1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề phương pháp dạy từ vựng môn tiếng anh lớp 10 trong trường thpt

81 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp dạy từ vựng môn tiếng anh lớp 10 trong trường thpt
Trường học Trường THPT Nam Trực
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Báo cáo chuyên đề
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 423,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm cơ bản của phương pháp mới này là: Dạy tiếng Anh theo quan điểm giao tiếp, phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh trong các hoạt động học, từ đó giúp các em yêu

Trang 1

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỔ TIẾNG ANH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ

PHƯƠNG PHÁP DẠY TỪ VỰNG MÔN TIẾNG ANH LỚP 10

Chương trình tiếng Anh ở bậc THPT đã thể hiện những quan điểm rất mới về phương pháp dạy và học ngoại ngữ Đặc điểm cơ bản của phương pháp mới này là: Dạy tiếng Anh theo quan điểm giao tiếp, phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh trong các hoạt động học, từ đó giúp các em yêu thích bộ môn tiếng Anh, có hứng thú học tiếng Anh hơn.Trong chương trình sách giáo khoa tiếng Anh từ lớp 10, ở mỗi đơn vị bài học đều có các từ mới mà giáo viên cần khai thác cho học sinh, giúp học sinh hiểu được nội dung bài học đó Từvựng là một trong những phần quan trọng giúp học sinh phát triển các kĩ năng nghe, nói, đọc

và viết Một thực trạng nhức nhối từ lâu đối với các giáo viên dạy Tiếng Anh ở vùng nông thôn hiện nay là tình trạng học sinh học Tiếng Anh không hiệu quả , không nhớ từ vựng đã học nên dẫn đến tình trạng ít có học sinh hứng thú đối với bộ môn Tiếng Anh, không thấy được tác dụng thiết thực của môn học, không yêu thích bộ môn và chưa có một phương pháp học tập hiệu quả Từ đó dẫn tới một thực trạng phổ biến là học sinh học bộ môn một cách đối phó, thiếu sáng tạo, học xong không nhớ từ vựng và cấu trúc ngữ pháp để giao tiếp Kết quả học tập bộ môn kém, các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết đều không tốt Khi buộc phải nói, viết học sinh rất lúng túng trong cách dùng từ, đặt câu, thậm chí dùng những từ,cấu trúc ngữ pháp như dùng Tiếng Việt hết sức ngô nghê Một số học sinh không hiểu gì hoặc hiểu hoàn toàn sai

Trang 2

về cách dùng từ vựng, mặc dù đã được giáo viên định hướng rất rõ ràng Học sinh không hiểu bản chất, đặc trưng của từng từ loại nên có sự nhầm lẫn giữa các cách thể hiện.Có nhiều học sinh không nói nối một câu đơn giản Rất nhiều học sinh không xác định đựơc mục đích của việc học từ vựng là để làm gì dẫn đến việc học tập rất qua quýt, đại khái, chủ yếu là để đối phóvới kiểm tra, thi cử.

Quá trình dạy từ vựng được tiến hành song song với quá trình dạy các kỹ năng khác như ngữ pháp, ngữ âm cho nên việc dạy từ vựng bao giờ cũng phải phục vụ cho nhiệm vụ phát triển lời nói Như vậy giáo viên và học sinh phải xác định được rằng việc hiểu và sử dụng được

ngôn ngữ là hết sức quan trọng, nhưng vốn từ thì càng quan trọng hơn Nếu từ vựng được sử dụng đúng ngữ cảnh cộng với sự phát âm chính xác đúng trọng âm ngữ điệu thì sẽ thu hút

được người nghe, đồng thời việc giao tiếp tốt sẽ giúp học sinh nâng cao vốn từ vựng của mình.Chính vì thế tôi chọn xây dựng đề tài này với mong muốn được chia sẻ kinh nghiệm với đồng nghiệp và giúp cho chất lượng học tiếng Anh ngày càng được nâng cao hơn

2 Mục đích

Giúp cho học sinh khối 10 học từ vựng trong sách giáo khoa hiệu quả hơn và các em sử dụng được các từ vựng đã học thành thạo trong các dạng bài tập về từ vựng và đạt kết quả cao trong các bài kiểm tra và các bài thi

3 Giải pháp

Để giúp cho học sinh của mình ghi nhớ được vốn từ vựng tốt hơn, tôi đã giúp các em tìm ra phương pháp học phù hợp với mỗi em và hướng dẫn các em học ở nhà kết hợp với những kiến thức mà cô giáo dạy trên lớp.Tôi đã giúp các em tìm cho mình phương pháp ghi nhớ từ nhanh và

dễ dàng nhất có thể bằng cách tổ chức quá trình dạy học theo hướng tích cực hoá hoạt động của người học Trong quá trình dạy và học, giáo viên chỉ là người truyền tải kiến thức đến học sinh, học sinh muốn lĩnh hội tốt những kiến thức đó, thì các em phải tự học bằng chính các hoạt động của mình

Hơn nữa thời gian học ở trường rất ít, cho nên đa phần thời gian còn lại ở gia đình các em phải tự

tổ chức cho được các hoạt động học tập của mình Làm được điều đó, thì chắc chắn hoạt động dạy

và học sẽ ngày càng hoàn thiện hơn

Trang 3

Nhận thức rõ vẫn đề này nên ngay từ đầu năm học, tôi thường hướng dẫn cho các em học sinh xâydựng hoạt động học tập ở trường và ở nhà Cụ thể như sau:

Tôi thường yêu cầu các em học sinh phải chuẩn bị trước từ vựng ở nhà để đến lớp các em chủ động trong việc tiếp thu kiến thức mới, giúp các em ghi nhớ được vốn từ vựng một cách nhanh chóng và dễ dàng hơn

Bên cạnh đó là một giáo viên trực tiếp giảng dạy tôi luôn trăn trở suy nghĩ làm sao để có thể giúp học sinh ghi nhớ từ vựng dễ dàng Để làm được điều đó thì ngay từ bước giới thiệu từ mới bản thân tôi cũng đã áp dụng tất cả các thủ thuật giới thiệu từ: Dùng trực quan, tranh ảnh, vật thật, tình huống tránh dạy từ bằng hình thức chép một loạt từ lên bảng rồi cho học sinh đọc, chép Tuy nhiên để học sinh khắc sâu và có thể sử dụng từ vựng một cách linh hoạt thì cần phải có những phương pháp rèn luyện từ vựng một cách hiệu quả Những suy tư và trăn trở ấy đã

thôi thúc tôi tìm ra những phương pháp mới, gần gũi, cuốn hút và vô cùng hiệu quả đối với học sinh

II Một số phương pháp dạy từ vựng

3 Video

Khi dạy các từ ngữ liên quan đến các quy trình, quá trình thực hiện một việc nào đó thì việc sửdụng video mang lại hiệu quá khá tốt Ví dụ khi giáo viên muốn dạy tên các nguyên liệu vàcác bước chế biến một món ăn nào đó thì giáo viên có thể chiếu video cách làm món ăn đó từ

đó có cách dẫn dắt dể dạy từ

4 Cử chỉ, điệu bộ

Trang 4

Giáo viên có thể dùng cử chỉ điệu bộ nét mặt của mình để dạy từ Ví dụ khi dạy về các từ chỉhoạt động như “nói, chay, nhảy….”hoặc khi dạy các tính từ chỉ cảm xúc như ‘vui,buồn, tứcgiận….” thì dùng cử chỉ, nét mặt, điệu bộ là một phương pháp rất cần thiết.

5 Ví dụ-ngữ cảnh

Giáo viên đưa ra ví dụ có chứa từ cần dạy, yêu cầu học sinh dựa vào ngữ cảnh để tìm ra nghĩa

và cách sử dụng của từ

6 Giải thích, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

Giáo viên có thể đưa ra một tình huống nào đó hoặc dùng những từ mà học sinh đã học để giảithích cho từ mới Ví dụ khi dạy từ “myth” giáo viên có thể hỏi học sinh “tell me another wordfor legend”

7 Dịch nghĩa:

Và như đã nói đây là giải pháp cuối cùng giáo viên cần dùng khi mà những biện pháp kiakhông mang lại hiệu quả Ví dụ khi dạy các từ liên quan đến kỹ thuât thì dịch là một biện phápquan trọng vì những biện pháp kia có thể mất nhiều thời gian hoặc dẫn đến những hiểu lầm vềnghĩa cho học sinh Ví dụ khi dạy các từ như “khúc xạ, ánh xạ, quang điện….” thì dịch là biệnpháp cần thiết

Nói tóm lại, có rất nhiều biện pháp để dạy từ nhưng để mang lại hiệu quả cao nhất đó là họcsinh sẽ nhớ nhanh, hiểu đúng nghĩa của từ và biết cách dùng nó để nói và viết một cách chínhxác thì giáo viên phải lựa chọn phương pháp dạy phù hợp tùy vào đối tượng được dạy, chủ đềcần dạy và từ cần dạy

III Một số phương pháp luyện tập từ vựng

1 Luyện tập từ vựng qua các trò chơi

Các hoạt động luyện tập sau mỗi bài học nếu được giáo viên áp dụng dưới dạng các trò

chơi sẽ khiến học sinh rất thích thú, say mê với môn học, kích thích sự ganh đua từ đó

tạo động lực cho các em trong học tập Bên cạnh đó, thông qua các trò chơi từ vựng,

giáo viên có thể kiểm tra mức độ hiểu bài, nhớ từ của học sinh từ đó có thể mở rộng

thêm kiến thức đối với học sinh khá giỏi hay kịp thời bổ sung kiến thức bị hổng đối với

những học sinh yếu, kém Có rất nhiều các trò chơi mà giáo viên có thể sử dụng để

luyện tập từ vựng cho các em, sau đây tôi xin giới thiệu một số trò chơi luyện tập từ

vựng mà tôi thường xuyên áp dụng cho học sinh của mình:

+ Slap the board: Giáo viên viết các từ mới lên bảng sau đó chia lớp thành 2 nhóm

Mỗi lượt chơi, 2 thành viên mỗi nhóm sẽ lên bảng, giáo viên có thể đọc từ mới bằng

tiếng anh hoặc tiếng việt Học sinh nào đập vào từ đó trước sẽ chiến thắng Hình thức

này giúp học sinh nhận ra từ vựng qua việc nghe hiểu và nhớ nghĩa cũng như cách phát

Trang 5

âm của từ Đông thời còn tạo sự sôi nổi cho việc học trên lớp vì các em sẽ phải làm

việc theo nhóm, cố gắng hết sức để mang chiến thắng cho đội của mình

+ Bingo: Trò chơi này tôi thường sử dụng nhiều trong phần ôn tập để củng cố lại từ

vựng cho các em trước khi vào bài mới Giáo viên chuẩn bị hand-outs cho học sinh

Trong hand-outs giáo viên kẻ bảng gồm nhiều ô vuông, mỗi ô vuông là một từ khác

nhau Sau đó giáo viên đọc to các từ không theo thứ tự ( có thể bằng tiếng anh hoặc

tiếng việt) và yêu cầu học sinh tích X vào từ đã chọn Học sinh nào tích được 4 từ liên

tiếp ( có thể theo hang ngang, dọc hoặc chéo) thì hô to Bingo

+Matching words: Giáo viên yêu cầu học sinh nối từ tiếng anh với nghiã tiếng việt hoặc tranh Phương pháp này tiết kiệm thời gian đồng thời tạo hứng thú cho học sinh Các em rất hào hứng với dạng bài này kể cả những học sinh yếu

+ Jumbled words: Học sinh phải sắp xếp các chữ cái lộn xộn thành một từ có ý nghĩa Hình thức này giúp học sinh luyện tập việc viết đúng chính tả của từ

+Guessing- word: Trò chơi này về cơ bản giống gameshow “Chiếc nón kì diệu” trên

truyền hình và game hang-man Giáo viên chọn một từ sau đó vẽ số ô vuông tương ứng

với số chữ cái từ đó Từ gợi ý cho trước, người chơi sẽ đoán mỗi lần một chữ cái, nếu

chữ cái đó có trong ô chữ thì chủ trò sẽ viết chữ cái ấy vào đúng vị trí Ai tìm ra tên thì

người đó thắng Ngược lại sau 5 lần đoán sai (số lần là do người giáo viên quy định)

mà chưa tìm ra thì người chơi sẽ thua

+Hot seat (Ghế nóng): Trò chơi được tôi sử dụng nhiều để giúp học sinh ôn từ và

khuấy động không khí Lớp học được chia làm hai đội Mỗi đội cử một học sinh lên

bảng, ngồi lên một chiếc ghế quay lưng với cả lớp Các học sinh còn lại trong đội cố

gắng diễn tả từ vựng bằng cách diễn giải, ví dụ để thi xem ai đoán ra nhanh hơn Việc

mỗi đội cố gắng diễn tả từ vựng khiến không khí trở nên thực sự sôi động

+Crossword Puzzle : Học sinh dựa vào gợi ý để điền từ vào tất cả các ô chưc theo hang

ngang và hang dọc Trò chơi này giúp học sinh ôn lại những từ đã học đồng thời tạo cơ

hội cho các em học luôn những từ chưa biết xuất hiện trong ô chữ

2 Luyện tập từ vựng thông qua Google Images

+ Mục đích: Khơi dậy khả năng tìm tòi, đoán từ dựa vào hình ảnh, từ đó học sinh có

khả năng tổng hợp và ghi nhớ từ vựng

Trang 6

Chúng ta thường có xu hướng nhớ hình ảnh trước tiên và sử dụng hình ảnh để khơi gợi những thông tin khác, điều này áp dụng khá có hiệu quả đối với việc học từ vựng tiếng Anh Các bài tập luyện từ thông qua hình ảnh sẽ thôi thúc học sinh hãy tự hỏi mình trong tiếng Anh nó có nghĩa là gì, việc “dằn vặt” bản thân vì không nghĩ ra hoặc khôngnhớ ra thứ gì thường kích thích chúng ta gấp gáp đi tìm hiểu nó và từ đó, nhớ cũng lâu hơn.

Cách này cũng khá hiệu quả trong việc tạo động lực học tập bởi với những hình ảnh có tính ” khiêu khích” trí nhớ của Hs như vậy, động lực học để chinh phục nó sẽ trỗi dậy

và khiến Hs tích cực tìm tòi và tìm ra câu trả lời

Học sinh có 40s để suy nghĩ và tìm ra từ tương ứng cho mỗi bức tranh

Sau khi tiến hành luyện tập sử dụng Google Images tôi nhận thấy học sinh đã có chuyển biến rõ rệt Các em không còn thụ động tiếp thu kiến thức, mà hăng hái tìm tòi, suy nghĩ để phát hiện ra câu trả lời; từ đó vốn từ vựng của học sinh càng ngày càng tăng lên

3 Luyện từ với mẫu câu

- Thực hiện ở tiết thực hành nói, Language focus

- Thông qua những bài tập thực hành như: Bài tập thay thế(substitution) chuyển hoá (transformation), mở rộng (expansion) (hoàn thànhcâu)

- Bằng hình thức luyện từ với mẫu câu giáo viên không những giúphọc sinh biết cách sử dụng đúng nghĩa, đúng loại trong câu mà còn giúp chohọc sinh hiểu và vận dụng từ theo ngữ cảnh

- Giáo viên cần chú ý lựa chọn mẫu câu phù hợp với từ cần luyện

Trang 7

- Cách luyện tập từ theo các bước sau:

+ Thực hành có kiểm soát (controlled practice)

+ Thực hành có hướng dẫn (guided practice)

+ Thực hành tự do (Free practice)

4 Luyện tập về cấu tạo từ

Tôi đã áp dụng phương pháp trao đổi, thảo luận với đồng nghiệp, phỏng vấn học sinh và tiếp tục áp dụng phương pháp : “Luyện tập về cấu tạo từ ” vào việc luyện từ cho học sinh

Thực hiện ở các bài thực hành, bài Listen and Read hoặc Language focus.Mục đích:

Giúp học sinh phân biệt từ loại trong câu nói hoặc viết đồng thời giúp các em biết cách tạo từ loại cho phù hợp Thông qua việc sử dụng mẫu câu tốt, hiệu quả

Enroll (v) -> EnrollmentEstablish (v) -> establishment-Tìm từ cùng gốc giúp học sinh phát hiện từ loại nhanh

Giáo viên yêu cầu học sinh tìm các từ loại khác nhau có cùng gốc;

Trang 8

IV Bài tập áp dụng

Trang 9

UNIT 1 FAMILY LIFE

1 _ (n): lợi ích

2 _/ˈbredwɪnə(r)/ (n): người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

3 _/tʃɔː(r)/ (n): công việc vặt trong nhà, việc nhà

4 _/kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp

5 _/ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích; khó tính

6 _/ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ

7 _ /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np): chia sẻ đều công việc

nội trợ và chăm sóc con cái

8 _/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ

14 _/ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): người nội trợ

15 _/ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)

16 _/ˈlɔːndri/ (n): quần áo, đồ giặt là/ ủi

17 _/leɪ/ ( the table for meals) : dọn cơm

18 _/ˈnjuːklɪə/ /ˈfæmɪli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và

con cái chung sống

Trang 10

53 cho chó mèo ăn _

54 phân chia việc nhà _

55 lời khuyên _

56 chồng _

Trang 12

86 _công việc nội trợ

87 _làm việc quá tải

88 _phụ trách các khoản chi tiêu trong gia đình

89 _kĩ năng giải quyết xung đột

90 _sự hài lòng với cuộc sống hôn nhân

1 FAMILY LIFE

Cuộc sống gia đình

1 benefit /ˈbenɪfɪt/ (n): lợi ích

2 breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n): người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

3 chore /tʃɔː(r)/ (n): công việc vặt trong nhà, việc nhà

4 contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v): đóng góp

5 critical /ˈkrɪtɪkl/ (a): hay phê phán, chỉ trích; khó tính

6 enormous /ɪˈnɔːməs/ (a): to lớn, khổng lồ

7 equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np): chia sẻ đều công việc nội trợ

và chăm sóc con cái

8 extended family /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/ (np): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống

9 (household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np): tài chính, tiền nong (của gia đình)

10 financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np): gánh nặng về tài chính, tiền bạc

11 gender : giới tính

12 grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n): thực phẩm và tạp hóa

13 heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np): mang vác nặng

14 homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n): người nội trợ

Trang 13

15 iron /ˈaɪən/ (v): là/ ủi (quần áo)

16 laundry /ˈlɔːndri/ (n): quần áo, đồ giặt là/ ủi

17 lay /leɪ/ ( the table for meals) : dọn cơm

18 nuclear family /ˈnjuːklɪə/ /ˈfæmɪli/ (np): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chungsống

19 nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v): nuôi dưỡng

20 responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/(n): trách nhiệm

26 phát triển develop/ grow/ promote

27 môi trường atmosphere/ environment

38 người trông trẻ babysitter

39 không bình đẳng (a) unequal

Trang 14

45 quét nhà sweep

46 đổ rác take out the rubbish

47 làm vườn do the gardening

48 đi chợ go shopping

49 rửa bát do the washing up

50 tưới cây và hoa water the plants and flowers

52 dọn phòng tidy the room

53 cho chó mèo ăn feed the dog and cat

54 phân chia việc nhà divide the household chores

55 lời khuyên advice/ tip

56 chồng husband

57 vợ wife

58 vô ơn unthankful

59 quyên góp donate

60 tổn thương về thể chất physically hurt

61 tổn thương về tinh thần mentally hurt

62 tổn thương về cảm xúc emotionally hurt

63 tích cực (a) positive

64 xã hội society

65 mối quan hệ relationship

66 chuẩn bị bữa ăn prepare meals

67 cộng đồng community

68 tình nguyện volunteer

69 ủng hộ support

70 máy giặt washingmachine

72 do the cooking (v phr nấu ăn

73 do the washing-up (v phr.) rửa chén bát

74 do the shopping (v phr.) đi mua sắm

75 bathe the baby (v phr.) tắm cho em bé

76 clean the house (v phr.) lau dọn nhà

Trang 15

77 fold the clothes (v phr.) gấp quần áo

79 lay the table (v phr.) bày bàn ăn

80 set the table (v phr.) bày bàn ăn

82 mow the lawn (v phr.) cắt cỏ (bằng máy)

83 prepare dinner (v phr.) nấu cơm tối

84 put away the clothes (v phr.) cất quần áo

85 sweep the house (v phr.) quét nhà

88 be responsible for the household finances (v phr) phụ trách các khoản chi tiêu trong gia đình

89 conflict resolution skills (n phr.) kĩ năng giải quyết xung đột

90 marital satisfaction (n phr.) sự hài lòng với cuộc sống hôn nhân

Choose the best options to fill in the blanks

1 My mother is for taking care of the home and the family

A responsible B takes the responsibility C take the duty D Both B

& C are correct

2 Women usually manage better than men do

A household finances B household machines C housewives D houseplants

3 My parents My mother usually does more housework than my father

A divide chores equally B split chores unequally

C don't share housework equally D Both B & C are correct

4 Equal share of household duties helps increase

A job satisfaction B couple satisfaction C wedding satisfaction D marital satisfaction

Trang 16

5 It's not easy to gain between husbands and wives, even in developed countries.

A equal chore B chore equally C chore equal D chore equity

6 He decided that he wanted to be a while his wife worked full-time

A homemaker B house husband C housewife D Both A & B are correct

7 Negotiation and conflict skills are very important to every woman in modern life

A resolution B revolution C renovation D communication

8 My sunflower seeds must be twice a day so that they will sprout in a few days

Complete the following sentences using the given phrases There are two phrases that you don't need.

bathing the baby

watering the houseplants

take out the garbage

mop the housedoing the laundrydoing the cooking

do the washing-up

folding the clothesdoing the shoppingfeeding the cats

1 My mother is not _ because we are eating out today

2 My grandfather is not _ He'd better stay home since he's sick

3 She is visiting her grandparents in the countryside tomorrow, so she is

_

and packing her stuff

4 It's wet in the living room My brother is

5 Susan would like to have a washing machine She's tired of

_ every day

6 Sometimes, guests are expected to help _ after parties

7 It smells awful in the kitchen Don't you _?

8 It's dirty in your house Why don't you ?

Trang 17

Choose the best options to fill in the blanks

1 My mother is for taking care of the home and the family

A responsible B takes the responsibility C take the duty D Both B

& C are correct

2 Women usually manage better than men do

A household finances B household machines C housewives D houseplants

3 My parents My mother usually does more housework than my father

A divide chores equally B split chores unequally

C don't share housework equally D Both B & C are correct

4 Equal share of household duties helps increase

A job satisfaction B couple satisfaction C wedding satisfaction D marital satisfaction

5 It's not easy to gain between husbands and wives, even in developed countries

A equal chore B chore equally C chore equal D chore equity

6 He decided that he wanted to be a while his wife worked full-time

A homemaker B house husband C housewife D Both A & B are correct

7 Negotiation and conflict skills are very important to every woman in modern life

A resolution B revolution C renovation D communication

8 My sunflower seeds must be twice a day so that they will sprout in a few days

Complete the following sentences using the given phrases There are two phrases that you don't need.

bathing the baby

watering the houseplants

take out the garbage

mop the housedoing the laundrydoing the cooking

folding the clothesdoing the shoppingfeeding the cats

Trang 18

do the washing-up

1 My mother is not doing the cooking _ because we are eating out today

2 My grandfather is not doing the shopping He'd better stay home since he's

sick

3 She is visiting her grandparents in the countryside tomorrow, so she is _ folding the clothes _

and packing her stuff

4 It's wet in the living room My brother is watering the houseplants .

5 Susan would like to have a washing machine She's tired of doing the laundry

every day

6 Sometimes, guests are expected to help do the washing-up after parties

7 It smells awful in the kitchen Don't you _ take out the garbage ?

8 It's dirty in your house Why don't you mop the house ?

Unit 2: Body and you

Trang 20

11 head massage (n phr.) bóp đầu, mát xa đầu

12 health care (n.) dịch vụ y tế, chăm sóc sức khoẻ

13 side effect (n.) tác dụng phụ

14 sleepiness (n.) tình trạng buồn ngủ, thèm ngủ

15 sleeplessness (n.) sự mất ngủ

16 bad breath (n.) chứng hôi miệng

17 calorie need (n phr.) nhu cầu calo

18 food pyramid (n phr.) tháp dinh dưỡng

21 balance between yin and yang (n phr.) sự cân bằng âm dương

23 sugary drink (n phr.) nước ngọt

Trang 21

24 whole grains (n phr.) ngũ cốc nguyên hạt

26 alternative treatment (n phr.) phương pháp chữa trị thay thế

30 precaution (n.) khuyến cáo, lưu ý

31 therapy (n.) liệu pháp, trị liệu

32 health practice (n.) cách chữa bệnh, tập tục chữa bệnh

33 health belief (n.) niềm tin về sức khoẻ

34 circulatory system (n phr.) hệ tuần hoàn

35 digestive system (n phr.) hệ tiêu hoá

36 immune system (n phr.) hệ miễn dịch

37 respiratory system (n phr.) hệ hô hấp

38 skeletal system (n phr.) hệ xương

48 aromatherapy (n.) liệu pháp chữa bệnh bằng dầu thơm

Choose the right words to the pictures.

bone - lung - blood vessel - skin - stomach - brain

Trang 22

1 2 3

4 5 6

Match the two columns to make meaningful sentences.

1 Stress a can be effective reduced by doing yoga

2 Treatment for this type of

disease

b can prevent many common diseases

3 A healthy lifestyle c can take a long time

4 Remember d is not just about embarrassment, it may be a sign of other

health problems

5 Read the following

information

e to learn about what a food allergy is

6 Bad breath f to include these five foods in your diet to boost your

health

Choose the best options to fill in the blanks

1 In some countries, a is usually done along with a haircut

A bone B blood vessel C head massage D allergy

2 Be careful The of this medicine can be very dangerous

3 People are waiting for a system with better doctors and facilities in this country

A health care B educational C entertainment D transportation

4 Stress is the number 1 cause of , in other words, unhealthy sleep patterns

5 If you feel sleepy all the time, you are having

Trang 23

A sleeplessness B sleepiness C a toothache D a headache

Complete the following sentences using the given phrases There are two phrases that you don't need.

allergy - sugary drinks - calorie need - whole grainsharmony - treatment - food pyramid - balance between yin and yang

1 The _ is to help you make better food choices

2 Your daily _ is certainly very different from your

grandmother's

3 It is believed that _ between people and their environment

is very important to human health

4 Besides tooth decay, _ can cause many other serious health problems

5 It is suggested that you eat three or more foods of every day

6 It is traditionally believed that you are healthy when there is a

Choose the best options to fill in the blanks

1 Asian people have a lot of traditional health beliefs and

2 In , special thin needles are put in different pressure points all over the body

A acupuncture B aromatherapy C acupoint

3 A woman's heart beats faster than that of a man because it has to the same amount of blood although it's smaller

4 Don't worry It's just a and will naturally disappear after a few days

A serious disease B unusual illness C common ailment

5 Remember to read the safety If you have any questions, please check with your doctor

Trang 24

Complete the following sentences using the given words/phrases There are three words/ phrases that you don't need.

1 The role of the _ is to protect our body against various diseases

2 Have you tried any _ for your sleeplessness?

3 Her disease was caused by a strange _ type

4 She has experienced a sleeping since her husband's death

5 Food passes from the stomach to the small and from there

to the large one

6 The _ is the structure of bones which supports your body

Keys

Choose the right words to the pictures.

bone - lung - blood vessel - skin - stomach - brain

1 brain _ 2 skin 3 _ blood vessel

Match the two columns to make meaningful sentences.

1 Stress a can be effective reduced by doing yoga

Trang 25

Choose the best options to fill in the blanks

1 In some countries, a is usually done along with a haircut

A bone B blood vessel C head massage D allergy

2 Be careful The of this medicine can be very dangerous

3 People are waiting for a system with better doctors and facilities in this country

A health care B educational C entertainment D transportation

4 Stress is the number 1 cause of , in other words, unhealthy sleep patterns

5 If you feel sleepy all the time, you are having

A sleeplessness B sleepiness C a toothache D a headache

Complete the following sentences using the given phrases There are two phrases that you don't need.

allergy - sugary drinks - calorie need - whole grainsharmony - treatment - food pyramid - balance between yin and yang

1 The _ food pyramid _ is to help you make better food choices

2 Your daily _ calorie need _ is certainly very different from your

grandmother's

Trang 26

3 It is believed that _ harmony _ between people and their environment is

very important to human health

4 Besides tooth decay, _ sugary drinks can cause many other serious

health problems

5 It is suggested that you eat three or more foods of _ whole grains every day.

6 It is traditionally believed that you are healthy when there is a balance between yin and yang .

Choose the best options to fill in the blanks

1 Asian people have a lot of traditional health beliefs and

2 In , special thin needles are put in different pressure points all over the body

A acupuncture B aromatherapy C acupoint

3 A woman's heart beats faster than that of a man because it has to the same amount of blood although it's smaller

4 Don't worry It's just a and will naturally disappear after a few days

A serious disease B unusual illness C common ailment

5 Remember to read the safety If you have any questions, please check with your doctor

Complete the following sentences using the given words/phrases There are three words/ phrases that you don't need.

1 The role of the immune system _ is to protect our body against various

diseases

2 Have you tried any _ therapy for your sleeplessness?

3 Her disease was caused by a strange bacterium type

4 She has experienced a sleeping _ disorder _ since her husband's death

Trang 27

5 Food passes from the stomach to the small _ intestine and from there to the

large one

6 The skeleton _ is the structure of bones which supports your body.

Unit 3 MUSIC VOCABULARY

1 (v.) lên sóng

2 (n.) sự thử giọng

3 (n.) tình ca (cho piano hoặc dàn nhạc)

4 (n phr) hội đồng giám khảo là những người nổi tiếng

5 (v.) chinh phục, chiến thắng

6 (n phr.) nhân vật văn hóa

7 (adj.) khó khăn, đòi hỏi khắt khe

8 (n.) sự nhượng quyền thương hiệu

16 (v) bắt đầu, khởi đầu

17 (adj.) yêu nước

Trang 29

52 (n.) phiên bản

Keys

3 ballade (n.) tình ca (cho piano hoặc dàn nhạc)

4 celebrity panel (n phr) hội đồng giám khảo là những người nổi tiếng

5 conquer (v.) chinh phục, chiến thắng

6 cultural figure (n phr.) nhân vật văn hóa

7 demanding (adj.) khó khăn, đòi hỏi khắt khe

8 franchise (n.) sự nhượng quyền thương hiệu

9 inspirational (adj) truyền cảm hứng

10 instrumental music (n phr) nhạc không lời

12 national anthem (n phr) quốc ca

16 originate (v) bắt đầu, khởi đầu

18 patriotism (n.) lòng yêu nước

20 polonaise (n.) điệu nhảy truyền thống của người Ba Lan

22 prominent (adj.) quan trọng, nổi tiếng, nổi bật

23 reality TV Show (n phr) chương trình truyền hình thực tế

Trang 30

31 competitive (adj.) mang tính cạnh tranh

36 debut album (n.) album đầu tay

40 launch (v.) ra mắt, giới thiệu sản phẩm

42 musical instrument (n phr.) nhạc cụ

43 passionate (adj.) nồng nhiệt, đam mê

47 rating list (n phr.) bảng xếp hạng

Trang 31

Choose the best options to fill in the blanks

1 They are producing more and more in the USA and they will soon spread to all parts

of the world

A real TV shows B reality TV shows C actuality TV shows

2 Ho Chi Minh has been considered one of the of the world

A culture figures B cultural figures C cultural images

3 The boy showed his talent for playing the piano at the age of five, so he was considered an

A infant prodigy B infant artist C infant talent

4 The first episode of the film is going to be next Sunday

5 Many folk songs which in rural areas are still favored nowadays

6 Nicholas Sparks is a author People love and respect him for his novels and

personalities

7 Four artists have been for the prize, but only one can win it

8 His song quickly became a among Vietnamese young people

9 Trinh Cong Son is a composer in Vietnam Many Vietnamese people can sing his songs

A prominent B famous C Both A & B are correct

10 The young singer has several singing competitions, but she still desires to compete inThe Voice of Vietnam this year

Choose the right words to complete the sentences.

Trang 32

audition patriotism demanding

1 It's not easy to _ such a big competition

2 The has to give comments for each contestant after their performances

3 You have to pass the _ in order to advance to the semi-finals of theIdol programme

4 His pieces of music are becoming more and more technically

Match the words with the corresponding definitions

1 biography a an event for people to compete to find out the best person at

something

2 competition b certification for an album which sells one million units

3 platinum c a story of one's life written by another person

4 box office d a place where people can come to buy tickets for admission to an

event

Choose the words/ phrases that are SAME in meaning to the underlined parts

1 The band's debut album was a smash hit

A great success B failure C disappointment

2 The young singer is also passionate about composing

3 Some contestants are truly talented and make relentless efforts

A hard-working B incompetent C gifted

4 In this round, the contestants have to form pairs and choose a song to perform

with their partners

A supporters B competitors C spectators

5 This TV series has different versions all over the world

Trang 33

6 His latest single was released last month Many people had been waiting for it

Choose the options that best fit the blanks

1 David had to practice hard to compete with other contestants, for it was a highly round

A competitive B passionate C eliminate D competitor

2 The Idol program consists of auditions, semi-finals and finals

3 Can you play any ? - Yes I can play the flute and the guitar

A musical tools B pieces of music C musical instruments D musical devices

4 Two of the four contestants will be after tonight's show

A composed B removed C eliminated D terminated

5 Bach made significant in classical music

A innovations B creativity C strangeness D newness

6 That company her into signing a five-year contract

A deceived B pretended C made D defrauded

7 What are the major of that famous composer?

A smash hits B biographies C rating lists D achievements

8 American Idol was in 2002 and soon became a phenomenal entertainment series

A launched B aired C published D Both A & B are correct

Keys

Choose the best options to fill in the blanks

1 They are producing more and more in the USA and they will soon spread to all parts

of the world

A real TV shows B reality TV shows C actuality TV shows

2 Ho Chi Minh has been considered one of the of the world

A culture figures B cultural figures C cultural images

Trang 34

3 The boy showed his talent for playing the piano at the age of five, so he was considered an .

A infant prodigy B infant artist C infant talent

4 The first episode of the film is going to be next Sunday

5 Many folk songs which in rural areas are still favored nowadays

6 Nicholas Sparks is a author People love and respect him for his novels and

personalities

7 Four artists have been for the prize, but only one can win it

8 His song quickly became a among Vietnamese young people

9 Trinh Cong Son is a composer in Vietnam Many Vietnamese people can sing his songs

A prominent B famous C Both A & B are correct

10 The young singer has several singing competitions, but she still desires to compete inThe Voice of Vietnam this year

Choose the right words to complete the sentences.

1 It's not easy to _conquer such a big competition

2 The _ celebrity panel _ has to give comments for each contestant after their

Trang 35

5 I love _ inspirational songs because they give enthusiasm and ideas to what I

Choose the words/ phrases that are SAME in meaning to the underlined parts

1 The band's debut album was a smash hit

A great success B failure C disappointment

2 The young singer is also passionate about composing

3 Some contestants are truly talented and make relentless efforts

A hard-working B incompetent C gifted

4 In this round, the contestants have to form pairs and choose a song to perform

with their partners

A supporters B competitors C spectators

5 This TV series has different versions all over the world

6 His latest single was released last month Many people had been waiting for it

Choose the options that best fit the blanks

1 David had to practice hard to compete with other contestants, for it was a highly round

Trang 36

A competitive B passionate C eliminate D competitor

2 The Idol program consists of auditions, semi-finals and finals

3 Can you play any ? - Yes I can play the flute and the guitar

A musical tools B pieces of music C musical instruments D musical devices

4 Two of the four contestants will be after tonight's show

A composed B removed C eliminated D terminated

5 Bach made significant in classical music

A innovations B creativity C strangeness D newness

6 That company her into signing a five-year contract

A deceived B pretended C made D defrauded

7 What are the major of that famous composer?

A smash hits B biographies C rating lists D achievements

8 American Idol was in 2002 and soon became a phenomenal entertainment series

A launched B aired C published D Both A & B are correct

UNIT 4 FOR A BETTER COMMUNITY

Trang 37

8 (adj.) bất lực

9 (adj.) hữu ích, nhiệt tình

10 (adj.) vô nghĩa

31 (n phr) những người không có con

32 (adj.) quan tâm, lo lắng

33 (v.) hướng dẫn giao thông

34 (n.) kinh nghiệm

35 (n.) cơ sở vật chất, trang thiết bị

36 (v.) tương tác, tiếp xúc

Trang 38

37 (n phr) thị trường lao động việc làm

38 (n.) liệt sĩ

39 (adj.) hẹp hòi, nhỏ nhen

40 (adj.) phi lợi nhuận

41 (adj) đam mê, nồng nhiệt

1 annoying (adj.) gây khó chịu, phiền phức

2 annoyed (adj.) khó chịu

3 boring (adj.) chán ngắt, tẻ nhạt

4 bored (adj.) cảm thấy nhàm chán

5 dedicated (adj.) tận tụy

6 hopeless (adj.) vô vọng

7 hopeful (adj.) lạc quan, tràn đầy hi vọng

8 helpless (adj.) bất lực

9 helpful (adj.) hữu ích, nhiệt tình

10 meaningless (adj.) vô nghĩa

11 meaningful (adj) có ý nghĩa

12 charity organization (n phr.) tổ chức từ thiện

13 charity work (n phr) công việc từ thiện

15 develop (n.) phát triển

Trang 39

16 development (n.) sự phát triển

17 disadvantaged (adj) thiệt thòi, có hoàn cảnh khó khăn

18 donate (v.) quyên góp ủng hộ

19 donation (n.) sự quyên góp, khoản tiền quyên góp

20 donor (n.) nhà tài trợ, người ủng hộ

21 handicapped (adj) khuyết tật

22 low-income (adj.) thu nhập thấp

23 needy (adj.) túng thiếu, nghèo

24 priority (n.) ưu tiên

25 volunteer (n.) tình nguyện viên

26 volunteer (v.) tình nguyện

27 volunteer work (n phr) công việc tình nguyện

28 advertisement (n.) quảng cáo

29 application (n.) sự xin việc, ứng tuyển

30 benefit (n.) lợi ích

31 childless people (n phr) những người không có con

32 concerned (adj.) quan tâm, lo lắng

33 direct the traffic (v.) hướng dẫn giao thông

34 experience (n.) kinh nghiệm

35 facility (n.) cơ sở vật chất, trang thiết bị

36 interact (v.) tương tác, tiếp xúc

37 job market (n phr) thị trường lao động việc làm

39 narrow-minded (adj.) hẹp hòi, nhỏ nhen

40 non-profit (adj.) phi lợi nhuận

41 passionate (adj) đam mê, nồng nhiệt

42 position (n.) vị trí

43 reference (n.) thư giới thiệu

44 remote area (n phr) vùng sâu vùng xa

Trang 40

45 running water (n phr) nước máy

46 rural area (n phr) vùng nông thôn

47 urgent (adj.) cấp bách, khẩn cấp

48 widen roads (v) mở rộng đường xá

I Choose the options that best fit the blanks

1 Your music is very Can't you just stop it?

A annoying B interesting C annoyed D bored

2 If you can do something to help others, you will find your life

A meaningful B meaningless C helpless D interested

3 Some of the students were at English, so volunteer teachers had to try very hard

A hopeless B hopeful C endless D excited

4 She wishes she could do some _ work this summer

A voluntarily B volunteerism C volunteer D volunteering

5 Life is sometimes very harsh for families in big cities

A lowly-income B low-income C highly-income D high-income

6 The local government provides financial support to the children of parents

A needful B needed C need-blind D needy

7 This charity provides financial support and mental comfort to children

A advantaged B disadvantaged C advantageous D disadvantageous

8 You can books, clothes, medicine and money to this charity

II Fill the blanks with the correct forms of the words given: prioritize, meaning, hope, dedication, boredom, donate

1 He is a _ person I don't want to talk to him

2 Her story is nonsense It seems _ to me

3 Quality education should be a top _ in developing countries

4 We received a _ of 50 million VND from an anonymous donor yesterday

Ngày đăng: 12/05/2021, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w