Lê Bá Khánh Trình, TS.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT
Mã đề: 209
KỲ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2017-2018
Môn : TOÁN – Khối 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: [2D1-4] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= +x mx2+1 có tiệm cận
ngang
A m = ±1 B m >0 C m =2 D m =1
2
ax y bx
+
=
− (1) Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng
1
x = làm tiệm cận đứng và đường thẳng 1
2
y = làm tiệm cận ngang
A a=1;b=2 B a=2;b= −2 C a= −1;b= −2 D a=2;b=2
y= − x +x + x− C Tìm trên ( )C những điểm đối xứng nhau qua trục Oy
A (4;3 và ) (−4;3) B 3;16
3
và 3;16
3
−
C (1;0 và ) (−1;0) D 2;11
3
và 2;11
3
−
Câu 4: [2D1-4] Cho y=x4−(3m+2)x2+3m C( m) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng
1
y = − cắt (C m) tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn −2
A 2;1
3
∈
B 2;1 \ 0{ }
3
∈ −
C 1;1 \ 0{ }
3
∈ −
3
∈ −
Câu 5: [2D1-2] Hàm số y= f x( )=ax4+bx2+c a( ≠0) có đồ
thị như hình vẽ bên Hàm số y= f x( ) là hàm số nào
trong bốn hàm số sau:
A y= −x4+4x2 +3
B y=(x2−2)2−1
C y=(x2+2)2−1
D y= −x4+2x2 +3
Câu 6: [2D1-3] Cho (C m):y=x3+x2+(m−2)x m− Tìm tất cả giá trị của m để (C m) cắt Ox tại ba
điểm phân biệt có hoành độ x x x1, ,2 3 sao cho 2 2 2
x +x +x =
Câu 7: [2D1-2] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
2
+ −
=
−
y
x trên đoạn [−2; 1] lần lượt bằng:
A 1 và −2 B 1 và −1 C 0 và −2 D 2 và 0
Câu 8: [2D1-3] Tìm tất cả giá trị m để hàm số sau nghịch biến trên các khoảng xác định: = −4
−
mx y
x m
A m∈ −∞( ; 2− ) (∪ 2; +∞) B m∈ −∞ −( ; 2] [∪ 2; +∞)
C − ≤2 m≤2 D − <2 m<2
O
x
y
3
1
− 2
2
Trang 2Câu 9: [2D1-3] Cho hàm số 1 3 ( ) 2
3
y= x − m+ x + mx−m+ Tìm tất cả giá trị của m để hàm số đã
cho có 2 điểm cực trị x1, x2 thỏa: x1+x2+x x1 2 =28
4
m = − C m =0 D m =1
Câu 10: [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sau có 3 điểm cực trị: y= −x4−mx2+m2−1
A m = −1 B m ≤ −1 C m >0 D m <0
Câu 11: [2D1-1] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2−9x+1 trên đoạn [0; 3 ]
lần lượt bằng:
A 36 và 5− B 25 và 0 C 28 và−4 D 54 và 1
Câu 12: [2D1-2] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên ℝ
B Đồ thị hàm số không có tiện cận ngang
C Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0
Câu 13: [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sau nghịch biến trên tập xác định: 2
3
mx y x
+
=
−
3
3
3
3
m > −
3
y= x − x +mx−m+ Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho
đồng biến trên (3; +∞ )
A m ≤3 B m >3 C m <3 D m ≥3
S = x + y y + x + xy+ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của S lần lượt là
A 207 27;
191 25
;
207 25
;
191 27
;
16 2
y=ax +bx +cx+d có đồ thị như hình bên
Khi đó:
A a>0,b<0,c<0,d >0
B a>0,b<0,c<0,d <0
C a>0,b>0,c<0,d >0
D a>0,b<0,c>0,d >0
y
+∞
−∞
+∞
−∞
+∞
1
y
5
5
− 5
Trang 3Câu 17: [2D1-2] Hàm số y=x3−3x+1 có đồ thị là:
1
x y x
−
= + có đồ thị là:
1
x
x
+
=
− Lấy đối xứng ( )C qua Oy ta được đồ thị hàm số nào sau đây:
1
x y x
−
= −
1
x y
x
+
= −
1
x y
x
+
= −
1
x y x
−
= +
y
2 2
−
1
−
1
y
3 1
− 1
3
−
y
1 1
− 1
−
1
y
2
−
2
−
1 2
y
2 2
−
y
2 2
y
1
1 1
2
−
y
1
1 1
Trang 4Câu 20: [2D1-3] Cho hàm số y=x 1−x Chọn khẳng định đúng:
A Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất là 2 3
9 B Hàm số đã cho có hai điểm cực trị
C Hàm số đã cho không có điểm cực trị D Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất là 2 3
9
Câu 21: Khối 12 mặt đều có tất cả bao nhiêu cạnh
Câu 22: Cho hình chóp S ABC có SA ; SB ; SC đôi một vuông góc với nhau Biết SA a= ; SB=2a ;
3
Sc= a Tính chiều cao SH của khối chóp SABC
A 49 .
36
a
B 7 6
a
C 6 7
a
D 36 49
a
Câu 23: [2H1-2] Cho hình hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có thể tích là 3
a Khi đó thể tích khối ACB D′ ′ là:
A
3 6
3 3
3 4
3 2 3
a
Câu 24: [2H1-2] Thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng a là:
A 3 2
6
a
12
a
3
a
12
a
Câu 25: [2H1-1] Hình lập phương thuộc khối đa diện nào sau đây?
A {4;3 } B {3; 4 } C {3;5 } D {5;3 }
Câu 26: [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB CD// , AB= 2CD=2a),
SA⊥ ABCD , SA=a 3 Tính chiều cao h của hình thang ABCD biết khối chóp S ABCD
có thể tích là a3 3
3
a
Câu 27: [2H1-3] Cho lăng trụ đứng ABC A B ′ ′ ′C có ABC∆ vuông cân tại B AC, =2a Thể tích khối
ABC A B′ ′ ′ là 2a3 Chiều cao của khối chóp A A BC′ là:
A 2 3
3
3
3
Câu 28: [2H1-2] Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
A 3 3
2
a
6
a
12
a
4
a
Câu 29: [2H1-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có AB a= , góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60°
Thể tích khối chóp S ABCD là
A 3 2
6
a
6
a
6
a
2
a
Câu 30: [2H1-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD) Góc
giữa SC và (ABCD) là 45° Thể tích khối S ABCD là
A
3 2 2
a
3 2 6
a
3 2 3
a
- -HẾT
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: [2D1-4] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y= +x mx2+1 có tiệm cận
ngang
A m = ±1 B m >0 C m =2 D m =1
Lời giải Chọn D.
Cách 1 Ta có điều kiện để hàm số xác định là mx + ≥2 1 0 1( )
Để hàm số có tiệm cận ngang thì tồn tại một trong hạn giới hạn sau lim 0
→+∞ = hoặc 0
lim
→−∞ = Do đó hàm số phải xác định tại vô cực
Vậy ( )1 phải có m ≥0
* Nếu m =0 thì hàm số là y= +x 1 không có tiệm cận ngang
* Nếu m >0
2
1
x
Khi x → −∞ ,
2
1
1
−
hàm số có tiệm cận ngang 0
y =
2
1
x
2
1
x
Vậy m =1 thỏa yêu cầu đề
Cách 2 Phương pháp trắc nghiệm
Thử m =2 ta có hàm số y= +x 2x2+1
2
1
x
2
1
x
Suy ra hàm số không có tiệm cận ngang với m =2 Loại B và C
Thử m = −1 ta có hàm số y= + −x x2+1 Vì tập xác định của hàm số là D = −[ 1;1] nên không có lim
x y
→+∞ và lim
x y
→+∞ Do đó hàm số không có tiệm cận ngang với m = −1 Loại A
Vậy chọn D
Cách 3 Dùng máy tính
* Sử dụng CASIO
+ Thế m =1 vào đề
Nhập
Trang 6CALC 105 ta được không có tiệm cận ngang
CALC −105 ta được hàm số có tiệm cận ngang y =0
+ Thế m = −1 vào đề
Nhập
10
Vậy loại A
+ Thế m =2 vào đề
Nhập đề
Vậy loại B, C
2
ax y bx
+
=
− (1) Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng
1
x = làm tiệm cận đứng và đường thẳng 1
2
y = làm tiệm cận ngang
A a=1;b=2 B a=2;b= −2 C a= −1;b= −2 D a=2;b=2
Lời giải Chọn A.
Điều kiện để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là ( )
0
* 2
b a b
≠
+ ≠
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 2
b
= , giả thiết x =1 nên 2 1 b 2
b= ⇔ =
2 2
b
= ⇔ = ⇔ = Kiểm tra đk ( )* thấy thỏa mãn Vậy chọn A
Trang 7Câu 3: [2D1-2] Cho hàm số 1 3 2 11 ( )
y= − x +x + x− C Tìm trên ( )C những điểm đối xứng nhau qua trục Oy
A (4;3 và ) (−4;3) B 3;16
3
và 3;16
3
−
C (1;0 và ) (−1;0) D 2;11
3
và 2;11
3
−
Lời giải Chọn B.
Gọi M x y( 0; 0) ( )∈ C ⇒M′(−x y0; 0) ( )∈ C , điều kiện x ≠0 0 Từ đó ta có phương trình
0
3
3
x
x
=
= −
Từ đó ta có hai điểm đối xứng là 3;16
3
và 3;16
3
−
Câu 4: [2D1-4] Cho y=x4−(3m+2)x2+3m C( m) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng
1
y = − cắt (C m) tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn −2
A 2;1
3
∈
B 2;1 \ 0{ }
3
∈ −
C 1;1 \ 0{ }
3
∈ −
3
∈ −
Lời giải Chọn C.
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Đặt x2 =t t, ≥0, ta được phương trình t2−(3m+2)t2+3m + =1 0 (2)
Cách 1 Để phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt lớn hơn −2 thì phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt t t1, 2 thỏa mãn 0<t1<t2 <4 Điều này xảy ra khi và chỉ khi
2
1 2
1 2
0
m
m
t t
− + − < ⇔ + − <
+ >
{ }
1
3
3
2 3
m
m m
m
− + > <
⇔ < ⇔ < ⇔ ∈ −
+ >
+ >
> −
Trang 8Cách 2 Nhận xét pt( )2 luôn có hai nghiệm t =1 1; t2 =3m+1
Theo ycbt ta cần tìm m để
1 2
1 2
1 2
0
0
1 4
2
t
m t
m
t t
t
m t
>
+ ≠
<
− < −
− <
0 1
1 3
m m
≠
⇒
− < <
Vậy chọn C
Câu 5: [2D1-2] Hàm số y= f x( )=ax4+bx2+c a( ≠0) có đồ thị như hình vẽ sau:
Hàm số y= f x( ) là hàm số nào trong bốn hàm số sau:
A y= −x4+4x2 +3 B y=(x2−2)2−1 C y=(x2+2)2−1 D y= −x4+2x2+3
Lời giải Chọn B.
Từ đồ thị ta thấy hệ số a >0nên loại A, D
Đáp án B: y=(x2−2)2− =1 x4−4x2+3 có a b, trái dấu nên có ba điểm cực trị
Đáp án C: y=(x2+2)2− =1 x4+4x2+3 có a b, cùng dấu nên có 1 điểm cực trị Loại C
Câu 6: [2D1-3] Cho (C m):y=x3+x2+(m−2)x−m Tìm tất cả giá trị của m để (C m) cắt Ox tại ba
điểm phân biệt có hoành độ x x x1, ,2 3 sao cho 2 2 2
x +x +x =
Lời giải Chọn C.
Xét PTHĐGĐ với trục hoành:
2
1
x
=
Để (C m) cắt Ox tại ba điểm phân biệt thì PT ( )∗ có hai nghiệm phân biệt khác 1
( )
3
m
∆ = − > <
≠ −
Ta lại có x3 =1; ,x x1 2 là hai nghiệm của PT ( )∗ nên theo định lý Viet 1 2
1 2
2
b
a c
a
−
x +x +x = ⇔x +x = ⇔ x +x − x x = ⇔ − − m= ⇔m= − (thỏa mãn) Vậy chọn C
O
x
y
3
1
− 2
2
Trang 9Câu 7: [2D1-2] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 2
2
+ −
=
−
y
x trên đoạn [−2; 1] lần lượt bằng:
A 1 và −2 B 1 và −1 C 0 và −2 D 2 và 0
Lời giải Chọn B.
( )
[ ] [ ]
2
2
0
2
x
y
x x
= ∈ −
= ∉ −
Ta có: f ( )0 = −1; f (−2)=1; f ( )1 =1
Vậy giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 và −1
Câu 8: [2D1-3] Tìm tất cả giá trị m để hàm số sau nghịch biến trên các khoảng xác định: = −4
−
mx y
x m
A m∈ −∞( ; 2− ) (∪ 2; +∞) B m∈ −∞( ; 2− ] [∪ 2; +∞)
C − ≤2 m≤2 D − <2 m<2
Lời giải Chọn A.
Tập xác định D= ℝ\{ }m Ta có
2 2 4
′ =
−
m y
Theo yêu cầu bài toán:y′ < ⇔ −0 m2+ <4 0⇔m< −2 hoặc m >2
3
y= x − m+ x + mx−m+ Tìm tất cả giá trị của m để hàm số đã
cho có 2 điểm cực trị x1, x2 thỏa: x1+x2+x x1 2 =28
4
m = − C m =0 D m =1
Lời giải Chọn A.
1
3
y= x − m+ x + mx−m+ (1)
y′ =x − m+ x+ m
Hàm số (1) có 2 điểm cực trị ⇔y′=0 (2) có 2 nghiệm phân biệt
( )2
1 0
a
= ≠
⇔
′
2
4m 5m 1 0
⇔ − + >
1 4
m
⇔ < hoặc m >1 (*)
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của (2) ⇒x1, x2 là 2 điểm cực trị
Theo định lí Vi-ét ta có: 1 2 ( )
1 2
2 2 1
=
Ta có: x1+x2+x x1 2=28⇔2 2( m+1)+9m=28⇔m=2 (thỏa mãn đk (*))
Trang 10Câu 10: [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sau có 3 điểm cực trị: y= −x4−mx2+m2−1
A m = −1 B m ≤ −1 C m >0 D m <0
Lời giải Chọn D.
y= −x −mx +m − (1)
2
0
x
=
= −
Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔ y′=0 có 3 nghiệm phân biệt
( )1
⇔ có 2 nghiệm phân biệt khác 0
⇔ − > ⇔ <
Câu 11: [2D1-1] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+3x2−9x+1 trên đoạn [0; 3 ]
lần lượt bằng:
A 36 và 5− B 25 và 0 C 28 và−4 D 54 và 1
Lời giải Chọn C.
Ta có: y′ =3x2+6x−9; [ ]
[ ]
1 0;3 0
3 0;3
x y
x
= ∈
′ = ⇔
= − ∉
( )0 1, ( )1 4, ( )3 28
Vậy giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là 28 và −4
Câu 12: [2D1-2] Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên ℝ
B Đồ thị hàm số không có tiện cận ngang
C Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0
Lời giải Chọn C.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng: (−∞; 1 , 1; 2 , 2;) ( ) ( + ∞)
Tiệm cận ngang: y =1
Tiệm cận đứng: và x=2;x=1
Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Câu 13: [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sau nghịch biến trên tập xác định: 2
3
mx y x
+
=
−
3
3
3
3
m > −
Hướng dẫn giải
y
+∞
−∞
+∞
−∞
+∞
1
Trang 11Chọn A
TXĐ: D =R\ 3{ } Ta có
( )2
3
m y
x
′ =
−
Để hàm số nghịch biến trên tập xác định thì 0 3 2 0 2
3
y′ > ⇔ − m− > ⇔m< −
3
y= x − x +mx−m+ Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho
đồng biến trên (3; +∞ )
A m ≤3 B m >3 C m <3 D m ≥3
Hướng dẫn giải
Chọn D
TXĐ: D =R
+ y′ =x2−4x+m
Để hàm số đồng biến trên khoảng (3; +∞ thì ) y′ ≥0 ⇔x2−4x+m≥0 1( ) ∀ ∈x (3;+∞)
( )1 ⇔m≥ −x2+4x
+ Xét f x( )= −x2+4x ∀ ∈x (3;+∞)
( ) 2 4
f′ x = − x+
( ) 0 2 (3; )
f′ x = ⇔x= ∉ +∞
Ta có bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy m ≥3
S = x + y y + x + xy+ Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của S lần lượt là
A 207 27;
191 25
;
207 25
;
191 27
;
16 2
Lời giải Chọn A.
Ta có: S =16x y2 2+12(x3+ y3)+34xy+ =1 16x y2 2+12(x+y)3−3xy x( +y)+34xy+1
2 2
S = x y − xy+
Đặt t xy= Do x, y không âm nên t ≥0
Mặt khác
2 1
x y
xy +
4
t ≤
Bài toán trở thành tìm trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f t( )=16t2−2t+13với 0;1
4
∈
Ta có f′( )t =32t−2 Xét ( ) 0 1 0;1
′ = ⇔ = ∈
y
3
−∞
Trang 12( )0 13;
;
f
=
1 27
f
=
1 0;
4
t
f t f
∈
= =
1 0;
4
min
t
f t f
∈
= =
Vậy:
27 ) max
2
S
1 1
2
4
2
xy
y
⇔
=
207 ) min
16
S
1
4 1
16
4
xy
y
⇔
hoặc
4
4
x y
=
−
=
y=ax +bx +cx+d có đồ thị như sau:
A a>0,b<0,c<0,d >0 B a>0,b<0,c<0,d<0
C a>0,b>0,c<0,d >0 D a>0,b<0,c>0,d>0
Lời giải Chọn A.
Cách 1 Dùng điểm uốn:
Dựa vào đồ thị hàm số:
)a 0
+ >
)
+ Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu →a c <0→ <c 0(a>0)
)
3
b
a
= − > → < > )
+ Tại x=0→y=d >0
Cách 2 Không dùng điểm uốn:
Dựa vào hình dạng đồ thị ta thấy a >0 Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ d >0
2
y′ = ax + bx c+
Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 phân biệt thỏa mãn 1 2
1 2
0 0
x x
+ >
<
Suy ra
2 0
0 3
b a c a
′∆ = − >
−
>
<
0 0
b c
<
⇒
<
Vậy chọn A
y
5
5
− 5
Trang 13Câu 17: [2D1-2] Hàm số y=x3−3x+1 có đồ thị là:
Lời giải Chọn B.
Ta thấy hàm số y=x3−3x+1 đạt cực trị tại x = ±1 nên loại đáp án A
Mặt khác đồ thị hàm số y=x3−3x+1 đi qua điểm (0;1 Vậy chọn đáp án B, loại các )
phương án C, D
1
x y x
−
= + có đồ thị là:
Lời giải
y
2 2
−
1
−
1
y
3 1
− 1
3
−
y
1 1
− 1
−
1
y
2
−
2
−
1 2
y
2 2
−
y
2
2
y
1
1 1
2
−
y
1
1 1
Trang 14Chọn B.
Ta có đồ thị hàm số 1
1
x y x
−
= + có tiệm cận đứng x = −1; tiệm cận ngang y =1 nên loại phương
án A
Mặt khác đồ thị hàm số đi qua điểm A(0; 1− ) Vậy chọn phương án B, loại các phương án C,
D
1
x
x
+
=
− Lấy đối xứng ( )C qua Oy ta được đồ thị hàm số nào sau đây:
1
x y x
−
= −
1
x y
x
+
= −
1
x y
x
+
= −
1
x y x
−
= +
Lời giải Chọn D.
Gọi ( , ) ( ): ( ) 2 3
1
x
x
+
+ Vì ( )C′ đối xứng với ( )C qua trục tung nên phương trình của ( )C′ là y= f (−x) Suy ra phương trình của ( )C′ là 2( ) 3 2 3
y
Câu 20: [2D1-3] Cho hàm số y=x 1−x Chọn khẳng định đúng:
A Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất là 2 3
9 B Hàm số đã cho có hai điểm cực trị
C Hàm số đã cho không có điểm cực trị D Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất là 2 3
9
Lời giải Chọn A.
Ta có tập xác định D = −∞( ;1], 2 3
2 1
x y
x
−
′ =
3
y′ = ⇔x= ∈ −∞
Bảng biến thiên
Dựa vào BBT ta có hàm số đã cho có giá trị lớn nhất là 2 3
9
Câu 21: Khối 12 mặt đều có tất cả bao nhiêu cạnh
Lời giải Chọn C.
Theo lý thuyết khối 12 mặt đều có 30 cạnh
Câu 22: Cho hình chóp S ABC có SA ; SB ; SC đôi một vuông góc với nhau Biết SA a= ; SB=2a ;
3
SC= a Tính chiều cao SH của khối chóp S ABC
A 49 .
36
a
B 7 6
a
C 6 7
a
D 36 49
a
9