6.C 7.C 8.C 9.D 10.A

11.D 12.A 13.B 14.C 15.B 16.B 17.B 18.C 19.A 20.A

21.B 22.C 23.D 24.A 25.C 26.C 27.D 28.A 29.D 30.C 31.B 32.A 33.C 34.B 35.A

Trang 8

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 12/05/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w