D Y H C THEO H Ạ Ọ ƯỚ NG TÍCH C C HÓA HO T Đ NG H C T P GIÚP Ự Ạ Ộ Ọ Ậ
HS H C T T MÔN Đ A LÝ L P 4 Ọ Ố Ị Ớ
I ĐI U KI N HOÀN C NH T O RA SÁNG KI N:Ề Ệ Ả Ạ Ế
Trong b i c nh toàn ngành giáo d c đ i m i phố ả ụ ổ ớ ương pháp d y h c theo ạ ọ
hướng phát huy tính tích c c ch đ ng h c t p c a h c sinh, thì phự ủ ộ ọ ậ ủ ọ ương pháp d y h c đạ ọ ược xem nh là m t cách th c ho t đ ng c a GV trong vi cư ộ ứ ạ ộ ủ ệ
th c c a các em không lâu b n, các em d nh m l n các ki n th c và quan ứ ủ ề ễ ằ ẫ ế ứ
tr ng h n là không bi t phát huy tính tích c c h c t p c a t ng h c sinh ọ ơ ế ự ọ ậ ủ ừ ọGiáo viên không phân hóa đ i tố ượng trong quá trình d y h c.ạ ọ
Đ giúp giáo viên kh c ph c tình tr ng này và v n d ng nh ng phể ắ ụ ạ ậ ụ ữ ương pháp d y h c m i vào d y h c tôi đã m nh d n ch n đ tài “D y h c theoạ ọ ớ ạ ọ ạ ạ ọ ề ạ ọ
hướng tích c c hóa ho t đ ng h c t p nh m giúp h c sinh h c t t môn đ aự ạ ộ ọ ậ ằ ọ ọ ố ị
lí l p 4” đ rút ra nh ng kinh nghi m trong quá trình phân hóa đ i tớ ể ữ ệ ố ượng cho HS, giúp HS tích c c, ch đ ng lĩnh h i ki n th c trong vi c h c phân ự ủ ộ ộ ế ứ ệ ọmôn đ a lí l p 4.ị ở ớ
II m« t¶ gi¶I ph¸p :
1 Nh ng h n ch khi ch a s d ng phữ ạ ế ư ử ụ ương pháp d y h c tích c cạ ọ ự
Trang 2– Giáo viên d y theo phạ ương pháp truy n th ng H c sinh ti p thu ki n ề ố ọ ế ế
th c th đ ng Gi h c còn mang n ng lý thuy t, ch a nh nhàng và phongứ ụ ộ ờ ọ ặ ế ư ẹphú, sôi n i.ổ
– Giáo viên m i ch truy n th ki n th c SGK theo các ti t h c, vi c hớ ỉ ề ụ ế ứ ế ọ ệ ướng
d n HS t giác h c t p còn ít Các ki n th c kỹ năng v n d ng c a HS ch aẫ ự ọ ậ ế ứ ậ ụ ủ ưnhi u HS ch a bi t đề ư ế ược v n d ng toàn b các đã h c đ th c hành và ậ ụ ộ ọ ể ự
ph c v b n thân hàng ngày ụ ụ ả
– HS còn ch a m nh d n t tin khi giao ti p, t ch c các ho t đ ng nh t làư ạ ạ ự ế ổ ứ ạ ộ ấ
nh ng HS r t rè, ng i giao ti p Các kỹ năng s ng ch a đữ ụ ạ ế ố ư ược tích lũy và hoàn thi n tích c c.ệ ự
– Kh năng t h c còn h n ch , vi c tìm hi u khám phá ki n th c còn ít ả ự ọ ạ ế ệ ể ế ứnên vi c lĩnh h i ki n th c đ t k t qu ch a cao.ệ ộ ế ứ ạ ế ả ư
Do v y, vi c nâng cao hi u bi t th c t cu c s ng c a HS ch a cao, HS ậ ệ ể ế ự ế ộ ố ủ ư
ch a phát huy đư ược kh năng sáng t o và phát tri n năng l c c a mình ả ạ ể ự ủ
nh t là đ i v i h c sinh có năng khi u v các m t ho t đ ng và giao ti p ấ ố ớ ọ ế ề ặ ạ ộ ế
Vì v y, tôi đã nghiên c u và v n d ng các phậ ứ ậ ụ ương pháp d y h c m i đ c iạ ọ ớ ể ả
ti n quá trình d y h c đ đáp ng v i s phát tri n hi n nay.ế ạ ọ ể ứ ớ ự ể ệ
2 M« t¶ gi¶i ph¸p sau khi t¹o ra s¸ng kiÕn:
Đ d y h c phát huy để ạ ọ ược tính tích c c ch đ ng c a HS trong h c t p ự ủ ộ ủ ọ ậthì trước h t ngế ười GV ph i có ki n th c c n thi t cho vi c đ i m i thì ả ế ứ ầ ế ệ ổ ớ
m i s d ng đớ ử ụ ược chúng trong d y h c đáp ng “Đ i m i căn b n – toàn ạ ọ ứ ổ ớ ả
+ Phương pháp này mô t m c đ ghi nh nh bi u đ sau:ả ứ ộ ớ ư ể ồ
Hình 1 Bi u đ mô t m c đ ghi nhể ồ ả ứ ộ ớ
– So sánh v i phớ ương pháp h c th đ ng?ọ ụ ộ
+ D y h c th đ ng hạ ọ ụ ộ ướng d n c a GV mang tính áp đ t, HS-SV ít tích c c ẫ ủ ặ ự
Trang 3V i d y h c tích c c hớ ạ ọ ự ướng d n c a GV mang tính đ nh hẫ ủ ị ướng, HS-SV t ự
th i gian quan sát theo dõi nhi u.ờ ề
+ Đ i v i HS: Đóng vai trò ch đ ng, là trung tâm trong vi c tìm hi u tri ố ớ ủ ộ ệ ể
th c m i, t quy t đ nh phong cách, nh p đ c a vi c h c, đ ng th i bi t ứ ớ ự ế ị ị ộ ủ ệ ọ ồ ờ ế
v n d ng t t ki n th c vào công vi c th c ti n, có th tìm ra cách gi i ậ ụ ố ế ứ ệ ự ễ ể ảquy t m i h u hi u, đ c l p gi i quy t v n đ nêu ra, làm theo m u ế ớ ữ ệ ộ ậ ả ế ấ ề ẫ
hướng d n,… các c p đ nh sau: “B t chẫ Ở ấ ộ ư ắ ước tìm tòi Sáng t o nh n ạ ậ
th c”.ứ
*“Tích c c” trong PPDH – tích c c đự ự ược dùng v i t c là ho t đ ng, ch ớ ứ ạ ộ ủ
đ ng, trái nghĩa v i không ho t đ ng, th đ ng ch không dùng theo nghĩaộ ớ ạ ộ ụ ộ ứtrái v i tiêu c c.ớ ự
PPDH tích c c hự ướng t i vi c ho t đ ng hóa, tích c c hóa ho t đ ng nh n ớ ệ ạ ộ ự ạ ộ ậ
th c c a ngứ ủ ườ ọi h c, t c là t p k t vào phát huy tính tích c c c a ngứ ậ ế ự ủ ườ ọi h c
ch không ph i là t p k t vào phát huy tính tích c c c a ngứ ả ậ ế ự ủ ườ ại d y, tuy nhiên đ d y h c theo phể ạ ọ ương pháp tích c c thì th y giáo ph i n l c ự ầ ả ỗ ựnhi u so v i d y theo phề ớ ạ ương pháp th đ ng Mu n đ i m i cách h c ụ ộ ố ổ ớ ọ
ph i đ i m i cách d y Cách d y ch đ o cách h c, nh ng trái l i thói ả ổ ớ ạ ạ ỉ ạ ọ ư ạ
thường h c t p c a trò cũng nh họ ậ ủ ả ưởng t i cách d y c a th y.ớ ạ ủ ầ
Ch ng h n : Có trẳ ạ ường h p h c sinh đòi h i cách d y tích c c ho t đ ng ợ ọ ỏ ạ ự ạ ộ
nh ng th y giáo ch a đáp ng đư ầ ư ứ ược, ho c có trặ ường h p th y giáo tích ợ ầ
c c v n d ng PPDH tích c c nh ng không thành công vì h c sinh ch a ự ậ ụ ự ư ọ ưthích nghi, v n quen v i l i h c t p th đ ng Vì th , th y giáo ph i b n ẫ ớ ố ọ ậ ụ ộ ế ầ ả ềchí dùng cách d y ho t đ ng đ d n d n xây d ng cho h c sinh phạ ạ ộ ể ầ ầ ự ọ ương pháp h c t p ch đ ng m t cách v a s c, t th p lên cao Trong đ i m i ọ ậ ủ ộ ộ ừ ứ ừ ấ ổ ớ
phương pháp d y h c ph i có s h p tác c c a th y và trò, s ph i h p ạ ọ ả ự ợ ả ủ ầ ự ố ợ
ăn nh p ho t đ ng d y v i ho t đ ng h c thì m i thành công Vì v y, ị ạ ộ ạ ớ ạ ộ ọ ớ ậ
người giáo viên ph i phân bi t đả ệ ược “D y và h c tích c c” v i “D y và h cạ ọ ự ớ ạ ọ
th đ ng”đ đi u ch nh vi c d y h c cho phù h p.ụ ộ ể ề ỉ ệ ạ ọ ợ
2 Bi t cách s d ng các phế ử ụ ương pháp trong d y h c phát huy tính tích c cạ ọ ự
h c t p c a h c sinh trong qu trình d y h c môn Đ a lý:ọ ậ ủ ọ ả ạ ọ ị
V y GV v n d ng các phậ ậ ụ ương pháp gi ng d y – Các kỹ thu t d y h c nào? ả ạ ậ ạ ọ
đ phát huy để ược tính tích c c – ch đ ng c a HS trong h c t p? Trong ự ủ ộ ủ ọ ậ
Trang 4quá trình gi ng d y và nghiên c u, tôi đã s d ng các kĩ thu t d y h c tíchả ạ ứ ử ụ ậ ạ ọ
cá nhân HS – Phát tri n mô hình có s tể ự ương tác gi a HS v i HS.ữ ớ
Kĩ thu t “khăn tr i bàn” trong d y h c tích c cậ ả ạ ọ ự
– Cách ti n hành kĩ thu t “Khăn tr i bàn” Ho t đ ng theo nhóm ế ậ ả ạ ộ
(4người /nhóm) M i ngỗ ười ng i vào v trí nh hình vẽ minh h a T p ồ ị ư ọ ậtrung vào câu h i (ho c ch đ ,…) Vi t vào ô mang s c a b n câu tr l i ỏ ặ ủ ề ế ố ủ ạ ả ờ
ho c ý ki n c a b n (v ch đ …) M i cá nhân làm vi c đ c l p trong ặ ế ủ ạ ề ủ ề ỗ ệ ộ ậkho ng vài phút K t thúc th i gian làm vi c cá nhân, các thành viên chia ả ế ờ ệ
s , th o lu n và th ng nh t các câu tr l i Vi t nh ng ý ki n chung c a ẻ ả ậ ố ấ ả ờ ế ữ ế ủ
c nhóm vào ô gi a t m khăn tr i bàn.ả ữ ấ ả
2- Kĩ thu t “Các m nh ghép”ậ ả
– Kĩ thu t “Các m nh ghép” Là hình th c h c t p h p tác k t h p gi a cá ậ ả ứ ọ ậ ợ ế ợ ữnhân, nhóm và liên k t gi a các nhóm nh m: Gi i quy t m t nhi m v ế ữ ằ ả ế ộ ệ ụ
ph c h p – Kích thích s tham gia tích c c c a HS đ nâng cao vai trò c a ứ ợ ự ự ủ ể ủ
cá nhân trong quá trình h p tác (không ch hoàn thành nhi m v vòng 1 ợ ỉ ệ ụ ở
mà còn ph i truy n đ t l i k t qu vòng 1 và hoàn thành nhi m v vòngả ề ạ ạ ế ả ệ ụ ở2)
– Cách ti n hành kĩ thu t “Các m nh ghép” Vòng 1- Vòng 2 1 11 11 1 2 22 ế ậ ả
22 2 3 33 3 33
VÒNG 1: Ho t đ ng theo nhóm 3 ho c 4 ngạ ộ ặ ười M i nhóm đỗ ược giao m t ộnhi m v (Ví d : nhóm 1: nhi m v A; nhóm 2: nhi m v B; nhóm 3: ệ ụ ụ ệ ụ ệ ụnhi m v C) Đ m b o m i thành viên trong nhóm đ u tr l i đệ ụ ả ả ỗ ề ả ờ ượ ấ ảc t t c các câu h i trong nhi m v đỏ ệ ụ ược giao M i thành viên đ u trình bày đỗ ề ược
k t qu câu tr l i c a nhóm.ế ả ả ờ ủ
VÒNG 2: Hình thành nhóm 3 ho c 4 ngặ ười m i (1 ngớ ườ ừi t nhóm 1, 1
ngườ ừi t nhóm 2 và 1 ngườ ừi t nhóm 3…) Các câu tr l i và thông tin c a ả ờ ủvòng 1 được các thành viên trong nhóm m i chia s đ y đ v i nhau Sau ớ ẻ ầ ủ ớ
Trang 5khi chia s thông tin vòng 1, nhi m v m i sẽ đẻ ệ ụ ớ ược giao cho nhóm vòng ở
2 đ gi i quy t Các nhóm m i trình bày, chia s k t qu nhi m v vòng.ể ả ế ớ ẻ ế ả ệ ụ ở 3-S đ t duyơ ồ ư
* S đ t duy là m t công c t ch c t duy, là phơ ồ ư ộ ụ ổ ứ ư ương pháp d nh t đ ễ ấ ểchuy n t i thông tin vào b não r i đ a thông tin ra ngoài b não, là m t ể ả ộ ồ ư ộ ộ
phương ti n ghi chép sáng t o và hi u qu :ệ ạ ệ ả
+ M r ng, đào sâu và k t n i các ý tở ộ ế ố ưởng
+ Bao quát được các ý tưởng trên m t ph m vi sâu r ng.ộ ạ ộ
S đ t duy là m t s đ nh m trình bày m t cách rõ ràng nh ng ý ơ ồ ư ộ ơ ồ ằ ộ ữ
tưởng hay k t qu làm vi c c a cá nhân/ nhóm v m t ch đ ế ả ệ ủ ề ộ ủ ề
• Vi t tên ch đ / ý tế ủ ề ưởng chính trung tâm.ở
• T ch đ / ý từ ủ ề ưởng chính trung tâm, vẽ các nhánh chính, trên m i ở ỗnhánh chính vi t m t n i dung l n c a ch đ ho c các ý tế ộ ộ ớ ủ ủ ề ặ ưởng có liên quan xoay quanh ý tưởng trung tâm nói trên
• T m i nhánh chính vẽ ti p các nhánh ph đ vi t ti p nh ng n i dung ừ ỗ ế ụ ể ế ế ữ ộthu c nhánh chính đó.ộ
• Ti p t c nh v y các t ng ph ti p theo.ế ụ ư ậ ở ầ ụ ế
4- D y h c theo gócạ ọ
* H c theo góc là gì? Là m t hình th c t ch c ho t đ ng h c t p theo đó ọ ộ ứ ổ ứ ạ ộ ọ ậ
h c sinh th c hi n các nhi m v khác nhau t i các v trí c th trong ọ ự ệ ệ ụ ạ ị ụ ể
không gian l p h c Là m t môi trớ ọ ộ ường h c t p v i c u trúc đọ ậ ớ ấ ược xác đ nh ị
c th Kích thích HS tích c c h c thông qua ho t đ ng Đa d ng v n i ụ ể ự ọ ạ ộ ạ ề ộdung và hình th c ho t đ ng M c đích là đ h c sinh đứ ạ ộ ụ ể ọ ược th c hành, ựkhám phá và tr i nghi m qua m i ho t đ ng.ả ệ ỗ ạ ộ
*Ví d : 3 góc cùng th c hi n m t n i dung và m c tiêu h c t p nh ng theoụ ự ệ ộ ộ ụ ọ ậ ưcác phong cách h c khác nhau và s d ng các phọ ử ụ ương ti n/ đ dùng h c ệ ồ ọ
t p khác nhau Đ c tài li u, xem băng, làm thí nghi m, áp d ng (tr i ậ ọ ệ ệ ụ ả
nghi m), (quan sát), (phân tích), (áp d ng).ệ ụ
* Các bước d y h c theo gócạ ọ
Bước 1: L a ch n n i dung bài h c phù h p.ự ọ ộ ọ ợ
Trang 6Bước 2: Xác đ nh nhi m v c th cho t ng góc.ị ệ ụ ụ ể ừ
Bước 3: Thi t k các ho t đ ng đ th c hi n nhi m v t ng góc bao ế ế ạ ộ ể ự ệ ệ ụ ở ừ
g m phồ ương ti n / tài li u (t li u ngu n, văn b n hệ ệ ư ệ ồ ả ướng d n làm vi c ẫ ệtheo góc; b n hả ướng d n theo m c đ h tr , b n hẫ ứ ộ ỗ ợ ả ướng d n t đánh giá,ẫ ự
…)
Bước 4: T ch c th c hi n h c theo góc – HS đổ ứ ự ệ ọ ượ ực l a ch n góc theo s ọ ởthích – HS được h c luân phiên t i các góc theo th i gian quy đ nh (ví d ọ ạ ờ ị ụ10’ – 15’ t i m i góc) đ đ m b o h c sâu.ạ ỗ ể ả ả ọ
Bước 5: T ch c trao đ i/ chia s (th c hi n linh ho t): Tiêu chí h c theo ổ ứ ổ ẻ ự ệ ạ ọgóc
1 Tính phù h pợ
2 S tham giaự
3 Tương tác và s đa d ngự ạ
* M t s l u ý c a d y h c theo góc: Ch n n i dung bài h c phù h p v i ộ ố ư ủ ạ ọ ọ ộ ọ ợ ớ
đ c tr ng c a h c theo góc Chu n b đ y đ các thi t b , t li u phù h p ặ ư ủ ọ ẩ ị ầ ủ ế ị ư ệ ợ
v i nhi m v h c t p m i góc Đ m b o cho HS th c hi n nhi m v luân ớ ệ ụ ọ ậ ỗ ả ả ự ệ ệ ụphiên qua các góc (H c sâu và h c tho i mái)ọ ọ ả
5- Kĩ thu t phòng tranh: Kĩ thu t này có th s d ng cho ho t đ ng cá ậ ậ ể ử ụ ạ ộnhân ho c ho t đ ng nhóm.ặ ạ ộ
– GV nêu câu h i/ v n đ cho c l p ho c cho các nhóm.ỏ ấ ề ả ớ ặ
– M i thành viên (ho t đ ng cá nhân) ho c các nhóm (ho t đ ng nhóm) ỗ ạ ộ ặ ạ ộphác ho nh ng ý tạ ữ ưởng v cách gi i quy t v n đ trên m t t bìa và dán ề ả ế ấ ề ộ ờlên tường xung quanh l p h c nh m t tri n lãm tranh.ớ ọ ư ộ ể
– HS c l p đi xem “ tri n lãm’’ và có th có ý ki n bình lu n ho c b sung.ả ớ ể ể ế ậ ặ ổ – Cu i cùng, t t c các phố ấ ả ương án gi i quy t đả ế ượ ậc t p h p l i và tìm ợ ạ
phương án t i u.ố ư
6- Kĩ thu t “ Trình bày m t phút”: Đây là kĩ thu t t o c h i cho HS t ng ậ ộ ậ ạ ơ ộ ổ
k t l i ki n th c đã h c và đ t nh ng câu h i v nh ng đi u còn băn ế ạ ế ứ ọ ặ ữ ỏ ề ữ ềkhoăn, th c m c b ng các bài trình bày ng n g n và cô đ ng v i các b n ắ ắ ằ ắ ọ ọ ớ ạcùng l p.ớ
Trang 7– M i nhóm sẽ c m t đ i di n lên trình bày v c 3 đi m nói trên.ỗ ử ộ ạ ệ ề ả ể
8- Kĩ thu t “Hoàn t t m t nhi m v ”ậ ấ ộ ệ ụ
– GV đ a ra m t câu chuy n / m t v n đ / m t b c tranh / m t thông ư ộ ệ ộ ấ ề ộ ứ ộ
đi p /… m i ch đệ ớ ỉ ược gi i quy t m t ph n và yêu c u HS / nhóm HS hoàn ả ế ộ ầ ầ
Trang 8– HS nh n câu h i và hoàn thành nhi m v vào v trí c a mình.ậ ỏ ệ ụ ị ủ
– Đà L t n m cao nguyên nào?ạ ằ ở
– Đà L t đ cao bao nhiêu?ạ ở ộ
– T i sao Đà L t đạ ạ ượ ọc g i là thành ph c a hoa, trái?ố ủ
§ Ho t đ ng 3 : Tr ng bày s n ph m – S d ng kĩ thu t ” Phòng tranh”ạ ộ ư ả ẩ ử ụ ậ
HĐTQ chia nhóm tr ng bày các s n ph m tranh nh s u t m đư ả ẩ ả ư ầ ượ ủc c a Đà
L tạ
– Các nhóm cùng chia s s n ph m c a nhóm ẻ ả ẩ ủ
*L u ý: Tùy theo đ c tr ng môn h c, n i dung d y h c, đ c đi m và trình ư ặ ư ọ ộ ạ ọ ặ ể
đ HS, đi u ki n c s v t ch t…GV có th v n d ng các bộ ề ệ ơ ở ậ ấ ể ậ ụ ước th c hi n ự ệ
m t gi d y h c nh trên m t cách linh ho t và sáng t o, tránh đ n đi u, ộ ờ ạ ọ ư ộ ạ ạ ơ ệ
c ng nh c.ứ ắ S thành công c a m t gi d y theo đ nh hự ủ ộ ờ ạ ị ướng đ i m i PPDH ổ ớ
ph thu c vào r t nhi u y u t trong đó quan tr ng nh t là s ch đ ng, ụ ộ ấ ề ế ố ọ ấ ự ủ ộlinh ho t, sáng t o c a c ngạ ạ ủ ả ườ ại d y và c ngả ườ ọi h c Dù đi u ki n và ở ề ệhoàn c nh nào, s chu n b chu đáo – s dung t t các phả ự ẩ ị ử ố ương pháp d y ạ
d ng m i quan h Đ a lí đ n gi n và hình thành cho h c sinh kĩ năng s ự ố ệ ị ơ ả ọ ử
d ng b n đ , kĩ năng phân tích b ng s li u và bi u đ …Vì v y, phụ ả ồ ả ố ệ ể ồ ậ ương
Trang 9pháp d y h c Đ a lí đ c tr ng ti u h c thạ ọ ị ặ ư ở ể ọ ường đượ ử ục s d ng trong d y ạ
– Bi u tể ượng kí c (còn g i là bi u tứ ọ ể ượng tái t o) là s ph n ánh đ i ạ ự ả ố
tượng đã tri giác trong quá kh ứ
– Bi u tể ượng tưởng tượng (còn g i là bi u tọ ể ượng sáng t o) là s ph n ánhạ ự ả
nh ng đ i tữ ố ượng tuy không tri giác tr c ti p, nh ng đự ế ư ượ ưc t duy t o ra ạtrên c s nh ng đ i tơ ở ữ ố ượng có liên quan đã tri giác được
Các bi u tể ượng Đ a lí đị ược h c ti u h c là các bi u tọ ở ể ọ ể ượng c th mà các ụ ể
em có th quan sát để ược tr c ti p ngoài th c đ a hay qua tranh nh nh : ự ế ự ị ả ưnúi, đ i, r ng r m nhi t đ i, đ ng b ng, ru ng b c thang, r ng ng p m n,ồ ừ ậ ệ ớ ồ ằ ộ ậ ừ ậ ặthành ph , nông thôn, h , thác,…ố ồ
Đ s d ng thành công phể ử ụ ương pháp này, giáo viên ph i t ch c cho h c ả ổ ứ ọsinh được quan sát tr c ti p đ i tự ế ố ượng t i th c đ a ho c qua tranh nh, ạ ự ị ặ ảbăng hình H c sinh đọ ược quan sát m t cách có m c đích, có k ho ch đ ộ ụ ế ạ ể
có được bi u tể ượng đúng v đ i tề ố ượng Đ a lí thông qua các bị ước sau đây:
Đ i v i vi c hình thành bi u tố ớ ệ ể ượng kí c:ứ
Bước 1: L a ch n đ i tự ọ ố ượng quan sát
Bước 2: Xác đ nh m c đích quan sát.ị ụ
Trang 10Bước 3: T ch c hổ ứ ướng d n cho h c sinh quan sát đ i tẫ ọ ố ượng thông qua h ệ
th ng câu h i, bài t p đố ỏ ậ ượ ử ục s d ng d a trên m c đích quan sát và trình ự ụ
đ hi u bi t c a h c sinh.ộ ể ế ủ ọ
Bước 4: T ch c cho h c sinh báo cáo k t qu quan sát v đ i tổ ứ ọ ế ả ề ố ượng Sau
đó giáo viên cùng h c sinh trao đ i, th o lu n, xác nh n và hoàn thi n k t ọ ổ ả ậ ậ ệ ế
qu , nh m giúp cho các em có bi u tả ằ ể ượng đúng v đ i tề ố ượng
Câu 2: Trong r ng kh p em th y có nhi u lo i cây hay m t lo i cây?ừ ộ ấ ề ạ ộ ạ
Câu 3: Các cây trong r ng kh p có kích thừ ộ ướ ầc g n nh nhau hay khác ưnhau?
Câu 4: Các cây r ng kh p trông xanh t t hay x xác?ở ừ ộ ố ơ
Trang 11r ng lá vào mùa khô đó chính là r ng kh p R ng kh p là r ng th a, ụ ừ ộ ừ ộ ừ ư
thường ch có m t lo i cây và r ng lá vào mùa khô.ỉ ộ ạ ụ
Ví d 2: Bài 3 Ho t đ ng s n xu t c a ngụ ạ ộ ả ấ ủ ười dân Hoàng Liên S n.ở ơ
Bước 1: L a ch n đ i tự ọ ố ượng quan sát: Yêu c u h c sinh quan sát nh ầ ọ ả(hình 1/ trang 77/ sgk)
Bước 2: Xác đ nh m c đích quan sát: Tìm hi u đ c đi m c a ru ng b c ị ụ ể ặ ể ủ ộ ậthang
Bước 3: T ch c ho t đ ng h c sinh quan sát đ i tổ ứ ạ ộ ọ ố ượng thông qua h ệ
th ng câu h i, giáo viên chia nhóm 4 (D ki n th i gian: 3 phút) – Giáo ố ỏ ự ế ờviên nêu: Đ bi t để ế ược đ c đi m c a ru ng b c thang nh th nào, cô m iặ ể ủ ộ ậ ư ế ờcác em cùng quan sát hình 1/ sgk/ 77, th o lu n và tr l i các câu h i sau:ả ậ ả ờ ỏ Câu 1: Xác đ nh tên nh hình 1 trang 77 là gì?ị ả
Câu 2: Ru ng b c thang thộ ậ ường làm đâu?ở
Câu 3: Trên ru ng b c thang ngộ ậ ười dân Hoàng Liên S n thở ơ ường nh ng ữ
tr ng cây gì?ồ
Câu 4: T i sao ph i làm ru ng b c thang?ạ ả ộ ậ
Bước 4: T ch c cho h c sinh trình bày k t qu ổ ứ ọ ế ả
– Đ i di n các nhóm trình bày (có th g i b t kì m i nhóm tr l i 1 câu, ạ ệ ể ọ ấ ỗ ả ờcác nhóm khác đóng góp ý ki n, b sung đ hoàn ch nh câu tr l i).ế ổ ể ỉ ả ờ
– H c sinh nh n xét, giáo viên nh n xét Giáo viên ch t ý: đ tr ng lúa ọ ậ ậ ố ể ồ
nước trên đ t d c, ngấ ố ười dân x sẻ ườn núi thành nh ng b c ph ng g i là ữ ậ ẳ ọ
ru ng b c thang Trên ru ng ngộ ậ ộ ười ta thường tr ng lúa, ngô, chè, rau,…ồ
Tr ng tr t là ngh chính c a ngồ ọ ề ủ ười dân Hoàng Liên S n, v a phát tri n v ơ ừ ể ềkinh t gia đình v a giúp cho vi c gi nế ừ ệ ữ ước, ch ng xói mòn nên đ màu ố ộ
m c a đ t r ng không b r a trôi Giáo viên có th m r ng: nỡ ủ ấ ừ ị ử ể ở ộ ở ước ta
ru ng b c thang xu t hi n h n 100 năm qua, t p trung m t s vùng núi ộ ậ ấ ệ ơ ậ ở ộ ốcao nh Lào Cai, Yên Bái, Lai Châu đ c bi t có nhi u Sa Pa.ư ặ ệ ề ở
* Đ i v i vi c hình thành bi u tố ớ ệ ể ượng tưởng tượng:
Bước 1: Giáo viên tìm hi u xem h c sinh có nh ng bi u tể ọ ữ ể ượng nào có liên quan v i bi u tớ ể ượng s p h c.ắ ọ